Bài tập trắc nghiệm về chương 2 môn hóa học lớp 11 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>A. dung dịch HCl. B. dung dịch KOH. C. dung dịch NaCl. D. dung dịch KNO</b>3.


<b>Câu 2: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn. </b>
Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy
ra?


<b>A. Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng</b>
<b>B. Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng</b>


<b>C. Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng</b>
<b>D. Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh</b>


<b>Câu 3: Nhận xét nào sau đây là sai?</b>
<b>A. Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4</b>
<b>B. Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5</b>


<b>C. Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric</b>


<b>D. Có 1 liên kết cho nhận trong công thức cấu tạo của axit nitric</b>
<b>Câu 4: Nhận biết NH</b>4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3


<b>A. BaCl</b>2<b> B. AgCl C. NaOH D. Ba(OH)</b>2


<b>Câu 5: Nhiệt phân AgNO</b>3 thu được các chất thuộc phương án nào:


<b>A. Ag</b>2O, O2<b> B. Ag</b>2O, NO2 , O2<b> C. Ag</b>2O, NO2<b> D. Ag, NO</b>2 ,O2


<b>Câu 6: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO</b>3 0,8M và H2SO4 0,2M thu


được V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là




<b>B. NH</b>4NO3 N2 + 2H2O


<b>C. Chưng phân đoạn khơng khí lỏng để tách N</b>2 khỏi hỗn hợp khơng khí lỏng


<b>D. NH</b>3 N2 + H2


<b>Câu 14: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 8,5 g NH</b>3? Biết rằng


hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích được đo ở đktc.


<b>A. 22,4 lít N</b>2 và 67,2 lít H2<b> B. 44,8 lít N</b>2 và 134,4 lít H2


<b>C. 22,4 lít N</b>2 và 134,4 lít H2 <b> D. 44,8 lít N</b>2 và 67,2 lít H2


<b>Câu 15: Kim loại M phản ứng dd HCl, dd Cu(NO</b>3)2,dd HNO3 đặc nguội. Kim loại M là:


<b>A. Al B. Ag C. Fe D. Zn</b>
<b>Câu 16: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 17: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là khôngđúng?</b>
<b>A. Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7.</b>


<b>B. Cấu hình e của N là: 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>3


<b>C. Ba electron ở phân lớp 2p của N có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.</b>
<b>D. Ngun tử N có hai lớp electron và lớp ngồi cùng có 3 electron.</b>


<b>Câu 18: Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?</b>




<b>Câu 24: Để m gam Fe ngồi khơng khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3,


Fe3O4. Cho hỗn hợp B tác dụng với HNO3 thì được 2,24 lít NO (đktc). Giá trị của m là


A. 11,8 B. 10,08 C. 9,8 D. 8,8


<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (4 đ)</b>
<b>Câu 1. (2đ)</b>


<b>1.1 : Hồn thành phương trình hóa học</b>


a. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O


b. Fe3O4 + HNO3 → ? + NxOy + ?


<b>1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:</b>
NO2


(1)


 <sub> HNO</sub><sub>3</sub><sub> </sub> (2) <sub> Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2</sub>  (3) <sub> Cu(OH)</sub><sub>2</sub>  (4) <sub> CuO </sub> (5) <sub> Cu </sub>


<b> Câu 2.(2đ) Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hố trị khơng đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần </b>
bằng nhau. Phần 1: tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit H2. Phần 2: Hoà tan hết trong


dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lit một khí khơng màu hố nâu ngồi khơng khí (các thể tích


đo ở đkc). Tính giá trị của V



C. CO2, NO2, Fe(NO3)2 D. CO2, NO2, Fe(NO3)3


<b>Câu 7: Trong dung dịch H</b>3PO4 có các ion sau


A. H+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, PO</sub> <sub>4</sub>3− <sub> B. H</sub>+<sub>, PO</sub> <sub>4</sub>3−


C. H+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, H</sub>


2PO 4




D. H+<sub> , HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, H</sub>


2PO 4




, PO 4
3−


<b>Câu8: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H</b>3PO4. sau phản ứng dung dịch có các


muối: A.KH2PO4 và K2HPO4 B. K2HPO4 và K3PO4


C. KH2PO4 và K3PO4 D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4


<b>Câu 9: Chọn công thức đúng của apatit</b>


A. Ca3(PO4)2 B. Ca(PO3)2 C. 3Ca3(PO4)2CaF2 D. CaP2O7


trong phương trình là:


