Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 (Có đáp án) - Pdf 72

BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MƠN SINH HỌC 12
NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)


1. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam
2. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
3. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
4. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Duy Tân
5. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Ngọc Quyến
6. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Văn Can
7. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Nguyễn Cơng Trứ
8. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Phan Ngọc Hiển
9. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
số 3 Tuy Phước
10. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Trà Bổng
11. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Trần Cao Vân
12. Đề thi học kì 1 mơn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Trần Phú


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Câu 4. Theo lý thuyết thì thành phần kiểu gen của quần thể cây tự thụ phấn qua các thế hệ sẽ thay đổi theo
hướng
A. giảm dần tần số kiểu gen dị hợp và kiểu gen đồng hợp.
B. tăng dần tần số kiểu gen dị hợp và kiểu gen đồng hợp.
C. giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp , tăng dần tần số kiểu gen dị hợp.
D. tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp, giảm dần tần số kiểu gen dị hợp.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mức phản ứng?
A. Mức phản ứng khơng di truyền được.
B. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.


C. Mức phản ứng di truyền được.
D. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng.
Câu 6. Biện pháp nào sau đây có thể bảo vệ vốn gen của loài người?
A. Sử dụng các biện pháp tránh thai.
B. Tư vấn di truyền và sàng lọc trước khi sinh.
C. Chăm sóc trẻ tật nguyền.
D. Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh.
Câu 7. Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh
dấu để
A. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
B. tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng.
C. nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
D. đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
Câu 8. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định
một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng
A. tương tác bổ sung.

B. tương tác cộng gộp.


Câu 12. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXBY giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử
sau đây?
(1) Aa

(2) aXB

(3) AY

(4) XBY

(5) AA

(6) AXB


A. 5.

B. 3.

C. 6.

D. 4.

Câu 13. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đơi ADN?
A. Enzim ADN - pơlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 3'

5'.

B. Các nuclêôtit của môi trường nội bào liên kết với nuclêôtit của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ
sung (T - U, G - X).

C. Nuclêôxôm

sợi cơ bản

D. Nuclêôxôm

sợi nhiễm sắc

ống siêu xoắn

sợi cơ bản

ống siêu xoắn.

ống siêu xoắn

crơmatit.

Câu 15. Ở cây hoa phấn, tính trạng màu lá do gen trong tế bào chất qui định. Ở phép lai thuận: ♀ lá xanh
x ♂ lá đốm→ F1: 100% cây lá xanh. Phép lai nghịch: ♂ lá xanh x ♀ lá đốm sẽ cho F1 có kiểu hình nào sau
đây?
A. 100% cây lá xanh.

B. 75% lá xanh: 25% lá đốm.

C. 75% lá đốm: 25% lá xanh.

D. 100% cây lá đốm.

Câu 16. Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn khơng có đặc điểm nào sau đây?

B. aaBBDd.

C. AAbbDD.

D. AaBbDd.

Câu 20. Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?
A. Mất, thêm, thay thế một cặp nhiễm sắc thể.
B. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit.
C. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nhiễm sắc thể.
D. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nuclêôtit.
Câu 21. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có một loại kiểu gen?
A. AA × Aa.

B. AA × aa.

C. Aa × aa.

D. Aa × Aa.

Câu 22. Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, prôtêin ức chế liên kết với bộ phận nào sau đây?
A. Gen điều hòa.

B. Gen cấu trúc.

C. Vùng vận hành.

D. Vùng khởi động.

Câu 23. Dạng đột biến nào sau đây làm mất đi một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể?

D.

( f=24%).

Câu 26. Xét một gen có hai alen A và a của một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền,
alen A có tần số là 0,7. Theo lý thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể là
A. 0,09AA + 0,49Aa + 0,42aa = 1.

