Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 THPT Phú Bài | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THPT Phú Bài ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHỐI 10 </b>
Tổ Toán <b> NĂM HỌC 2020-2021 </b>


Câu 1.1: Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề?
Hoa ăn cơm chưa? B. Bé Lan xinh quá!
C. 5 là số nguyên tố. D. x2 + 2 chia hết cho 3.


Câu 1.2: Trong các câu sau câu nào không phải mệnh đề:


A. 2 là số chẵn. B. Trái đất có hình cầu.
C. Mặt trăng nằm giữa trái đất và mặt trời. D. Thế nào là hiện tượng nhật thực?
Câu 1.3: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?


A.Hôm nay học sinh khối 10 đi học đúng giờ không?B.Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!
C. Số 15 không chia hết cho 2. D. Bạn có đi học khơng?
Câu 1.4: Chọn phát biểu không phải là mệnh đề.


A. Số 19 chia hết cho 2. B. Hình thoi có hai đường chéo vng góc.
C. Hơm nay trời sẽ khơng mưa. D. Berlin là thủ đô của Pháp.
Câu 2.1: Phủ định của mệnh đề : “ <i>x</i> <i>R</i>:<i>x</i>0” là mệnh đề :


A.  <i>x</i> :<i>x</i> 0. B.  <i>x</i> :<i>x</i> 0.


C. <i>x</i> <i>R</i>:<i>x</i> 0. D.  <i>x</i> <i>R</i>:<i>x</i>0.


Câu 2.2:Mệnh đề phủ định của: ” 2


: 3 5 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



Câu 2.3:Cho mệnh đề A : “xR : x2+1 < 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:
A. “ xR : x2+1  0” B. “ xR: x2+1 0”


C. “ xR: x2+1 < 0” D.“  xR: x2+1  0


Câu 2.4: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi người đều phải đi làm”?
A. Có một người đi làm. B. Tất cả đều phải đi làm.


C. Có ít nhất một người không đi làm. D. Mọi người đều không đi làm.
Câu 3.1: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:


A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
B. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.


C. Nếu một phương trình bậc hai có biệt số nhỏ hơn khơng thì phương trình đó vơ nghiệm. Ư
D. Nếu a = b thì a2 = b2 .


Câu 3.2: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo sai:


A.Nếu hai tam giácbằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau .
B. Nếu số a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.


C. Nếu một số có tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.


D. Nếu một tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì nó là một tam giác cân.
Câu 3.3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:


A. Nếu em chăm chỉ thì em thành cơng. B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
C. Nếu một tam giác có một góc bằng 6 0 <sub> thì tam giác đó đều. D. Nếu </sub><i>a</i><i>b</i><sub> thì </sub> 2 2



D.<i>M</i> 1; 2; 3; 4
.


Câu 4.2: Liệt kê tất cả các phần tử của tập  2 2 


( 1)( 4 ) 0


<i>M</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i><i>x</i> 


1


. 1;1; 0;


4


<i>A</i> <i>M</i>  <sub></sub> <sub></sub>


 B.<i>M</i>   1;1; 0; 4 <i>C M</i>. 0; 4 D.


1
0;


4


<i>M</i>   <sub></sub>


 


Câu 4.3: Số phần tử của tập hợp4; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5 \ *bằng:
A. 4.<sub> B. </sub>6. C.5.D. 0.

<i>A</i>  <i>x</i><i>R</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>   <i>B</i>  <i>x</i><i>N</i> <i>x</i> .Tìm <i>A</i><i>B</i>


A. <i>A</i><i>B</i>   2;1; 2. B. <i>A</i><i>B</i> 0;1; 2; 3.
C.<i>A</i><i>B</i> 1; 2; 3. D. <i>A</i><i>B</i>   1; 2 .


Câu 6.3: Cho hai tập hợp <i>A</i>1; 5 , <i>B</i> 2; 7. Tìm <i>A</i><i>B</i> .