A. 10 B. 1 C. 2 D. 6


<b>Câu 16: Để phân biệt 3 lọ HCl, H</b>3PO4, HNO3 người ta dùng


A. Quỳ tím B. BaCl2 C. AgNO3 D. Phênoltalêin


<b>Câu 17: Hố chất có thể hồ tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là</b>
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội


C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch HNO3 loãng


<b>Câu 18: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H</b>2SO4 lỗng và NaNO3. Vai trị của NaNO3 trong


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. Chất xúc tác B. Chất oxi hóa C. Môi trường D. Chất khử
<b>Câu 19: Cho m (g) Cu tác dụng HNO</b>3 dư được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng là


15,2 gam. Giá trị của m là


A. 25,6 B. 16 C. 2,56 D. 8


<b>Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 11,68g Cu và CuO trong 2 lit dung dịch HNO</b>3 0,25M thu được 1,792 lit


khí NO (đktc). Phần trăm khối lượng CuO trong hỗm hợp ban đầu là


A. 61,64% B. 34,25% C. 39,36% D. 65,80%


<b>Câu 21: Để m gam Fe ngoài khơng khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3,

<b>Câu 1. (2đ)</b>


<b>1.1 : Hồn thành phương trình hóa học</b>


a. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O


b. FexOy + HNO3 → ? + N2O + ?


<b>1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:</b>
NO2


(1)


 <sub> HNO</sub><sub>3</sub><sub> </sub> (2) <sub> Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2</sub>  (3) <sub> Cu(OH)</sub><sub>2</sub>  (4) <sub> CuO </sub> (5) <sub> Cu </sub>


<b> Câu 2.(2đ) Cho 2,16g Mg tác dụng với dung dịch HNO</b>3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu


được 0,896 lit khí NO (đkc) và dung dịch X. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung
dịch X.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. (6đ)</b></i>
<b>Câu 1: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là</b>


<b>A. LiN</b>3, Al3<b>N. B. Li</b>2N3, Al2N3<b> C. Li</b>3N2, Al3N2<b> D. Li</b>3N, AlN


<b>Câu 2: Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng</b>
lọ đựng dung dịch amoniac. Hóa chất được dùng là


<b>A. dung dịch KOH. </b> <b>B. dung dịch NaCl. </b>
<b>C. dung dịch HCl. </b> <b>D. dung dịch KNO</b>3.


<b>B. NH</b>4NO3 N2 + 2H2O


<b>C. Tất cả đều sai.</b>
<b>D. NH</b>3 N2 + H2


<b>Câu 9: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao</b>
<b>nhiêu? A. 9</b> <b> B. 5</b> <b> C. 7 D. 2</b>


<b>Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ</b>
với dung dịch NaOH 32% tạo thành muối Na2HPO4. Tìm khối lượng dung dịch NaOH đã dùng?


<b>A. 75 gam </b> <b>B. 24 gam </b>


<b>C. 16 gam</b> <b>D. 50 gam </b>


<b>Câu 11: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO</b>3 0,8M và H2SO4 0,2M thu


được V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là


<b>A. 0,336</b> <b>B. 0,448</b> <b>C. 0,672</b> <b>D. 0,224</b>


<b>Câu 12: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?</b>
<b>A. Nhiệt phân AgNO</b>3<b> B. Nhiệt phân NH</b>4NO2


<b>C. Nhiệt phân NH</b>4NO3<b> D. Đốt cháy NH</b>3 trong Oxi có chất xúc tác platin


<b>Câu 13: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 8,5 g NH</b>3? Biết rằng


hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích được đo ở đktc.

<b>A. Cấu hình e của N là: 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>3


<b>B. Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7.</b>


<b>C. Ba electron ở phân lớp 2p của N có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử </b>
khác.


<b>D. Nguyên tử N có hai lớp electron và lớp ngồi cùng có 3 electron.</b>


<b>Câu 20: Phương trình phản ứng giữa Ag và HNO</b>3 lỗng. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học


<b>là: A. 13 B. 15 C. 12 D. 14 </b>
<b>Câu 21: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa</b>
thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?


<b>A. NH</b>3, NO, HNO3, N2O5 <b>B. NH</b>3, N2O5, N2, NO2


<b>C. N</b>2, NO, N2O, N2O5 <b>D. NO</b>2, N2, NO, N2O3


<b>Câu 22: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H</b>3PO4. sau phản ứng dung dịch có các


<b>muối: A. KH</b>2PO4 và K2HPO4<b> B. K</b>2HPO4 và K3PO4


<b> C. KH</b>2PO4 và K3PO4 <b>D. KH</b>2PO4, K2HPO4 và K3PO4


<b>Câu 23: Kim loại M phản ứng dd HCl, dd Cu(NO</b>3)2,dd HNO3 đặc nguội. Kim loại M là:


<b>A. Al B. Zn C. Ag D. Fe </b>
<b>Câu 24: Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?</b>



hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?


