ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 1/75 Lôøi noùi ñaàu Tuyển tập 12 đề thi thử đại học năm 2015 môn VẬT LÝ được biên soạn bám sát chương trình thi
đại học đồng thời tập trung vào các hướng ra đề thi của Bộ GD&ĐT trong năm 2015.
Để đạt hiệu quả cao trong quá trình luyện đề, các em cần thực hiện theo phương pháp sau:
1. Lập thời khóa biểu ôn tập ở nhà rõ ràng và kiên trì thực hiện theo thời khóa biểu đã lập.
2. Thực hiện thi thử với mỗi đề thi, không xem tài liệu và tập trung tuyệt đối như thi thật í. Một
vài đề đầu, có thể tăng thời gian thêm một xíu (khoảng 120 phút), sau đó giảm dần đến mức
thời gian như quy định (90 phút). Bước tiếp theo là sử dụng tài liệu tham khảo để giải quyết
những câu chưa làm được. Quá trình tham khảo tài liệu thì đồng thời cố gắng ghi nhớ những
kiến thức bị quên.
3. Đi học đầy đủ, xem thầy sửa đề, cùng thảo luận, tiếp thu những cách làm nhanh và siêu
nhanh. Quá trình sửa đề trên lớp kèm theo hệ thống lại những phần kiến thức liên quan đối
với từng câu hỏi, điều này sẽ giúp các em ôn tập tổng quát và làm đề thi tiếp theo hiệu quả
hơn.
4. Điều quan trọng: Lướt Facebook ít thôi, mỗi ngày 30 phút cho đỡ ghiền là được rùi. Cai luôn
càng tốt.
Một số lưu ý khi làm bài thi:
1. Đọc kỹ đề kẻo bị lừa (giang hồ hiểm ác, hực hực!). Câu mà “cảm giác dễ” càng phải cẩn
thận. Chú ý một số từ mà các em hay lướt qua: “chỉ”, “không”, “tăng thêm hoặc tăng lên
đến”, “giảm bớt hoặc giảm xuống đến”, “tăng dần hoặc giảm dần”…
2. Chú ý đơn vị của dữ kiện và đáp án: ước, bội (mili, micro, nano…Kilo, Mega…); các loại
đơn vị khác nhau của cùng một đại lượng (kg
u
MeV/c
Lời nói đầu 1
Đề số 01: 5
Đề số 02: 11
Đề số 03: 17
Đề số 04: 23
Đề số 05: 28
Đề số 06: 34
Đề số 07: 40
Đề số 08: 45
Đề số 09: 51
Đề số 10: 57
Đề số 11: 63
Đề số 12: 68
Đáp án: 74
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 4/75
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 5/75
TTLT KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐC: 50/2 YWANG, TP. BMT
www.luyenthikhtn.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01 NĂM 2015
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
V
A
.
Câu 2: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là
3
và
6
. Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
A.
6
. B.
2
C.
4
. D.
12
.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí biên 4 cm, tốc độ
của vật bằng
A. 18,84 cm/s. B. 20,08 cm/s. C. 25,13 cm/s. D. 12,56 cm/s.
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có
khối lượng 400 g. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy g = 10 m/s
bằng -
2
100 2
cm/s
2
và vận tốc bằng
10 2
cm/s. Phương trình dao động của vật là
A.
2cos(10 )
4
xt
cm. B.
2 2 cos(10 )
4
xt
cm.
C.
2cos(10 )
4
xt
2
và f
3
. Biết rằng
tại mọi thời điểm, li độ và vận tốc của các vật liên hệ với nhau bằng biểu thức
3
3
2
2
1
1
v
x
v
x
v
x
. Tại thời
điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng những đoạn lần lượt là 3 cm, 2 cm và x
0
. Giá trị của x
0
gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 2 cm B. 1 cm C. 3 cm D. 4 cm
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 6/75
Câu 10: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định, một đầu gắn với hòn bi khối lượng
m = 100g. Kéo vật ra khỏi phương thẳng đứng một góc nhỏ rồi thả nhẹ cho vật dao động. Trong quá
trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn F
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 13: Hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha nhau, cách nhau một đoạn 7 cm dao động với
tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng là 0,6 m/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là
A. 8. B. 11. C. 10. D. 9.
Câu 14: Một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định có sóng dừng ổn định. Lúc đầu trên dây có 6 nút sóng
(kể cả nút ở 2 đầu). Nếu tăng tần số thêm ∆f thì số bụng sóng trên dây bằng 7. Nếu giảm tần số đi 0,5∆f
thì số bụng sóng trên dây là:
A. 4 B. 10 C. 3 D. 5
Câu 15: Trên sợi dây đàn hồi có 3 điểm M, N, P. Khi sóng chưa lan truyền thì N là trung điểm của MP.
