Câu 1: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở thuần của
mạch là R (R có giá trị rất nhỏ). Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
o
để bắt được sóng điện từ
có tần số góc ω. Sau đó xoay tụ một góc nhỏ để suất điện động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi
nhưng cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì giảm xuống n lần. Hỏi điện dung của tụ thay đổi
một lượng bao nhiêu?
A.
o
2nR C
ω
. B.
2
nR C
o
ω
. C.
2
2nR C
o
ω
. D.
o
nR C
ω
.
Câu 2: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s.
Điện tích cực đại trên tụ điện là 10
-9
C. Khi dòng điện trong mạch là 6.10
-6
kì T, có bước sóng λ. Gọi M và N là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O sao cho
5
3
OM ON
λ
− =
. Các phần tử môi trường tại M và N đang dao động. Tại thời điểm t, phần tử môi trường
tại M có li độ 0,5A và đang tăng. Tại thời điểm t, phần tử môi trường tại N có li độ bằng
A.
3
2
A−
. B.
1
2
A
. C.
A−
. D.
3
2
A
.
Câu 6: X là đồng vị chất phóng xạ biến đổi thành hạt nhân Y. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X tinh
khiết. Tại thời điểm t nào đó, tỉ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 1/3. Đến thời điểm
sau đó 12 năm, tỉ số đó là 1/7. Chu kì bán rã của hạt nhân X là
A. 60 năm. B. 12 năm. C. 36 năm. D. 4,8 năm.
Câu 7: Trong phóng xạ β
-
luôn có sự bảo toàn
3
π
so với điện áp u. Mắc
nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch AB
điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông
pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A. 200 W. B. 300 W. C. 200
2
W. D. 300
3
W.
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6_2012_Môn Vật lí
Trang 1/5 - Mã đề thi 161
Câu 11: Trong các tập hợp hạt nhân sau, hãy chọn ra tập hợp mà trong đó tất cả các hạt nhân đều thuộc
cùng một họ phóng xạ tự nhiên?
A. U
238
; Th
230
; Pb
208
; Ra
226
; Po
214
. B. Am
241
; Np
237
; Ra
hai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm C và D chỉ có
cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100
3
V và cường độ hiệu dụng chạy qua
mạch là 1A. Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau
3
π
nhưng giá trị hiệu dụng thì
bằng nhau. Dung kháng của tụ điện là
A. 40 Ω. B. 100 Ω. C. 50 Ω. D. 200 Ω.
Câu 13: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc
nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện. Vôn kế có điện trở vô cùng
lớn mắc giữa A và M. Điện áp ở hai đầu mạch AB là
100 2 os ( )
AB
u c t V
ω
=
. Biết 2LCω
2
= 1. Số chỉ của
vôn kế bằng
A. 80 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 120 V.
Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ
điện có điện dung C và điện trở R. Có hai giá trị khác nhau của L là L
1
và L
2
thì điện áp hiệu dụng trên
cuộn cảm có cùng một giá trị. Giá trị của L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại là
L L
=
+
.
Câu 15: Một sợi dây đàn hồi, dài 60 cm, một đầu cố định, đầu kia được gắn với một thiết bị rung với tần
số f. Trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng; coi hai đầu dây là hai nút sóng. Thời
gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 0,6 m/s. B. v = 15,0 m/s. C. v = 12,0 m/s. D. v = 22,5 m/s.
Câu 16: Một phôtôn có năng lượng ε’ bay qua hai nguyên tử đang ở mức kích thích. Sau đó ngoài phôtôn
ε’ còn có thêm 2 phôtôn ε
1
và ε
2
đi ra. Phôtôn ε
2
bay ngược hướng với phôtôn ε’. Sóng điện từ ứng với
phôtôn ε
1
ngược pha với sóng điện từ ứng với phôtôn ε’. Phôtôn nào được phát xạ do cảm ứng?
A. không có phôtôn nào. B. cả hai phôtôn ε
1
và ε
2
.
C. phôtôn ε
1
. D. phôtôn ε
2
.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân:
R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết
:
2
C
R L
U
U U= =
. Độ lệch pha giữa
điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có đặc điểm
A. u nhanh pha hơn i một góc
3
π
. B. u chậm pha hơn i một góc
3
π
.
C. u nhanh pha hơn i một góc
4
π
. D. u chậm pha hơn i một góc
4
π
.
THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM_THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6_2012_Môn Vật lí
A.