B. 0,49 AA + 0,09Aa + 0,42aa = 1.

C. 0,49AA + 0,42 Aa + 0,09aa = 1.

D. 0,09 AA + 0,42 Aa + 0,49 aa = 1.


Câu 27. Khi thực hiện q trình nhân đơi một lần của gen D, đã cần số nuclêôtit môi trường cung cấp để
lắp ghép bổ sung với mạch 1 là 150 A, 500 G, 400 X, 300 T. Theo lý thuyết, số nuclêôtit mỗi loại trên
mạch 1 của gen D bằng bao nhiêu?
A. T=300, X=400, A=150, G=500.
B. A=300, G=400, T=150, X=500.
C. A=400, X=500, T=300, G=150.
D. T=400, G=500, A=300, X=150.
Câu 28. Một lồi có bộ nhiễm sắc thể 2n = 10, có bao nhiêu loại thể ba nhiễm có thể được hình thành?
A. 6.

B. 5.

C. 30.

D. 11.

(2) F1 có 4 kiểu gen khác nhau qui định cây hoa trắng.
(3) Tỉ lệ số cây thuần chủng ở F1 là
(4) F1 có 6 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

ĐÁP ÁN
01. C; 02. C; 03. B; 04. D; 05. A; 06. B; 07. C; 08. D; 09. A; 10. B; 11. B; 12. B; 13. D; 14. B; 15. D;
16. B; 17. D; 18. A; 19. C; 20. B; 21. B; 22. C; 23. B; 24. D; 25. D; 26. C; 27. B; 28. B; 29. B; 30. B;


SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC 12

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Mã đề 004

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................



1

4

0,2

0,5

0,3

A. Quần thể 2 và 4 B. Quần thể 3 và 4
C. Quần thể 1 và 3
D. Quần thể 1 và 2
Câu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức
cấu trúc nào sau đây có đường kính 700nm?
A. Mức xoắn 2 (Sợi chất nhiễm sắc)
B. Mức xoắn 1 (Sợi cơ bản).
C. Crômatit
D. Mức xoắn 3 (Siêu xoắn)
Câu 4: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó
A. Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
B. Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
C. Tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.
D. Tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
Câu 5: Trong điều hòa hoạt động gen của một operon Lac, giả thiết nếu gen điều hịa (R) bị đột
biến dẫn đến đột biến của prơtêin ức chế khiến nó khơng bám được vào vùng vận hành thì điều nào
sau đây sẽ xảy ra?
A. Chất Protein ức chế dư thừa sẽ làm tê liệt hoạt động của tế bào.
B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã, dịch mã liên tục.

A. Các gen trên cùng một NST lúc nào cũng di truyền cùng nhau.
B. Hoán vị gen là một trong những cơ chế tạo ra biến dị tổ hợp ở các lồi sinh sản hữu tính.
C. Tần số hốn vị gen giữa 2 gen khơng bao giờ vượt quá 50% cho dù giữa 2 gen có xảy ra bao
nhiêu trao đổi chéo.
D. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội
của lồi đó.
Câu 11: Cho cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, với mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng
trội là trội hồn tồn. Tỷ lệ kiểu hình mang 1 tính trội, 1 tính lặn ở đời lai là:
A. 1/16
B. 6/16
C. 3/16
D. 9/16
Câu 12: Ở bí ngơ, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu
gen aabb quy định quả dài. Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời con thu được tổng
số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình. Tính theo lí thuyết, số quả dài ở đời con là
A. 105.
B. 40.
C. 54.
D. 75.
Câu 13: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen
đã xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần
số 40%, giữa E và e là 20% . Tỉ lệ phần trăm giao tử ab de được tạo ra là
A. 12%
B. 8%
C. 4%
D. 16%
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ
B. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác
nhau.

thể phát triển thành cây tứ bội?
A. Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau.
B. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1).
C. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n).
D. Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau.
Câu 20: Gen B có 2400 nuclêôtit và 3120 liên kết hiđrô. Gen B bị đột biến thành gen b. Khi gen b
tự nhân đôi 2 lần đã sử dụng của môi trường nội bào 1440 ađênin và 2163 guanin. Dạng đột biến
xảy ra đối với gen B là
A. mất một cặp G - X.
B. mất một cặp A - T.
C. thêm một cặp A - T.
D. thêm một cặp G - X.
Câu 21: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch
khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử
(XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen
A. trên nhiễm sắc thể thường.
B. trên nhiễm sắc thể giới tính X, khơng có alen tương ứng trên Y.
C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, khơng có alen tương ứng trên X.
D. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).
Câu 22: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau: ABCDEGHIK.
Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng
A. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B. mất đoạn nhiễm sắc thể.
C. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
D. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.
Câu 23: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hồn tồn, q trình giảm phân
khơng xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDD x AabbDd sẽ
cho thế hệ sau có
A. 4 kiểu hình, 8 kiểu gen.
B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen

