Bài tập trắc nghiệm về nhiễm điện môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1: Có thể làm nhiễm điện các vật khác nhau bằng cách nào?</b>


A. Đặt gần nhau B. Đặt xa nhau C. Đặt chồng lên nhau D. Cọ xát lên nhau
<b>Câu 2: Hai quả cầu bấc cùng bị nhiễm điện âm, khi đưa chúng lại gần nhau thì hiện </b>
<b>tượng xảy ra thế nào? </b>


<b> A. Chúng hút nhau</b> B. Chúng vừa hút, vừa đẩy
C. Chúng đẩy nhau D. Chúng không hút, không đẩy


<b>Câu 3: Một vật trung hoà về điện, sau khi cọ xát trở thành nhiễm điện âm vì:</b>
A. Vật đó mất bớt điện tích dương B. Vật đó nhận thêm êlectron


C. Vật đó nhận thêm điện tích dương D. Vật đó mất bớt electron
<b>Câu 4: Dịng điện là gì?</b>


A. Dịng điện là dịng các electron tự do dịch chuyển có có hướng.
B. Dịng điện chỉ là dịng các điện tích dương dịch chuyển có hướng.
C. Dịng điện là dịng các điện tích dịch chuyển có hướng.


D. Dịng điện chỉ là dịng các điện tích âm dịch chuyển có hứơng.


<b>Câu 5: Thiết bị nào dưới đây chỉ có thể hoạt động được khi có dịng điện chạy qua?</b>
A. Tủ lạnh B. Xe đạp


C. Bếp ga D. Một chiếc máy cưa đang chạy
<b>Câu 6 : Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?</b>


A. Thanh gỗ khơ B. Một đoạn ruột bút chì
C. Dây nhựa D. Thanh thuỷ tinh


<b>Câu 7: Trong vật nào dưới đây khơng có các electron tự do:</b>

B. Làm dung dịch này bay hơi nhanh


C. Làm cho thỏi than nối với cực âm nhúng trong dung dịch có một lớp vỏ bằng đồng
D. Các biểu hiện trên đều không đúng


<b>Câu 15: Trong các dụng cụ nào dưới đây khơng sử dụng tác dụng từ của dịng điện?</b>
A. Nam châm điện B. Chuông điện C. Mỏ hàn điện D. Cần cẩu điện


<b>Caâu 16: Nam châm điện có thể hút:</b>


A. Các vụn giấy B. Các vụn nhựa C. Các vụn sắt D. Các vụn nhơm
<b>Câu 17: Dịng điện khơng có tác dụng nào dưới nào dưới đây:</b>


A. Làm tê liệt kinh B. Làm quay kim nam châm
B. Làm nóng dây dẫn D. Hút các vụn giấy
<b> Câu 18: Cường độ dòng điện được kí hiệu bằng chữ:</b>


A. Chữ I B. Chữ A C. Chữ U D. Chữ V
<b>Câu 19: Cường độ dịng điện cho biết điều gì sau đây?</b>


<b>A. Độ sáng của bóng đèn</b>
<b>B. Vật bị nhiễm điện </b>


<b>C. Độ mạnh hay yếu của dòng điện trong mạch</b>
<b>D. Khả năng tạo ra dòng điện của một nguồn điện</b>


<b>Câu 20: Để đo hiệu điện thế người ta dùng dụng cụ nào sau đây:</b>


A. Vôn kế B. Lực kế C. Ampe kế D. Nhiệt kế



A. 150mV B. 1500mV C. 150000mV D. 15000mV


<b>Câu 28:Electron tự do trong kim loại chuyển động có hướng cùng như thế nào với </b>
<b>chiều qui ước của dòng điện?</b>


A. Cùng chiều B. Chuyển động theo hướng vng góc với nhau
C. Ngược chiều D. Cả A,B,C đều đúng


<b>Câu 29: Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất cho việc đo cường độ dịng điện qua</b>
<b>một bóng đèn pin (có cường độ dịng điện cho phép lớn nhất là 0,38A)?</b>


A. Ampe kế có GHĐ là 0,4A B. Ampe kế có GHĐ là 300mA
C. Ampe kế có GHĐ là 49mA D. Ampe kế có GHĐ là 12A


<b>Câu 30: Những trường hợp nào dưới đây ứng dụng tác dụng hố học của dịng điện?</b>
A. Đun nước bằng điện B. Nạp điện cho acquy