Khi sóng truyền từ M đến P với biên độ không đổi thì vào thời điểm t, M và P là hai điểm gần nhau nhất
mà các phần tử tại đó có ly độ tương ứng là -12mm và +12mm. Thời điểm gần nhất li độ của các phần tử
tại M và P đều bằng +5mm là t‟ = t + 1,5s. Tốc độ của N ở thời điểm t là
A. 13 cm/s B. 26 cm/s C. 17 cm/s D.
13π
3
cm/s
Câu 16: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi
chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A. cường độ âm khác nhau. B. âm sắc khác nhau.
C. biên độ âm khác nhau. D. tần số âm khác nhau.
Câu 17: Một nhà máy sản xuất đặt cách khu dân cư 300m gây ra tiếng ồn tại khu dân cư với mức cường
độ âm là 85dB và vượt mức cho phép 15dB. Để đảm bảo trong mức cho phép về tiếng ồn, nhà máy phải
di dời ra xa khu dân cư thêm một khoảng tối thiểu gần nhất với giá trị là
A. 1687m B. 2015m C. 2315m D. 1387m
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì chỉ khác nhau về số lượng và màu sắc
các vạch phổ, còn vị trí và độ sáng tỉ đối là giống nhau.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây về tính chất của các bức xạ là đúng ?
A. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia đỏ nên khoảng vân lớn khi giao thoa và dễ dàng quan sát
được bằng mắt.
B. Các bức xạ trong thang sóng điện từ có cùng bản chất, nguồn phát và ranh giới rõ rệt.
C. Các bức xạ có bước sóng càng nhỏ càng có thể gây ra hiện tượng quang quang điện với nhiều chất
hơn.
D. Tia X có khả năng đâm xuyên lớn hơn tia tử ngoại là do có bước sóng nhỏ hơn và các photon tia X
có tốc độ lớn hơn.
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 3m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm. Khoảng cách giữa vân
sáng và vân tối kề nhau trên màn là
A. 0,3mm B. 0,45mm C. 0,9mm D. 0,6mm
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc:
bức xạ λ
1
=560 nm và bức xạ màu đỏ có bước sóng λ
2
(λ
2
nằm trong khoảng từ 650 nm đến 730 nm).
Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng
màu đỏ. Giá trị của λ
2
là
A. 670 nm. B. 720 nm. C. 650 nm. D. 700 nm.
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe a = 0,8 mm, bước sóng
dùng trong thí nghiệm λ = 0,4 μm. Gọi H là chân đường cao hạ từ S
m/s. C. 0,9.10
6
m/s. D. 0,9.10
5
m/s.
Câu 33: Electron của nguyên tử Hidro ở quỹ đạo K có năng lượng là –13,6eV ; ở quỹ đạo L có năng
lượng –3,4eV. Để kích thích electron trong nguyên tử Hidro chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo L thì cần
chiếu vào nguyên tử bức xạ có tần số gần nhất với giá trị
A. 24,6.10
14
Hz B. 24,6.10
15
Hz C. 15,4.10
14
Hz D. 15,4.10
15
Hz
Câu 34: Hai bản kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. Bản A được nối
với cực âm và bản B được nối với cực dương của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các electron từ
mặt trong của tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đơn sắc công suất 10W, năng lượng mỗi photon là
2eV. Biết rằng tỉ số số electron quang điện bật ra và số photon chiếu tới trong cùng khoảng thời gian là
4:5. Toàn bộ các electron bật ra khỏi bản A đều chuyển động đến bản B để tạo ra dòng điện có cường độ
dòng bằng
A. 1A B. 4A C. 3A D. 2A
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 35: Một hạt chuyển động với tốc độ 0,6c. So với khối lượng nghỉ, khối lượng tương đối tính của vật
A. lớn hơn 1,5 lần. B. nhỏ hơn 1,25 lần. C. nhỏ hơn 1,5 lần. D. lớn hơn 1,25 lần.
Câu 36: Cho phản ứng nhiệt hạch tổng hợp hai hạt nhân đơteri D + D → He + n. Hạt nhân hêli trong sản
phẩm của phản ứng này có độ hụt khối là 8,286.10
-3
phân rã β
-
với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X. Hỏi sau thời gian
bao lâu một mẫu chất phóng xạ
24
11
Na
lúc đầu nguyên chất sẽ có tỉ số khối lượng của X và của
24
11
Na
bằng
0,75?
A. 12 h 26 phút B. 12 h 6 phút C. 6 h 13 phút D. 6 h 3 phút
Câu 39: Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là = 5.10
-8
s
-1
. Thời gian để số hạt nhân chất
phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là
A. 5.10
7
s. B. 2.10
7
s. C. 2.10
8
s. D. 5.10
8
s.