Khi gen này tự nhân đôi một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp là
A. A = T = 400; G = X =800.
B. A = T = 600; G = X = 900.
C. A = T = 900; G = X = 600.
D. A = T = 800; G = X = 400.
Câu 28: Cho biết khơng có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số
20%. Tính theo lý thuyết, phép lai

AB Ab
Ab
cho đời con có kiểu gen
chiếm tỉ lệ:
x
ab aB
Ab

A. 16%
B. 10%
C. 4%
D. 40%
Câu 29: Khi nói về nguyên nhân, cơ chế phát sinh đột biến gen, nhận định nào sau đây đúng?
A. Dung dịch cônsixin gây ra đột biến mất cặp nuclêơtit.
B. Hóa chất 5 - Brơm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G – X thành một cặp A – T.
C. Tia tử ngoại (UV) có thể làm hai bazơ Timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau dẫn
đến phát sinh đột biến gen.
D. Trong q trình nhân đơi ADN, Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin tạo nên đột biến
thay thế cặp A – T thành cặp G – X.
Câu 30: Bước đầu tiên trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là
A. xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
B. tạo dòng thuần chủng.

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

A
D
A
D
B
B
D
C
D
B
D
D

A
A
D
C
C
B
C
C
B
B
D
C
A
B
D
A
A
B
B

381

004

900

944

B
A

C
C
C
B
B
C
D
A
A
B
B
B
C
C
C
A
D
A
D
B
A
B
A
B
D
B
C
C
A



C
A
B
A
B
C
C
A
A
B
C
B
A
C
B
B
B
C
C
A
C
A
A
B
C
C
B
C
B

A. 75% cây lá xanh : 25% cây lá đốm.
B. 100% cây lá xanh.
C. 50% cây lá đốm : 50% cây lá xanh.
D. 100% cây lá đốm.
Câu 4: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức
cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A. Ống siêu xoắn.
B. Sợi nhiễm sắc.
C. Sợi cơ bản.
D. Crômatit.
Câu 5: Ở ruồi giấm alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen
này nằm trên nhiễm sắc thể X khơng có alen tương ứng trên Y, con ruồi đực mắt đỏ có kiểu gen
nào sau đây?
A. XAY.
B. XaY.
C. XAXA.
D. XAXa.
Câu 6: Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ gen?
A. Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp ᵝ - carơten trong hạt.
B. Dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.
C. Cừu có khả năng tổng hợp protein người trong sữa.
D. Cà chua có gen qui định quả chín bị bất hoạt.
Câu 7: Phân tử nào sau đây cấu tạo nên ribôxôm?
A. mARN.
B. ADN.
C. tARN.
D. rARN.
Câu 8: Enzim nào sau đây tham gia vào q trình phiên mã?
A. Restrictaza.
B. Ligaza.

A. Lai tế bào sinh dưỡng khác lồi.
B. Ni cấy hạt phấn.
C. Nuôi cấy mô tế bào.
D. Gây đột biến.
Câu 14: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?
A. AAbb.
B. aaBB.
C. AaBb.
D. AABB.
Câu 15: Cơ thể nào sau đây cho giao tử AB chiếm tỉ lệ 100%?
A. AaBB.
B. AABB.
C. AABb.
D. aaBB.
Câu 16: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, khi mơi trường khơng có lactơzơ thì
A. gen điều hịa vẫn tổng hợp prơtêin ức chế.
B. gen điều hịa khơng tổng hợp prôtêin ức chế.
C. prôtêin ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian.
D. gen Z, Y, A tiến hành phiên mã.
Câu 17: Đột biến lệch bội
A. xảy ra do rối loạn phân bào ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
B. chỉ phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
C. chỉ được hình thành do sự kết hợp của hai giao tử đột biến.
D. chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường trong quá trình nguyên phân.
Câu 18: Ở quần thể thực vật có tỉ lệ thể dị hợp 100%. Theo lý thuyết, qua các thế hệ tự thụ thì cấu
trúc di truyền của quần thể sẽ có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn của quần thể giảm dần.
B. Tần số tương đối của các kiểu gen ln duy trì không đổi.
C. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội của quần thể giảm dần.
D. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể giảm dần.

