Ôn tập môn Sinh học lớp 12 BT THPT - Pdf 72

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 12 - BAN CƠ BẢN
Phần 5: Di truyền
Chương 1: Cơ chế di truyền và biến dị (8câu + 2 câu)
Bài 1: Gen và quá trình tự nhân đôi của ADN
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Gen (là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN).
- Gen có 3 vùng là
+ Vùng điều hoà (nằm ở đầu 3
'
của mạch mã gốc): mang tín hiệu điều hoà quá trình phiên mã, là nơi để
ARNpôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
+ Vùng mã hoá (nằm ở giữa gen): mang thông tin mã hoá các aa. (gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên
tục; gen của sinh vật nhân chuẩn có vùng mã hoá không liên tục, chứa các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron).
+ Vùng kết thúc (nằm ở đầu 5
'
của mạch mã gốc): mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
- Gen ở trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩn có cấu trúc phân mảnh (vùng mã hoá không liên tục). Sự phân
mảnh sẽ làm cho gen có khả năng tổng hợp được nhiều loại phân tử mARN.
2. Mã di truyền: (có các đặc điểm)
- Cứ 3 nuclêôtit quy định 1 aa, mã di truyền được đọc liên tục và không gối lên nhau.
- Có tính phổ biến (tất cả các loài đều bộ mã di truyền giống nhau).
- Có tính đặc hiệu (một loại bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại aa).
- Có tính thoái hoá (một aa do nhiều bộ ba quy định).
* có 3 mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
* Mã di truyền ở trên gen là mã gốc, ở trên mARN là mã sao, ở trên tARN là đối mã.
3. Tái bản của ADN:
- Diễn ra ở kì trung gian của phân bào, lúc NST nhã xoắn cực đại.
- Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo tồn. Là cơ sở cho quá trình tái bản của NST.
- Diễn ra theo 3 bước: tháo xoắn phân tử ADN (nhờ enzim tháo xoắn), tổng hợp các mạch ADN mới (nhờ enzim
ADNpôlimeraza), hai phân tử ADN được tạo thành (mỗi phân tử ADN con có một mạch cũ của ADN mẹ).
- Mạch pôlinuclêôtit luôn được kéo dài theo chiều từ 5

C.vùng không mã hoá liên tục. D.cả exôn và intrôn.
4. Gen phân mảnh có
A. có vùng mã hoá liên tục. B.chỉ có đoạn intrôn.
B. vùng không mã hoá liên tục. D.chỉ có exôn.
5.Ở sinh vật nhân thực
A. các gen có vùng mã hoá liên tục.
1
B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
6.Ở sinh vật nhân sơ
A. các gen có vùng mã hoá liên tục.
B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
7.Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
D. một bộ ba mã hoá một axitamin.
8.Đặc điểm nào không đúng khi nói về mã di truyền
A. Cứ 3 nuclêôtit quy định 1 aa, mã di truyền được đọc liên tục và không gối lên nhau.
B. Các loài sinh vật khác nhau thường có bộ mã di truyền khác nhau.
C. Có tính đặc hiệu (một loại bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại aa).
D. Có tính thoái hoá (một aa do nhiều bộ ba quy định).
9. Số bộ ba mã hóa cho các a xít amin là
A. 61 B. 62 C. 63 D.64
11.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
A. bổ sung; bán bảo toàn.
B. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.

