Bài 2. Bài tập có đáp án chi tiết về quan hệ vuông góc trong không gian lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1.</b> <b>[1H3-2.2-2] (HK2 THPT lý thái tổ bắc ninh) </b>Cho tứ diện đều <i>ABCD Tính góc giữa vectơ</i>.
<i>DA</i>





<i> và BD</i>


.


<b>A. </b>60 <b>B. </b>90 <b>C. </b>30 <b>D. </b>120


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Lê Thị Thu Hằng ; Fb: Lê Hằng.</b></i>


<b>Chọn D</b>


<i>Vì ABCD là tứ diện đều</i> <i>ADB</i><sub> là tam giác đều</sub> <i>ADB</i>60


<i>Vẽ DE BD</i>  <sub>. Khi đó </sub><i>DA BD</i>,   <i>DA DE</i>,  <i>ADE</i>180  <i>ADB</i>120


   


   


   


   


   


<i><b>Cách 1: </b></i>


Ta có


  2


2
1


1


2 .


2 2




 




  




 <sub></sub> <sub></sub>





  


<i>OM</i> <i>OA OB</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>OM BC</i> <i>OB</i>


<i>BC OC OB</i> <sub>.</sub>


2 2 <sub>2</sub>


  


<i>BC</i> <i>OB</i> <i>OC</i> <i>a</i> <sub> và </sub>


2 2


1 1 2


2 2 2


   <i>a</i>


<i>OM</i> <i>AB</i> <i>OA</i> <i>OB</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Do đó:


   


2



<i>a</i>


.
<i><b>Cách 2: </b></i>


<i><b>Nguyễn Ngọc Thảo ; Fb: Nguyễn Ngọc Thảo </b></i>


Chọn hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i> như hình vẽ.


Ta có: <i>O</i>0;0;0 , <i>A</i>0; ;0<i>a</i>  , <i>B a</i> ;0;0 , <i>C</i>0;0;<i>a</i> ,


; ;0
2 2
 
 
 
<i>a a</i>
<i>M</i>
.


Khi đó ta có:   ;0; 





<i>BC</i> <i>a</i> <i>a</i>


, 2 2; ;0


 



2
. 2.
2


<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> 1
2

  


; 120


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
<i>BC OM</i>

<i>ABCD là hình vng. Tính góc giữa A C</i> và <i>BD</i><sub>.</sub>


<b>A. </b>90 . <b>B. </b>30 . <b>C. </b>60 . <b>D. </b>45 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đặng Phước Thiên; Fb: Đặng Phước Thiên </b></i>


<b>Chọn A</b>


<i>Vì ABCD là hình vng nên BD</i><i>AC</i><sub>. </sub>


Mặt khác <i>AA</i><i>ABCD</i>  <i>BD</i><i>AA</i>.


Ta có '  


<i>BD</i> <i>AC</i>


<i>BD</i> <i>AA C</i> <i>BD</i> <i>A C</i>


<i>BD</i> <i>AA</i>



 


   










 <sub></sub> <sub></sub>





<i>Mặt khác ta lại có AB CD</i> <i><sub> nên IJ</sub></i> <i>EF</i><i>IF</i> <i>JE<sub>. Hay tứ giác IJEF là hình thoi. Suy ra</sub></i>
<i>IE</i><i>JF</i><sub>.</sub>


Vậy góc giữa <i>IE và JF bằng </i>900.


<b>Câu 7.</b> <b>[1H3-2.3-2] (Đặng Thành Nam Đề 12) </b>Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có <i>SA SB</i> và <i>CA CB</i> . Góc
giữa hai đường thẳng <i>SC</i> và <i>AB</i> bằng


<b>A.</b>30o. <b>B. </b>45o. <b>C.</b>60o. <b>D.</b>90o.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Lê Cường; Fb: Thầy Trần Lê Cường</b></i>


<b>Chọn D</b>


Ta có <i>SA SB</i> và <i>CA CB</i> nên các tam giác <i>SAB</i> và <i>CAB</i> lần lượt là các tam giác cân tại <i>S</i>
và <i>C</i>.