A. AAbb.
B. AaBb.
C. Aabb.
D. aaBb.
Câu 24: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
B. Đột biến điểm liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit.
C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
D. Đột biến điểm liên quan đến một cặp nuclêôtit.
Trang 2/4 - Mã đề thi 401


Câu 25: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

trắng. Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây
hoa trắng?
A. AAaa x Aaaa.
B. AAAa x AAaa.
C. Aaaa x Aaaa.
D. AAaa x AAaa.
Câu 26: Ở một lồi thực vật, xét một tính trạng do một gen quy định, các alen trội là trội hồn tồn,
khơng xảy ra hốn vị gen. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 :
1 : 1?
A.

Ab aB

.
ab ab

B. 0,2.
C. 0,32.
D. 0,08.
Câu 28: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Lai phân tích cây thân
cao, hoa đỏ thu được Fa: 40% cây thân cao, hoa đỏ: 40% cây thân thấp, hoa trắng: 10% cây thân
cao, hoa trắng: 10% cây thân thấp, hoa đỏ. Tần số hoán vị gen bằng
A. 40%.
B. 5%.
C. 20%.
D. 10%.
Câu 29: Ở một lồi động vật, tính trạng màu lơng do 1 gen có 2 alen qui định và gen này nằm trên
nhiễm sắc thể thường; trong đó lơng xám là trội hồn tồn so với lơng đen. Thế hệ P có 100% cá
thể lông xám, cho các cá thể này giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F 1 có kiểu hình phân li
theo tỉ lệ 15 xám : 1 đen. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về P và F1?
I. Số cá thể lông xám thuần chủng ở thế hệ P chiếm tỉ lệ 75%.
II. Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là 9 : 6 : 1.
III. Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
IV. Số cá thể lông xám thuần chủng ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ 56,25%.
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 30: Ở một loài thú, người ta cho lai bố mẹ thuần chủng: ♂ tai dài, lông đen x ♀ tai ngắn, lông
trắng thu được F1 100% tai dài, lông trắng. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên được F2. Biết mỗi tính
trạng do 1 gen có 2 alen quy định, trong đó gen quy định tính trạng độ dài tai nằm trên NST
thường, gen quy định tính trạng màu lơng nằm trên NST giới tính X khơng có alen tương ứng trên
Y và con đực thuộc giới dị giao. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về kết
quả của F2?
I. Tỉ lệ kiểu hình tai ngắn ở F2 chiếm 25%.

401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401
401

CÂU
1
2
3
4
5

C
A
B
D
C
B
B
B
C
A
C
B
A
A
D
C
C
A
B
A
B
D
A
A
C
D
B

MÃ ĐỀ
402

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

A
D
B

MÃ ĐỀ
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403
403

24
25
26
27
28
29
30

ĐÁP ÁN
D
A
C
A
C
C
A
C
B
B
C
A
D
D
B
A
D
D
B
C
A


D. 2

Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, các gen trong tế bào chất
A. luôn phân đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào
B. thường di truyền từ mẹ sang con
C. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến
D. không mang thơng tin mã hóa cho các phân tử protein
Câu 3: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra tại tế bào chất?
A. dịch mã

B. nhân đôi ADN

C. phiên mã tổng hợp tARN và rARN.

D. phiên mã tổng hợp mARN

Câu 4: Alen A ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nucleotit tạo thành a len a, làm cho codon
5' UAX 3' trở thành codon 5' UAA 3'. Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
(1) Alen a nhiều hơn alen A một liên kết hidro
(2) Chuỗi polipeptit do alen A và a quy định tổng hợp khác nhau 1 a xít amin.
(3)Dạng đột biến đã xảy ra là đột biến điểm
(4) Chuỗi polipeptit do alen A quy định tổng hợp dài hơn chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp
A. 1

B. 3

C. 2

Câu 5: Gen B ở sinh vật nhân sơ có 4800 liên kết hidro và có tỉ lệ


A. 3

(2)AabbDd

(3)

AaBD
Bd

B. 4.

(4)AaBbdd.