<b>A. NH</b>3, N2O5, N2, NO2 <b>B. NH</b>3, NO, HNO3, N2O5


<b>C. NO</b>2, N2, NO, N2O3 <b>D. N</b>2, NO, N2O, N2O5


<b>Câu 2: Chất có thể dùng để làm khơ khí NH</b>3 là


<b>A. CuSO</b>4 khan <b>B. KOH rắn</b> <b>C. H</b>2SO4 đặc <b>D. P</b>2O5


<b>Câu 3: Phương pháp phản ứng nào sau dùng để điều chế nitơ trong công nghiệp.</b>
<b>A. Chưng phân đoạn khơng khí lỏng để tách N</b>2 khỏi hỗn hợp khơng khí lỏng


<b>B. Tất cả đều sai.</b>
<b>C. NH</b>4NO3 N2 + 2H2O


<b>D. NH</b>3 N2 + H2


<b>Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?</b>


<b>A. Nhiệt phân AgNO</b>3<b> B. Đốt cháy NH</b>3 trong Oxi có chất xúc tác platin


<b>C. Nhiệt phân NH</b>4NO2<b> D. Nhiệt phân NH</b>4NO3


<b>Câu 5: Để m gam Fe ngoài khơng khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4.


Cho hỗn hợp B tác dụng với HNO3 thì được 2,24 lít NO (đktc). Giá trị của m là


<b>A. 10,08</b> <b>B. 11,8</b> <b>C. 8,8</b> <b>D. 9,8</b>



<b>Câu 12: Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng</b>
lọ đựng dung dịch amoniac. Hóa chất được dùng là


<b>A. dung dịch HCl. </b> <b>B. dung dịch KOH. </b>
<b>C. dung dịch KNO</b>3. <b>D. dung dịch NaCl. </b>


<b>Câu 13: Nhiệt phân AgNO</b>3 thu được các chất thuộc phương án nào:


<b>A. Ag</b>2O, NO2 <b>B. Ag, NO</b>2 ,O2 <b>C. Ag</b>2O, NO2 , O2 <b>D. Ag</b>2O, O2


<b>Câu 14: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn.</b>
Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy
ra?


<b>A. Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng</b>
<b>B. Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng</b>


<b>C. Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>A. Đ t nóng bình c u b ng đèn c n đ ph n</b>ố ầ ằ ồ ể ả
ng x y ra nhanh


ứ ả h n.ơ


<b>B.HNO3 sinh ra d i d ng h i nên c n làm</b>ướ ạ ơ ầ
l nh đ ng ngạ ể ư t .ụ


<b>C.HNO3 có nhi t đ sơi th p (-83</b>ệ ộ ấ 0C) nên dễ
b bay h i khi đunị ơ nóng.




<b>A. 0,336</b> <b>B. 0,224</b> <b>C. 0,672</b> <b>D. 0,448</b>


<b>Câu 22: Kim loại M phản ứng dd HCl, dd Cu(NO</b>3)2,dd HNO3 đặc nguội. Kim loại M là:


<b>A. Al B. Zn C. Ag D. Fe </b>
<b>Câu 23: Nhận xét nào sau đây là sai?</b>


<b>A. Trong axit nitric, nitơ hóa trị 5</b>


<b>B. Có 1 liên kết cho nhận trong cơng thức cấu tạo của axit nitric</b>
<b>C. Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4</b>


<b>D. Nitơ có số oxi hóa +5 trong axit nitric</b>


<b>Câu 24: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là</b>


<b>A. LiN</b>3, Al3<b>N. B. Li</b>3N2, Al3N2<b> C. Li</b>2N3, Al2N3<b> D. Li</b>3N, AlN


<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (4 đ)</b>
<b>Câu 1. (2đ)</b>


<b>1.1 : Hồn thành phương trình hóa học</b>


a. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O


b. Fe3O4 + HNO3 → ? + NxOy + ?


<b>1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:</b>
NO2

<b>C. Số hiệu ngun tử của nito bằng 7.</b>


<b>D. Ba electron ở phân lớp 2p của N có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử </b>
khác.