<i>Gọi H là trung điểm của AB (tham khảo hình vẽ), suy ra </i><i>SH</i> và <i>CH</i> là các đường trung


<b> . </b>90. <b>B.</b> 45. <b>C. </b>60. <b>D.</b> 30.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Trần Công Diêu; Fb:Trần Cơng Diêu</b></i>


Cách 1. Gọi <i>H</i> là hình chiếu của <i>A</i> trên mặt phẳng
<i>BCD</i> <sub>. </sub>


<i>Ta có AB</i><i>AC</i> <i>AD</i><sub> nên suy ra </sub><i>H</i><sub> là tâm đường tròn</sub>
<i>ngoại tiếp tam giác BCD</i> <sub>. </sub>


Lại có


 


 
60


<i>BAD</i> <i>BAC</i> <i>BC</i> <i>BD</i>


<i>H</i> <i>BM</i> <i>AH</i> <i>ABM</i>




   


    <sub>.</sub>



        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        


.
<b>Chọn A</b>


<b>Câu 9.</b> <b>[1H3-2.3-2] (GIỮA HK2 LỚP 11 THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018-2019) </b>Cho hình
chóp .<i>S ABCD có đáy là một hình vng, SA vng góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là hình</i>


chiếu vng góc của <i>A lên các đường thẳng SB , SD . Gọi P là giao điểm của SC và </i><i>AMN</i>
<i>. Khi đó góc giữa hai đường thẳng AP và MN bằng</i>


<b>A.</b> 6




. <b>B. </b>2






<i>BD</i><i>SA</i><sub> (do </sub><i>SA</i><i>ABCD</i><sub>).</sub>


Suy ra <i>BD</i><i>SAC</i> mà <i>AP</i><i>SAC</i><i> nên suy ra BD</i><i>AP</i><sub>.</sub>  2


Từ  1 và  2 <i> suy ra MN</i> <i>AP<sub> hay góc giữa hai đường thẳng AP và MN bằng 2</sub></i>




.


<b>Bài tập tương tự:</b>


<b>Câu 10.</b> Cho hình chóp .<i>S ABCD có đáy là một hình vng, SA vng góc với đáy. Gọi M</i> là hình
<i>chiếu vng góc của A lên đường thẳng SB . Khi đó góc giữa hai đường thẳng AM và SC</i>
bằng


<b>A.</b> 6




. <b>B. </b>2




. <b>C. </b>3




. <b>D. </b>4




. <b>B. </b>2




. <b>C. </b>3




. <b>D. </b>4



.
<b>Ghi nhớ:</b>

//
<i>a b</i>
<i>c b</i>
<i>c</i> <i>a</i>

 


 <sub>.</sub>

 
 
<i>d</i>



  
 <sub>.</sub>


<b>Câu 12.</b> <b>[1H3-2.3-2] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) </b>Cho hình lập phương
.


<i>ABCD A B C D<sub>    . Góc giữa hai đường thẳng CD và AC bằng </sub></i>


<b>A. </b>30 . <b>B. </b>90 . <b>C. </b>60 . <b>D. </b>45 .


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ta có:


<i>CD</i> <i>C D</i>


<i>CD</i> <i>AC</i>


<i>CD</i> <i>AD</i>


 




 


 




 


Tương tự với các cặp cạnh đối còn lại.


<i><b>Bài tập tương tự</b></i>


<i><b>Câu 14.</b></i> Cho tứ diện <i>ABCD</i> có hai mặt <i>ABC</i> và <i>ABD</i> là các tam giác đều. Góc giữa <i>AB</i> và <i>CD</i> là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 15.</b> Cho tứ diện <i>ABCD</i> có <i>AB AC AD</i>, , đơi một vng góc với nhau. Số đo góc giữa hai đường
thẳng <i>AB</i> và <i>CD</i> bằng:


<b>A.</b>300. <b>B.90 .</b>0 <b>C.</b>600. <b>D.</b>45 .0


<b>Ghi nhớ: </b>Tứ diện đều có các cặp cạnh đối vng góc.


<b>Câu 16.</b> <b>[1H3-2.3-2] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) </b>Cho tứ diện .<i>S ABC có</i>


; 2


<i>SA SB SC</i>  <i>AB</i><i>AC a BC</i> <i>a</i> <sub>. Góc giữa hai đường thẳng </sub><i><sub>AB</sub><sub> và SC bằng </sub></i>


<b>A. </b>0<b>. </b> <b>B.</b> 120 . <b>C. </b>60 . <b>D. </b>90 .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>


Gọi <i>M N P lần lượt là trung điểm của , ,</i>, , <i>BC SB SA . </i>
Góc giữa <i>AB và SC là góc giữa PN và MN .</i>



định nào sau đây là khẳng định sai?