C. 2

D. 1

Câu 8: Mỗi gen qui định một tính trạng, alen trội là trội hồn tồn, phép lai: AaBbddEe x AabbDdEE, tạo
ra F1 có tỉ lệ kiểu hình trội của 3 tính trạng là
A. 43,75%

B. 75%.

C. 37,5%

D. 50%

Câu 9: Ở người, bệnh nào sau đây thường xuất hiện ở nam nhiều hơn ở nữ?
A. phêninkêtôniệu


Câu 13: Ở động vật đơn tính, NST giới tính

C. XmXm x XMY

D. XmXm x XmY


A. luôn tồn tại thành cặp tương đồng.
B. chỉ chứa các gen qui định giới tính của cơ thể sinh vật
C. không giống nhau giữa giới đực và giới cái
D. chỉ có trong tế bào sinh dục
Câu 14: Đường C5H10O4 là thành phần cấu tạo nên đơn phân của phân tử
A. rARN

B. tARN

C. ADN

D. mARN

Câu 15: Một gen trên NST thường có 4 alen có thể tạo ra trong quần thể tối đa
A. 8 kiểu gen

B. 4 kiểu gen

C. 6 kiểu gen

D. 10 kiểu gen



Câu 19. Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây
(1) AAaaBBbb x AAAABBBb

(2) AaaaBBBB x AaaaBBbb

(3) AaaaBBbb x AAAaBbbb

(4) AAAaBbbb x AAAABBBb

(5) AAAaBBbb x Aaaabbbb

(6) AAaaBBbb x AAaabbbb

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình
thường. Theo lí thuyết, trong các phép lại trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ
8:4:4:2:2:1:1:1:1 là
A. (2) và (4).
Câu 20. Cơ thể có kiểu gen
A. 0.2

B. (2) và (5)

C. (1) và (5)

D. (3) và (6)

AB
AB
.Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 30% thì giao tử

mắt đỏ, alen lặn d quy định mắt trắng. Cặp gen này nằm ở vùng khơng tương đồng của NST giới tính X.
Lai hai ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P) với nhau, tạo ra F1 có 4% ruồi thân đen, cánh cụt, mắt trắng.
Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
A.

AB D
AB D d
X Yx
X X ,(f=18%)
ab
ab

B.

AB D
AB D d
X Yx
X X ,(f=36%)
ab
ab

C.

AB D
Ab D d
X Yx
X X ,(f=36%)
ab
aB


(5) Enzim ADN pôlimeraza, (6) Ezim cắt giới hạn.
B.(1),(3),(6),(5),

C.(3),(5),(6),(2).

D.(l),(6),(3),(2).

Câu 26.Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen ?
(1) Tạo giống lúa“gạo vàng”có khả năng tổng hợp  -carơten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.
(2) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
(3) Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
(4) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
(5) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ,


A. (1),(2),(5).

B. (1),(3),(4).

C. (1),(4),(5).

D. (1),(2),(4).

Câu 27. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong q trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế
bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình
thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử thể phát triển thành
B.thể lưỡng bội

A. thể tam bội


C. XAXaXa, XAXaY, XA0, YO

D. XAXAXa, XaXaY, Xa0, YO
ĐÁP ÁN

1D

2B

3A

4C

5C

6B

7A

8A

9B

10C

11B

12A

13C


29B

30B


SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
Mơn: SINH HỌC
Lớp: 12
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề : 001

