Bổ trợ ôn tập HKI, vật lý 6 - Pdf 72

KIẾN THỨC BỔ TRỢ ÔN TẬP HKI _ NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: VẬT LÝ 6
A. LÝ THUYẾT:
1. Đo độ dài:
- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước Việt Nam là mét. Kí hiệu là m.
- GHĐ của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thứớc.
- ĐCNN của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
2. Đo thể tích chât lỏng:
- Đơn vị đo thể tích chất lỏng thường dùng là mét khối (m
3
) và lít (l).
- Đo thể tích chất lỏng người ta thường dùng ca đong, bình chia độ…
3. Đo thể tích vật rắn không thấm nước:
Đo thể tích vật rắn không thấm nước người ta thường dùng bình tràn, bình chia độ.
4. Khối lượng_ Đo khối lượng:
- Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật.
- Đơn vị khối lượng là kilôgam, kí hiệu là: kg.
- Kilôgam là khối lượng của quả cân mẫu đặt ở viện đo lường quốc tế ở Pháp.
1kg = 1000g, 1mg = 1/ 1000g.
5. Lực- Hai lực cân bằng:
- Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.
Mỗi lực có phương và chiều xác định.
- Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau có cùng phương nhưng ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật.
- Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào một vật mà vật đó vẫn đứng yên thì hai lực đó là hai lực cân bằng.
6. Kết quả tác dụng của lực: Lực tác dụng lên vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó biến
dạng. Hai kết quả này có thể xảy ra đồng thời.
7. Trọng lực- Đơn vị lực:
- Trọng lực là lực hút của Trái Đất.
- Trọng lực có phương thẳng đứng và chiều hướng về phía Trái Đất. Cường độ của trọng lực gọi là trọng lượng.
- Đơn vị lực là Niutơn (N), trọng lượng của quả cân 100g là 1N.
8. Lực đàn hồi:

- Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng thì cần phải dùng một lực ít nhất bằng trọng lượng của vật.
a. Mặt phẳng nghiêng:
- Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực có cường độ nhỏ hơn trọng lượng của vật.
- Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực cần để nâng vật lên trên mpn đó càng nhỏ.
b. Đòn bẩy: Muốn lực nâng vật nhỏ hơn trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa đến điểm tác
dụng của lực nâng lớn hơn khoảng cách từ điểm tựa đến điểm tác dụng của trọng lượng của vật.
12. Một số nội dung cân chú ý:
- Câu C6 trang 9 SGK. - Câu C3 trang 16 SGK.
- Câu C9 trang 14 SGK. - Câu C9 trang 19 SGK.
- Câu C3 trang 34 SGK.
B. BÀI TẬP:
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1cm
để đo chiều dài bàn học. Cách ghi kết quả nào sau đây là
đúng?
A.2,0m B.20dm C.200cm D.200,0cm
Câu 2: Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp
nhất để đo sân trường em?
A.Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B.Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C.Thước dây co GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
D.Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.
Câu 3: Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của Việt Nam là:
A.Kilômet(Km) B.Inch(Inh)
C.Xentimet(cm) D.Mét(m)
Câu 4: Kết quả đo chiều dài và chiều rộng của một tờ
giấy được ghi là 29,5cm và 21,2cm. Thước đo đã dùng có
độ chia nhỏ nhất là bao nhiêu ?
A. 0,1cm B. 0,2cm
C. 0,5cm D. 0,1mm

= 20cm
3
C.V
3
= 20,5cm
3
D.V
4
= 20,50cm
3

Câu 7: Một chai nửa lít có chứa một chất lỏng ước chừng
nửa chai. Ðể đo thể tích chất lỏng trên ta nên chọn bình
chia độ nào trong các bình sau đây ?
A.Bình 200cc có vạch chia tới 2cc.
B.Bình 200cc có vạch chia tới 5cc.
C.Bình 250cc có vạch chia tới 5cc.
D.Bình 500cc có vạch chia tới 5cc.
Câu 8: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm
3
chứa
55cm
3
nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá
vào, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86cm
3
. Hỏi

A. 500g B. 200g C. 700g D. 300g.
Câu 13: Chọn câu phát biểu đúng:
A.1kg sắt nặng hơn 1kg bông.
B. Khối lượng của một vật là độ lớn của vật đó.
C. Cân có GHĐ càng lớn sẽ cân được vật có khối lượng
càng lớn.
D. Cân có ĐCNN càng nhỏ, khi cân sẽ cho kết quả càng
kém chính xác.
Câu 14: Các câu sau diễn tả cách đo khối lượng của một
vật bằng cân Rôbecvan.
1.Điều chỉnh số 0
2.Đặt lên đĩa cân bên kia một số quả cân thích hợp sao cho
đòn cân nằm thăng bằng.
3.Đặt vật đem cân lên một đĩa cân.
4.Tính tổng khối lượng các quả cân trên đĩa cân và số chỉ
con mã sẽ bằng khối lượng của vật.
Thứ tự đúng sẽ là:
A. 1-2-3-4 B.1-4-3-2
C. 1-3- 4-2 D. 1-3-2-4.
Câu 15 :Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi
là?
A. Lực. B. Khối lượng C. Thể tích D.Độ dài.
Câu 16: Một vận động viên bơi lội đang cố gắng về đích.
Vận động viên này đã tác dụng một lực gì vào nước:
A.Lực nâng. B.lực đẩy. C.lực ép. D.Lực kéo.
Câu 17: Dùng ngón tay cái và ngón tay trỏ ép hai đầu của
một lò xo bút bi lại. Nhận xét về tác dụng của lò xo lên
ngón tay và của ngón tay lên lò xo. Chọn câu đúng .
A.Lực mà ngón cái tác dụng lên lò xo và lực mà lò xo tác
dụng lên ngón cái là hai lực cân bằng.