<b>A.</b><i> Góc giữa hai đường thẳng B D  và AA bằng 60 .</i>
<b>B. </b><i>Góc giữa hai đường thẳng AC và B D</i>  bằng 90 .
<b>C. </b><i>Góc giữa hai đường thẳng AB và D C</i> bằng 45 .
<b>D. </b><i>Góc giữa hai đường thẳng D C và A C</i>  bằng 60 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Thị Hiền; Fb: Lê Hiền</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

● <i>ABCD A B C D</i>.     là hình lập phương nên <i>AA</i><i>A B C D</i>    <i>AA</i><i>B D</i> 
<i>AA B D</i>  ,  90


  <sub> nên đáp án A sai.</sub>


● Do <i>B D BD</i> // nên <i>AC B D</i>,    <i>AC BD</i>,  90<i> (vì ABCD là hình vuông).</i>


● Do <i>AB CD</i>// nên <i>AB D C</i>,    <i>CD D C</i>,  <i>DCD</i> 45<i> (vì CDD C</i>  là hình vng).


● Do <i>D C A B</i> //  nên <i>D C A C</i> ,    <i>A B A C</i> ,   <i>BA C</i>  60<i> (vì A BC</i> <sub> là tam giác đều cạnh</sub>
2


<i>AB</i> <sub>).</sub>


<b>Câu 18.</b> <b>[1H3-2.3-3] (KÊNH TRUYỀN HÌNH GIÁO DỤC QUỐC GIA VTV7 –2019) </b>Cho hình lăng
trụ <i>ABC A B C</i>.   <i>có độ dài cạnh bên là 2a , đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a</i> ,


3




<i>AA B C</i>  ,  <i>BB BC</i>,  <i><sub>IBB</sub></i>


 <sub>.</sub>


<i>Xét tam giác vuông ABC : BC</i> <i>AB</i>2<i>AC</i>2 <i>2a</i> 2


<i>BC</i>


<i>BI</i> <i>a</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Xét tam giác vuông <i>AA I</i> <sub>: </sub><i>A I</i>'  <i>AA</i>2 <i>AI</i>2  <i>4a</i>2 <i>a</i>2 <i>a</i> 3<sub>.</sub>


Xét tam giác vuông <i>A IB</i> <sub>: </sub><i>B I</i>  <i>A B</i> 2<i>A I</i> 2  <i>a</i>23<i>a</i>2 2<i>a</i><sub>.</sub>


Áp dụng định lí coscho tam giác <i>BIB</i><sub>: </sub><i>cos IBB</i>


2 2 2


2. .


<i>BI</i> <i>BB</i> <i>IB</i>


<i>BI BB</i>


 


 

.


<b>Câu 19.</b> <b>[1H3-2.3-3] (ĐH Vinh Lần 1) </b>Cho hình lập phương <i>ABCD A B C D</i>.    <sub> có </sub><i>I J</i>, <sub> tương ứng là</sub>
trung điểm của <i>BC và BB. Góc giữa hai đường thẳng AC</i> và <i>IJ</i> bằng


<b>A. </b>45. <b>B. </b>60. <b>C. </b>30. <b>D. </b>120.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Phan Chí Dũng ; Fb: Phan Chí Dũng</b></i>


<b>Chọn B</b>


<i>Gọi K là trung điểm của AB vì ABCD</i> là hình vng nên <i>KI AC</i>// , suy ra góc giữa <i>AC</i> và
<i>IJ</i> <i><sub> bằng góc giữa KI và </sub>IJ</i> <sub>.</sub>


Ta có


1 1 1


; ;


2 2 2


<i>IK</i>  <i>AC IJ</i>  <i>B C KJ</i>  <i>AB</i>


vì <i>ABCD A B C D</i>.    <sub> là hình lập phương nên </sub>


<i>AC B C</i>  <i>AB</i><sub> suy ra </sub><i>KI</i> <i>IJ</i> <i>JK</i><sub> suy ra tam giác </sub><i>IJK</i> <sub> là tam giác đều, suy ra </sub>·<i>KIJ   .</i>60



 
 
 
 


thì:  <i>u u</i>1; 2
 


.