A. <i>A</i> <i>B</i> 1; 2. B.<i>A</i><i>B</i> 2; 5 . C. <i>A</i>  <i>B</i>  1; 7. D. <i>A</i><i>B</i>   1; 2.
Câu 6.4: Cho tập hợp số sau <i>A</i>  1, 5; <i>B</i>2, 7. Tập hợp A\B là:


A.1, 2. B. 2, 5. C. 1, 7. D. 1, 2.
Câu 7.1: Cho tập hợp A. Chọn khẳng định đúng:


A. <i>A</i>   <i>A</i>. B.<i>A</i>   <i>A</i>.


C.   <i>A</i> . D.    <i>A</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. {0, 1, 2, 3, 6}. B. {1, 2, 3, 4}. C. {1, 2, 3, 6}. D. {1, 2, 3}.
Câu 7.3: Tập hợp<i>A</i>  2; 31; 6 là tập hợp:


A. ( 2;1]. B. ( 2; 6 ). C.( 2; 6 ]. D. (1; 3].


Câu 7.4: Cho ba tập hợp A = (- ; 3), B = (1 ; +). Tập <i>A</i><i>B</i> là tập hợp:
A.  1; 3 . B.(1 ; 3). C. 1; 3. D. 1; 3.


Câu 8.1: Đồ thị hàm số<i>y</i>  <i>x</i> 1<sub>đi qua điểm nào sau đây? </sub>


A. (1 ; 3). B.(1 ; 2). C. (-1 ; 2). D. (1 ; -1).
Câu 8.2: Điểm M(2; 2) thuộc đường thẳng nào sau đây:




<i>y</i>


<i>x</i> là:


A.<i>D</i> <i>R</i> \ {3}. B. <i>D</i> (1; ) \ {3}. C. <i>D</i> (3; ). D. <i>D</i> \ {1; 3}.
Câu 9.2: Tập xác định của hàm số


2


3 1


2 3


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  là


A.{  3,1} . B.[  3;1] . C.{ <i>x</i> |<i>x</i>  3,<i>x</i> 1} . D. .


Câu 9.3: Điều kiện xác định của hàm số 1


5







. Tính giá trị <i>f</i>  3 .


A. Không xác định. B. <i>f</i>  3  5 hoặc <i>f</i>  3 3.
C. <i>f</i>  3  5 . D. <i>f</i>  3 3.


Câu 10.1: Xét tính chẵn lẻ của hàm số<i>y</i> 3<i>x</i>4 5<i>x</i>2 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A. y là hàm số chẵn. B.y là hàm số lẻ.


C. y là hàm số khơng có tính chẵn lẻ. D.y là hàm vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 10.2: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?


A. y = x3 + 1. B. y = x3 – x . C. y = x3 + x. D. y = 1


<i>x</i> .


Câu 10.3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ:


A. y = x3 + x + 1. B. y = x3 – x2 . C. y = x3 + 5. D. y = 1


<i>x</i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i> <sub>1</sub>




A. <i>A</i> 2 ; 4 . B.


1
3; .


3


<i>B</i> C. <i>C</i> 1; 1 . D. <i>D</i> 1; 3 .


Câu 12.1. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.<i>y</i> <i>x</i> 1 .
B. <i>y</i> <i>x</i> 2 .
C.<i>y</i> 2<i>x</i> 1 .
D.<i>y</i> <i>x</i> 1 .


Câu 12.2. Cho hàm số <i>y</i> <i>ax</i> <i>b</i> có đồ thị là hình bên. Tìm <i>a</i> và <i>b</i>.


A.<i>a</i> 2 và <i>b</i> 3.


B. 3


2


<i>a</i> và <i>b</i> 2.


C. <i>a</i> 3 và <i>b</i> 3.


D. 3

Câu 13.1 : Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng <i>y</i> 2<i>x</i>.


A.<i>y</i> 1 2<i>x</i>. B. 1 3 .
2


<i>y</i> <i>x</i> C.<i>y</i> 2<i>x</i> 2 . D. 2 5 .


2


<i>y</i> <i>x</i>


Câu 13.2: Trong mặt phẳng tọa độ<i>O x y</i> cho đường thẳng  <i>d</i> có phương trình


2
– 3


<i>y</i>  <i>kx</i><i>k</i> . Tìm <i>k</i> để đường
thẳng  <i>d</i> đi qua gốc tọa độ:


A. <i>k</i>   2 B.<i>k</i>  3 hoặc <i>k</i>   3. C. <i>k</i>  3 D. <i>k</i>  2


Câu 13.3: Phương trình đường thẳng đi qua điểm <i>A</i> 1; 1 và song song với trục <i>O x</i> là:
A. <i>y</i> 1. B. <i>y</i> 1. C. <i>x</i> 1. D. <i>x</i> 1.


