<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> </b>
<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU-TỈNH NGHỆ AN-LẦN 3-2018</b>
<b>Câu 1:</b> <b>[1H 3-3] [THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 19]</b>
<i>Cho tứ diện ABCD có AB AC</i> <i>AD</i><b>, </b><i><sub>BAC </sub></i> <sub>60</sub>0<b><sub>, </sub></b><i><sub>BAD </sub></i><sub></sub> <sub>90</sub>0<b><sub>, </sub></b><i><sub>CAD </sub></i><sub></sub> <sub>120</sub>0<sub>. Số đo góc</sub>
giữa đường thẳng <i>AB</i> và mặt phẳng (<i>BCD</i>) bằng:
<b>A.</b><sub>45</sub>0<b><sub> .</sub></b> <sub> B.</sub><sub>90</sub>0<b><sub> .</sub></b> <sub> C.</sub><sub>60</sub>0<b><sub> .</sub></b> <sub> D.</sub><sub>30</sub>0<b><sub> .</sub></b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
<i>Đặt x AB AC</i> <i>AD</i>. Khi đó , ta tính được
<i>BC</i><i>x</i>, <i><sub>DB</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> , <i>CD</i> 3<i>x</i> nên
2 2 2
<i>BD</i> <i>BC</i> <i>CD</i> <i> vậy tam giác BCD vng tại B</i>.
Kẻ <i>AH</i> (<i>BCD</i>)<i>. Vì AB AC</i> <i>AD</i><b> </b>
Nên <i>H là trung điểm CD , do đó </i> 3
2 2
<i>CD</i> <i>x</i>
<i>BH </i> .
Khi đó góc giữa <i>AB</i> và mặt phẳng (<i>BCD</i>)<i><sub> là góc ABH và</sub></i>
3
.
2
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
.
6
<i>a</i>
<b>D. </b>
3
.
3
<i>4a</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
+ <i><sub>SPO</sub></i> <sub>45</sub>0 <i><sub>SO OP a</sub></i><sub>.</sub>
<b>Câu 3:</b> <b>[2D2-4] [THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 34]</b>
Cho hàm số
2
3
log
1
<i>m x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
. Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
<i>m</i><sub>sao cho</sub>
3
<i>f a</i> <i>f b</i> với mọi số thực <i>a b</i>, thỏa mãn <i><sub>e</sub>a b</i> <i><sub>e a b</sub></i>
. Tính tích các phần tử của <i>S</i>.
<b>A. </b>27. <b>B. </b>3 3. <b>C. </b>27. <b>D. </b>3 3.
<b>Lời giải</b>
<sub></sub>
.
Khi đó đặt <i>a b t</i> với 0 <i>t</i> 2.
Xét <i><sub>e</sub>t</i> <i><sub>et</sub></i>
mà <i>t </i>0 nên <i>et</i>1<i>t</i> <i>et</i>1 <i>t</i> 0 1 .
Mặt khác xét <i><sub>f t</sub></i> <i><sub>e</sub>t</i>1 <i><sub>t</sub></i>
.
<sub>0</sub> <i>t</i> 1 <sub>1 0</sub>
<i>f t</i> <i>e</i>
<i>t</i>1
Ta có bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 1
0
<i>t</i>
<i>e</i> <i>t</i>
, dấu " " xảy ra <i>t</i>1 2 .
log <i>m</i> log <i>x</i> log 1 <i>x</i>
3 1 3
<i>f a</i> <i>f b</i> <i>f a</i> <i>f</i> <i>a</i>
2 <sub></sub> 2 <sub></sub>
3 3 3 3 3 3
log <i>m</i> log <i>a</i> log 1 <i>a</i> log <i>m</i> log 1 <i>a</i> log <i>a</i> 3
2
3
3
log
2
<i>m</i>
.
<b>[2D2-4] Cho hàm số </b> 2
9
9
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>f t</i>
<i>m</i>
với
<i>m</i><sub>là tham số thực. Gọi </sub><i><sub>S</sub></i><sub> là tập hợp tất cả các giá trị</sub>
thực của <i>m</i>sao cho <i>f x</i> <i>f y</i> 1. Với mọi số thực <i>x y</i>, thỏa mãn <i><sub>e</sub>x y</i> <i><sub>e x y</sub></i>
. Tìm số
phần tử của <i>S</i>.