- Nếu  


0
1; 2 90
<i>u u </i> 


thì:  


0


1 2
180 <i>u u</i>;


  


 
.


<b> CÙNG MỨC ĐỘ</b>



5
os


5
<i>c  </i>


. <b>C.</b>


1
os


2
<i>c  </i>


. <b>D. </b>


3
os


2
<i>c  </i>


.


<b>Lời giải</b>


<i>Gọi K là trung điểm của AB vì ABCD</i> là hình vng nên <i>KI AC</i>// , suy ra góc giữa <i>AC</i> và
<i>IJ<sub> bằng góc giữa KI và </sub>IJ</i> <sub>.</sub>


Ta có <i>IK</i> <i>a</i> 2<sub>, </sub>

 


.


<b>Câu 22.</b> <b>[1H3-2.3-4] (Ngô Quyền Hà Nội) </b>Cho hình lăng trụ tam giác đều <i>ABC A B C có </i>.    <i>AB a và</i>
2


 


<i>AA</i> <i>a</i> <sub>. Góc giữa hai đường thẳng </sub><i>AB</i><sub> và </sub><i>BC bằng </i>


<b>A.</b> 90 . <b>B.</b> 30 . <b>C.</b> 60 . <b>D. </b>45 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Đình Thái ; Fb: Đình Tháii</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Gọi <i>E</i> là điểm đối xứng của <i>A</i> qua <i>B</i>.


Ta có <i>AB B E</i>/ / <i> và AB B E a</i>  <sub> suy ra </sub><i>ABEB</i><sub> là hình bình hành.</sub>


/ /
<i>AB</i> <i>BE</i>


  <i>AB BC</i>,  <i>BE BC</i>,  <i>EBC</i><sub>.</sub>


Xét tam giác <i>BB E</i> <sub> có </sub><i>BB</i><i>B E</i>  <i>BB E</i> <sub> vuông tại </sub><i>B</i><sub>.</sub>


2 2 <sub>2</sub> 2 2 <sub>3</sub>



    <i>AB BC</i>, 60 .


Vậy góc giữa đường thẳng <i>AB<sub> và BC bằng 60 .</sub></i>


<b>Câu 23.</b> <b>[1H3-2.4-2] (GIỮA HK2 LỚP 11 THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018-2019) </b>Cho tứ diện
<i>đều ABCD . Khi đó góc giữa AB và CD bằng:</i>


<b>A.</b>120. <b>B.</b>0. <b>C.</b>90. <b>D.</b>60.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Nguyễn Thị Bích; Fb: Bich Nguyen</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>Giả sử tứ diện ABCDđều cạnh a .</i>


Ta có :    


 


2 2


.


. . .


cos , cos ,


.


<i>CB CA CD</i>

  2 2


2 2


. .cos . .cos .cos 60 .cos 60


0


<i>CA CD</i> <i>ACD CB CD</i> <i>BCD</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


 <sub></sub>


  


 


.


Vậy góc giữa <i>AB và CD bằng </i>90 .


<b>Bài tập tương tự :</b>


<b>Câu 24.</b> <i>Cho tứ diện ABCD có các mặt </i><i>ABC</i> và <i>ABD</i><i> là các tam giác đều cạnh a, các mặt </i><i>ACD</i>
và <i>BCD</i><i> vng góc với nhau. Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng AD và BC</i>


<b>A.</b> 30° <b>B.</b> 60° <b>C.</b> 90° <b>D.</b> 45°


<b>Câu 25.</b> <i>Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và CI với I là trung</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


/ / '


, ', '


/ / '
<i>a a</i>


<i>a b</i> <i>a b</i>
<i>b b</i>




 





</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

*


 
0  <i>a b</i>, 90


*Để xác định góc giữa hai đường thẳng, ta có thể lấy một điểm (thuộc một trong hai đường
thẳng đó) từ đó kẻ đường thẳng song song với đường còn lại.


*Nếu <i>u u</i>1, 2
 

<i>u u</i> <i>khi</i>


<i>a b</i>


<i>khi</i>


 


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>





 <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>



 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 
 
 


 


.


<b>Câu 26.</b> <b>[1H3-2.4-2] (Chuyên Vinh Lần 3) </b><i>Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam</i>
<i>giác đều. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD</i>.