<b>Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?</b>


<b>A. Nhiệt phân AgNO</b>3 <b>B. Nhiệt phân NH</b>4NO2


<b>C. Đốt cháy NH</b>3<b> trong Oxi có chất xúc tác platin D. Nhiệt phân NH</b>4NO3


<b>Câu 5:Cho s đ đi u ch HNO</b>ơ ồ ề ế 3 trong phịng thí nghi m.ệ
Phát bi u nào sau đây là ể <b>sai khi nói v q trình đi u ch</b>ề ề ế HNO3?


<b>A. Đ t nóng bình c u b ng đèn c n đ ph n</b>ố ầ ằ ồ ể ả
ng x y ra nhanh


ứ ả h n.ơ


<b>B.HNO3 sinh ra d i d ng h i nên c n làm</b>ướ ạ ơ ầ
l nh đ ng ngạ ể ư t .ụ


<b>C.HNO3 có nhi t đ sơi th p (-83</b>ệ ộ ấ 0C) nên dễ
b bay h i khi đunị ơ nóng.


<b>D.HNO3 là axit y u h n H</b>ế ơ 2SO4 nên b đ y raị ẩ
kh iỏ mu i.ố


<b>Câu 6: Cho Cu vào dung dịch H</b>2SO4 loãng. Cu sẽ tan nếu thêm vào đó.




<b>D. Trong axit nitric, nitơ hóa trị 4</b>


<b>Câu 13: Chất có thể dùng để làm khơ khí NH</b>3 là


<b>A. CuSO</b>4 khan <b>B. KOH rắn</b> <b>C. P</b>2O5 <b>D. H</b>2SO4 đặc


<b>Câu 14: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO</b>3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là


<b>A. 4,48 lít</b> <b>B. 1,12 lít</b> <b>C. 3,36 lít</b> <b>D. 2,24 lít</b>


<b>Câu 15: Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?</b>


<b>A. NH</b>4<b>Cl B. Mg</b>3N2<b> C. NO</b>2<b> D. N</b>2O5


<b>Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ</b>
với dung dịch NaOH 32% tạo thành muối Na2HPO4. Tìm khối lượng dung dịch NaOH đã dùng?


<b>A. 50 gam B. 75 gam C. 16 gam D. 24 gam </b>
<b>Câu 17: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn.</b>
Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy
ra?


<b>A. Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng</b>
<b>B. Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng</b>


<b>C. Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng</b>
<b>D. Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh</b>


<b>Câu 18: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO</b>3 0,8M và H2SO4 0,2M thu


<b>A. 8,96 B. 5,6 C. 4,48 D. 6,72 </b>
<b>Câu 24: Nhiệt phân AgNO</b>3 thu được các chất thuộc phương án nào:


<b>A. Ag, NO</b>2 ,O2 <b>B. Ag</b>2O, NO2 <b>C. Ag</b>2O, NO2 , O2 <b>D. Ag</b>2O, O2


<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (4 đ)</b>
<b>Câu 1. (2đ)</b>


<b>1.1 : Hoàn thành phương trình hóa học</b>


a. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O


b. Fe3O4 + HNO3 → ? + NxOy + ?


<b>1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:</b>
NO2


(1)


 <sub> HNO</sub><sub>3</sub><sub> </sub> (2) <sub> Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2</sub>  (3) <sub> Cu(OH)</sub><sub>2</sub>  (4) <sub> CuO </sub> (5) <sub> Cu </sub>


<b> Câu 2.(2đCho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hố trị khơng đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần </b>
bằng nhau.


-Phần 1: tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit H2.


-Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng dư thu được V lit một khí khơng màu hố nâu


ngồi khơng khí (các thể tích đo ở đkc). Tính giá trị của V .

Giá trị của V là:


<b>A. 8,96 B. 5,6 C. 4,48 D. 6,72 </b>
<b>Câu 8: Hòa tan 12,8g kim loại hóa trị II trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO</b>3 60% (D =


1,365g/ml), thu được 8,96 lít (đktc) một khí duy nhất màu nâu đỏ. Tên của kim loại và thể tích dung
dịch HNO3 đã phản ứng là:


<b>A. thủy ngân;125,6 ml B. sắt; 82,3 ml</b> <b>C. đồng; 61,5ml</b> <b>D. chì; 65,1 ml</b>


<b>Câu 9: Phương trình phản ứng giữa Ag và HNO</b>3 lỗng. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học


<b>là: A. 12 B. 13 C. 14 D. 15</b>


<b>Câu 10: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa</b>
thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?