1
2
giờ. B. 2 giờ. C.
1
4
giờ. D. 4 giờ.
Câu 25: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m dao
động điều hòa với biên độ A = 9 cm. Lấy gốc thời gian là lúc con lắc đang đi theo chiều dương của trục
tọa độ, tại đó thế năng bằng ba lần động năng và có tốc độ đang giảm. Lấy π
2
= 10. Phương trình dao
động của con lắc là
A.
9 os(10 )( )
6
x c t cm
π
= −
. B.
9 os(10 )( )
6
x c t cm
π
= +
.
C.
5
9 os(10 )( )
6
4
= 0,491 μm. Các bức
xạ có thể gây ra được hiện tượng quang điện đối với kim loại này là
A. chỉ bức xạ λ
4
. B. cả bốn bức xạ trên. C. λ
2
, λ
3
và λ
4
. D. λ
3
và λ
4
.
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 200 g dao động điều
hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 40 cm/s và 4
15
m/s
2
. Biên độ dao động
của viên bi là
A. 8 cm. B. 16 cm. C. 20 cm. D. 4 cm.
Câu 29: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen và gam-ma là bức
xạ
A. Rơn-ghen. B. gam-ma. C. hồng ngoại. D. tử ngoại.
Câu 30: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm, màn quan
o
= 10
-12
W/m
2
. Công suất của nguồn âm là
A. 2,513 mW. B. 0,2513 mW. C. 0,1256 mW. D. 1,256 mW.
Câu 34: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các
quỹ đạo là r
n
= n
2
r
o
, với r
o
= 0,53.10
-10
m; n = 1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức
năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy
lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng
A.
9
v
. B.
3v
. C.
3
v
. D.
đứng yên. Hai
hạt sinh ra là hêli và X. Biết prôton có động năng K
p
= 5,45 MeV. Hạt hêli có hướng bay vuông góc với
hướng bay của prôton và có động năng K
He
= 4 MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân
(đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Phản ứng trên
A. tỏa năng lượng bằng 2,125 MeV. B. tỏa năng lượng bằng 1,225 MeV.
C. thu năng lượng bằng 2,125 MeV. D. thu năng lượng bằng 3,575 MeV.
Câu 38: Đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào mạng điện tần số ω
1
thì cảm kháng là Z
L1
và dung
kháng Z
C1
. Nếu mắc vào mạng điện có tần số ω
2
thì trong mạch xảy ra cộng hưởng. Chọn hệ thức đúng?
A.
1
1 2
1
C
L
Z
Z
ω ω
=
.
Câu 40: Đặt điện áp
os(120 / 2)( )
o
u U c t V
π π
= −
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại
qua tụ là I
o
. Cường độ dòng điện tức thời qua tụ điện bằng I
o
/2 tại thời điểm
A. 1/720 s. B. 1/180 s. C. 1/360 s. D. 1/220 s.
Câu 41: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
os( / 6)x A c t
ω π
= −
(cm) và
2 2
os( )x A c t
ω π
= −
(cm). Dao động tổng hợp có phương trình
9 os( )x c t
ω ϕ
= +
(cm). Để biên độ A
2
D. Con lắc dao động không tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn.
Câu 45: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở hoạt động R
1
= 50 Ω và cảm kháng Z
L1
= 50 Ω mắc
nối tiếp với đoạn mạch MB gồm tụ điện có dung kháng Z
C
mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt
động R
2
= 100 Ω và cảm kháng Z
L2
= 200 Ω. Để U
AB
= U
AM
+ U
MB
thì Z
C
bằng
A. 50 Ω. B. 50
2
Ω. C. 100 Ω. D. 200 Ω.
Câu 46: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì điều nào sau đây không đúng?
A. Phôtôn chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
B. Trong chân không các phôtôn chuyển động dọc theo tia sáng với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.
C. Năng lượng của các phôtôn như nhau với mọi chùm ánh sáng.
D. Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây.
13
kg. B. 0,78.10
13
kg. C. 4,68.10
21
kg. D. 1,56.10
13
kg.
Câu 49: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vô tuyến bắt được sóng có bước sóng 120 m. Mạch
gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung
C
. Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m, người ta
dùng tụ điện có điện dung C
o
ghép với tụ điện
C
. Giá trị của C
o
và cách ghép là
A. C
o
= 15C ghép song song với
C
. B. C
o
= 3C ghép nối tiếp với
C
.
C. C
o