<b>A. </b>120. <b>B. </b>60. <b>C. </b>90. <b>D. </b>30.


<b>Lời giải.</b>


<i><b>Tác giả: Văn Bùi Vũ; Fb: Van Tuan Vu.</b></i>


<b>Chọn C.</b>
<i><b>Cách 1</b><b> . </b></i>


<i>Gọi E là trung điểm của CD</i>. Ta có: <i>BCD<sub>cân tại B , do đó </sub>CD</i><i>BE</i><sub>.</sub>


<i>ACD</i>


 <i><sub>cân tại A , do đó </sub>CD</i><i>AE</i><sub>.</sub>

   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
.


( Vì <i>AB</i><i>AD</i><i>AC</i><sub>, </sub><i>BAD BAC</i>  60<sub>).</sub>


Vậy góc giữa hai đường thẳng <i>AB</i> và <i>CD</i> bằng 90°.


<b>Câu 27.</b> <b>[1H3-2.4-2] (HK2 THPT lý thái tổ bắc ninh) </b>Cho hình lập phương <i>ABCD EFGH có cạnh</i>.
<i>bằng a . Tính </i>              <i>AC EF</i>.


<b>A. </b><i>2a</i>2. <b>B. </b><i>a</i> 2. <b>C. </b>


2
2


2
<i>a</i>


. <b>D. </b><i>a</i>2.




<i>AC EF</i> <i>EG EF</i>  . .cos ; 


   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   


<i>EG EF</i> <i>EG EF</i> <sub></sub><i><sub>EG EF</sub></i><sub>.</sub> <sub>.cos</sub><i><sub>GEF</sub></i><sub></sub> <sub>2. .cos 45</sub>
<i>a</i> <i>a</i>  a2<sub>.</sub>


<b>Câu 28.</b> <b>[1H3-2.4-2] (THCS-THPT-NGUYỄN-KHUYẾN-TP-HCM-24THÁNG3) </b>Cho lăng trụ tam
giác đều <i>ABC A B C</i>.   <sub> có tất cả các cạnh đều bằng </sub><i>a</i><sub>. Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng</sub>


<i>BC</i><sub> và </sub><i>AB</i><sub> là</sub>


<b>A. </b>
1


2 . <b>B. </b>

        
.


Vì <i>BB</i><i>ABC</i> <i>BB</i><i>BC</i> <i>BB BC</i>'. 0
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
do đó
2
2 0


. . cos 60


2
<i>a</i>
<i>AB BC</i> <i>BA BC</i><i>a</i> 


   
   

   

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


. Do đó chọn đáp án D.


<b>Câu 29.</b> <b>[1H3-2.4-2] (Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Lần 1) (Chuyên Lê Hồng Phong Nam</b>
<b>Định Lần 1) ] Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy là hình vng cạnh là 2a ; cạnh SA a</i> và
vng góc với đáy. Gọi <i>M</i> <i><sub> là trung điểm của CD . Tính cos với  là góc tạo bởi hai đường</sub></i>
<i>thẳng SB và AM</i> <sub>.</sub>


<b>A. </b>
2


5<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>Xét NPC</i> <sub> có </sub>
5
2
<i>a</i>
<i>NP </i>
,
33
2
<i>a</i>
<i>PC </i>


, <i>NC a</i> 5<sub>.</sub>


Khi đó


 2 2 2 2


cos cos


2 . 5


<i>NP</i> <i>NC</i> <i>PC</i>


<i>PNC</i>


<i>NP NC</i>


     




<i>a</i>
<i>AM SB</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
.


<b>Câu 30.</b> <b>[1H3-2.4-2] (Cụm 8 trường chuyên lần1) </b><i>Cho tứ diện ABCD có AC</i>3<i>a</i><sub>,</sub><i>BD</i>4<i>a</i><sub>. Gọi </sub><i>M</i>
<i>, N lần lượt là trung điểm của AD<sub>và BC . Biết AC vng góc với </sub>BD</i><sub>. Tính </sub><i>MN</i>.