đến đầu 3
/
, mỗi bộ ba được dịch thành 1 aa.
- Trên 1 mARN có n ribôxôm tiến hành dịch mã thì sẽ tổng hợp được n chuỗi pôlipeptít, Các chuỗi
pôlipeptít này có cấu trúc hoàn toàn giống nhau (vì đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung).
- Ribôxôm gặp bộ ba kết thúc thì quá trình dịch mã dừng lại. Khi đó chuỗi pôlipeptit tách khỏi ribôxôm, 2
tiểu phần của ribôxôm tách rời nhau ra, aa mở đầu bị cắt ra khỏi chuỗi pôlipeptit, chuỗi pôlipeptit hình
thành các bậc cấu trúc cao hơn để tạo thành prôtêin hoàn chỉnh và thực hiện các chức năng của tế bào.
2
- Pôlixôm là một tập hợp nhiều ribôxôm cùng dịch mã trên mARN. Sự có mặt của pôliribôxôm sẽ làm tăng tốc độ
dịch mã.
* Cơ chế di truyền ở cấp phân tử: ADN ----> mARN ----> prôtêin ----> Tính trạng
CÂU HỎI VẬN DỤNG
1.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tổng hợp ADN, dịch mã. D. tự sao, tổng hợp ARN.
2.Quá trình phiên mã tạo ra
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARNm, mARN, rARN.
3.Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
A. ARN thông tin. B. ARN vận chuyển. C. ARN ribôxôm. D. SiARN.
4. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch
A. 3
,
- 5
,
. B.5
,
- 3
,
.

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Khái niệm:
- Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. Đột biến điểm là loại đột biến gen chỉ liên quan tới 1 cặp
nucleôtit.
- Tần số đột biến gen rất thấp (10
-6
đến 10
-4
). Tất cả các gen có thể đều bị đột biến nhưng với tần số không giống
nhau.
- Các cá thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình được gọi là thể đột biến. Đột biến gen lặn ở trạng thái
dị hợp chưa biểu hiện thành thể đột biến.
- Đột biến nhân tạo có tần số cao hơn đột biến tự nhiên.
3
- Có 3 dạng đột biến gen là: Mất 1 cặp nuclêôtit, thêm một cặp nucleôtit, thay thế một cặp nuclêôtit.
2. Nguyên nhân và chế phát sinh:
a. Nguyên nhân: Do tác nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường ngoài hoặc do rối loạn sinh lí nội bào.
b. Cơ chế phát sinh: Do sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN. Nếu môi trường có các hoá chất gây đột
biến như 5BU, có sự xuất hiện các bazơnitơ dạng hiếm thì sẽ làm cho quá trình tự nhân đôi không theo nguyên tắc
bổ sung, dẫn tới gây đột biến thay thế các cặp nuclêôtit.
3. Hậu quả của đột biến gen
- Đa số đột biến gen là có hại, một số có lợi hoặc trung tính.
- Mức độ gây hại của đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen. Ngoài ra còn phụ thuộc vào loại gen bị
đột biến, vị trí xẩy ra đột biến, dạng đột biến.
4. ý nghĩa của đột biến gen
Cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống. Đột biến là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá.
CÂU HỎI VẬN DỤNG
1.Đột biến gen là
A. sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen.

A. tăng 1. B. tăng 2. C. giảm 1. D. giảm 2.
11.Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ
A. tăng 1. B. tăng 2. C. giảm 1. D. giảm 2.
Bài 5: NST và đột biến cấu trúc NST
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
4
1. NST:
a. Hình thái:
- ở kì giữa của phân bào, NST co ngắn cực đại và có hình dạng đặc trưng cho loài. Hình thái của NST thay
đổi theo chu kì TB
- Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng về số lượng, hình dạng và cấu trúc, trong đó đặc trưng về cấu trúc là
quan trọng nhất.
b. Cấu trúc siêu hiển vi của NST.
- Thành phần cấu trúc: ADN và prôtêin histôn
- Đơn vị cấu trúc: nuclêôxôm
- Có cấu trúc xoắn 4 bậc: Sợi cơ bản --> sợi nhiễm sắc --> vùng xếp cuộn --> crômatít.
2. Đột biến cấu trúc NST
- Là những biến đổi về cấu trúc của NST. Có 4 dạng là mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
- Đột biến mất đoạn được sử dụng để loại bỏ gen có hại ra khỏi kiểu gen, đột biến chuyển đoạn được sử
dụng để chuyển gen từ loài này sang loài khác.
- Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi thành phần và số lượng gen có trên NST (chỉ làm thay đổi vị trí của
gen trên NST).
- Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên NST --> làm mất cân bằng giữa các gen trong hệ gen.
- Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn dễ làm phát sinh loài mới.
CÂU HỎI VẬN DỤNG
1.Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin
A. dạng hitstôn. B.cùng các en zim tái bản.
C. dạng phi histôn. D.dạng hitstôn và phi histôn.
2.Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
A. trung gian. B.trước. C.giữa. D.sau.