9 9
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>m</i> <i>m</i>
2 2 4
2.9<i>x y</i> . 9<i>x</i> 9<i>y</i> 9<i>x y</i> . 9<i>x</i> 9<i>y</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
4 <sub>9</sub><i>x y</i> <sub>9</sub>
<i>m</i>
3
<i>x</i> <i>b</i>
<i>e</i>
<i>. Trong đó a , b , c là các số nguyên. Khi đó</i>
<i>S a b c</i> bằng bao nhiêu.
<b>A. </b><i><b>S .</b></i>4 <b>B. </b><i><b>S .</b></i>3 <b>C. </b><i><b>S .</b></i>5 <b>D. </b><i><b>S .</b></i>2
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có
ln 2 ln 2
0 0
1
dx= dx
2 1 2 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
1
2 1 2
dt=
2 1
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t t</i>
2
1
1 2
dt
2 1
<i>t</i> <i>t</i>
<sub>1</sub>2
ln<i>t</i> ln 2 1<i>t</i> ln 2 ln 5 ln1 ln 3
<sub></sub> <sub></sub> ln 2 ln 3 ln 51
<i>dx</i> <i>dx</i> <i>dx</i> <i>x</i> <i>e</i>
<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>CÁC CÂU TƯƠNG TỰ</b>
<b>1. [2D3-3] Biết rằng </b>
ln 2
2
0
1 1 1
dx= ln 2 ln 2 3
2
2 1
<i>a</i>
<i>e</i>
<i>e</i> <i>e</i> <i>e</i>
Đặt <sub>2</sub><i><sub>e</sub></i>2<i>x</i> <sub>1</sub> <i><sub>t</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>e</sub></i>2<i>x</i> <i><sub>t</sub></i>2 <sub>1</sub>
d 2 <i>e</i>2<i>x</i>=d<i>t</i>21 4<i>e</i>2<i>x</i>dx=2 dt<i>t</i>
Đổi cận: khi <i>x thì </i>0 <i>t </i> 3, khi <i>x </i>ln 2 thì <i>t .</i>3
Vậy
ln 2 2 3
2
2 2
0 3
2
dx dt
1
2 2 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2 <i>t</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 1
ln 2 ln 4 ln 3 1 ln 3 1
2 2
1
1 1
ln 2 ln 2 3
2 2
Vậy <i>S .</i>3
<b>2. [2D3-3]Biết rằng </b>
2
1
dx=
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x e</i> <i><sub>xe x</sub></i> <i><sub>e</sub></i>
<i>dx</i>
<i>x e</i> <i>xe</i>
Đặt <i><sub>xe</sub>x</i> 1 <i><sub>t</sub></i>
dt=<i>x</i>1 e dx <i>x</i>
Đổi cận: khi <i>x thì </i>0 <i>t , khi </i>1 <i>x thì </i>1 <i>t e</i> 1.
Vậy <sub></sub> <sub></sub>
2
1 1
1
3 4
khi 0
4
1
khi 0
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
. Tính <i>f </i> 0 .
<b>A. </b> 1
16. <b>B. </b>
1
8. <b>C. </b>
1
tồn
tại thì hàm số có đạo hàm tại điểm <i>x</i>0 và
0
0
0
0
lim
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>f x</i>
<i>f x</i>
<i>x x</i>
.
+) Cách giải: Ta có
0
0
lim
0
<i>x</i>
4 2 4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
0
1 1
lim
16
4 2 4
<i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i><sub>x</sub></i> . Do đó
1
0
16
<i>f </i> .
