<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> </b> <b> KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 </b>
<b> Mơn thi: TỐN </b>
<b>ĐỀ VIP 09 Thời gian làm bài: 90 phút </b>
<b>Câu 1. Đồ thị hàm số </b> 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
−
=
− có đồ thị như hình bên.
Hỏi đồ thị hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
−
=
− có đồ thị là hình nào trong
các đáp án sau:
<b>Lời giải. Ta có </b>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
Do đó đồ thị hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
−
=
1
.
2
● Phần đồ thị hàm số 2 1
1
−
=
−
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> phía bên trái đường thẳng
1
2
<i>x</i>= thì lấy đối xứng qua trục
hoành.
Hợp hai phần đồ thị ở trên ta được toàn bộ đồ thị hàm số 2 1
1
<i>x</i>
1 1
<i>y</i>=<i>mx</i> + <i>m</i>+ <i>x</i> + có một
điểm cực tiểu là:
<b>A. </b> <i>m</i><b>> </b>0. <b>B. </b> <i>m</i><b>≥ </b>0. <b>C. 1− < < </b><i>m</i> 0. <b>D. </b><i>m</i><b>> − </b>1.
<b>Lời giải. TH1. Với </b><i>a</i>= ↔ = , khi đó 0 <i>m</i> 0 2
1
<i>y</i>=<i>x</i> + có đồ thị là một parabol có bề lõm quay
lên nên hàm số có duy nhất một điểm cực tiểu.
→ <i>m</i>= thỏa mãn. 0
<b>TH2. Với </b><i>a</i>> ↔ > , ycbt 0 <i>m</i> 0 ⇔<i>ab</i>≥ ⇔0 <i>m m</i>( + ≥ : đúng với 1) 0 <i>m</i>> 0.
→ <i>m</i>> thỏa mãn. 0
<b>TH3. Với </b><i>a</i>< ↔ < , ycbt 0 <i>m</i> 0 0
0 <i>a</i> 0 1 0 1
<i>ab</i> < <i>b</i> <i>m</i> <i>m</i>
⇔ < → > ↔ + > ↔ > − .
→ 1− < < thỏa mãn. <i>m</i> 0
Hợp các trường hợp ta được <i>m</i>> − . 1 <b>Chọn D.</b>
• Hàm só đạt cực đại tại điểm <i>x</i>=0, đạt cực tiểu tại điểm <i>x</i>= ±1.
<b>Chọn B. </b>
<b>Câu 5.</b> Tìm hàm số <i>y</i> <i>ax b</i>
<i>cx</i> <i>d</i>
+
=
+ , biết rằng đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm <i>M</i>( )0;1 và
đồ thị hàm số có giao điểm của hai đường tiệm cận là điểm <i>I</i>(1; 1 .− )
<b>A. </b> 1.
1
− +
=
−
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <b>B. </b>
2
.
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
=
−
<b>Lời giải. Giao điểm của hai đường tiệm cận là điểm </b><i>I</i>(1; 1− ) nên suy ra đồ thị hàm số có
một TCĐ là <i>x</i>=1, một TCN là <i>y</i>= −1. Quan sát các đáp án chỉ có A & D thỏa mãn.
Lại có đồ thị hàm số đi qua điểm <i>M</i>( )0;1 nên thay 0
1
<i>x</i>
<i>y</i>
=
=
vào hai đáp án A & D thì chỉ
có D thỏa mãn. Chọn D.
Suy ra <i>A</i>(1; 1 ,− ) (<i>B</i> 2; 1− ) →<i>AB</i>=1. Chọn D.
<b>Câu 7.</b> Cho hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>( ) xác định trên ℝ\ 0{ }, liên tục trên mỗi khoảng xác định và
có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
<b>A. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng. </b>
<b>B. Hàm số đạt cực tiểu tại </b><i>x</i>=0.
<b>C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2. </b>
<b>D. Hàm số không có cực trị. </b>
<b>Lời giải. Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét sau </b>
• ( ) ( )
0 0
lim lim 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
+ −
→ = → = −∞⇒ = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
• Hàm số khơng đạt cực trị tại điểm <i>x</i>=0.
Chọn B.
<b>Câu 9. </b>Cho các số thực dương ,<i>a b</i> với <i>a</i>≠1 và log<i><sub>a</sub></i><i>b</i>>0. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
<b>A.</b><b> </b> 0 , 1 .
0 1
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
< <
<sub>< < <</sub>
<b>B. </b>
0 , 1
.
1 ,
<i>a b</i>
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
< <
<sub>< < <</sub>
<b>Lời giải. Với điều kiện ,</b><i>a b</i>>0 và <i>a</i>≠1, ta xét các trường hợp sau
• <b>TH1: 0</b>< <<i>a</i> 1⇒log<i><sub>a</sub></i><i>b</i>> ⇔ <0 <i>b</i> 1.