Câu 40: Biết đồng vị urani
U phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với
hệ số nhân nơtrôn (số nơtron được giải phóng sau mỗi phân hạch đến kích thích các hạt nhân urani khác
tạo nên phân hạch mới) là k = 2. Coi phản ứng không phát tia gamma. Năng lượng toả ra sau 5 phân
hạch dây chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu) là
A. 5,45.10
13
MeV. B. 11,08.10
12
MeV. C. 175,85 MeV. D. 8,79.10
12
MeV.
DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 41: Câu trả lời nào sau đây là không đúng ?
Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng
điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 9/75
A. tần số quay bằng tần số dòng điện. B. độ lớn không đổi.
C. phương không đổi. D. hướng quay đều.
Câu 42: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất
truyền tải là H. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây. Nếu công suất truyền tải giảm k
lần so với ban đầu và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường
dây đó là
A. 1 – (1 – H)k. B.
2
1-H
1
k
. C. 1 – (1 – H)k
12
1
L
C
Z
Z
. B.
1
12
1
L
C
Z
Z
. C.
1
12
1
C
L
Z
Z
. D.
1
cos(100πt +
4
) (A). Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C = C
2
thì
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi
đó có biểu thức là
A. i
2
= 2
2
cos(100πt +
12
5
) A. B. i
2
= 2
3
cos(100πt +
3
) A.
C. i
2
= 2
2
cos(100πt +
3
dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó, đoạn mạch MB chỉ có điện trở thuần R. Điện áp đặt
vào AB có biểu thức u = 80
2
cos100πt (V), hệ số công suất của mạch AB là
2
2
. Khi điện áp tức thời
giữa hai điểm A và M là 48 V thì điện áp tức thời giữa hai điểm M và B có độ lớn là
A. 64 V. B. 56 V. C. 102,5 V. D. 48 V. ================HẾT================ ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 11/75
TTLT KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐC: 50/2 YWANG, TP. BMT
www.luyenthikhtn.com
T
C. 2T D. T
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc g = 10 m/s
2
, lò xo có độ cứng k = 50 N/m.
Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo vật lần lượt là 4 N và 2 N.
Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là
A.
50 5
cm/s. B.
60 5
cm/s. C.
30 5
cm/s. D.
40 5
cm/s.
Câu 3: Cho con lắc lò xo dao động điều hòa. Trong hệ trục tọa độ vuông góc, đồ thị quan hệ giữa động
năng của vật và thế năng của lò xo là
A. đường parabol B. đường elip C. đường hình sin D. đoạn thẳng
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 2 cm thì động
năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1 cm thì
A. động năng của vật lớn gấp 11 lần thế năng đàn hổi của lò xo
B. động năng của vật bằng một nửa thế năng đàn hổi của lò xo
C. động năng của vật lớn gấp 4 lần thế năng đàn hổi của lò xo
D. động năng của vật lớn gấp 3 lần thế năng đàn hổi của lò xo
Câu 5: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 20cm. Lò xo có độ cứng 160N/m, vật có khối lượng
1kg. Lấy π
2
=10. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 1/3s là
A.
. Thời điểm
đầu tiên khoảng cách giữa hai chất điểm bằng 6cm là
A. 1,5s B. 0,5s C. 2,0s D. 1,0s
Câu 9: Một con lắc lò xo được treo trên trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao
động điều hòa với chu kỳ T = 0,4 s và biên độ A = 5 cm. Vừa lúc quả cầu con lắc đang đi qua vị trí lò xo
không bến dạng theo chiều từ trên xuống thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a
= 5 m/s
2
. Lấy π
2
= 10. Biên độ dao động của con lắc lò xo lúc này là
A. 5
3
cm. B. 7 cm. C. 3
5
cm. D. 5 cm.
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 12/75
Câu 10: Một con lắc đơn có vật khối lượng m = 100g được tích điện dương q = 10
-6
C treo trong điện
trường đều phương nằm ngang có cường độ điện trường E = 10
4
V/m. Gia tốc trọng trường là g=10m/s
2
.
Ban đầu vật cân bằng (đứng yên), đột ngột đảo ngược chiều của điện trường E. Vật sẽ dao động với biên