<b>HƯỚNG 2. CAO THỜI_đề xuất (chưa thẩm định)</b>
Xét hàm số <sub></sub> , <sub></sub> 3 4
4
<i>f x</i>
<i>ax</i> <i>bx</i> <i>x</i>
. Giá trị của <i>a b</i>, để <i>f x</i> có đạo hàm
tại <i>x </i>1 là
<b>A. </b> 5, 3
8 4
<i>a</i> <i>b</i> . <b>B. </b> 4, 1
3
<i>a</i> <i>b</i> . <b>C. </b> 3, 1
8 4
<i>a</i> <i>b</i> . <b>D. Khơng có.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
1
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>f</i>
<i>x</i>
2
1
3
lim
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>ax b</i> <i>a b</i>
<i>x</i>
2
1
3 2
lim
1
1
lim 1 3 2 3
<i>x</i><sub></sub> <i>x</i> <i>a</i> <i>a</i>
<sub>.</sub>
+)
1
1
lim
1
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>f</i>
<i>x</i>
3
1
lim
1
<i>x</i>
Do đó hàm số có đạo hàm tại <i>x </i>1thì
1
1
lim
1
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>f</i>
<i>x</i>
1
1
lim
1
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>f</i>
<i>x</i>
. Giá trị của <i>m</i> để <i>f x</i> có đạo hàm tại
0
<i>x </i> là
<b>A. </b> 1
2
. <b>B. </b>0. <b>C. </b>1
2. <b>D. Khơng có.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
+) Để hàm số <i>f</i> <i>x</i> <sub> có đạo hàm tại </sub><i>x </i>0 thì hàm số phải liên tục tại <i>x </i>0.
+) Ta có
0 0 0
1 1 1 1
<i>m .</i>
+) Với 1
2
<i>m ta có </i>
0
0
lim
0
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>f</i>
<i>x</i>
<sub>0</sub>
1 1 1
2
lim
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
0
1 1
lim
4
2 2 1 2
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
. Hàm số có đạo hàm tại <i>x </i>0và
0 1
4
<i>x</i>
<i>x m</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>m</i>
<i>x</i>
Để đường thẳng cắt<i>y</i><i>x m</i> <sub> cắt đồ thị </sub><sub> </sub><i>C</i> tại hai điểm phân biệt thì phương trình 1 có hai
nghiệm phân biệt khác 1.
2
0 2 25 0
1 3 4 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Thay vào ta được 2 2 25 25 0
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
Thử lại với <i>m </i>0 ta thấy đường thẳng OA và <i>BC</i> trùng nhau. <i>m </i>0 không thỏa mãn ycbt.
2
<i>m </i> ta được <i>y</i><i>x</i>2 song song với đường thẳng <i>OA</i>.
Vậy <i>m </i>2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Để đường thẳng cắt<i>y</i><i>x m</i> <sub> cắt đồ thị </sub><sub> </sub><i>C</i> tại hai điểm phân biệt thì phương trình 1 có hai
nghiệm phân biệt khác 1.
2
2
0 <sub>2</sub> <sub>5 0</sub>
0 0 1 1 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
Thay vào ta được 2 2 5 5 0
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
Thử lại với <i>m </i>0 ta thấy đường thẳng OA và <i>BC</i> trùng nhau. <i>m </i>0 không thỏa mãn ycbt.
2
<i>m </i> ta được <i>y</i><i>x</i>2 song song với đường thẳng <i>OA</i>.
Vậy <i>m </i>2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
<b>Câu 7:</b> <b>[2D2-4] [THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 39]</b>
Cho các số thực ,<i>x y thỏa mãn </i> 2 <sub>4</sub> 2 2 <sub>4</sub> 2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>2</sub> 2 <sub>4</sub> 2
4<i>x</i> <i>y</i> 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>x</i> <i>y</i> 4 <i>x</i> <i>y</i>
59.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có: 2 <sub>4</sub> 2 2 <sub>4</sub> 2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>2</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
4<i>x</i> <i>y</i> 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>x</i> <i>y</i> 4 <i>x</i> <i>y</i> <i><sub>x</sub></i> 4<i><sub>y</sub></i> 1
2 1
( 1) ( 2) 1 4
4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>P</i> <i>P</i> <i>x</i> <i>P</i> <i>y</i> <i>P</i>
<i>x y</i>
Mà
<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>P</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy 36
59
<i>M m</i> .
<b>HƯỚNG 2. (CAO THỜI_ĐỀ XUẤT)</b>
Từ điều kiện 2 2
4 1
<i>x</i> <i>y</i> đặt <i>Y</i> 2<i>y</i> <i>x</i>2<i>Y</i>2 1 * . Từ phương trình
<i>P</i>1 <i>x</i><i>P</i>2<i>y</i> 1 4<i>P</i> 2<i>P</i>1<i>x</i><i>P</i>2<i>Y</i> 2 8<i>P</i> **
Sử dụng điều kiện có nghiệm từ (*) và (**) suy ra kết quả.
<b>Câu 8:</b> <b>[2H1-3] [THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 40]</b>
Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>, <i>SA</i>=<i>a</i> 2 và vng góc với đáy.