• <b>TH2: </b><i>a</i>>1⇒log<i>a</i><i>b</i>> ⇔ >0 <i>b</i> 1.
Từ hai trường hợp trên, ta được 0 , 1.
1 ,
<i>a b</i>
<i>a b</i>
< <
<sub><</sub>
Chọn B.
<b>Câu 10. </b>Cho hàm số <i>f x</i>( )=ln .<i>x</i> Tính đạo hàm của hàm số <i>y</i>=log3(<i>x f</i>2 ′( )<i>x</i> ).
1 1
log . log . log .
ln 3
′ ′
→ = = = → =
<i>y</i> <i>x f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> Chọn B.
<b>Câu 11. </b>Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có
đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?
<b>A.</b><b> </b><i>y</i>=<i>e</i><i>x</i>. <b>B. </b><i>y</i>=<i>e</i>−<i>x</i>.
<b>C. </b><i>y</i>=log <sub>7</sub> <i>x</i>. <b>D. </b><i>y</i>=log<sub>0,5</sub><i>x</i>.
<b>Lời giải. Dựa vào đồ thị ta thấy giá trị của </b><i>y</i> có cả phần dương và phần âm nên đó là đồ
thị của hàm số logarit nên chỉ có đáp án C & D thỏa mãn.
log 1 1 1 1 1 1 1
2 1 . 1 1 log .
1 1
= + +
→ + + − <sub>+</sub> − = <sub>+</sub> − = − = =
<i>b</i>
<i>t</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>b</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t t</i> <i>t</i> <i>t</i> Chọn D.
<b>Câu 13. </b>Tập nghiệm của phương trình <i><sub>x</sub></i>=<sub>3</sub>log3<i>x</i><sub> là: </sub>
<b>A.</b><b> </b>ℝ . <b>B. </b>[0;+ ∞). <b>C. </b>(0;+ ∞). <b>D. </b>ℝ\ 0 .{ }
<b>Lời giải. Điều kiện: </b><i>x</i>>0.
2
; 0; .
5
<i>S</i> = −∞ −<sub></sub> <sub></sub>∪ + ∞
<b>C. </b><i>S</i> =(0;+ ∞). <b>D. </b> 2; .
5
<i>S</i> = − + ∞<sub></sub> <sub></sub>
<b>Lời giải. Điều kiện: </b><i>x</i>≠0.
Do cơ số 1
3
π <sub>></sub>
nên bất phương trình
0
<i>S</i> Chọn B.
<b>Câu 15. </b>Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức
lãi kép, ở hai loại kỳ hạn khác nhau. Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với
lãi suất 2,1% một quý. Số tiền còn lại bác An gửi theo kỳ hạn một tháng với lãi suất
0, 73% một tháng. Sau 15 tháng kể từ ngày gửi bác An đi rút tiền. Tính gần đúng đến
hàng đơn vị tổng số tiền lãi thu được của bác An.
<b>A.</b><b> </b>36080251 đồng. <b>B. 36080254 đồng. </b>
<b>C. 36080255 đồng. </b> <b>D. 36080253 đồng. </b>
<b>Lời giải. Sau 15 tháng, tổng số tiền cả vốn lẫn lãi mà bác An thu được là </b>
( )5 ( )15
140. 1 2,1%+ +180. 1 0, 73%+ ≈356, 080253 triệu đồng.
Suy ra số tiền lãi: 356, 080253 320− =360,80253=36080253 đồng. Chọn D.
<b>Câu 16.</b><b> Biết rằng </b> ( ) ( )
2
2
1, 2
2
2
3
.
2
<i>x</i>
<i>C</i>
+
<b>Lời giải. Ta có </b>∫<i>h x dx</i>( ) =∫<sub></sub><i>f x</i>( ) ( )+<i>g x</i> <sub></sub><i>dx</i>=∫ <i>f x dx</i>( ) +∫<i>g x dx </i>( )
2 2
2
1 2
3
.
2 2
= <i>x</i> + + +<i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> = <i>x</i> +<i>C </i><b>Chọn D. </b>
<b>Câu 17. </b>Trong các hàm số <i>f x</i>( ) dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức
( ).sin d ( ).cos <i>x</i>.cos d
→
= = −
<i>u</i> <i>f x</i> <i>u</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>v</i> <i>x x</i> <i>v</i> <i>x</i>
Khi đó ∫ <i>f x</i>( ).sin d<i>x x</i>= − <i>f x</i>( ).cos<i>x</i>+∫ <i>f</i>′( )<i>x</i> .cos d<i>x x</i>
Suy ra ( ) ( ) d .
ln
π
π π
π
′ = <i>x</i>→ =<sub>∫</sub> <i>x</i> = <i>x</i>
0 2
d 2 d .
<i>V</i> =π <i>x x</i>− −<i>x</i> <i>x</i>
∫ ∫
<b>C. </b> ( )
2 4
2
0 2
d 2 d .