độ góc
A. 0,18rad B. 0,02rad C. 0,36rad D. 0,01rad
, (k = 0,
1,
2, ). Biết tần số f có giá trị từ 23 Hz
đến 26 Hz. Bước sóng của sóng trên dây là
A. 12 cm. B. 8 cm. C. 24 cm. D. 16 cm.
Câu 14: Hai nguồn sóng kết hợp A, B có phương trình u
A
= u
B
= 5cos(500t + )cm và cách nhau
15cm. Tốc độ truyền sóng là 5 m/s. Số điểm dao động với biên độ bằng 5 cm giữa A và B là
A. 30 B. 15 C. 14 D. 28
Câu 15: Hai nguồn sóng giống nhau S
1
, S
2
có biên độ 2cm đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau
40cm. Cho bước sóng bằng 0,6cm. Điểm C thuộc miền giao thoa cách B một đoạn 30cm dao động với
biên độ cực đại. Giữa C và đường trung trực của đoạn AB còn có 2 dãy cực đại khác. Nếu dịch chuyển
nguồn S
1
đến điểm C thì tại A dao động với biên độ
A. 2cm B. 4cm C. 0 D. 1cm
Câu 16: Cho nguồn sóng âm O đẳng hướng. Bốn điểm liên tiếp M, N, P, Q cách đều nhau thuộc cùng
một phương truyền sóng và cùng phía so với O. Biết mức cường độ âm tại M và Q lần lượt là 90dB và
70dB. Mức cường độ âm tại P là
D. I
0
đến 0
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 13/75
Câu 19: Mạch dao động điện từ tự do LC lý tưởng. Thành phần điện trường và từ trường của sóng điện
từ do mạch này phát ra dao động với chu kỳ T được tính bằng biểu thức
A.
T LC
B.
4T LC
C.
2
T LC
D.
2T LC
Câu 20: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 8.10
-4
H và tụ điện có điện dung C = 4 nF. Vì
cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là
12V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất P = 0,9 mW. Điện trở của cuộn dây có giá trị
A. 10 Ω. B. 2,5 Ω. C. 5 Ω. D. 1,25 Ω.
Câu 23: Kết luận nào sau đây là sai về các loại quang phổ
A. Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn phát
B. Quang phổ vạch hấp thụ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát, nhiệt độ càng lớn phổ càng mở rộng về
phía bước sóng ngắn.
D. Quang phổ vạch của chất khác nhau thì có thể khác nhau về số vạch, màu sắc, vị trí vạch và độ
sáng tỉ đối.
Câu 24: Tia X có bước sóng 0,25 nm, so với tia tử ngoại bước sóng thì có tần số cao gấp 1200 lần. Bước
sóng của tia tử ngoại là
A. = 0,15 m. B. = 0,3 m. C. 0,15 nm. D. 0,3 nm.
Câu 25: Thực hiện giao thoa khe Young. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 500nm, khoảng cách hai
khe a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Trên màn, tại vị trí
cách vân trung tâm một khoảng x là vân tối thứ 5, tại vị trí cách vân trung tâm một khoảng 2x là vân
A. tối thứ 9 B. tối thứ 10 C. sáng bậc 10 D. sáng bậc 9
Câu 26: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng đến hai khe là đơn sắc có bước
sóng
0,6μm
. Trên màn quan sát, xét hai điểm M và N cách nhau 6mm nằm cùng một phía so với vân
trung tâm, điểm M cách vân trung tâm 2mm. Số vân sáng quan sát được trong đoạn MN là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Y-âng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
khoảng vân giao thoa i
1
= 0,3cm và i
2
chưa biết. Trên một khoảng rộng L = 24 mm trên màn quan sát
đếm được 17 vân sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Biết hai trong ba vạch
trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L. Khoảng vân i
()
n
E eV
n
. Nếu nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo dừng N thì số
bức xạ tối đa nó có thể phát ra và bước sóng dài nhất của các bức xạ đó lần lượt là
A. 6 bức xạ; 1,8789 μm. B. 1 bức xạ; 0,09743 μm.
C. 6 bức xạ; 0,1879 μm. D. 3 bức xạ; 0,6576 μm.
Câu 32: Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả
sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành
động năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 4f thì động năng của êlectron quang điện đó là
A. K + 3A. B. 4K + 3A. C. 4K – 3A. D. K – 3A.
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 33: Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng:
A. Năng lượng liên kết giữa hai nuclôn
B. Năng lượng liên kết tính trên một nuclôn
C. Năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân
D. Năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử.
Câu 34: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia ?
A. Tia không bị lệch trong điện trường và từ trường.
B. Khi đi trong không khí, tia làm ion hoá chất khí mạnh nhất so với các tia phóng xạ khác
C. Tia là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia Rơnghen.
D. Tia phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 35: Một hạt nhân
5
3
Li
có năng lượng liên kết bằng 45,6MeV. Biết khối lượng proton m
p
Mg
tạo thành và khối lượng hạt nhân
24
11
Na
còn lại trong mẫu là
2
3
. Sau đó 3T thì tỉ số nói trên bằng
A.
37
3
B.
1
7
C.
7
1
D.
3
37
Câu 37: Pôlôni
210
84
Po
phóng xạ và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần
lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 uc
m/s. D. 54,70.10
6
m/s.
Câu 39: Một hạt có khối lượng nghỉ m
o
chuyển động với tốc độ
8
3
vc
, với c là tốc độ ánh sáng trong
chân không. Tỉ số giữa động năng và năng lượng nghỉ của hạt là
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 15/75
A. 0,5 . B. 2 . C.
3
2
. D. 1 .
DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 40: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa lắp sẵn)
gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay
chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau
a. nối nguồn điện với bảng mạch
b. lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch
c. bật công tắc nguồn
d. mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch
e. lắp vôn kế song song hai đầu điện trở
f. đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế
g. tính công suất tiêu thụ trung bình
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A. a, c, f, b, d, e, g B. b, d, e, a, c, f, g C. a, c, b, d, e, f, g D. b, d, e, f, a, c, g
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều u = U
12
12
LL
LL
. B.
12
1
()
2
LL
. C. 2(L
1
+ L
2
). D.
12
12
2LL
LL
.
Câu 44: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), khi nói về giá trị tức thời của
điện áp trên từng phần tử (u
R
; u
L
; u
C
) thì phát biểu nào sau đây đúng?
A. u
C
PR
U
U
B.
2
2
PR
U
U
C.
PR
U
U
D.
cos
PR
U
U
Câu 46: Đặt điện áp
u = U 2cosωt (V)
vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở R và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp. Khi
12
Câu 47: Mắc vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy tăng áp lý tưởng một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng không đổi U. Nếu đồng thời giảm số vòng dây ở cuộn sơ cấp 2n(vòng) và ở thứ cấp
5n(vòng) thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở là không đổi so với ban đầu. Nếu đồng thời tăng
30(vòng) ở cả hai cuộn thì điện áp hiêu dụng ở cuộn thứ cấp để hở thay đổi một lượng ΔU = 0,05U so
với ban đầu. Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp tương ứng là?
A. N
1
= 560 vòng, N
2
= 1400 vòng B. N
1
= 870 vòng, N
2
= 2175 vòng
C. N
1
= 770 vòng, N
2
= 1925 vòng D. N
1
= 480 vòng, N
2
= 1200 vòng
Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có điện trở thuần R = 26 Ω;
đoạn mạch MB gồm tụ điện và cuộn dây không thuần cảm có điện trở thuần r = 4 Ω. Thay đổi tần số
dòng điện đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB cực tiểu. Giá trị cực tiểu đó bằng
A. 24 V. B. 16 V. C. 32 V. D. 60 V.
Câu 49: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R thay đổi được, cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω và
độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C = 100μF mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
chạy trong mạch có giá trị bằng
m
I
n
với n > 0. Hệ thức đúng là
A.
2
0
( 1)
nC
R
L
B.
2
0
( 1)
C
nR
L
C.
0
( 1)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 03 NĂM 2015
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho các hằng số c = 3.10
8
m/s ; h = 6,625.10
-34
Js ; m
e
= 9,1.10
-31
kg; e = 1,6.10
-19
C
DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1: Cho một chất điểm dao động điều hòa. Phát biểu sai là
A. Khi li độ tăng thì thế năng tăng
B. Khi vật càng gần biên thì thế năng càng lớn
C. Khi tốc độ tăng thì động năng tăng
D. Động năng cực tiểu tại vị trí có gia tốc có giá trị cực tiểu hoặc cực đại.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với biên độ là A và gia tốc cực đại là
axm
a
. Khi vật có li độ là
2
A
= F
0
cos10πt (N) thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là
A. 5 Hz. B. 10π Hz. C. 10 Hz. D. 5π Hz.
Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa với lực hồi phục cực đại của lò xo là 10N, tốc độ dao động cực