Câu 81: Ưu thế lai là hiện tượng con lai .
A. Được tạo ra do chọn lọc cá thể.
B. Có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
C. Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.
D. Xuất hiện những tính trạng lạ khơng có ở bố mẹ.
Câu 82: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một phôi ban
đầu?
A. Lai tế bào sinh dưỡng.
B. Gây đột biến nhân tạo.
C. Nhân bản vơ tính.
D. Cấy truyền phơi.
Câu 83: Người ta có thể tái tổ hợp thơng tin di truyền giữa các lồi rất khác xa nhau trong hệ thống phân loại
mà phương pháp lai hữu tính khơng thực hiện được bằng .
A. Lai khác chi.
B. Lai khác giống.

D. 1/8.
Câu 89: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêơtit
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
A. (2), (4), (5).
B. (3), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (5).
Câu 90: Theo lí thuyết, q trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử và giao
Ab chiếm tỉ lệ
A. 75%.
B. 25%.
C. 50%.
D. 2 12,5%.
Câu 91: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng
không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 ruồi
cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXA × XaY.
B. XaXa × XAY.
C. XAXa × XaY.
D. XAXa × XAY.

Trang 1/5 - Mã đề thi 001


Câu 92: Một người đàn ơng bình thường có mẹ bị bệnh phêninkêtơ niệu lấy một người vợ bình thường có em
trai bị bệnh. Tính xác suất để cặp vợ chồng này sinh con đầu lịng là gái khơng bị bệnh? Biết rằng ngoài mẹ

A. Hội chứng AIDS.
B. Bệnh máu khó đơng. C. Hội chứng Đao.
D. Bệnh bạch tạng.
Câu 98: Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng
với cây hoa trắng (P AA x aa) kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
A. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
B. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
C. 100% hoa đỏ.
D. 100% hoa trắng.
Câu 99: Nghiên cứu ở người, người ta thấy có một số bệnh tật di truyền sau . (1)- Ung thư máu;
(2)- Hội chứng tiếng mèo kêu; (3)- Tật dính ngón 2 và 3; (4)- Bệnh pheniketo niệu; (5)- Mù màu (6)Bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh tật có nguyên nhân do đột biến gen?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 100: Đặc điểm cấu trúc di truyền nào không đúng với quần thể tự phối qua các thế hệ?
A. Tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần.
B. Thành phần kiểu gen không thay đổi.
C. Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần.
D. Tần số các alen không thay đổi.
Câu 101: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Xitôzin.
B. Timin.
C. Uraxin.
D. Ađênin.
Câu 102: Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd
và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen D trong quần thể này là .
A. 0,30.
B. 0,40.
C. 0,25.

B. AA x aa.
C. Aa x Aa.
D. AA x Aa.
Câu 108: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,6 AA . 0,2 Aa . 0,2 aa. Tần số
các alen trong quần thể lúc đó là
A. 0,25A; 0,75a
B. 0,7A; 0,3a.
C. 0,55A; 0,45a.
D. 0,65A; 0,35a.
Câu 109: Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự thụ phấn bắt buộc thì ở thế hệ F3 tỉ lệ
kiểu gen đồng hợp sẽ là:.
A. 25%.
B. 50%. .
C. 75%.
D. 87,5%.
Câu 110: Theo Menđen, trong phép lai về một tính trạng, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu
hiện ở F1 gọi là:
A. tính trạng trội.
B. tính trạng lặn.
C. tính trạng ưu việt.
D. tính trạng trung gian.
Câu 111: Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng .
A. Thích nghi cao với mơi trường.
B. Có tốc độ sinh sản nhanh.
C. Dễ phát sinh biến dị.
D. Có cấu tạo cơ thể đơn giản.
Câu 112: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến.
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng;
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.

A. 0,36AA. 0,48Aa. 0,16aa.
B. 0,49AA. 0,42Aa. 0,09aa.
C. 0,16AA. 0,48Aa. 0,36aa.
D. 0,16AA. 0,36Aa. 0,48aa.
Câu 118: Tương tác gen là hiện tượng
A. mỗi gen tác động đến 1 tính trạng.
Trang 3/5 - Mã đề thi 001



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status