C. Hàn điện D. Đèn điện sáng


<b>Câu 31: Trong những trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng khơng?</b>


A. Giữa2 đầu bóng đèn điện đang sáng B. Giữa2 đầu bóng đèn pin được tháo ra khỏi đèn
C. Giữa 2 cực của pin còn mới D.Giữa2 cực của acquy đang thắp sáng đèn của xe
<b>Câu 32: Vật nào dưới đây có tác dụng từ?</b>


A. Một mảnh nilơng đã được cọ xát mạnh B. một pin còn mới đặt riêng trên bàn
C. Một cuộn dây dẫn đang có dịng điện chạy qua D. Một đoạn băng dính


<b>Câu 33: Dịng điện khơng gây ra tác dụng nhiệt trong các dụng cụ nào dưới đây khi </b>
<b>chúng hoạt động?</b>

C. Dòng điện chạy qua bếp điện làm cho bếp điện nóng lên
D. Dòng điện chạy qua mỏ hàn điện làm cho mỏ hàn nóng lên


<b>Câu 40: Thiết bị nào dưới đây ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?</b>
<b> A. Nam châm vĩnh cửu</b> B. Bóng đèn điện


C. Bàn là điện D. Nam châm điện
ĐÁP ÁN


Caâu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2

3
3
3
4
3
5
3
6
3
7
3
8
3
9
4
0
Chọ
n


A C D D A C D C A B B C D D B A B C A D


PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm)


<i><b>I. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng: </b></i>
Câu1. Có hai quả cầu nhiễm điện cùng loại đặt gần nhau thì chúng sẽ :


A. Hút nhau. C. Vừa hút nhau, vừa đẩy nhau.


B. Đẩy nhau. D. Không hút nhau cũmg không đẩy nhau.
Câu2. Vật nào sau đây là vật dẫn điện.

1) 0,25KV =...V 2) 1200 mV= ...V
3) 350mA=...A 4) 2,15 A =...mA.


<i><b> III- Đánh dấu X vào cột đúng cho câu phát biểu đúng,cột sai cho câu phát biểu sai.</b></i>


Câu Nội dung Đúng Sai


1 Một vật nhận thêm eléc trôn sẽ nhiễm điện dương.
2 Dịng điện đi qua bất kì vật dẫn nào đều có tác dụng từ.


3 Thanh thuỷ tinh sau khi cọ xát vào lụa có khả năng hút một vật
mang điện tích dương.


4 Khi có dịng điện chạy qua, mọi vật dẫn đều nóng lên.
<b>B)PHẦN TỰ LUẬN (6điểm)</b>


<b>Câu1.( 2,0 đ)</b>


a) Có mấy loại điện tích? Nêu qui ước điện tích?


b) Đưa một thước nhiễm điện âm lại gần một thanh thuỷ tinh sau khi đã cọ xát vào lụa thì có hiện
tượng gì xảy ra? Giải thích?


<b>Câu2.(1,5đ)</b>


a) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện là bộ pin, dây dẫn, khố k đóng, một bóng đèn.
b) Biểu diễn chiều dòng điện trong mạch?


<b>Câu3.(2,5đ)</b>




A


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

5 5
<i>.II Điềnsố thích hợp vào chỗ ……….</i>


Câu 1 2 3 4


Đáp án 250 1,2 0,35 2150


Điểm 0,25đ 0,25 0,25 0,25


<i>II-</i> <i>Đánh dấu X vào cột đúng cho câu phát biểu đúng,cột sai cho câu phát biểu sai</i>


Câu Đúng Sai Điểm


1 X 0.25đ


2 X 0,25đ


3 X 0,25đ


4 X 0,25đ


<b>B- TỰ LUẬN </b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


1 a)Có hai loại điện tích: Điện tích âm và điện tích dương.
*Qui ước điện tích:

0, 2 2


<i>I</i>


<i>I</i>   <sub>I</sub>


2=2I1


Vì 2 đèn mắc song song nên: I=I1+I2= I1+2I1
I= 3I1


3I1=0,9 => I1=0,3A I2=0.6A


Vậy số chỉ ampe kế A1 là 0,3A, số chỉ ampe kế A2 là 0,6A


0,5đ
1,5đ


0,5đ


<b>Học sinh có cách giải khác,nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa</b>


<b>A.Trắc nghiệm: </b>


Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
1. Trong các vật sau đây, vật dẫn điện là