10.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
11.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
5
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
12. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A. mất đoạn, đảo đoạn. B. đảo đoạn, lặp đoạn.
C. lặp đoạn, chuyển đoạn. D. mất đoạn, chuyển đoạn.
13.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể thuộc đột biến
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
14.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
15.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường giảm khả năng sinh sản của sinh vật thuộc đột biến
A. mất đoạn nhỏ. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn lớn.
16.Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do áp dụng hiện tượng
A. mất đoạn nhỏ. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn lớn.
17.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
18.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
19.Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do
đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH. Dạng đột
biến đó là
A. lặp đoạn. B. đảo đoạn. C. chuyển đoạn tương hỗ. D. chuyển đoạn không hỗ.
20.Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do
đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBEDEFGH. Dạng đột
biến đó là
A. đảo đoạn. B. lặp đoạn. C. chuyển đoạn tương hỗ. D.chuyển đoạn không hỗ.

7.Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế bào cá thể A ở cặp thứ
5 và cặp thứ 6 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể
A. tứ bội. B.thể bốn kép . C.đa bội chẵn. D.thể tam nhiễm kép.
8.Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể A có số nhiễm sắc
thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể
A. ba. B.tam bội. C.đa bội lẻ. D.đơn bội lệch.
9.Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 12 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể B chỉ có 1 nhiễm
sắc thể ở cặp thứ 4, cá thể đó là thể
A. một nhiễm. B.tam bội. C.đa bội lẻ. D.đơn bội lệch.
10.Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó thuộc thể
A. ba. B.tam bội. C.đa bội lẻ. D.đơn bội lệch.
11.Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ. B.Đao. C.siêu nữ.(hội chứng 3X ) D. Claiphentơ.
12.Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ. B.Đao. C.siêu nữ. D. Claiphentơ.
13.Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY. Người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ. B.Đao. C.siêu nữ. D.Claiphentơ.
14.Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng
A. tự đa bội. B.tam bội.
C.tứ bội. D.dị đa bội.
15.Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên
A. thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép. B. thể ba nhiễm.
C. thể 1 nhiễm. D. thể khuyết nhiễm.
16.Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về
A. cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể. B. một hay một số cặp nuclêôtit.
C. một phần của cơ thể. D. một số tính trạng.
17.Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A. quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
B. quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
C. sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳ sau của quá trình phân bào.

- Một cơ thể có n cặp gen dị hợp khi giảm phân sẽ tạo ra tối đa 2
n
loại giao tử. Cơ thể này tự thụ phấn thì sẽ tạo ra 3
n
loại
kiểu gen.
- Các cặp gen (alen) phân li độc lập với nhau khi chúng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau (Nếu chúng cùng
nằm trên một cặp NST tương đồng thì liên kết với nhau). Các cặp gen phân li độc lập với nhau sẽ tạo ra vô số loại biến dị
tổ hợp khác nhau.
- Làm bài tập về xác định tỷ lệ kiểu gen, tỷ lệ kiểu hình của một phép lai.
* Thực chất của quy luật phân li là sự phân li của các alen đi về mỗi giao tử. Kết quả của quy luật phân li, sẽ tạo
ra đời con có tỷ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1AA:2Aa:1aa. Điều kiện nghiệm đúng quy luật phân li là các NST
trong cặp tương đồng phân li về 2 tế bào con trong phân bào (quá trình giảm phân diễn ra bình thường).
CÂU HỎI VẬN DỤNG
1.Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời
lai F
2
thu được
A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
2.Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ
lệ phân tính đời lai là
A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
3.Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của
A. lai thuận nghịch. B.tự thụ phấn ở thực vật.
C. lai phân tích. D. Cho giao phấn
4. Ở người,gen A qui đinh mắt đen là trội hoàn toàn so với gen a qui định mắt xanh. Muốn sinh con ra có người
mắt đen, có người mắt xanh thì kiểu gen của bố mẹ là
1. AA x Aa 2. AA x AA 3. Aa x aa 4. Aa x Aa 5. aa x aa

n
. D.(
2
1
)
n
.
9.Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là
A. “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F
2
có sự phân tính theo tỉ lệ
9:3:3:1.”
B. “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”.
C. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi
kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”.
D. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F
2
mỗi cặp tính trạng xét
riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”.
10.Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
8
B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
11.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền
độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là
A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb.