<i>V</i> =π<sub></sub> <i>x x</i>+ <i>x</i>− <i>x</i><sub></sub>
∫ ∫ <b> D. </b> ( )
4 4
2
0 2
d 2 d .
4
2
2
. 2 d .
<i>H</i>
<i>Ox</i> ⇒<i>V</i> =π ∫ −<i>x</i> <i>x</i>
Vậy thể tích khối trịn xoay là <sub>( )</sub> <sub>( )</sub> ( )
1 2
4 4
2
0 2
d 2 d .
<i>H</i> <i>H</i>
<i>V</i> =<i>V</i> −<i>V</i> = =<i>V</i> π<sub></sub> <i>x x</i>− −<i>x</i> <i>x</i><sub></sub>
∫ ∫ Chọn D.
6 3 15 0 1
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>S</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i>
− − + = =
⇔<sub></sub> ⇔<sub></sub> ⇒ <sub>= +</sub> <sub>=</sub>
− − + = =
Chọn D.
<b>Câu 20.</b> Cho số phức <i>z</i>= +<i>a bi a b</i>( , ∈ℝ) với <i>b</i>>0 và thỏa mãn <i>z</i>2+ =<i>z</i> 0. Tính mơđun
của số phức <i>w</i>=2<i>z</i>+1.
<b>A. </b> <i>w</i> = 7. <b>B. </b> <i>w</i> = 5. <b>C. </b> <i>w</i> =3. <b>D. </b> <i>w</i> =2.
<b>Lời giải. Với </b><i>z</i>= +<i>a bi a b</i>( , ∈ℝ) suy ra <i>z</i> = −<i>a bi và </i><i>z</i>2 =(<i>a bi</i>+ )2 =<i>a</i>2− +<i>b</i>2 2<i>abi </i>.
( )
2 2
<sub>− + =</sub>
<sub>− + =</sub> <sub></sub> <sub>=</sub>
− =
⇔ − = ⇔ − = ⇔ ⇔
= +
<sub>></sub> <sub>></sub> <sub>=</sub>
<sub></sub>
Vậy số phức ( )
2
2
2 1 2 3 2 3 7.
điểm biểu diễn của các số phức <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub>, <i>z</i><sub>3</sub>, <i>z trên mặt </i><sub>4</sub>
phẳng tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
<b>A.</b><b> </b><i>Điểm M là điểm biểu diễn số phức </i><i>z</i><sub>1</sub>= +2 <i>i</i>.
<i><b>B. Điểm Q là điểm biểu diễn số phức </b></i><i>z</i><sub>4</sub>= − +1 2 .<i>i</i>
<i><b>C. Điểm N là điểm biểu diễn số phức </b></i><i>z</i><sub>2</sub> = −2 <i>i</i>.
<i><b>D. Điểm P là điểm biểu diễn số phức </b></i><i>z</i><sub>3</sub>= − −1 2 .<i>i</i>
<b>Lời giải. Dựa vào hình vẽ ta thấy </b>
• <i>Điểm M là điểm biểu diễn số phức </i><i>z</i><sub>1</sub>= +1 2 .<i>i</i>
• <i>Điểm Q là điểm biểu diễn số phức </i><i>z</i><sub>4</sub>= −1 2 .<i>i</i>
• <i>Điểm N là điểm biểu diễn số phức </i><i>z</i><sub>2</sub> = − +1 2 .<i>i</i>
• <i>Điểm P là điểm biểu diễn số phức </i><i>z</i><sub>3</sub>= − −1 2 .<i>i</i>
Chọn D.
<b>Câu 23. </b>Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?
<b>A. 2015. </b> <b>B. 2017. </b> <b>C. 2018. </b> <b>D. 2016. </b>
<b>Lời giải. Hình lăng trụ có đa giác đáy có </b><i>n</i><i> cạnh thì tổng số cạnh của hình lăng trụ là 3n </i>
với <i>n</i> là số tự nhiên.
.
8
=<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b>
3
3
.
4
= <i>a</i>
<i>V</i>
<b>Lời giải. Chọn </b>(<i>BCD</i>) làm mặt đáy và mặt bên (<i>ABC</i>) vng góc với đáy (<i>BCD</i>).
Diện tích tam giác đều cạnh <i>a</i> là
2
3
.
4
<i>a</i>
<i>S</i>=
= =<i>a</i>
<i>V</i> <i>S h</i> Chọn C.
<b>Câu 25.</b> Cho khối nón có bán kính đường trịn đáy bằng <i>r</i>=9 và diện tích xung quanh
bằng 108π<i>. Chiều cao h của nón là: </i>
<b>A. </b><i>h</i>=2 7. <b>B. </b> 7.
2
=
<i>h</i> <b>C. </b><i>h</i>=3 7. <b>D. </b> 2 7.
3
=
<i>h</i>
<b>Lời giải. Gọi </b>ℓ là đường sinh của khối nón 2 2
.