A. thanh gỗ khô. C. quả sứ.
B. ly thủy tinh . D. ruột bút chì.
2. Kim loại là chất dẫn điện tốt là vì

9. Người ta ứng dụng tác dụng từ của dòng điện vào các việc


A. chế tạo nồi cơm điện. C. chế tạo bóng đèn huỳnh quang.
B. tinh luyện kim loại. D. chế tạo máy quạt .


10 .Thiết bị hoạt động dựa vào dụng nhiệt của dòng điện là


A. Quạt điện. C. Máy bơm nước.


B. Máy thu hình( Tivi). D.Nồi cơm điện.
11. Hai vật nhiễm điện tích cùng loại, khi đặt gần nhau sẽ


A. khơng hút cũng không đẩy . B. lúc đầu thì đẩy, sau thì hút. C. đẩy nhau. D. hút nhau.
12. Sơ đồ mạch điện dùng để


A. sửa chữa mạch điện. C. mô tả mạch điện để lắp mạch điện tương ứng.
B. mô tả mạch điện. D. lắp mạch điện tương ứng.


13. Ở các nhà máy dệt, người ta thường đặt những tấm kim loại lớn đã nhiễm điện để
A. các máy dệt hoạt động tốt hơn vì có tấm kim loại.


B. cho phịng làm việc sáng hơn.
C. trang trí cho phịng làm việc.
D. làm sạch không khí trong phịng.


14. Trong các cách sau, cách làm thước nhựa nhiểm điện là
A. chiếu ánh sáng đèn vào thước nhựa.


B. hơ nóng thước nhựa.



B. nhiễm điện tích dương. D. nhiễm điện tích dương và âm.
18. Trong cầu chì bộ phận dẫn điện là


A. dây chì, hai chốt đồng. C. dây chì, hai chốt đồng, vỏ nhựa.
B. vỏ nhựa, hai chốt đồng. D. dây chì, vỏ nhựa.


<b>19. .Dòng điện là </b>


A. dòng các phân tử dịch chuyển có hướng.
B. dịng các điện tích dịch chuyển có hưóng.
C. dịng các êlectron dịch chuyển có hướng.
D. dịng các ngun tử dịch chuyển có hướng.
20. Khi cầu chì trong gia đình bị đứt ta có thể


A. thay dây chì khác cùng loại với dây chì đã đứt.
B. lấy dây kim loại khác thay cho dây chì.


C. lấy dây đồng thay cho dây chì.


D. nhét giấy bạc trong bao thuốc lá thay cho dây chì.
<b>A. Trắc nghiệm:</b>


<b>I.C</b>
<b>họ</b>
<b>n câu trả lời đúng nhất: (3 điểm)</b>


Câu 1 : Khi cọ xát thước nhựa vào mảnh dạ thì :


A. chỉ có thước nhựa bị nhiễm điện B. chỉ có mảnh dạ bị nhiễm điện
C. cả hai cùng bị nhiễm điện D. khơng có vật nào bị nhiễm điện cả

các dòng điện sau đây :


A . 80mA B. 150mA


C. 0,05A D. 0,085A


<i><b>II. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống : (1 điểm)</b></i>


Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho sự …(1)…,hay …(2)… của dòng điện.


<i><b>III. Tự luận (6 điểm)</b></i>


Câu 1 : Thế nào là chất dẫn điện ? Chất cách điện ? Mỗi loại lấy 2 ví dụ.


Câu 2: Hãy cho biết công dụng của nguồn điện ? Ý nghĩa Số vôn ghi trên nguồn điện?
Câu 3 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ :


a. Biết các hiệu điện thế U12 = 2,4V, U23 = 2,5V . Hãy tính U13?
b. Biết các hiệu điện thế U13 = 11,2V, U12 = 5,8V . Hãy tính U23?
c. Biết các hiệu điện thế U23 = 11,5V, U13 = 23,2V . Hãy tính U12?


<i><b>I.Trắc nghiệm (3 điểm) (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)</b></i>


Câu 1 2 3 4 5 6


Đáp án C C C C A B


<i><b>II/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống : (1 điểm – mỗi từ đúng 0,5 điểm)</b></i>
(1) mạnh (2) yếu



C. sau khi cọ xát bằng miếng vải khô.
D. sau khi cọ xát bằng mảnh ni lông.


<b>Câu2: Chọn câu trả lời đúng</b>


Dùng mảnh vải khơ để cọ xát , thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích :


A. Thanh sắt B. Thanh thép C. Thanh nhựa D. Thanh gỗ
<b>Câu 3: Chọn câu giải thích đúng</b>


Tại sao trước khi cọ xát , thanh nhựa khơng hút các mẩu giấy nhỏ ?
A. Vì thanh nhựa chưa bị nhiễm điện.