<b>A.</b>
5
2


<i>MP QN</i> <i>AC</i>


<i>QM</i> <i>NP</i> <i>BD</i>


<i>BD</i> <i>AC</i>






 <sub></sub>


 <i><sub> nên tứ giác MPNQ là hình chữ nhật có </sub></i>


3
2


<i>a</i>
<i>MP NQ</i> 


,
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

+ Ta tính được


2 2 5


2
<i>a</i>

<b>Chọn A</b>


Gọi <i>M N P</i>, , lần lượt là trung điểm của <i>AC AD BC</i>, ,


 


/ / , / / ( , ) ( , )


<i>MN</i> <i>CD MP</i> <i>AB</i> <i>AB CD</i> <i>MN MP</i>


   <sub>. </sub>


Ta có:


5
2
<i>MN</i> <i>MP</i>


(các đường trung bình).
( . . )


<i>ABC</i> <i>DCB c c c</i>  <i>AP</i><i>DP</i>


  <sub> (2 đường trung tuyến tương ứng)</sub>


<i>PAD</i>


  <sub> cân tại </sub><i>P</i> <i>PN</i>  <i>AD</i> <i>PN</i>  <i>PD</i>2  <i>ND</i>2


Theo công thức đường trung tuyến ta có:


25


2 . <sub>2.</sub> 25


4


<i>MN</i> <i>MP</i> <i>PN</i>


<i>cosPMN</i>


<i>MN MP</i>


 


 


  


 <sub>90</sub> <sub>(</sub> <sub>,</sub> <sub>)</sub> 


<i>PMN</i> <i>AB CD</i> <i>PMN</i>


    




2


7 24

 


.


<b>Câu 32.</b> <b>[1H3-2.4-2] (Lê Q Đơn Điện Biên Lần 3) </b>Cho hình lập phương <i>ABCD A B C D</i>.     . Tính góc
<i>giữa AC và BD .</i>


<b>A. </b>90 . <b>B. </b>45 . <b>C. </b>60 . <b>D. </b>120 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hà Lê; Fb: Ha Le </b></i>


<b>Chọn A</b>


<b>Cách 1: </b>


<i>Vì ABCD là hình vng nên BD</i><i>AC</i><sub>. </sub>


Mặt khác <i>AA</i> <i>ABCD</i>  <i>AA</i><i>BD</i><sub>. </sub>


Ta có


<i>BD</i> <i>AC</i>
<i>BD</i> <i>AA</i>








<b>A. </b>60 <b>B. </b>90 <b>C. </b>120 <b>D. </b>45


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Lê Thị Thu Hằng ; Fb: Lê Hằng.</b></i>


<b>Chọn A</b>


* Ta có   2


. ( ). . .


cos ,


.
.


<i>SC AB</i> <i>SA AC AB</i> <i>SA AB AC AB</i>
<i>SC AB</i>


<i>a a</i> <i>a</i>


<i>SC AB</i>
 
  
        
        
        
        

 <sub> đều nên </sub><i>SAB</i> 60  (<i>SA AB</i>, ) 120 
 


2


. . .cos120


2
<i>a</i>


<i>SA AB a a</i> 


   
 
   
2
2
1
2


cos , , 120 ( , ) 180 120 60


2
<i>a</i>


<i>SC AB</i> <i>SC AB</i> <i>SC AB</i>


<i>a</i>




<b>A. </b>cos 4
3
.





<b>B. </b> 60 . <b>C. </b> 30 . <b>D. </b>cos 4
1
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Ghi nhớ:</b>
  .
cos ,
.
<i>u v</i>
<i>u v</i>
<i>u v</i>

 
 
 


Nếu <i>u</i> là vectơ chỉ phương của đường thẳng <i>a</i> và <i>v</i><i> là vectơ chỉ phương của đường thẳng b </i>


và <i>u v</i>,  
 


thì góc giữa hai đường thẳng <i>a</i><i> và b bằng </i> nếu 0   90<sub> và bằng 180</sub>  



   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

  


Lấy    1  2 ta được:


     


<i>2IJ</i>  <i>IA IB</i>   <i>AD BC</i>   <i>DJ CJ</i> <i>AD BC</i>


Hay    


1 1


2 2


<i>IJ</i>  <i>AD BC</i>  <i>AD AC AB</i> 


. . . 60 . . 60 0


2 2


<i>IJ CD</i> <i>AD AC AB</i> <i>AD AC</i>


<i>AD</i> <i>AD AC</i> <i>AC AD</i> <i>AC</i> <i>AB AD</i> <i>AB AC</i>


<i>AB AD cos</i> <i>AB AC cos</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status