<i>h</i> <i>r</i>
→ =ℓ +
Diện tích xung quanh của khối nón là <i>S</i><i><sub>xq</sub></i> =π<i>rl</i>=π<i>r h</i>2+<i>r</i>2 =108π ⇔<i>r h</i>2+<i>r</i>2 =108.
<b>Lời giải. Mặt phẳng qua trục hình trụ cắt hình trụ theo một thiết diện là một hình vng </b>
<i>nên đường kính đáy bằng chiều cao h của khối trụ </i>→ =<i>h</i> 2<i>r</i>=2 .<i>a </i>
Vậy thể tích khối trụ là <i>V</i> =π<i>r h</i>2 =π. .2<i>a</i>2 <i>a</i>=2π<i>a</i>3. Chọn D.
<b>Câu 27.</b><i> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp </i><i>ABCD A B C D</i>. ′ ′ ′ ′ có tọa độ
các đỉnh <i>A</i>(1;1;1), <i>B</i>(2; 1;3− ), <i>D</i>(5; 2; 0), <i>A</i>′ −( 1;3;1)<i>. Tọa độ đỉnh C</i>′là:
<b>A. </b><i>C</i>(6; 2; 2 .) <b>B. </b><i>C</i>(6; 0; 2 .) <b>C. </b><i>C</i>(0;1;3 .) <b>D. </b><i>C</i>(4; 2; 2 .)
<i><b>Lời giải. Gọi I là tâm của </b></i><i>ABCD</i> →<i>I</i> là trung điểm của 7 1 3; ; .
2 2 2
→
<i>BD</i> <i>I</i>
<i>Mà I cũng là trung điểm của </i><i>AC</i> →<i>C</i>(6; 0; 2 .)
Vì <i>ABCD A B C D</i>. ′ ′ ′ ′ là hình hộp → <i>AA</i>′=<i>CC</i>′→<i>C</i>′(4; 2; 2 .) Chọn D.
<b>Câu 28. </b><i>Trong không với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng </i> <sub>1</sub>: 1 2 3
1 2 1
<sub>= − +</sub>
<i>. Tìm giá trị của k để </i><i>d cắt </i><sub>1</sub> <i>d . </i><sub>2</sub>
<b>A. </b><i>k</i>=0. <b>B. </b><i>k</i>=1. <b>C. </b><i>k</i>= −1. <b>D. </b> 1.
2
<i>k</i>= −
<b>Lời giải. Gọi </b><i>M</i> = ∩ <i>d</i>1 <i>d</i>2 → ∈ <i>M</i> <i>d</i>1 →<i>M</i>(1+<i>m</i>; 2 2 ;3− <i>m</i> +<i>m</i>).
Lại có <sub>2</sub>
1 1
0
2 2 2 2 0.
2
3 1 2 2 4
+ = + =
=
( )<i>P</i> : 2<i>x</i>+ +<i>y</i> <i>mz</i>− =1 0<i> bằng độ dài đoạn thẳng AB . </i>
<b>A. </b><i>m</i>=2. <b>B. </b><i>m</i>= −2. <b>C. </b><i>m</i>= −3. <b>D. </b><i>m</i>= ±2.<b> </b>
<b>Lời giải. Ta có </b><i>AB</i>=3 và ( )
2
3 3
, .
5
+
=
+
<i>m</i>
<i>d A P</i>
Ycbt 2
2
<i>d</i> + = + = +
− <i>. Viết phương trình mặt cầu tâm I và cắt đường thẳng </i>( )<i>d</i> tại
hai điểm , <i>A B</i> thỏa mãn <i>AB</i>=40.
<b>A. </b>(<i>x</i>−2) (2+ <i>y</i>−3) (2+ +<i>z</i> 1)2 =25 .2 <b>B. </b>(<i>x</i>+2) (2+ <i>y</i>+3) (2+ +<i>z</i> 1)2 =25 .2
<b>C. </b>(<i>x</i>−2)2+<i>y</i>2+ +(<i>z</i> 1)2 =25. <b>D. </b>(<i>x</i>−2) (2+ <i>y</i>−3) (2+ −<i>z</i> 1)2 =25.
<b>Lời giải. Đường thẳng </b><i>d</i> đi qua <i>M</i>(− − −7; 9; 7) và có VTCP <i>u<sub>d</sub></i> =(2;1; 2 .− )
Do đó [ ]
,
, 5.
= <i>d</i> =
<i>d</i>
<i>IM u</i>
<i>d I d</i>
<i>u</i>
.
<i>y</i>=<i>x</i> +<i>ax</i> +<i>bx</i>+ Giả sử , <i>c</i> <i>A B</i> là các điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Biết rằng <i>AB</i> đi qua gốc tọa độ. Tìm giá trị nhỏ nhất của <i>P</i>=<i>abc</i>+<i>ab</i>+ <i>c</i>.