đại của vật là 50cm/s. Khi lực hồi phục là 8N thì tốc độ dao động là
A. 35cm/s B. 30cm/s C. 25cm/s D. 40cm/s
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả
nhẹ. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là Δt
1
, Δt
2
kể từ lúc thả thì lực kéo về và lực đàn hồi của
lò xo lần lượt triệt tiêu, với
4
3
2
1
t
t
. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc là
A. 0,68 s. B. 0,44 s. C. 0,76 s. D. 0,15 s.
Câu 6: Một vật dao động có phương trình thế năng như sau:
3 3cos(10 )( )
A. 10 cm B. 6 cm C. 8 cm D. 14cm
Câu 9: Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng sàn nằm ngang. Lò xo có độ cứng bằng 10N/m, vật nhỏ gắn
vào lò xo có khối lượng 1kg. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,005. Từ vị trí lò xo có chiều dài tự
nhiên, kéo vật đến vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 10cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Quãng
đường nhỏ nhất mà vật chuyển động được kể từ khi buông vật đến khi tốc độ của vật đạt 18,5cm/s gần
nhất với giá trị
A B C D
a -A 0 +A x
a
0 x
-A +A
a -A 0 +A x
a
+A
-A 0 x
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 18/75
A. 1cm B. 2cm C. 4cm D. 3cm
Câu 10: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50(N/m) một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu
nhỏ tích điện q = +5(μC), khối lượng m = 200(gam). Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo
là
A. 2020Hz B. 2025m/s C. 2017,5m/s D. 2022,5m/s
Câu 15: Cho một đường thẳng . Hai điểm A và B nằm trên hai đường thẳng song song cách nhau 12m
và vuông góc với . Điểm A cách một đoạn 4m, điểm B cách một đoạn 9m. Đặt tại A một nguồn âm
điểm đẳng hướng. Giả sử môi trường không hấp thụ âm thì thấy mức cường độ âm tại B là 19,97dB. Gọi
M thuộc sao cho AM+MB nhỏ nhất. Điểm H thuộc đoạn MB. Mức cường độ âm lớn nhất tại H gần
nhất với giá trị
A. 20,15dB B. 31,62dB C. 45,36dB D. 54,63dB
Câu 16: Hai nguồn sóng cơ kết hợp A và B dao động cùng pha đặt cách nhau 60cm. Bước sóng bằng
1,2cm. Điểm M thuộc miền giao thoa sao cho tam giác MAB vuông cân tại M. Dịch chuyển nguồn A ra
xa B dọc theo phương AB một đoạn 10cm. Số lần điểm M chuyển thành điểm dao động với biên độ cực
đại là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 17: Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợ dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao
động có tần số f = 500 (Hz) 0,2%. Đầu B được gắn cố định. Người ta đo khoảng cách giữa sáu điểm
liên tiếp trên dây không dao động với kết quả d = 0,6 (m) 0,5%. Tốc độ truyền sóng v trên sợi dây AB
là
A. v = 100 0,70 (m/s) B. v = 100 0,84 (m/s) C. v = 120 0,70 (m/s) D. v = 120 0,84 (m/s)
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 18: Trong chương trình Goodmorning American của đài ABC ngày 13/5/2015 truyển hình trực tiếp
hình ảnh hang động Sơn Đoòng (Quảng Bình - Việt Nam – là hang động lớn nhất thế giới) sử dụng sóng
A. cực ngắn B. dài C. trung D. ngắn
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn
cảm có N vòng dây, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng . Tăng số vòng dây thêm 1500 vòng thì
mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bằng 4. Tổng số vòng dây của cuộn cảm sau khi tăng thêm
là:
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 19/75
A.
3
2
U
L
C
D.
0
3
2
U
C
L
Câu 21: Cho 3 mạch dao động tự do LC dao động với tần số khác nhau. Biết điện tích cực đại trên các
tụ đều bằng 5µC. Biết rằng tại mọi thời điểm, điện tích trên tụ và cường độ dòng trên các mạch liên hệ
với nhau bằng biểu thức
3
12
1 2 3
q
qq
i i i
, với q
1
, q
2
, q
3
lần lượt là điện tích trên tụ của mạch 1, mạch 2,
> f
1
> f
4
B. f
3
> f
2
> f
4
> f
1
C. f
4
> f
1
> f
2
> f
3
D. f
1
> f
4
> f
2
> f
3
Câu 23: Chiết suất của nước đối với tia màu cam là n
cách vân trung tâm một khoảng 10mm. Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe
thêm một đoạn 1,2m thì điểm M chuyển thành vân sáng
A. 4 lần B. 5 lần C. 8 lần D. 9 lần
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn
A. Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 20/75
B. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nê-
ôn)
C. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng thích
hợp chiếu vào
D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron
dẫn là rất lớn
Câu 29: Một khối khí Hidro được kích thích lên trạng thái dừng O. Số vạch phổ thu được không thể là
A. 10 B. 15 C. 6 D. 4
Câu 30: Cho giới hạn quang điện của các kim loại Kẽm là 0,35µm; Canxi là 0,45µm; Xesi là 0,66µm.
Nếu dùng ánh sáng kích thích mà mỗi photon của nó có năng lượng ε = 2eV thì không thể gây ra hiện
tượng quang điện với
A. Kẽm B. không kim loại nào C. Kẽm, Canxi và Xesi D. Kẽm, Canxi
Câu 31: Thành phần điện trường của sóng điện từ có phương trình
15
0
E=E cos(256π.10 t)
với t tính theo
đơn vị giây. Trong chân không, năng lượng photon của sóng điện từ này là
A. 848eV B. 256eV C. 530eV D. 424eV
Câu 32: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản thì hấp thụ năng lượng và chuyển lên trạng thái bị
kích thích. Khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra một phôtôn có
bước sóng 97,43nm. Khi êlectron chuyển từ quĩ đạo L về quĩ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra một
1
. Trong
cùng 1 khoảng thời gian, nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/2 số hạt nhân Y ban đầu thì số
hạt nhân X bị phân rã bằng:
A. 15/16 số hạt nhân X ban đầu. B. 1/4 số hạt nhân X ban đầu.
C. 3/4 số hạt nhân X ban đầu. D. 1/16 số hạt nhân X ban đầu
Câu 37: Một chất phóng xạ X nguyên chất có số hạt nhân ban đầu là N
0
chu kì bán rã T, sau thời gian Δt
(tính từ thời điểm ban đầu t = 0) số hạt nhân còn lại trong mẫu phóng xạ là N. Sau thời gian 2Δt (tính từ
thời điểm ban đầu t = 0), số hạt nhân đã bị phân rã là
A. N
0
– 2N. B. N
0
– N
2
. C.