Câu 13.4: Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?


A. 1 1


2



  


 


 


 . C. 2 ; 4


<i>b</i>
<i>I</i>


<i>a</i> <i>a</i>


  


 


 


  . B. ; 4


<i>a</i>
<i>I</i>


<i>b</i> <i>a</i>


 


 




  B. 2 ; .


<i>b</i>
<i>a</i>


 


  


 


  C. <i>4 a</i>; .




 


  


 


  D. ; <i>4 a</i> .




 


 




Câu 15.1.Cho hàm số 2  


0


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i>


3


1


4


<i>A</i>  0;1 ;<i>B</i> 2;1 ; <i>C</i> 3; 2, giá trị của <i>a</i> là? A. 1


1 5


B. 2


1 5


C.1


5


D. 4


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


D. 2


3 1 .


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


Câu 15.4.Hàm số <i>y</i>  3<i>x</i>2  <i>x</i> 2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. 1; .


6


 





 


  B.


1


; .


6


 




 


Câu 16.1. Tìm giá trị nhỏ nhất <i>y</i>m in của hàm số
2


4 5 .


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


A.<i>y</i>m in 0. B.<i>y</i>m in 2. C.<i>y</i>m in 2. D.<i>y</i>m in 1.


Câu 16.2. Tìm giá trị lớn nhất <i>y</i>m a x của hàm số


2


2 4 .


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


A.<i>y</i>m a x 2. B.<i>y</i>m a x 2 2. C.<i>y</i>m a x 2. D.<i>y</i>m a x 4.


Câu 16.3. Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại 3?
4


<i>x</i>


A. 2


4<i>x</i> – 3 1 .


A. 0; 9.


4


<i>M</i> <i>m</i> B. 9; 0.


4


<i>M</i> <i>m</i> C. 2; 9.


4


<i>M</i> <i>m</i> D. 2; 9.


4


<i>M</i> <i>m</i>


Câu 17 VDC. Tìm các hệ số a,b,c biết hàm số <i>y</i> <i>ax</i>2 <i>bx</i> <i>c</i> thỏa một số điều kiện cho trước.


Câu 18.1. Điều kiện xác định của phương trình <sub>2</sub>2 <sub>2</sub>3
5


1 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> là




<i>x</i>
<i>x</i>




A.<i>x</i> 0 . B.<i>x</i> 0. C.<i>x</i> 0 và 2


1 0 .


<i>x</i> D.<i>x</i> 0 và <i>x</i>2 1 0 .


Câu 19.1. Hai phương trình được gọi là tương đương khi
A. Có cùng dạng phương trình. B. Có cùng tập xác định.
C. Có cùng tập hợp nghiệm. D. Cả A, B, C đều đúng.


Câu 19.2.Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2


4 0


<i>x</i> ?


A. 2


2 <i>x</i> <i>x</i> 2<i>x</i> 1 0. B. 2


2 3 2 0.


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



1 3 1.


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


Câu 19.4 Cho phương trình 2


1 – 1 1 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã


cho ?


A. <i>x</i> 1 0. B. <i>x</i> 1 0. C. 2


1 0 .


<i>x</i> D. <i>x</i> – 1 <i>x</i> 1 0 .


Câu 20 VDT: Tìm tham số <i>m</i> để phương trình dạng <i>ax</i> <i>b</i> 0 có nghiệm duy nhất


Câu 21 VDT: Tìm tổng các nghiệm của phương trình <i>f x</i>( ) <i>g x</i>( )


Câu 22 VDC: Tổng các nghiệm của phương trình có chứa căn thức bậc hai


Câu 23 VDC: Tìm tham số <i>m</i> để phương trình <i>ax</i>2 <i>bx</i> <i>c</i> 0 có hai nghiệm phân biệt dương, âm, trái dấu.


Câu 24.1. Nghiệm của hệ phương trình


2 1
2 2

<i>x</i>
<i>y</i>
<i>z</i>


Câu 24.2. Bộ <i>x y z</i>; ; 1 0 1; ; là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây ?


A.


2 3 6 1 0 0


5 .