B. Vì thanh nhựa trung hịa về điện.
C. Vì mẩu giấy trung hịa về điện.
D. Cả ba câu đều đúng.


<b>Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng</b>
Trong nguyên tử :


A. các êlectrôn mang điện âm chuyển động quanh hạt nhân.
B. các êlectrôn mang điện dương chuyển động quanh hạt nhân.
C. các êlectrôn mang điện âm đứng yên xung quanh hạt nhân.
D. các êlectrôn mang điện dương đứng yên xung quanh hạt nhân .


<b>Câu 5: Chọn câu đúng</b>


A. Hạt nhân của nguyên tử gọi là ion dương.
B. Mỗi electron trong nguyên tử gọi là ion âm.
C. Hạt nhân của nguyên tử gọi là điện tử.

Vật dẫn điện………..khi………chạy qua.
A. nóng lên , có dịng điện.


B. nóng lên , khơng có dịng điện.
C. khơng nóng lên , có dịng điện.
D. Cả ba câu đều sai.


<b>Câu12: Chọn câu trả lời đúng</b>


Trong quá trình sạt pin cho điện thoại di động . Dịng điện có các tác dụng gì ?
A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng từ.


C. Tác dụng hóa học. D. Câu A và C đúng.
<b>Câu 13: Chọn câu trả lời đúng</b>


Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của bình ắc-qui xe máy, ta nên dùng vơn kế có giới hạn đo nào
là phù hợp nhất?


A. 5V B. 10 V C. 20 V D. 1 kV.
<b>Câu14: Chọn câu trả lời đúng</b>


Dịng điện có cường độ tới hạn và hiệu điện thế tới hạn lên cơ thể người là bao nhiêu làm cho tim
ngừng đập?


A. 1mA,40 V B. 10 mA, 4 V C. 70 mA, 40 V D. 7 A, 400V
<b>Câu 15: Chọn câu trả lời đúng</b>


Dịng điện chạy trong mạng điện gia đình là:


A. Dịng điện khơng đổi. B. dịng điện một chiều.


a. Đo điện tâm đồ . b. Chạy điện châm cứu .
c. Siêu âm . d. Chụp X quang .


<i><b>Câu 8: Dòng điện gây ra dụng từ trong dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động bình</b></i>
<i><b>thường?</b></i>


a. Đèn dây tóc. b. ấm điện . c. Radio. d. Chuông
điện.


<i><b>Câu 9: Có 2 bóng đèn được mắc song song với nhau. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đèn 1 bằng</b></i>
<i><b>12 V. Hỏi hiệu điện thế giữa 2 đầu đèn 2 là bao nhiêu?</b></i>


a. 12 V b. Loại 24 V c. Loại 9 V d. Một giá trị
khác


<i><b>Câu 10: Có 2 bóng đèn được mắc nối tiếp vào một nguồn điện, dòng điện chạy qua bóng đèn</b></i>
<i><b>1 có cường độ I= 0,45A.Hỏi cường độ dịng điện của mạch chính là bao nhiêu?</b></i>


a. I= 3A b. I= 0,5A c. I= 0,45A d. I= 0,4A
<i><b>Câu 11: Bóng đèn pin sáng bình thường với dịng điện có I=0,4A. Dùng ampe kế nào sau</b></i>
<i><b>dây là phù hợp nhất để đo cường độ dịng điện qua bóng đèn pin?</b></i>


a.Ampe kế co GHĐ 500mA. b. Ampe kế có GHĐ 50mA.
c. Ampe kế có GHĐ 3A. d. Ampe kế có GHĐ 4A.
<i><b>Câu 12: Vơnkế nào là phù hợp nhất để đo hiệu điện thế có giá trị là 5V ?</b></i>


a. 3 V b. 4 V c. 5V d. 10V


<b>tự luận</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b> Phần II:</b>
Caâu 1:


a- Cả 3 đèn đều sáng


b- Đèn 1, đèn 3 sáng. Đèn 2 tắt
c- Cả 3 đèn đều không sáng
d- Cả 3 đèn đều không sáng
Câu 2:


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status