đồng trội.
- Hai gen khác alen (ví dụ A và B) có thể tương tác với nhau theo 3 kiểu là bổ sung (bổ trợ), cộng gộp và át chế.
Các gen trong tế bào không trực tiếp tác động với nhau mà chỉ có sản phẩm của các gen tác động với nhau để
quy định tính trạng.
- Lai phân tích mà đời con có 4 kiểu tổ hợp hoặc tự thụ phấn mà đời con có nhiều hơn 4 loại tổ hợp thì tính trạng
di truyền theo quy luật tương tác gen.
- Tỷ lệ kiểu hình của đời con là 9:7; 9:6:1; 9:3:3:1 thì tính trạng di truyền theo quy luật tương tác bổ sung (gen này
bổ sung với gen khác để cùng quy định tính trạng).
- Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng được gọi là gen đa hiệu (gen đa chức năng).
CÂU HỎI VẬN DỤNG
1.Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa trắng với nhau, F
1
được toàn đậu đỏ thẫm, F
2
thu được
9 đỏ thẫm: 7 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự
chi phối của quy luật
A. tác dộng đa hiệu. B.tương tác bổ sung. C.tương tác cộng gộp. D.trội không hoàn toàn.
9
2.cho hai giống lúa mì thuần chủng hạt đỏ thẩm và hạt trắng lai với nhau thu được F1 100% hạt đỏ vừa. Cho F1 tự
thụ phấn F2 phân tính theo tỉ lệ 1đỏ thẩm : 4 đỏ tươi : 6 đỏ vừa : 4 đỏ nhạt : 1 trắng. Tính trạng màu sắc hạt di
truyền theo qui luật
A . tác động đa hiệu. B. tương tác bổ sung. C. tương tác cộng gộp. D. liên kết gen.
2.Gen đa hiệu là hiện tượng
A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
3.Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
A. một tính trạng. B.ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

D. Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
3.Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A. tính trạng của loài. B.nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài.
C. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài. D.giao tử của loài.
4. Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 18. Số lượng nhóm gen liên kết tối đa của loài này là:
A. 18 B. 36 C. 9 D. 18
10.Ý nghĩa của liên kết gen là
A. giúp duy trì sự ổn định các tính trạng của loài. B. tạo ra các giao tử mang tổ hợp gen mới.
C. giúp sinh vật thích nghi với môi trường. D. tạo nên nguồn biến dị di truyền cho quá trình tiến hóa.
10
5.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có kiểu gen
aB
Ab
giao phấn với cây có kiểu gen
aB
Ab
. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm
phân, tỉ lệ kiểu hình ở F
1

A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
C. 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
D. 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ.
6.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có kiểu gen
ab
AB
giao phấn với cây có kiểu gen
ab
AB

