revision for 1st term- grade 9 - Pdf 72

ễN TP HKI LP 9
Unit 1
A. Grammar & Structures.
I. Review past simple tense.(thỡ quỏ kh n)II. Present wish : mong ớc ở hiện tại.Note: to be ở present wish chỉ có một dạng là : were
III. Chỉ thói quen trong quá khứ.
S + used to + Vo : Đã thờng làm gì trong quá khứ.
eg : When I was young, I used to swim once a day.
IV. ang dn quen vi vic gỡ. (ang hỡnh thnh 1 thúi quen mi)
Unit 2
I.The present perfect tense. ( Thì hiện tại hoàn thành)
* Form(công thức chung)
Cách chia:
(+) Câu khẳng định :
(-) Cõu ph nh:
(+) S + V(past)
(-) S + didnt + Vo
(?) (Wh) + did + S + Vo?
S + wish (that) + S + V(past)
eg : I wish I were older.
S + to be/get + used to + Ving
eg: He is used to swimming in the early morning.
S + have / has + VpII
S + have/has + VpII
eg: I have learned English
S + have/has + not + VpII

Have/has + S + VpII ?
->Yes, S have/has.
-> No, S + have/has not
eg: Has he finished the work yet?
-> Yes, he has.
S+ to be + VII + ( by + O )
S + am / is / are + VpII +( by + O )
S + was / were + VpII + (by + O)
S + will + be + VpII + (by + O)
S + am/is/are + going to be + VpII + ( by + O)
2
5. Present continuous. ( thì hiện tại tiếp diễn)
Eg: The letter is being written by Nam. ( lá thư đang được viết bởi Nam)
6. Simple Past continuos.( thì quá khứ tiếp diễn)
S + was/were + being + VpII + ( by + O )
Eg: The letter was being written by Nam when I came.
( Khi tôi đến , những lá thư đang được viết bởi Nam)
7. Present perfect. ( thì hiện tại hoàn thành)
Eg: The house has been cleaned by my sister. ( nhà vừa được lau bởi chị tôi)
8. Trợ động từ khuyết thiếu với thể bị động
Eg: It must be done at once. ( Việc đó phải được làm ngay)
* Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động.
Câu chủ động : S V O
Câu bị dộng : S tobe VpII by O
9.Câu bị động ở dạng câu hỏi “yes/no

Công thức chung
10.Câu bị động ở dạng câu hỏi “ wh-question”
Công thức chung
Unit 3

“Wh” + tobe + S + VpII ( by O) ?
S + wish + S + could + Vo
3
on ngày trong tuần
ngày
dịp lễ đặc biệt
buổi của 1 ngày đặc biệt
on Sunday
on the 25
th
of December
on my birthday
on the morning of May the 11
th

after sau khi after school
ago cách đây (điều gì đã xảy ra lâu rồi) 6 years ago
before trước khi before Christmas
between thời gian chia làm 2 điểm between Mon. and Friday
by vào lúc by Sunday
during trong khi( trong khoảng
thời gian nào đó)
during the holidays
for khoảng thời gian for 3 weeks
from to
from...till/until
từ....tới from Monday to Sunday
From Monday till Sunday
since mốc thời gian since Monday
till/ until tận khi / đến tận until tomorrow

Present simple tense ( thì hiện tại đơn) Past simple tense ( quá khứ dơn )
Present progressive ( hiện tại tiếp diễn 0 Past progressive ( quá khứ tiếp diễn )
Past simple ( quá khứ đơn ) Past simple / past perfect
Past progressive ( quá khứ tiếp diễn ) Past progressive/ Past perfect progressive
Present perfect ( hiện tại hoàn thành ) Past perfect ( quá khứ hoàn thannhf )
Present pefect progressive ( hiện tại hoàn thành tiếp
diễn)
Past perfect progressive ( quá khú hoàn thành tiếp
diễn)
Past perfect ( quá khứ hoàn thành ) Past perfect ( quá khứ hoàn thành )
Past perfect progressive ( quá khứ hoàn thành tiếp
diễn )
Past perfect progressive
Cách đổi 1 số từ trong câu trực tiếp , gián tiếp.
Direct speech ( trực tiếp) Reported speech ( gián tiếp)
time now
today
tonight
tomorrow
yesterday
last night
two day ago
then/immediately
that day
that night
the next/following
the day before
the night before
two days before/ earlier
place here there

2. I have to work today. I wish ...
3. I can’t take part in the trip. I wish ...
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status