<b>A. N</b>2, NO, N2O, N2O5 <b>B. NH</b>3, N2O5, N2, NO2


<b>C. NH</b>3, NO, HNO3, N2O5 <b>D. NO</b>2, N2, NO, N2O3


<b>Câu 11: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là</b>


<b>A. LiN</b>3, Al3<b>N. B. Li</b>3N2, Al3N2<b> C. Li</b>2N3, Al2N3<b> D. Li</b>3N, AlN


<b>Câu 12: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là khơngđúng?</b>
<b>A. Cấu hình e của N là: 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>3


<b>B. Nguyên tử N có hai lớp electron và lớp ngồi cùng có 3 electron.</b>
<b>C. Số hiệu nguyên tử của nito bằng 7.</b>

Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy
ra?


<b>A. Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng</b>
<b>B. Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng</b>


<b>C. Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng</b>
<b>D. Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh</b>


<b>Câu 17: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO</b>3 0,8M và H2SO4 0,2M thu


được V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là


<b>A. 0,336</b> <b>B. 0,224</b> <b>C. 0,672</b> <b>D. 0,448</b>


<b>Câu 18: Phương pháp phản ứng nào sau dùng để điều chế nitơ trong công nghiệp.</b>
<b>A. NH</b>3 N2 + H2


<b>B. Chưng phân đoạn khơng khí lỏng để tách N</b>2 khỏi hỗn hợp khơng khí lỏng


<b>C. Tất cả đều sai.</b>
<b>D. NH</b>4NO3 N2 + 2H2O


<b>Câu 19: Nhận biết NH</b>4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3


<b>A. NaOH B. BaCl</b>2<b> C. Ba(OH)</b>2<b> D. AgCl </b>


<b>Câu 20: Kim loại M phản ứng dd HCl, dd Cu(NO</b>3)2,dd HNO3 đặc nguội. Kim loại M là:


<b>A. Al B. Zn C. Ag D. Fe </b>


<b>1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:</b>
NO2


(1)


 <sub> HNO</sub><sub>3</sub><sub> </sub> (2) <sub> Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2</sub>  (3) <sub> Cu(OH)</sub><sub>2</sub>  (4) <sub> CuO </sub> (5) <sub> Cu </sub>


<b> Câu 2.(2đ) Cho hỗn hợp gồm 4 kim loại có hố trị không đổi: Mg, Ni, Zn, Al được chia làm 2 phần </b>
bằng nhau.


-Phần 1: tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit H2.


-Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lit một khí khơng màu hố nâu


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>KIỂM TRA 45’ LẦN 1 CHƯƠNG 1</b>
<b>HÓA HỌC : 11</b>


Họ, tên thí sinh:...Lớp: ...


<i><b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh trịn vào đáp án đúng nhất. (6đ)</b></i>


<b>Câu 1: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS</b>2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được


53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch A.


Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong khơng khí
đến khối lượng khơng đổi thì khối lượng chất rắn thu được là


<b>A. 8,2 gam</b> <b>B. 16 gam</b> <b>C. 9 gam</b> <b>D. 10,7 gam</b>

<b>A. Fe</b>3O4 <b>B. FeO</b> <b>C. Fe</b>2O3 <b>D. Fe(OH)</b>2


<b>Câu 8: Trong dung dịch H</b>3PO4 có các ion sau


<b>A. H</b>+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, H</sub>


2PO 4




<b>B. H</b>+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, PO</sub> <sub>4</sub>3−


<b>C. H</b>+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, H</sub>


2PO 4




, PO 43− <b><sub>D. H</sub></b>+<sub>, PO</sub> <sub>4</sub>3−


<b>Câu 9: Hỗn hợp A gồm N</b>2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích. Tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra. Tỉ


khối của A đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất của phản ứng là


<b>A. 50%</b> <b>B. 85%</b> <b>C. 80%</b> <b>D. 70%</b>


<b>Câu 10: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:</b>


<b>A. Oxit cacbon</b> <b>B. Oxit nitơ.</b>



<b>A. 1</b> <b>B. 1,2</b> <b>C. 1,4</b> <b>D. 1,6</b>


<b>Câu 17: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H</b>2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò của NaNO3 trong


phản ứng là


<b>A. Chất khử</b> <b>B. Chất oxi hóa</b> <b>C. Mơi trường</b> <b>D. Chất xúc tác</b>
<b>Câu 18: Cấu hình ngồi cùng của các ngun tố nhóm Nitơ (nhóm VA) là</b>


<b>A. ns</b>2 <sub>np</sub>3<b><sub> B. (n-1)s</sub></b>2 <sub>np</sub>3 <sub> C. (n-1)d</sub>10<sub> ns</sub>2 <sub>np</sub>3<b><sub> D. ns</sub></b>2 <sub>np</sub>5