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Di truyền liên kết giới tính
- NST giới tính có cấu trúc và chức năng tương tự như NST thường. Nó mang gen quy định giới tính và một số
tính trạng thường.
- NST giới tính chỉ có 1 cặp, (gồm có XX - đồng giao tử; XY - dị giao tử). NST giới tính X có 1 đoạn tương đồng
với NST giới tính Y.
- Gen nằm trên NST giới tính X (không có trên Y) hoặc nằm trên NST giới tính Y (không có trên X) thì tính trạng
liên kết với giới tính.
Nếu gen nằm trên Y thì tính trạng chỉ di truyền cho giới XY (không biểu hiện ở giới XX).
Nếu gen nằm ở trên X thì kiểu hình lặn biểu hiện chủ yếu ở giới XY.
- Nếu thấy kết quả của phép lai thuận khác với phép lai nghịch và con không hoàn toàn giống mẹ; hoặc trong một
phép lai nhưng tỷ lệ phân li kiểu hình ở giới đực khác với giới cái thì khẳng định tính trạng di truyền liên kết giới
tính.
2. Di truyền ngoài nhân
- Gen nằm ở trong tế bào chất (ở ti thể, lục lạp) thì tính trạng di truyền theo dòng mẹ (kiểu hình của con do yếu tố di
truyền trong trứng quyết định) bởi vì khi thụ tinh, chỉ có nhân của giao tử đực đi vào trứng cho nên tế bào chất của hợp
tử chỉ được hình thành từ tế bào chất của mẹ.
- Nếu kết quả của phép lai thuận khác phép lai nghịch và kiểu hình của đời con hoàn toàn giống mẹ thì tính trạng di
truyền theo dòng mẹ.
CÂU HỎI VẬN DỤNG
1.Tính trạng do gen nằm trên NST X qui định (không có alen trên Y) thì di truyền theo qui luật nào
11
A. tương tác gen. B.di truyền thẳng. C. di truyền chéo. D. theo dòng mẹ.
2.Tính trạng do gen nằm trên NST Y qui định (không có alen trên X) thì di truyền theo qui luật nào
A. tương tác gen. B.di truyền thẳng. C. di truyền chéo. D. theo dòng mẹ.

3.Bộ NST của người nam bình thường là
A. 44A , 2X . B. 44A , 1X , 1Y . C. 46A , 2Y . D. 46A ,1X , 1Y .
4.Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
A. tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. B.thẳng.

x X
m
Y. B. X
M
X
m
x X
M
Y. C. X
M
X
m
x X
m
Y. D. X
M
X
M
x X
M
Y.
11.Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng
A. nằm trên nhiễm sắc thể thường. B.nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
C.nằm ở ngoài nhân. D.có thể nằm trên NST thường hoặc NST giới tính.
12.Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ
thì gen quy định tính trạng đó
A. nằm trên nhiễm sắc thể thường. B.nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
B. nằm ở ngoài nhân. D.có thể nằm trên NST thường hoặc NST giới tính.
13.Hiện tượng lá lốm đốm trắng xanh ở cây vạn niên thanh là kết quả di truyền
A. phân ly độc lập. B.tương tác gen.

D. Sự thay đổi màu sắc ở cây hoa cẩm tú cầu.
4.Sự mềm dẻo kiểu hình giúp
A. sinh vật ngày càng đa dạng và phong phú.
B. tạo nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hóa.
C. tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.
D. sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
5.Yếu tố được xem là quan trọng nhất khi chọn giống là
A. môi trường sống của giống. B. kiểu gen của giống.
C. kiểu hình của giống. D. kiểu hình bố mẹ của giống.
Chương 3: Di truyền quần thể (3 câu + 0 câu)
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Các đặc trưng di truyền của quần thể
- Mỗi quần thể có một vốn gen đặc trưng. Vốn gen là tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm
xác định.
- Quần thể tự phối (các cá thể tự giao phối hoặc tự thụ phấn) và quần thể giao phối gần có tỷ lệ kiểu gen đồng hợp
tử ngày một tăng và tỷ lệ kiểu gen dị hợp ngày một giảm. Nếu qua n thế hệ thì tỷ lệ kiểu gen dị hợp bằng O.
- Quần thể ngẫu phối (các cá thể giao phối tự do và ngẫu nhiên) tạo ra nhiều biến dị tổ hợp. Một gen có n alen, sẽ tạo
ra n.(n + 1)/2 kiểu gen.
2. Định luật Hacđi-Vanbec
- Quá trình ngẫu phối sẽ làm cho thành phần kiểu gen của quần thể duy trì ở trạng thái cân bằng (p
2
AA + 2pqAa
+ q
2
aa =1).
- Quần thể chỉ cân bằng khi: (Kích thước đủ lớn; Các cá thể giao phối ngẫu nhiên; Không có chọn lọc tự nhiên;
Không xẩy ra đột biến; Không có di-nhập gen).
- Dựa vào định luật Hacđi-Vanbec để xác định tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
CÂU HỎI VẬN DỤNG