<b>A. 9.</b>− <b>B. </b> 25.
9
− <b>C. </b> 16.
25
− <b>D. 1. </b>
<b>Lời giải. Đạo hàm </b> 2
' 3 2 .
<i>y</i> = <i>x</i> + <i>ax</i>+ <i>b</i>
Ta có 1 ' 2 2 2 .
3 9 3 9 9
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>ab</i>
<i>y</i>=<sub></sub><sub></sub> <i>x</i>+ <sub></sub><i>y</i>+<sub></sub> − <sub></sub><i>x</i>+ −<sub></sub><sub></sub><i>c</i> <sub></sub>
2 1 3
3
<i>y</i>= <i>x</i> −<i>mx</i> + <i>m</i>− <i>x− , với m là tham số. Xác định tất cả các giá </i>
<i>trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu nằm cùng một phía đối với trục tung?</i>
<b>A. </b> 1; \ 1 .{ }
2
<i>m</i>∈<sub></sub><sub></sub> +∞<sub></sub>
<b>B. </b> 0< <<i>m</i> 2.
<b>C. </b> <i>m</i>≠1. <b>D. </b> 1 1.
2 <i>m</i>
− < <
<b>Lời giải. Đạo hàm </b> 2
' 2 2 1.
<i>y</i> =<i>x</i> − <i>mx</i>+ <i>m</i>−
Ycbt ⇔<i>y</i>' có hai nghiệm <i>x</i>1, <i>x</i>2 phân biệt và cùng dấu
( )
<sub></sub>
<i><b>Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vng ABCD có diện tích bằng 36, </b></i>
đường thẳng chứa cạnh <i>AB</i> song song với trục <i>Ox</i>, các đỉnh , <i>A B và C lần lượt nằm trên đồ </i>
thị của các hàm số <i>y</i>=log<i>ax y</i>, =log <i>ax</i> và <i>y</i>=log3<i><sub>a</sub>x với a là số thực lớn hơn 1. Tìm a . </i>
<b>A. </b> <i>a</i>= 3. <b>B. </b> 3
6
<i>a</i>= . <b>C. </b> <i>a</i>= 6 <b>D. </b> 6
3
<i>a</i>= .
<i><b>Lời giải. Do AB Ox </b></i>→ , <i>A B</i> nằm trên đường thẳng <i>y</i>=<i>m m</i>( ≠0 .)
Lại có , <i>A B</i> lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số <i>y</i>=log<i>ax y</i>, =log <i>ax</i>.
Từ đó suy ra ( <i>m</i>; )
<i>A a</i> <i>m</i> , 2<sub>;</sub>
<i>m</i>
<i>B a</i><sub></sub> <i>m</i><sub></sub>
<b>A. </b> <i>I</i> =0. <b>B. </b>
2018
2
.
2017
<i>I</i>= <b>C. </b>
2017
2
.
2017
<i>I</i>= <b>D. </b>
2018
2
.
2018
<i>I</i>=
<b>Lời giải. Ta có </b> 2 2016 0 2016 2 2016
2 2 0
.
<i>x</i> <i>t</i>
= − ⇒ =
= ⇒ =
.
Suy ra ( )
2016
0 2 2016 2 2016
2 0 0
. .
1 1 1
<i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>e</i> <i>x</i> <i>e</i>
<i>A</i> <i>dt</i> <i>dt</i> <i>dx</i>
<i>e</i>− <i>e</i> <i>e</i>
−
<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
+
= + = + =
+ + +
∫ ∫ ∫
2 2017 2 2017
2016
0
0
2
.
2017 2017
<i>x</i>
<i>x</i> <i>dx</i>
=<sub>∫</sub> = = <b>Chọn C.</b>
<b>Câu 35. Cho hình phẳng </b>( )<i>H</i> giới hạn bởi các đường <i>y</i>= − <i>x</i>+2, <i>y</i>= +<i>x</i> 2, <i>x</i>=1. Tính thể
tích <i>V</i> của vật thể trịn xoay khi quay hình phẳng ( )<i>H</i> quanh trục hồnh.
<b>A. </b> 27
2
Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 2( 2 1) 0 2.
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
= −
+ = + ↔ + <sub>+ − = ↔ =−</sub>
Do đó ( ) ( )
1
2 <sub>2</sub>
2
2
2 2 d .
6
<i>V</i> <i>π</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i>
−
= <sub>∫</sub> − + + <b> </b>
Nhận xét. Bài này học sinh làm sai khá nhiều, do cứ làm theo lý thuyết là
( ) ( )
1
2
2
2
9
2 2 .
2
<i>V</i> <i>π</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>π</i>
−
<i>P</i>= <b>B. </b> 1.
2
<i>P</i>= <b>C. </b> <i>P</i>= 2. <b>D. </b> 1.