<b>Câu 19: Cho FeCO</b>3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hố nâu một phần ngồi khơng khí và một muối kim


loại là:


<b>A. CO</b>2, NO, Fe(NO3)3 <b>B. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)2 <b>C. CO, NO</b>2, Fe(NO3)2 <b>D. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)3


<b>Câu 20: Để m gam Fe ngồi khơng khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3,


Fe3O4. Cho hỗn hợp B tác dụng với HNO3 thì được 2,24 lít NO (đktc). Giá trị của m là


<b>A. 8,8</b> <b>B. 10,08</b> <b>C. 9,8</b> <b>D. 11,8</b>


<b>Câu 21: Nung 7,28g bột Fe trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X. Hịa tan hỗn hợp X trong</b>
HNO3 đặc, nóng thu được 1,568 lit khí (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m


<b>A. 8,72</b> <b>B. 9,65</b> <b>C. 10,0</b> <b>D. 9,84</b>


<b>Câu 22: Chọn công thức đúng của apatit</b>



 <sub> HNO</sub><sub>3</sub><sub> </sub> (2) <sub> Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2</sub>  (3) <sub> Cu(OH)</sub><sub>2</sub>  (4) <sub> CuO </sub> (5) <sub> Cu </sub>


<b> Câu 2.(2đ) Hoà tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO</b>3 có


<i>pH=3. Sau phản ứng thu được dung dịch A chứa 3 muối (khơng có khí thốt ra).</i>
a. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.


b. Thêm vào dung dịch A một lượng dư dung dịch NH3. Tính khối lượng kết tủa thu được


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. (6đ)</b></i>


<b>Câu 1: HNO</b>3 khơng thể hiện tính oxi hố mạnh với chất nào sau đây


<b>A. Fe</b>3O4 <b>B. Fe(OH)</b>2 <b>C. FeO</b> <b>D. Fe</b>2O3


<b>Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 11,68g Cu và CuO trong 2 lit dung dịch HNO</b>3 0,25M thu được 1,792 lit


khí NO (đktc). Phần trăm khối lượng CuO trong hỗm hợp ban đầu là


<b>A. 34,25%</b> <b>B. 65,80%</b> <b>C. 39,36%</b> <b>D. 61,64%</b>


<b>Câu 3: Cho m (g) Cu tác dụng HNO</b>3 dư được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng là


15,2 gam. Giá trị của m là


<b>A. 16</b> <b>B. 25,6</b> <b>C. 8</b> <b>D. 2,56</b>


<b>Câu 4: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H</b>2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò của NaNO3 trong


phản ứng là


<b>Câu 10: Hố chất có thể hồ tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là</b>
<b>A. Dung dịch H</b>2SO4 loãng <b>B. Dung dịch H</b>2SO4 đặc, nguội


<b>C. Dung dịch HNO</b>3 loãng <b>D. Dung dịch NaOH</b>


<b>Câu 11: Để m gam Fe ngồi khơng khí sau thời gian được 12g hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe</b>2O3,


Fe3O4. Cho hỗn hợp B tác dụng với HNO3 thì được 2,24 lít NO (đktc). Giá trị của m là


<b>A. 10,08</b> <b>B. 9,8</b> <b>C. 8,8</b> <b>D. 11,8</b>


<b>Câu 12: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?</b>


<b>A. KNO</b>3 + S <b>B. KClO</b>3 + C <b>C. KClO</b>3 + C + S <b>D. KNO</b>3 + C + S


<b>Câu 13: Cấu hình ngồi cùng của các ngun tố nhóm Nitơ (nhóm VA) là</b>


<b>A. ns</b>2 <sub>np</sub>3<b><sub> B. (n-1)s</sub></b>2 <sub>np</sub>3 <sub>C. (n-1)d</sub>10<sub> ns</sub>2 <sub>np</sub>3<b><sub> D. ns</sub></b>2 <sub>np</sub>5


<b>Câu 14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu


được 4,48 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và 96,8 gam Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng


<b>A. 1</b> <b>B. 1,2</b> <b>C. 1,4</b> <b>D. 1,6</b>


<b>Câu 15: Phương pháp chủ yếu sản xuất N</b>2 trong cơng nghiệp


<b>A. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng</b> <b>B. Tất cả đều đúng</b>




<b>A. CO</b>2, NO, Fe(NO3)3 <b>B. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)2 <b>C. CO, NO</b>2, Fe(NO3)2 <b>D. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)3


<b>Câu 19: Nung 7,28g bột Fe trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X. Hịa tan hỗn hợp X trong</b>
HNO3 đặc, nóng thu được 1,568 lit khí (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m


<b>A. 9,65</b> <b>B. 10,0</b> <b>C. 8,72</b> <b>D. 9,84</b>


<b>Câu 20: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H</b>3PO4. sau phản ứng dung dịch có các


<b>muối: A. KH</b>2PO4 và K3PO4 <b> B. K</b>2HPO4 và K3PO4


<b> C. KH</b>2PO4, K2HPO4 và K3PO4 <b>D. KH</b>2PO4 và K2HPO4


<b>Câu 21: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS</b>2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu


được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch A.