Gọi <i>G</i> là trọng tâm tam giác <i>SBC</i>. Mặt phẳng qua <i>AG</i> và song song với <i>BC</i> cắt <i>SB</i>, <i>SC</i>
theo thứ tự tại <i>M</i> , <i>N</i> . Tính thể tích khối chóp <i>S AMN</i>. .
<b>A. </b> 3 6
= 3 6
12
<i>a</i>
= .
.
.
. .
<i>S AMN</i>
<i>S ABC</i>
<i>V</i> <i>SA SM SN</i>
<i>V</i> =<i>SA SB SC</i>
4
9
= .
Vậy . .
4
<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 3 <sub>6</sub>
27
<i>a</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>
Ta có .
1 <sub>.</sub>
3
<i>S ABC</i> <i>ABC</i>
<i>V</i> = <i>SA S</i> 1. 2. 2 3
3 4
<i>a</i>
<i>a</i>
= 3 6
12
<i>a</i>
= .
<i>a</i>
<b>2. [2H1-3] Cho hình chóp </b><i>S ABC</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>, <i>SA</i>=<i>a</i> 2 và vng
góc với đáy. Gọi <i>P</i> là trung điểm của <i>BC</i>, <i>I</i> là trung điểm của <i>SP</i>. Mặt phẳng qua <i>AI</i> và
song song với <i>BC</i> cắt <i>SB</i>, <i>SC</i> theo thứ tự tại <i>M</i> , <i>N</i> . Tính thể tích khối chóp <i>S AMN</i>. .
<b>A. </b> 3 6
12
<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 3 <sub>6</sub>
36
<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b> 3 <sub>6</sub>
24
<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 3 <sub>6</sub>
48
<i>a</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Ta có .
1
<i>V</i> <i>SA SM SN</i>
<i>V</i> =<i>SA SB SC</i>
1
4
= .
Vậy . .
1
4
<i>S AMN</i> <i>S ABC</i>
<i>V</i> = <i>V</i> 3 6
48
<i>a</i>
.
<b>Câu 9:</b> <b> [2H2-3] [THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 42]</b>
Thể tích V của khối trịn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường trịn <i>C</i>
có phương trình 2 <sub>1</sub>2 <sub>1</sub>
<b> </b>
1 <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub>
2 2
0 0
2 1 1 2 1 1
<sub></sub> <i>x</i> <i>dx</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>dx</i>
1
2
0
2 4 1
<sub></sub> <i>x dx</i>
+) Đổi biến <i>x</i>sin<i>t</i><b>, suy ra </b> 2 2 2 2
0 0
1 cos 2
8 cos 8 2
2
<i>rằng C ln thuộc một đường trịn cố điình. Tính chu vi của đường trịn đó.</i>
<b>A. </b>8p. <b>B. </b>8<i>p</i> 3. <b>C. </b>12<i>p</i> 2. <b>D. 12p</b>.
Ta có <i>MN</i> đi qua <i>M</i>1 1 1<i>; ;</i> , nhận 1 14; 4;4 1; 1;1
4<i>MN </i>4
là một vecto chỉ phương
nên <i>MN</i>:
1
1
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
Tọa độ điểm <i>D</i>3;3;3 là giao điểm của của <i>MN</i>và <i>P . Do đó theo tính chất của phương tích</i>
ta được 2 2
.
<i>DM DN</i> <i>DI</i> <i>R</i> <i>. Mặt khác vì DC là tiếp tuyến của mặt cầu </i> <i>S cho nên</i>
2 2 2
<i>DC</i> <i>DI</i> <i>R</i> . Do vậy <i>DC</i>2 <i>DM DN</i>. 36 <i>DC</i>6 (là một giá trị không đổi).