3
<i>P</i>=
<b>Lời giải. Đặt </b><i>z</i>= +<i>a</i> <i>bi a b</i>( ; ∈ ℝ). Do <i>z</i>∉ℝ→ ≠<i>b</i> 0.
Suy ra 2 2
2 .
<i>z</i> = − +<i>a</i> <i>b</i> <i>abi</i>
Khi đó ( )( )
( ) ( )
2 2
2 2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 2 <sub>1</sub> <sub>2</sub>
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>ab</i>
+ + + −
= − ∈ ←→ + − =
+ − + + − + ℝ
( ) 2 2
2 2
0
1.
1 0
<i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>a</i>
=
⇔ ⇔ + =
− − =
27
.
2 <b>D. 9. </b>
<i><b>Lời giải. Gọi h là chiều cao của khối chóp .</b>S ABCD và S là diện tích tứ giác ABCD .</i>
<i>Gọi G là điểm thuộc đoạn thẳng SO sao cho </i>
( )
2
.
3
<i>SG</i>
<i>G</i> <i>MNPQ</i>
<i>SO</i>= → ∈
Vì <i>M N P Q lần lượt là trọng tâm của các tam </i>, , ,
giác <i>SAB SBC SCD SDA</i>, , , → (<i>MNPQ</i>) (<i>ABCD</i>)
( )
( )
1 9
3
<i>MNPQ</i> <i>ABCD</i>
<i>MN</i> <i>PQ</i> <i>AC</i>
<i>S</i> <i>S</i>
<i>MP</i> <i>NQ</i> <i>BD</i>
= =
<sub>→</sub> <sub>=</sub>
<sub>=</sub> <sub>=</sub>
Vậy 1
2
1
. .
27
3
<i>π</i>
<b>C. </b> 24 3.
25
<i>R</i>
<i>π</i>
<b>D. </b> 48 3.
125
<i>R</i>
<i>π</i>
<b>Lời giải. Gọi </b><i>r</i> là bán kính đường trịn đáy của khối trụ suy ra
2
2 4 3
.
5 5
<i>R</i> <i>R</i>
<i>r</i>= <i>R</i> −<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> =
Vậy thể tích của khối trụ là
Chu vi của ( )<i>C</i> là 2<i>πr</i>=2<i>π</i>→ = <i>r</i> 1.
Và ( ) ( )
2 2 2
2.1 3 2. 1 3
, 2.
2 1 2
<i>IJ</i> =<i>d I P</i><sub></sub> <sub></sub>= − + − − =
+ +
Vậy 2 2
5.
<i>R</i>= <i>IJ</i> +<i>r</i> = <b>Chọn B.</b>
<i><b>Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho cho mặt phẳng </b></i>( ): 1
2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
∩ = → =
<sub>∩</sub> <sub>=</sub> <sub></sub><sub>→</sub> <sub>=</sub>
∩ = → =
.
Vậy 1 3
. . . .
6
<i>V</i> = <i>OB OC OA</i>=<i>a</i> <b>Chọn A.</b>
<b>Câu 41. Cho hàm số </b> 2
2 4 .
<i>y</i>= <i>x</i> + <i>x</i>+ −<i>a</i> <i> Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn </i>
[−2;1] đạt giá trị nhỏ nhất.
<b>A. </b> <i>a</i>= 3. <b>B. </b> <i>a</i>= 2. <b>C. </b> <i>a</i>= 1. <b>D. </b><i>a</i>= 0.
∈ −
− ≥ − ⇔ ≤ → = − = −
● Với
[ 0; 4] ( )
5 1 3 max 1 1.
<i>t</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>f t</i> <i>a</i> <i>a</i>
∈ −
− ≤ − ⇔ ≥ → = − = −
Mà
[ 0; 4] ( )
5 5 3 2, 3
max 2, .
1 3 1 2, 3 <i>t</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b>A. </b> 4 điểm. <b>B. </b>3 điểm.
<b>C. 2 điểm. </b> <b>D. 1 điểm. </b>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>c</i>
<i>a</i> <i>O</i>
<i>b</i>
<b>Lời giải. Dựa vào đồ thị hàm số </b><i>y</i>= <i>f</i>′( )<i>x</i> , ta có nhận xét:
● Hàm số <i>y</i>= <i>f</i>′( )<i>x</i> đổi dấu từ − sang +<i> khi qua x</i>= . <i>a</i>
● Hàm số <i>y</i>= <i>f</i>′( )<i>x</i> đổi dấu từ +<i> sang − khi qua x</i>=<i>b</i>.
● Hàm số <i>y</i>= <i>f</i>′( )<i>x</i> đổi dấu từ − sang +<i> khi qua x</i>= . <i>c</i>
Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>( ) như sau:
Từ bảng biến thiên ta có <i>f b</i>( )><i>f a</i>( )>0.
Quan sát đồ thị /( )
<i>y</i>=<i>f</i> <i>x</i> , dùng phương pháp tích phân để tính diện tích, ta có
( ) 0 ( ) ( ) ( ).