<b> Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong khơng khí </b>
đến khối lượng khơng đổi thì khối lượng chất rắn thu được là


<b>A. 10,7 gam</b> <b>B. 8,2 gam</b> <b>C. 16 gam</b> <b>D. 9 gam</b>


<b>Câu 22: Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO</b>3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đktc (giả


thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2). Vậy X là:


<b>A. Cu</b> <b>B. Zn</b> <b>C. Mg</b> <b>D. Al</b>


<b>Câu 23: Để phân biệt 3 lọ HCl, H</b>3PO4, HNO3 người ta dùng

</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. (6đ)</b></i>


<b>Câu 1: Cho m (g) Cu tác dụng HNO</b>3 dư được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng là


15,2 gam. Giá trị của m là


<b>A. 8</b> <b>B. 25,6</b> <b>C. 16</b> <b>D. 2,56</b>


<b>Câu 2: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:</b>


<b>A. Khơng có khí gì sinh ra</b> <b>B. Oxit nitơ.</b>


<b>C. Nước.</b> <b>D. Oxit cacbon</b>


<b>Câu 3: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H</b>3PO4. sau phản ứng dung dịch có các


<b>muối: A. K</b>2HPO4 và K3PO4 <b> B. KH</b>2PO4 và K3PO4


<b> C. KH</b>2PO4 và K2HPO4 <b>D. KH</b>2PO4, K2HPO4 và K3PO4


<b>Câu 4: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS</b>2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được


53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch A.


Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy tồn bộ kết tủa nung trong khơng khí
đến khối lượng khơng đổi thì khối lượng chất rắn thu được là


<b>A. 9 gam</b> <b>B. 10,7 gam</b> <b>C. 16 gam</b> <b>D. 8,2 gam</b>


<b>Câu 5: Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?</b>

<b>A. KNO</b>3 + S <b>B. KClO</b>3 + C <b>C. KClO</b>3 + C + S <b>D. KNO</b>3 + C + S


<b>Câu 12: Phương pháp chủ yếu sản xuất N</b>2 trong công nghiệp


<b>A. Phân hủy Protein</b> <b>B. Tất cả đều đúng</b>


<b>C. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng</b> <b>D. Nhiệt phân muối NH</b>4NO3


<b>Câu 13: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu


được 4,48 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và 96,8 gam Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng


<b>A. 1</b> <b>B. 1,2</b> <b>C. 1,4</b> <b>D. 1,6</b>


<b>Câu 14: Trong dung dịch H</b>3PO4 có các ion sau


<b>A. H</b>+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, PO</sub> <sub>4</sub>3− <b><sub>B. H</sub></b>+<sub>, PO</sub> <sub>4</sub>3−


<b>C. H</b>+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, H</sub>


2PO 4




, PO 43− <b><sub>D. H</sub></b>+<sub>, HPO</sub> <sub>4</sub>2− <sub>, H</sub>


2PO 4






<b>Câu 21: Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO</b>3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đktc (giả


thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2). Vậy X là:


<b>A. Cu</b> <b>B. Zn</b> <b>C. Mg</b> <b>D. Al</b>


<b>Câu 22: Để phân biệt 3 lọ HCl, H</b>3PO4, HNO3 người ta dùng


<b>A. BaCl</b>2 <b>B. Phênoltalêin</b> <b>C. Quỳ tím</b> <b>D. AgNO</b>3


<b>Câu 23: Cho FeCO</b>3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hố nâu một phần ngồi khơng khí và một muối kim


loại là:


<b>A. CO</b>2, NO, Fe(NO3)3 <b>B. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)3 <b>C. CO, NO</b>2, Fe(NO3)2 <b>D. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)2


<b>Câu 24: HNO</b>3 khơng thể hiện tính oxi hố mạnh với chất nào sau đây


<b>A. Fe(OH)</b>2 <b>B. Fe</b>2O3 <b>C. FeO</b> <b>D. Fe</b>3O4


<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (4 đ)</b>
<b>Câu 1. (2đ)</b>


<b>1.1 : Hồn thành phương trình hóa học</b>


a. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O


b. FexOy + HNO3 → ? + N2O + ?