4 1 7


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>y</i> <i>z</i>


B.


7 2


5 1 .


2 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>




Câu 24.3. Gọi <i>x</i>0;<i>yo</i>;<i>z</i>0 là nghiệm của hệ phương trình


3 3 1


2 2


2 2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


. Tính giá trị của biểu thức


2 2 2


0 0 0.


<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


A. <i>P</i> 1. B. <i>P</i> 2. C. <i>P</i> 3. D. <i>P</i> 14.


Câu 24.4. Gọi <i>x</i>0;<i>yo</i>;<i>z</i>0 là nghiệm của hệ phương trình


1 1


2 5


  B.


1 1 1 7
;


9 9


<sub></sub> <sub></sub> 


 


  C.


1 1 1 7
;
9 9


 


 


  D.


1 7 1 1
;
9 9


 



2


. C. 1 1


4


. D. 9


4


.


Câu 25.3. Nghiệm của hệ phương trình  


 


2 1 2 1


2 2 1 2 2


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


  

là:


A.  1; 2 . B. 1; 2 .  C. 1; 1 .

   





   


 . Có nghiệm là


A. 1; 13


2 2


 


 


 


 . B.


1 3 1
; .
2 2


 


 


  C.

A.<i>O B</i>  <i>D O</i> B. <i>A B</i>  <i>D C</i> C. <i>O A</i> <i>O C</i> D. <i>C B</i> <i>D A</i>


Câu 27.3 Véctơ là một đoạn thẳng:


A.Có hướng. B.Có hướng dương, hướng âm.
C.Có hai đầu mút. D.Thỏa cả ba tính chất trên.
Câu 27.4: Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
A. Hai véc tơ bằng nhau. B. Hai véc tơ đối nhau.
C. Hai véc tơ cùng hướng. D. Hai véc tơ cùng phương.
Câu 28.1.Khẳng định nào sau đây đúng?


A.<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>.B.<i>M P</i> <i>N M</i> <i>N P</i>.C.<i>CA</i> <i>B A</i> <i>CB</i>. D.<i>A A</i> <i>B B</i> <i>A B</i>.


Câu 28.2Cho ba điểm phân biệt <i>A B C</i>, , . Đẳng thức nào sau đây đúng?


A.<i>CA</i> <i>A B</i> <i>B C</i>.B.<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>.C.<i>A B</i> <i>CA</i> <i>CB</i>. D.<i>A B</i> <i>B C</i> <i>CA</i>.


Câu 27.3Cho các điểm phân biệt <i>A B C</i>, , . Đẳng thức nào sau đây đúng ?


A. <i>A B</i> <i>B C</i> <i>C A</i><sub>.B. </sub><i>A B</i> <i>C B</i>  <i>A C</i> <sub>.C. </sub><i><sub>A B</sub></i> <sub></sub> <i><sub>B C</sub></i> <sub></sub> <i><sub>A C</sub></i> <sub>.D. </sub><i><sub>A B</sub></i> <sub></sub><i><sub>C A</sub></i><sub></sub> <i><sub>B C</sub></i> <sub>. </sub>


Câu 28.4Cho các điểm phân biệt <i>A B C</i>, , . Đẳng thức nào sau đây đúng ?


A. <i>AB</i> <i>C B</i><i>C A .B. BA</i> <i>C A</i><i>BC .C. BA</i> <i>BC</i>  <i>AC .D. A B</i>  <i>B C</i> <i>C A . </i>


Câu 29 VDT: Cho trước một đẳng véc tơ.Tìm đẳng thức đúng về véc tơ
Câu 30.1 Cho <i>a</i>   4, 1và<i>b</i>    3, 2. Tọa độ <i>c</i>  <i>a</i>2<i>b</i>là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

A. <i>m</i> 10;12B. <i>m</i> 11;16 C. <i>m</i> 12;15 D. <i>m</i> 13;14




  D. 1


2


<i>a</i><i>b</i> và <i>a</i> 2<i>b</i>


Câu 31.2Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
A. AB = AC B.<i>A B</i>  <i>k A C</i>,  <i>k</i> 0


C. <i>A C</i>  <i>A B</i>  <i>B C</i> D. <i>M A</i> <i>M B</i>  3<i>M C</i>,<i>M</i>


Câu 31.3Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A. Hai vec tơ <i>u</i> 4; 2 và <i>v</i>8; 3 cùng phương.