0
2
N
N
. D. N
0
–
0
2
N
N
.
Câu 39: Hạt nhân Poloni
210
84
Po
phóng xạ α tạo ra hạt nhân Chì Pb. Gọi a, b và c lần lượt là năng lượng
liên kết riêng của các hạt nhân Poloni, hạt
và hạt nhân Chì. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này
bằng
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 21/75
A. b + c – a. B. 4b + 206c - 210a. C. 210a – 4b – 206c. D. a – b – c
Câu 40: Hạt nhân
Ra
226
88
đứng yên phát ra tia α và biến thành hạt nhân X. Biết rằng động năng của hạt α
là 4,8MeV. Lấy gần đúng khối lượng theo số khối theo đơn vị u. Cho 1u = 931MeV/c
2
. Tốc độ của hạt
nhân X là
A. 2,7.10
-2
m/s B. 9.10
4
m/s C. 2,7.10
5
m/s D. 7,5.10
-4
và V
2
chỉ 100V, vôn kế V
3
chỉ 200V. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U bằng
A.
100 2
V B. 100V C.
200 2
V D. 200V
Câu 44: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U. Điều chỉnh L sao cho điện áp hiệu
dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị lớn nhất và bằng U
C
. Kết luận nào sau đây là sai:
A.
CL
ZZ
B.
22
RC C
U
U R Z
R
C.
ZR
D.
22
F
,
1
L ( )H
.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
200 2cos(100 t)(V)u
. Biểu thức điện áp
hai đầu cuộn dây là
A.
200 2cos(100 t+ )(V)
4
L
u
B.
3
200 2cos(100 t+ )(V)
4
L
u
thì công suất
tiêu thụ trên biến trở đạt giá trị lớn nhất và bằng P
0
. Kết luận nào sau đây là đúng
A.
2
0 1 2
R R R
B.
2
0
12
2
U
P
RR
C.
12 LC
R R Z Z
D.
12
U
P
RR
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 22/75
Câu 48: Đặt cuộn dây có điện trở trong r = 15Ω vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng
= 0,9659
Câu 50: Mạch điện RLC nối tiếp được nối với máy phát điện xoay chiều một pha. Cuộn dây thuần cảm.
Khung dây quay với tốc độ n (vòng/s). Nếu phần cảm có 4 cặp cực thì trong mạch xảy ra hiện tượng
cộng hưởng và cường độ dòng hiệu dụng qua mạch là I đồng thời Z
C
= R. Nếu phần cảm có 1 cặp cực
thì cường độ dòng hiệu dụng chạy qua mạch là
A.
482
I
B.
241
I
C.
4
241
I
D.
4
282
I
================ HẾT ================
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 04 NĂM 2015
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút Cho các hằng số c = 3.10
8
m/s ; h = 6,625.10
-34
Js ; m
e
= 9,1.10
-31
kg; e = 1,6.10
-19
C
DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là l được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì con
lắc được tính công thức nào dưới đây?
A. 2π
g
l
B.
g
l
C.
l
Khi vật đi qua vị trí li độ dài
43
(cm) nó có tốc độ 14(cm/s). Lấy g =10 m/s
2
. Chiều dài của con lắc
đơn bằng bao nhiêu?
A. 1(m) B. 0,8(m) C. 0,4(m) D. 0,2(m)
Câu 6: Cho vật dao động điều hòa với chu kỳ 6s, biên độ 4cm. Trong khoảng thời gian 1s, tốc độ trung
bình của vật không thể nhận giá trị
A. 1 cm/s B. 2 cm/s C. 4 cm/s D. 3 cm/s
Câu 7:
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa?
A. Gia tốc B. Tần số C. Vận tốc D. Biên độ
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k được treo thẳng đứng tại
nơi có gia tốc trọng trường là g. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
biên độ A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn:
A. F
đh
= 0 B. F
đh
= mg + kA C. F
đh
= mg - kA D. F
đh
= mg
Câu 9: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50(N/m) một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu
nhỏ tích điện q = +5(μC), khối lượng m = 200(gam). Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo
trục lò xo nằm ngang và cách điện. Kéo vật tới vị trí lò xo giãn 4(cm). Ở thời điểm ban đầu t = 0, thả nhẹ
đến thời điểm t = 0,2(s) thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2(s), biết điện trường nằm
ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có điện lớn E = 10
D.
