ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8
HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2010 – 2011
PHẦN I
A. ĐẠI SỐ
I/Lý thuyết:
1/Phát biểu qui tắt nhân đơn thức với đa thức; Đa thức với đa thức.
Áp dụng tính: a/
3
2
xy(3x
2
y - 3yx + y
2
) b/ (2x + 1)(6x
3
- 7x
2
- x + 2)
2/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? Đa thức C chia hết cho đa thức D ?
Áp dụng tính: a/ (25x
5
- 5x
4
+ 10x
2
) : 5x
2
b/(x
2
- 2x + 1):(1 -x)
3/ Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ?
18
48
3
−
−
x
x
8/ Muốn qui đồng mẫu thức các phân thức đại số ta làm thế nào ? Áp dụng qui đồng :
1
3
3
−
x
x
và
1
1
2
++
−
xx
x
9/ Tim phân thức đối của phân thức:
x
x
25
1
−
−
10/ Điền vào chổ trống thích hợp:
2
= b) (x - 2)(x
2
+ 2x + 4)
3) (x - 2)
3
= c) x
2
- 4x + 4
4) x
3
- 2
3
= d) (x-2)(x+2)
Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu đúng
Câu 2: Giá Trị của biểu thức: A = x
3
- 9x
2
+ 27x - 27 tại x = 6 là :
A. 8 B. 1 C. 27 D. 64
Câu 3: Giá trị của biểu thức: A = (3x - 2)( 9x
2
+ 6x + 4) Tại x = -2 là:
A. 208 B. 28 C. -8 D. -224
Câu 4: Giá trị của biểu thức: A = (2x + 3)(4x
2
+12x + 9) tại x = 3 là
A. 18 B. 81 C. 729 D. 243
Câu 5: Giá trị của biểu thức: A = (2x - y)(4x
) là:
A. 4 B. 6 C.7 D. 8
Câu 9: Đơn thức A = 12x
5
y
3
z chia hết cho đơn thức:
A: 4x
2
y
2
z
2
B. -3xyz
2
C.-5x
5
z D. A,B, C đều sai
Câu 10: Đa thức A = 18x
3
y
4
z
2
- 24x
4
y
3
z + 12x
3
∅
Điền "Đ" nếu đúng, điền "S" nếu sai vào ô trống cuối câu
Câu 13:
TT NỘI DUNG ĐÚNG hay SAI
1
(2x - 3y)
2
= 4x
2
-6xy + 9y
2
2
x
4
- x
2
+
1
4
=
2
2
1
x
2
−
÷
3 Biểu thức A = 8x
6/ Tìm giá trị: a/Nhỏ nhất của : x
2
+ y
2
+6y + 10.
b/Lớn nhất của : 2x - 2x
2
- 5.
7/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ x
3-
-3x
2
- 4x+12 b/(x+y+z)
3
-x
3
-y
3
-z
3
c/ x
4
-5x
2
+4 d/ Tìm x: 5x(x-1) = x-1
8/ Tính: a/(x-y)
5
:(y-x)
4
+ 10x
2
- 5 chia hết cho 3n + 1.
11/ Tìm đa thức A biết:
A
x
xx
xx 4
144
48
2
2
=
++
+
12/ Rút gọn: a/
363
1
2
23
++
+++
xx
xxx
b/
1
133
2
23
+−−
2
2
7433
)
1
2
1
2
(
15/ Cho phân thức : P =
)62)(1(
33
2
−+
+
xx
xx
a/Tìm điều kiện của x để P xác định.
b/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1
B.HÌNH HỌC:
I.Lý Thuyết:
1/ Định nghĩa tứ giác.
2/ Nêu định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết của Hình thang; Hình thang cân; Hình bình hành; Hình chữ
nhật;Hình thoi; Hình vuông.
3/ Nêu tính chất đường trung bình của tam giác; Hình thang.
4/ Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng; qua một điểm?Trục đối xứng, tâm đối xứng của một
hình?
Áp dụng: Tìm trục đối xứng của :Hình thang cân,hình vuông. Tìm tâm đối xứng của hình bình hành
5/ Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật có kich thước a,b từ đó suy ra diện tích tam giác vuông; Hình vuông.
C. Các cạnh kề vuông góc và bằng nhau .
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 9: Tứ giác phải thoả mãn điều kiện nào sau đây là hình bình hành:
A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Hai cạnh đối bằng nhau.
C. Các cạnh kề bằng nhau. D. Hai cạnh đối song song.
Câu 10: Hai đường chéo của tứ giác phải thoả mãn điều kiện nào sau đây là hình chữ nhật.
A. Bằng nhau và vuông góc. B. Vuông góc tại trung điểm của mỗi đường.
C. Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. D. Cắt nhau tại một điểm cách đều bốn đỉnh.
Câu 11: Hai đường chéo của tứ giác phải thoả mãn điều kiện nào sau đây là hình thoi:
A. Bằng nhau và vuông góc với nhau. B. Vuông góc tại trung điểm của mỗi đường.
C. Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. D. Cắt nhau tại một điểm cách đều bốn đỉnh.
Bài 2: Điền "Đ" nếu đúng, "S" nếu sai vào ô trống cuối câu:
Câu 12:
TT NỘI DUNG ĐÚNG hay SAI
1
Hình thang cân có một trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung
điểm của hai cạnh của nó.
2
Hình bình hành có một tâm đối xứng là giao điểm của hai đường
thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối.
3
Hình thoi có hai đường chéo là hai trục đối xứng.
4
Hình chữ nhật có hai trục đối xứng là hai đường thẳng đi qua trung
điểm hai cạnh đối.
Câu13:
TT NỘI DUNG ĐÚNG hay SAI
1 Hình thang cân có hai góc đáy bằng nhau.
2 Hình bình hành có giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
3 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
7/Cho hình bình hành ABCD có E,F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,CD
a/ Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?
b/ chứng minh: AC,BD, EF cắt nhau tại một điểm.
8/ Cho hình thoi ABCD ,O là giao điểm hai đường chéo. Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC ,Vẽ đường
thẳng qua C và sông song với BD,hai đường thẳng đó cắt nhau tại K. a/Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh: AB = OK
c/ Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để Tứ giác OBKC là hình vuông.
PHẦN II
Câu 1:Thực hiện phép tính:
a.(x + 5 )
2
- (x - 3)(x + 3 ) b.
2
2
24
:
3
2
ab
ba
a
ba
++
c.
)
5
5
25
(
22
2
+2x+4) f.
)1;1(
1
1
1
2
2
−≠≠
+
+
−
xx
x
x
Câu 2: Tìm x biết:
a.(5x +3) + (2x + 3) = 20 b.2x(x-5)-x(3+2x)= 26
c.5x(x-1) = (x-1) d.
4
4
83
2
35
=
−
+
+
xx