<b>A. Oxit nitơ.</b> <b>B. Oxit cacbon</b>


<b>C. Nước.</b> <b>D. Khơng có khí gì sinh ra</b>


<b>Câu 4: Cho FeCO</b>3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hố nâu một phần ngồi khơng khí và một muối kim


loại là:


<b>A. CO</b>2, NO, Fe(NO3)3 <b>B. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)3 <b>C. CO, NO</b>2, Fe(NO3)2 <b>D. CO</b>2, NO2, Fe(NO3)2


<b>Câu 5: Chọn công thức đúng của apatit</b>


<b>A. CaP</b>2O7 <b>B. 3Ca</b>3(PO4)2CaF2 <b>C. Ca(PO</b>3)2 <b>D. Ca</b>3(PO4)2


<b>Câu 6: Nung 7,28g bột Fe trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hỗn hợp X trong</b>
HNO3 đặc, nóng thu được 1,568 lit khí (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m


<b>A. 8,72</b> <b>B. 10,0</b> <b>C. 9,65</b> <b>D. 9,84</b>


<b>Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, FeO, Fe</b>2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu


được 4,48 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và 96,8 gam Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng


<b>A. 1</b> <b>B. 1,2</b> <b>C. 1,4</b> <b>D. 1,6</b>


<b>Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 11,68g Cu và CuO trong 2 lit dung dịch HNO</b>3 0,25M thu được 1,792 lit


khí NO (đktc). Phần trăm khối lượng CuO trong hỗm hợp ban đầu là


<b>A. 65,80%</b> <b>B. 61,64%</b> <b>C. 34,25%</b> <b>D. 39,36%</b>

2PO 4




<b>Câu 13: Để phân biệt 3 lọ HCl, H</b>3PO4, HNO3 người ta dùng


<b>A. BaCl</b>2 <b>B. AgNO</b>3 <b>C. Quỳ tím</b> <b>D. Phênoltalêin</b>


<b>Câu 14: Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?</b>


<b>A. KClO</b>3 + C <b>B. KNO</b>3 + C + S <b>C. KNO</b>3 + S <b>D. KClO</b>3 + C + S


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?


<b>A. Cách 1 B. Cách 2 C. Cách 3</b> <b> D. Cách 2 hoặc Cách 3</b>
<b>Câu 16: Phương pháp chủ yếu sản xuất N</b>2 trong công nghiệp


<b>A. Nhiệt phân muối NH</b>4NO3 <b>B. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng</b>


<b>C. Phân hủy Protein</b> <b>D. Tất cả đều đúng</b>


<b>Câu 17: Trong nhóm N, đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào sau đây là sai?</b>


<b>A. Độ âm điện các nguyên tố giảm B. Tất cả các nguyên tố đều thể hiện tính phi kim</b>
<b>C. Năng lượng ion hố giảm D. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng</b>
<b>Câu 18: Hỗn hợp A gồm N</b>2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích. Tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra. Tỉ


khối của A đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất của phản ứng là


<b>A. 80%</b> <b>B. 70%</b> <b>C. 85%</b> <b>D. 50%</b>

<b> C. KH</b>2PO4 và K3PO4 <b>D. KH</b>2PO4, K2HPO4 và K3PO4


<b>Câu 24: Hố chất có thể hồ tan hồn tồn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là</b>
<b>A. Dung dịch H</b>2SO4 đặc, nguội <b>B. Dung dịch HNO</b>3 loãng


<b>C. Dung dịch H</b>2SO4 loãng <b>D. Dung dịch NaOH</b>


<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (4 đ)</b>
<b>Câu 1. (2đ)</b>


<b>1.1 : Hồn thành phương trình hóa học</b>


a. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O


b. FexOy + HNO3 → ? + N2O + ?


<b>1.2: Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau:</b>
NO2


(1)


 <sub> HNO</sub><sub>3</sub><sub> </sub> (2) <sub> Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2</sub>  (3) <sub> Cu(OH)</sub><sub>2</sub>  (4) <sub> CuO </sub> (5) <sub> Cu </sub>


<b> Câu 2.(2đ) Hoà tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO</b>3 có


<i>pH=3. Sau phản ứng thu được dung dịch A chứa 3 muối (khơng có khí thốt ra).</i>
a. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.


b. Thêm vào dung dịch A một lượng dư dung dịch NH3. Tính khối lượng kết tủa thu được.



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status