3
5cos(4 )( )
4
x t cm
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913 808282 – FB.com/luyenthikhtn Trang 24/75
SÓNG CƠ
Câu 11: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng cơ trong đất: sóng ngang (S) và sóng dọc (P). Biết
rằng vận tốc của sóng (S) là 34,5 km/s và của sóng (P) là 8 km/s. Một máy địa chấn ghi được cả sóng (S)
và sóng (P) cho thấy rằng sóng (S) đến sớm hơn sóng (P) là 4 phút. Tâm động đất ở cách máy ghi là
A. 250 km. B. 25 km. C. 2500 km. D. 5000 km.
Câu 12: Tại điểm O trên bề mặt một chất lỏng có một nguồn phát sóng với chu kỳ T = 0,01(s), tốc độ
truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 2,0(m/s). Hai điểm M và N trên bề mặt chất lỏng cách nguồn O các
khoảng 3(cm) và 4(cm). Hai điểm M và N dao động
A. cùng pha nhau B. ngược pha nhau C. vuông pha nhau D. lệch pha nhau
0,25π
Câu 13: Một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định có sóng dừng ổn định. Lúc đầu trên dây có 6 nút sóng
(kể cả nút ở 2 đầu). Nếu tăng tần số thêm ∆f thì số bụng sóng trên dây bằng 7. Nếu giảm tần số đi 0,5∆f
thì số bụng sóng trên dây là:
A. 5 B. 10 C. 4 D. 3
Câu 14: Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 40(Hz) và cách nhau 10(cm).
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại
B, phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại, diện tích nhỏ nhất của tam giác ABM có giá trị
xấp xỉ bằng bao nhiêu?
A. 5,28(cm
Câu 17: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để thu được sóng trung, thì phải điều chỉnh độ từ cảm
L và điện dung C của tụ điện trong mạch chọn sóng của máy thu thanh như sau?
A. Tăng L và tăng C B. Giữ nguyên C và giảm L
C. Giữ nguyên L và giảm C D. Giảm C và giảm L
Câu 18: Một sóng điện tử có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng?
A. λ = cf B.
f
λ
c
C. λ = c
2
f D.
c
λ
f
Câu 19: Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng với tụ điện có điện dung C
thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị C1 thì sóng bắt được bước sóng 1 = 200 m, khi điện dung
của tụ điện có giá C2 thì bắt được sóng có bước sóng 2 = 300 m. Khi điện dung của tụ có giá trị là C =
1,75C
1
+2C
2
thì bắt được sóng có bước sóng là
A. 700 m B. 240 m C. 500 m D. 100 m
Câu 20: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào
hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1 thì trong mạch
có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C =
A. tia hồng ngoại B. tia đơn sắc màu lục C. tia tử ngoại D. tia Rơnghen
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 1,25(mm), khoảng vân
đo được là i = 1,00(mm) chuyển màn ảnh ra xa mặt phẳng hai khe thêm 50(cm), khoảng vân đo được là
i‟ = 1,25(mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng bằng bao nhiêu?
A. 540(nm) B. 625(nm) C. 650(nm) D. 480(nm)
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng, khi dùng 1 thì trên đoạn MN trong vùng giao thoa đếm được 10 vân tối,
biết tại M và N là hai vân sáng bậc lẻ. Thay 1 bởi 2 = 21 thì trên đoạn MN quan sát được bao nhiêu vân
sáng?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1(mm), khoảng cách
từ mặt phẳng chứ hai khe đến màn quan sát là 2(m). Nguồn phát sáng đồng thời ba bức xạ đơn sắc có
bước sóng λ
1
= 0,4(μm); λ
2
= 0,48(μm); λ
3
= 0,64(μm). Trên màn, trong khoảng từ vân trung tâm đến
vân sáng đầu tiên cùng màu với vân trung tâm, thì khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng không phải
đơn sắc là?
A. 1,60(mm) B. 1,28(mm) C. 0,96(mm) D. 0,80(mm)
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 28: Trong thí nghiệm Hecxơ: chiếu một chùm sáng phát ra từ một hồ quang vào một tấm kẽm thì
thấy các electron bật ra khỏi tấm kim loại. Khi chắn chùm sáng hồ quang bằng tấm thủy tinh dày thì
thấy không có electron bật ra nữa, điều này chứng tỏ
A. ánh sáng phát ra từ hồ quang có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kẽm.
B. tấm thủy tinh đã hấp thụ tất cả ánh sáng phát ra từ hồ quang.
C. tấm kim loại đã tích điện dương và mang điện thế dương.
D. chỉ có ánh sáng thích hợp mới gây ra được hiện tượng quang điện.