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>f</i>′ <i>x dx</i>< <sub></sub> −<i>f</i>′ <i>x dx</i><sub></sub> →<i>f c</i> <<i>f a</i>
∫ ∫
● Nếu <i>f c</i>( )<0 thì đồ thị hàm số <i>y</i>=<i>f x</i>( ) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
● Nếu <i>f c</i>( )=0 thì đồ thị hàm số <i>y</i>=<i>f x</i>( ) cắt (tiếp xúc) trục hoành tại một điểm.
● Nếu <i>f c</i>( )>0 thì đồ thị hàm số <i>y</i>=<i>f x</i>( ) khơng cắt trục hồnh.
Vậy đồ thị hàm số <i>y</i>= <i>f x</i>( ) cắt trục hoành tại nhiều nhất là hai điểm. <b>Chọn C.</b>
<i><b>Câu 43. Tìm tất cả giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số </b></i> ( ) sinsin 1 sinsin
4 6
9 4
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
+
<b>Lời giải. Hàm số viết lại </b> ( )
2 sin sin
2 sin
2 2
6
3 3
.
2
1 4.
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
+
<sub></sub> <sub></sub>
=
+ <sub> </sub><sub> </sub>
Đặt 2 sin ( ) 2 <sub>2</sub>
3 1 4
= >
Bài tốn trở thành ''Tìm <i>n</i>> để bất phương trình 0 ( ) 1
3
<i>f t</i> ≥ có nghiệm trên đoạn 2 3;
3 2
''.
Ta có ( )
2 3
2 <sub>;</sub>
2 3 2
2
1 1 1
1 3 .
3 1 4 3 3 3
<i>t</i>
, ta có 2 3 ( ) ( )
;
3 2
2
min 1
3
<i>g t</i> <i>g</i>
= = .
Để bất phương trình ( ) 1
3
<i>f t</i> ≥ có nghiệm trên đoạn 2 3;
3 2
<i>m</i>
→ ≥ → ≥ <b>Chọn A.</b>
<b>Câu 44. Nếu </b> ( )<sub>2</sub> d 6 2
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>f t</i>
<i>t</i> <i>x</i>
<i>t</i> + =
∫ với <i>x<b>> thì hệ số a bằng: </b></i>0
<b>A. 5. </b> <b>B. 9. </b> <b>C. 19. </b> <b>D. 29. </b>
<b>Lời giải. Gọi </b><i>F t</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số <i>f t</i>( )<sub>2</sub>
<i>t</i> trên đoạn [<i>a x</i>; ].
Khi đó ta có
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
2
' <i>f t</i>
<i>F t</i> <i>f t</i> <i>t t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
= = → =
( ) 1
2 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>f t</i>
<i>dt</i> <i>dt</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>t</i> <i>t</i>
→<sub>∫</sub> =<sub>∫</sub> = = −
2 <i>x</i> 2 <i>a</i> 2 <i>x</i> 6 <i>a</i> 9.
<b>Câu 45. Cho parabol ( )</b> 2
<i>x x</i>
+ =
= −
<i>Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi </i>( )<i>P</i> và ( )<i>d</i> . Ta có
( ) ( ) ( )
2 2
2
1
1 1
3 2
2 2
1 2 1
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
2 1 2 1
2 2
2 1 2 2 1 1 2 1
2
2 1 2 1 2 1 2 1
2
2 1
3 2
1
. 2 3 6
6
1
. 2 3 2 6
6
1
. 4
6
2 1 2 1 1 2
1 1 1 4
. 4 4 . 4 4
36 36 36 36
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
→ = − + = <sub></sub> + − <sub></sub> + = + ≥
4
3
<i>S</i>
→ ≥ . Dấu ''='' xảy ra khi <i>m</i>=0. <b>Chọn A.</b>
<b>Câu 46. Cho hai số phức </b><i>z</i>1, <i>z</i>2 thỏa mãn điều kiện <i>z</i>1 = <i>z</i>2 = <i>z</i>1−<i>z</i>2 =1. Tính giá trị của
biểu thức
2 2
1 2
2 1
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
=<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> +<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> =<sub></sub> + <sub></sub><sub></sub> −
( )1
Mà 1 2 1 2 2 1
1 2 2 1
2 2
2 1 2 1
.
<i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i> <i>z z</i>
<i>z z</i> <i>z z</i>
<i>z</i> +<i>z</i> = <i>z</i> + <i>z</i> = + ( )2
Theo giả thiết: 2 ( )( ) ( )( )
Từ đó giải hệ <sub>2</sub>
1
1 3
2
2 2
3
2
<i>a</i>
<i>z</i> <i>i</i>
<i>b</i>
=
→<sub></sub> → = +
=
.
