<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 9 (LẦN II)</b>
<b>NĂM HỌC: 2019-2020</b>
<b>***</b>
<b>CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC</b>
<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>
<b>Câu 1. Công nghệ tế bào là</b>
A. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể
C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những
mô, cơ quan hoặc cơ thể hồn chỉnh.
D. Dùng hóa chất để kềm hảm sự nguyên phân của tế bào.
<b>Câu 2. Để nhân giống vơ tính ở cây trồng, người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ</b>
bộ phận nào của cây?
A. Đỉnh sinh trưởng
B. Bộ phận rễ
C. Bộ phận thân
D. Cành lá
<b>Câu 3. Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân</b>
giống vơ tính ở thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?
A. Chất kháng thể.
<b>Câu 7. Trong kĩ thuật cấy gen, thể truyền được sử dụng là phân tử ADN của </b>
A. Động vật C. Người
B. Thực vật D. Vi khuẩn hoặc vỉut
<b>Câu 8. Kĩ thuật gen được tiến hành bao gồm mấy khâu chủ yếu? </b>
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
B. Phân tử ADN của tế bào nhận.
C. Phân tử ADN của thể truyền có mang 1 đoạn ADN của tế bào cho.
D. Phân tử ADN của tế bào cho đẵ bị cắt bỏ 1 hay 1 cụm gen.
<b>Câu 10. Người ta sử dụng yếu tố nào để cắt và nối ADN lại trong kĩ thuật gen?</b>
A. Hoocmon B. Hóa chất khác nhau
C. Xung điện D. Enzim
<b>Câu 11. Cho các khâu sau: 1. Tạo ADN tái tổ hợp; 2. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào</b>
nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện; 3. tách ADN nhiễm sắc thể của tế
bào cho và tách phân tử ADN dùng làm thể truyền từ vi khuẩn hoặc virut.
Trình tự các khâu đúng với qui trình kĩ thuật cấy gen là
A. 1 → 3 → 2. B. 1 → 2 → 3.
C. 3 → 1 → 2. D. 3 → 2 → 1.
<b>Câu 12. Ứng dụng nào sau đây không thuộc lĩnh vực ứng dụng công nghệ gen?</b>
C. Hoocmon, kháng sinh.
D. Tất cả sản phẩm trên.
<b>Câu 17. Hoocmon insulin được dùng để:</b>
A. Làm thể truyền trong kĩ thuật gen.
B. Chữa bệnh đái tháo đường.
C. Sản xuất chất kháng sinh từ xạ khuẩn.
D. Điều trị suy dinh dưỡng ở trẻ.
<b>Câu 18. Cá trạch được biến đổi gen ở Việt Nam có khả năng:</b>
A. Tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người
B. Sản xuất ra chất kháng sinh
C. Tổng hợp được kháng thể
D. Tổng hợp được nhiều loại protein khác nhau.
<b>Câu 19. Hoạt động nào sau đây không phải là lỉnh vực công nghệ sinh học?</b>
A. Công nghệ sinh học xử lí mơi trường và cơng nghệ gen.
B. Cơng nghệ lên men và công nghệ enzim.
C. Công nghệ tế bào và cơng nghệ chuyển nhâ, chuyển phơi.
D. Cơng nghệ hóa chất.
<b>Câu 20. Biểu hiện thường thấy của hiện tượng thối hóa do tự thụ phấn ở cây </b>
giao phấn là đời con:
A. Có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường.
B. Con cháu xuất hiện này càng đơng, có nhiều kiểu gen, kiểu hình.
C. Cho năng suất cao hơn thế hệ trước
D. Sinh trưởng và phát triển chậm, bộc lộ những tính trạng xấu
<b>Câu 25. Hiện tượng không xuất hiện khi cho vật nuôi giao phối cận huyết là</b>
A. Sức sinh sản ở thế hệ sau giảm
B. Con cháu xuất hiện các đặc điểm ưu thế so với bố mẹ.
C. Xuất hiện quái thai, dị hình.
D. Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong bầy, đàn
<b>Câu 26. Kết quả dẫn đến về mặt di truyền khi cho giao phối cận huyết hoặc tự</b>
thụ phấn là:
A. Giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể.
B. Sự đa dạng về kiểu gen trong quần thể.
C. Sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể.
D. Làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen.
<b>Câu 27. Thối hóa giống dẫn đến thế hệ sau có biểu hiện:</b>
A. Sức sống kém dần
B. Sinh trưởng và phát triển chậm, chống chịu kém.
C. Nhiều tính trạng xấu có hai bộc lộ
A. Nhân giống vơ tính
B. Lai hữu tính
C. Giao phối ở vật ni
D. Giao phấn ở cây trồng
<b>Câu 32. Biểu hiện nào dưới đây không phải của ưu thế lai?</b>
A. Con lai xuất hiện nhiều quái thai, dị tật.
B. Con lai sinh trưởng nhanh , phát triển mạnh
C. Con lai có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện môi trường.
D. Con lai cho năng suất cao hơn bố mẹ.
<b>Câu 33. Về mặt di truyền, người ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì:</b>
A. Con lai kinh tế là giống thuần khơng tốt.
B. Con lai kinh tế là thể dị hợp sẽ phân li và tạo ở đời sau thể đồng hợp lặn biểu
hiện kiểu hình xấu.
C. Làm giảm kiểu gen ở đời con
D. Làm tang kiểu hình ở đời con
<b>Câu 34. Phép lai dưới đây có con lai biểu hiện nhiều đặc điểm xấu nhất là:</b>
A. LLMMNN × llmmnn. B. LLMMnn × llmmNN.
C. LLmmNN × llMMnn. D. LlMmNn × LlMmNn.
<b>Câu 35. ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền</b>
<b>Câu 38. Con lai kinh tế được tạo ra giữa bị vàng Thanh Hố và bị Hơnsten Hà</b>
Lan, chịu được khí hậu nóng, cho 1000 kg sữa/con/năm. Đây là thành tựu chọn
giống vật nuôi thuộc lĩnh vực nào?
A. Công nghệ cấy chuyển phôi.
B. Ni thích nghi.
C. Tạo giống ưu thế lai (giống lai F1).
D. Tạo giống mới.
<b>Câu 39. Giống lợn ĐB Ỉ - 81 được tạo ra từ giống Đại bạch và giống Ỉ-81 nhờ</b>
phương pháp:
A. Tạo giống ưu thế lai.
B. Ni thích nghi các giống nhập nội.
C. Lai khác giống tạo giống mới.
D. Lai kinh tế.
<b>Câu 40. Giống lúa DT17 được tạo ra từ giống lúa DT10 có năng suất cao với</b>
giống lúa OM80 có hạt gạo dài, trong, cho cơm dẻo nhờ phương pháp:
A. Gây đột biến nhân tạo.
B. Tạo giống ưu thế lai.
C. Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp.
D. Tạo giống đa bội thể.
<b>B. PHẦN TỰ LUẬN:</b>