B. Hai vec tơ <i>a</i>   5; 0 và <i>b</i>   4; 0 cùng hướng.
C. Hai vec tơ <i>a</i>  6; 3 và <i>b</i>  2;1 ngượchướng.
D. Vec tơ <i>c</i>7; 3 là vec tơ đối của <i>d</i>   7; 3.


Câu 31.4Cho 4 điểm <i>A</i>1; 2 ,  <i>B</i> 0; 3 , <i>C</i> 3; 4 , <i>D</i> 1; 8. Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng?
A. <i>A B C</i>, , . B. <i>B C D</i>, , . C. <i>A B D</i>, , . D. <i>A C D</i>, , .


Câu 32.1 Trong hệ tọa độ <i>O xy ,</i>cho tam giác <i>ABC</i> có <i>A</i>3 5<i>;</i> <i>, B</i> 1 2<i>;</i> <i>, C</i>5 2<i>;</i> <i>.</i>Tìm tọa độ trọng tâm <i>G</i> của
tam giác <i>A BC</i>?


A. <i>G</i> 3<i>;</i> 3<i>.</i>B. 9 9


2 2


<i>G</i><sub></sub> <i>;</i> <sub></sub><i>.</i>

Câu 34 VDT:Cho trước tọa độ 3( hoặc 4 ) điểm. tìm tính chất hình học của chúng
Câu 35.1 . Cho hình vng <i>A BCD</i>. Tính c o s <i>A C B A</i>, .


A. c o s , 2.
2


<i>A C B A</i> B. co s , 2.


2


<i>A C B A</i> C. c o s <i>A C B A</i>, 0 . D. c o s <i>A C B A</i>, 1 .
Câu 35.2 Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tính c o s <i>A C B A</i>, .


A. c o s , 2.
2


<i>A C B A</i> B. co s , 2.


2


<i>A C B A</i>


C. c o s <i>A C B A</i>, 0 . D. c o s <i>A C B A</i>, 1 .
Câu35.3Cho tam giác ABC đều. Tính c o s <i>A C B A</i>, .


A. c o s , 2.
2


<i>A C B A</i> B. co s , 2.



<i>P</i>


Câu 36.1. Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>,cho hai vectơ <i>a</i> 1;1 và <i>b</i> 2; 0 . Tính cosin của góc giữa hai vectơ


<i>a</i> và <i>b</i>.


A.c o s , 1 .
2


<i>a b</i> B.c o s , 2.


2


<i>a b</i>


C.


1


c o s , .


2 2


<i>a b</i> D.co s , 1.


2


<i>a b</i>


Câu 36.2 . Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>,cho hai vectơ <i>a</i> 2; 1 và <i>b</i> 4; 3 . Tính cosin của góc giữa hai

A. O


4 5 . B. 6 0 .O C. 9 0 .O D. 1 3 5 .O


Câu 37.1 :Cho <i>a</i> và <i>b</i> là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết


quảđúng?


A. <i>a b</i>.   <i>a</i> .<i>b</i> . B. <i>a b</i>. 0. C. <i>a b</i>.  1. D. <i>a b</i>.  <i>a</i> .<i>b</i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

A. 3 0. B.60C. 60. D. 30.


Câu 37.3: Cho tam giác đều <i>A BC</i> có cạnh bằng <i>a</i>. Tính tích vơ hướng <i>A B A C</i>. .


A. 2


. 2 .


<i>A B A C</i> <i>a</i> B.


2


3


. .


2


<i>a</i>




3


. .


2


<i>a</i>


<i>A B B C</i> C.


2


. .


2


<i>a</i>


<i>A B B C</i> D.


2


. .


2


<i>a</i>
<i>A B B C</i>




<i>a b</i> B.c o s , 2.


2


<i>a b</i>


C.


1


c o s , .


2 2


<i>a b</i> D.co s , 1.


2


<i>a b</i>


Câu 39 VDT:Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm của <i>A B C</i>


Câu 40 VDC:Không dùng phương pháp tọa độ. Cho tam giác(tứ giác). Tính tích vơ hướng
II. TỰ LUẬN:


Bài 1(1 Đ): Vẽ đồ thị của hàm số 2


2 2 .



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status