7. Ở người, bệnh bạch tạng do gen a nằm trên NST thường qui định .Một quần thể có tần số người bị bạch tạng
1/000. giã sử quần thể này cân bằng di truyền , tần số các alen của quần thể là
A. A =a = 0.5 B. A = 0.99, a =0.01 C. A = 0.9 , a =0.1 D. A = 0.01 , a =0.09
8. Trong một quần thể ngẩu phối có tỉ lệ các alen là 0.3: 0.7a . Cấu trúc di truyền của quần ở trạng thái cân bằng

A.0.09aa : 0.42Aa : 0.49 AA B.0.42aa : 0.09Aa : 0.49 AA
C.0.49aa : 0.09Aa : 0.42 AA D.0.49aa : 0.42Aa : 0.09 AA
9. Một cá thể có kiểu gen AaBbDd sau một thời gian tự thụ phấn bắt buộc , số dòng thuần xuất hiện là
A. 4 B. 6 C. 8 D.3
7.Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa là
A. 0,9A; 0,1a. B. 0,7A; 0,3a. C. 0,4A; 0,6a. D. 0,3 A; 0,7a.
8.Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền
A. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa. B.0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
C. 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa. D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
10.Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có 75 AA: 28 Aa: 182 aa, các cá thể giao phối tự do cấu trúc di
truyền của quần thể khi đó là
A. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa. B.0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
C. 0,09 AA: 0,42 Aa: 0,49 aa. D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
11.Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có tỉ lệ các kiểu gen là 55% AA: 45% aa, tần số tương đối của
các alen quần thể khi đó là
A. 0,7 A : 0,3a. B, 0,55 A: 0,45 a. C. 0,65 A: 0,35 a. D. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
12.Trong quần thể Hácđi- vanbéc, có 2 alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa. Tần số tương đối của alenA và
alen a trong quàn thể đó là
A. 0,6A : 0,4 a. B.0,8A : 0,2 a. C.0,84A : 0,16 a. D.0,64A : 0,36 a.
13. Với 1 gen gồm 2 alen A ,a quần thể xuất phát có kiểu gen 100% Aa, cho biết tự thụ phaanns n thế hệ . khi n
tiến tới vô hạn , kết qua của sự phân bố kiểu gen trong quần thể là
A. toàn là kiểu gen Aa B. Aa =3/4 ;aa =1/4 C. AA= a a =1/2 D. A A= aa =1/4 ;Aa =1/2
14. Số thể dị hợp ngày càng giảm , thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở
A. quàn thể giao phối có lựa chọn B. Quần thể giao phối gần
C. quần thể tự phối D. Quần thể ngẫu phối

B. con lai F
1
có kích thước lớn hơn bố mẹ nhưng thường bất thụ.
C. con lai F
1
sinh trưởng nhanh nhưng chống chịu kém.
D. con lai F
1
có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất thấp.
2. Trong phép lai khác dòng, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F
1
, sau đó giảm dần qua các thế hệ là do
A. F
1
có tỉ lệ dị hợp cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
B. F
1
có tỉ lệ đồng hợp cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
C. số lượng gen quý ngày càng giảm trong vốn gen của quần thể.
D. ngày càng xuất hiện nhiều các đột biến có hại.
3. Một nhóm cá thể thực vật có kiểu gen AaBb sau nhiều thế hệ tự thụ phấn chặt chẽ, số dòng thuần sẽ xuất hiện

A. 1 dòng thuần. B. 2 dòng thuần C. 4 dòng thuần. D. 6 dòng thuần.
4. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong phép lai?
A. Lai khác dòng. B.Lai khác loài. C.Lai khác nòi. D.Lai khác thứ.
5. Trong phép lai khác dòng tạo ưu thế lai, người ta sử dụng phương pháp lai thuận nghịch nhằm mục đích
A. dò tìm đột biến có lợi nhất. B. duy trì ưu thế lai ở đời con.
C. loại bỏ những con lai mang nhiều tính trạng xấu. D. dò tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
6. Trong chọn giống vật nuôi người ta không sử dụng phương pháp
A. Lai khác giống. B.tạo các giống thuần chủng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status