<i>Vậy C luôn thuộc một đường tròn cố định tâm D</i> với bán kính <i>R suy ra chu vi của đường </i>6
trịn là 12p
<i>(Chú ý rằng điểm I không nhất thiết nằm trên mp(DM, DC), hình ảnh trên minh họa, mang tính</i>
<i>tương đối_Cao Thời PB)</i>
<b>Câu 11:</b> <b>[2D4-4] [THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 45]</b>
<i>Cho số phức z thay đổi và thỏa mãn </i> <i>z</i> 1 <i>i</i> 5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 8 7 9
<i>P</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i> bằng
<b>A. </b>5 5
2 . <b>B. </b>5 5 . <b>C. </b>
5
2
2 2 5
4 4 20 24 61 2 3
2
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Nên chọn điểm 5;3
2
<i>C </i><sub></sub> <sub></sub>
thì <i>MB</i>2<i>MC</i>
<i><b>Cách 2 : Lấy điểm C thỏa mãn </b></i> 1
4
<i>IC</i> <i>IB</i>
<i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 6
4
<i>a</i> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>C. </sub></b> 6
6
<i>a</i> <b><sub>.</sub></b> <b><sub>D. </sub></b> 6
3
<i>a</i> <b><sub>.</sub></b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có <i><sub>BD</sub></i>2 <i><sub>AB</sub></i>2 <i><sub>AD</sub></i>2 <i><sub>BD a</sub></i> <sub>2</sub>
Ta có <i>AD BC</i>. <i>AB BD BC BD BC</i> .
0
. .cos 45 . .cos
<i>AD BC</i> <i>BD BC</i> <i>DBC</i>
<i>AM</i> <i>BD CM</i> <i>BD</i> <i>BD</i> <i>SAC</i> <i>AC</i><i>BD</i>
.
Ta có
1
; . ;
2
<i>ABCD</i>
<i>V</i> <sub></sub> <i>AD BC d AD BC</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>Câu 13:</b> <b>[2D1-4][THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 47]</b>
Cho hàm số <i>y</i><i>f x</i> thỏa mãn điều kiện . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
hàm số <i>y</i><i>f x</i> tại điểm có hồnh độ <i>x</i>1.
<b>A. </b> 1 6
7 7
<i>y</i> <i>x</i> . <b>B. </b> 1 6
7 7
<i>y</i> <i>x</i> . <b>C. </b> 1 6
7 7
<i>y</i> <i>x</i> . <b>D. </b> 1 6
7 7
<i>y</i> <i>x</i> .
<i>f</i>
<i>f</i> <i>f</i>
<i>f</i> ;
Đạo hàm hai vế <sub></sub> <i>f</i> 1 <i>x</i><sub></sub>3<sub></sub> <i>f</i> 1 2 <i>x</i><sub></sub>2 <i>x</i>
ta được 3<sub></sub> <i>f</i> <sub></sub>1 <i>x</i><sub></sub><sub></sub>2 <i>f</i><sub></sub>1 <i>x</i><sub></sub>4<i>f</i> <sub></sub>1 2 <i>x f</i><sub></sub> <sub></sub>1 2 <i>x</i><sub></sub>1<sub> (1)</sub>
Thay <i>x</i>1vào (1) ta có 3<sub></sub> <i>f</i> <sub> </sub>1 <sub></sub>2 <i>f</i><sub> </sub>1 4<i>f</i> <sub> </sub>1 <i>f</i><sub> </sub>1 1<sub> (2)</sub>
Với <i>f</i> 1 0<sub> (2) vô lý</sub>
Với <i>f</i> 1 1 từ (2) ta có 1 1
7
<i>f</i>
Vậy pttt là: 1 1 1 1 6
7 7 7
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> .
<b>Câu 14:</b> <b>[2D1-4] [THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An, lần 3, năm 2018 - Câu 48]</b>
Xét số thực <i>a </i>0 sao cho phương trình <i><sub>ax</sub></i>3 <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i> <sub>0</sub>
2
0 0 0
2 2 4
3 3 27
<i>x</i> <i>f</i>
<i>x</i> <i>f</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
.
2 1
<i>f x</i>
<i>f</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i><sub>f x</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub>
1
<i>f x</i>
<i>f x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
0
0
<i>f</i>
<i>C</i>
<i>f</i>
<i>C</i>0.
Vậy
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
1 1
0 0
<i>f x</i>
20. <b>B.</b>
1
11. <b>C.</b>
3
4. <b>D.</b>
6
11.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Số phần tử không gian mẫu: <i>n </i> 12!.
Gọi biến cố <i>A</i> “khơng có hai bạn nào đứng cạnh nhau”
Xếp 9 bạn có 9!. Khi đó có 10 vị trí (xen giữa và hai đầu)
Xếp 3 bạn <i>A</i>, <i>B, C vào 10 vị trí có: </i> 3
10
<i>A</i>
Suy ra: 3
10
9!.