Thay <i>z</i><sub>1</sub>=1 và <sub>2</sub> 1 3
2 2
4
<i>V </i> <b>D. </b> 2
3<i>V . </i>
<b>Lời giải. Gọi </b><i>a</i> <i>SK</i> 0( <i>a</i> 1 .)
<i>SC</i>
= ≤ ≤
Vì mặt phẳng ( )<i>α</i> di động đi qua các điểm <i>M N</i>, và cắt các cạnh <i>SC SD</i>, lần lượt tại hai
điểm phân biệt , <i>K Q</i> nên ta có đẳng thức <i>SA</i> <i>SC</i> <i>SB</i> <i>SD</i>
<i>SM</i>+<i>SK</i> =<i>SN</i> +<i>SQ</i>
1 3 2
2 .
2 2
<i>SD</i> <i>SQ</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>SQ</i> <i>SD</i> <i>a</i>
←→ + = + → =
+
<i>a</i>
= −
+ trên đoạn [ ]0;1 , ta được [ ]0;1 ( ) ( )
1
max 1 .
3
<i>f a</i> = <i>f</i> = <b>Chọn B.</b>
<b>Câu 48. Một kĩ sư của nhà máy được yêu cầu phải thiết kế một </b>
thùng chứa hình trụ (như hình vẽ) có thể tích nhất định. Biết
rằng giá của vật liệu làm mặt đáy và nắp của thùng đắt gấp
<i>N</i>lần (<i>N</i>> (chi phí cho mỗi đơn vị diện tích) so với vật liệu để 1)
<i>làm mặt bên của thùng. Tỉ lệ chiều cao h và bán kính đáy r theo </i>
<i>N</i> được tìm bởi kĩ sư sao cho giá thành sản xuất thùng là nhỏ
nhất bằng bao nhiêu?
<b>A. </b> <i>h</i> 2 .<i>N</i>
<i>r</i> = <b>B. </b> 2 .
<i>h</i>
<i><b>M </b></i>
<i><b>D </b></i>
<i><b>C </b></i>
<i><b>B </b></i>
Chi phí sản xuất là ( ) 2 2
2
2
2 <i>V</i> 2 <i>cV</i> 2 .
<i>f r</i> <i>rc</i> <i>Nc</i> <i>r</i> <i>Nc r</i>
<i>r</i>
<i>r</i>
<i>π</i> <i>π</i> <i>π</i>
<i>π</i>
= + = +
Đạo hàm ( ) 3
2
2
<i>V</i> =<i>πr h</i>→<i>f r</i> đạt giá trị nhỏ nhất khi
2
3 <sub>2 .</sub>
2
<i>r h</i> <i>h</i>
<i>r</i> <i>N</i>
<i>N</i> <i>r</i>
= ←→ = <b>Chọn B.</b>
<b>Câu </b> <b>49. </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz , </i> cho mặt cầu
( ) ( ) (2 ) (2 )2
: 3 2 4 12
<i>S</i> <i>x</i>− + <i>y</i>+ + −<i>z</i> = và <i>M x y z</i>( <i>o</i>; <i>o</i>; <i>o</i>) là điểm thay đổi thuộc ( )<i>S</i> . Giá trị lớn
nhất của biểu thức <i>P</i>=<i>x<sub>o</sub></i>+<i>y<sub>o</sub></i>+ bằng? <i>z<sub>o</sub></i>
<b>A. 10. </b> <b>B. 11. </b> <b>C. 12. </b> <b>D. 14. </b>
<b>Lời giải. Ta có </b><i>P</i>=(<i>xo</i>− +3) (<i>yo</i>+ +2) (<i>zo</i>− + 4) 5 → − =<i>P</i> 5 (<i>xo</i>− +3) (<i>yo</i>+ +2) (<i>zo</i>−4 .)
Áp dụng BĐT Bunhiacopxki, ta có ( )2 ( ) ( ) ( )2
= → =
<sub>=</sub> <sub></sub><sub>→</sub> <sub>=</sub>
△ △
△ △
Suy ra <i>AM</i> +<i>BN</i>=<i>HM</i>+<i>HN</i> =<i>MN</i> .
Ta có 2 ( )2 2 2
2. .
<i>MN</i> = <i>AM</i>+<i>BN</i> =<i>AM</i> +<i>BN</i> + <i>AM BN</i>.
Lại có 2 2 2 2 ( 2 2)
<i>MN</i> =<i>MA</i> +<i>AN</i> =<i>MA</i> + <i>AB</i> +<i>BN</i> .
Từ đó suy ra 2 2
2 . . 19
2
<i>AB</i>
=
<i><b>H </b></i>
<i><b>N </b></i>
<i><b>M </b></i>
<i>y </i>
<i>x </i>
<i><b>B </b></i>
<i><b>A </b></i>
<i><b>I </b></i>
<i>y </i>
<i>x </i>
<i><b>N </b></i>
<i><b>M </b></i>
<i><b>B </b></i>
<i><b>I </b></i>