Câu 22: Quyển sách nằm yên trên bàn vì
A. Không có lực tác dụng lên nó.
B. Trái đất không hút nó.
C. Nó không hút trái đất.
D. Nó chịu tác dụng của hai lực cân bằng.
Câu 23 : Khi thả viên bi từ trên cao xuống, viên bi không
rơi theo phương nào sau đây?
A. Phương thẳng đứng. B. Phương dây dọi.
C. Phương vuông góc với phương nằm ngang.
D. Phương vuông góc với dây dọi.
Câu 24 : Trong kết quả sau đây, trường hợp nào không
phải là kết quả của trọng lực:
A. Nam châm hút được các đinh sắt.
B. Một quả táo rơi từ trên cây xuống đất.
C. Quyển sách nằm trên mặt bàn.
D. Vật nặng treo vào đầu lò xo làm lò xo giản ra.
Câu 25: Một vật có khối lượng là 500g, trọng lượng của
vật đó là:
A. 0,5N B. 5000N C. 50N D. 5N
Câu 26 : Chọn câu phat biểu sai?
A. Vật có khối lượng 10g thì có trọng lượng 1N
B. Vật có khối lượng 1kg thì có trọng lượng 10N
C. Vật có khối lượng 400g thì có trọng lượng 4N
D. Vật có khối lượng 1500g thì có trọng lượng 15N
Câu 27: Một viên gạch được treo vào một sợi dây và đứng
yên. Viên gạch đứng yên vì:
A. Do không có lực nào tác dụng lên viên gạch.
B. Do lực hút của trái đất tác dụng lên viên gạch.
C. Do lực hút của trái đất và lực tác dụng của sợi dây lên
viên gạch cân bằng nhau.

Câu 34 : Chiều dài của lò xo khi chưa treo quả nặng là
10cm, khi treo quả nặng 50g vào lò xo thì chiều dài của lò
xo là 15cm. Vậy độ biến dạng của lò xo là:
A. 5cm B. 25cm C. 10cm D. 15cm
Câu 35: Một vật nặng 2250N sẽ có khối lượng:
A.22,5kg B.225kg C.2250kg D.22500kg
Câu 36 : Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m
3
, có nghĩa
là:
A. 7800kg sắt bằng 1m
3
sắt.
B. 1m
3
sắt có trọng lượng là 7800kg.
C. 1m
3
sắt có trọng lượng riêng là 7800kg.
D. 1m
3
sắt có khối lượng là 7800kg.
Câu 37: Đơn vị của khối lượng riêng là:
A.kg/m. B.N/kg. C.N/m. D.kg/m
3
Câu 38: Đơn vị của trọng lượng riêng là:
A.N/m
2
. B.N/m
3

A. Máy phát điện B. Máy khoan
C. Máy giặt D. Đòn bẩy
Câu 43: Chọn câu đúng:
A. Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp thực hiện công
việc nhanh hơn.
B. Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp thực hiện công
việc dễ dàng hơn.
C. Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp làm giảm trọng
lượng của vật.
D. Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp làm tăng trọng
lượng của vật.
Câu 44: Muốn đo KLR của ácc hòn bi thủy tinh, ta cần
những dụng cụ gì? Chọn câu đúng.
A. Chỉ cần dùng một cái cân.
B. Chỉ cần dùng một cái lực kế.
C. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.
D. Cần dùng một cái bình chia độ và một cái cân.
Câu 45: Cách nào trong các cách sau đây không làm
giảm độ nghiêng của một mặt phẳng nghiêng?
A. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng.
B. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng.
C. Giảm chiều cao kờ mặt phẳng nghiêng.
D. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng và đồng thời giảm
chiều cao vật kê mặt phẳng nghiêng.
Câu 46: Những trường hợp nào sau đây không có tác
dụng như mặt phẳng nghiêng?
A. Đường dốc ngoằn ngoèo. B. Cầu thăng bằng.
C. Cầu trượt. D. Tấm váng kê nghiêng.
Câu 47: Đường qua đèo dốc, tại sao phải làm ngoằn
ngoèo?

A. 1m =.................dm =................cm
B. 0,5Km = .................m =................cm
C. 3mm =...................m =...............km
D. 25cm = ................dm = ..............mm
E. 0,5m
3
=................dm
3
=..............cm
3
F. 200cm
3
=..............dm
3
=...............lớt
= ...............m
3
=................cc
G. 10g =................mg =...............Kg
H. 1kg tng ng...............................N.
II. T LUN:
C õ u 1 : Khi quan sỏt mt cõy thc một, mt HS cho bit s ln nht ghi trờn thc l 100, gia s 0 v s 1 trờn thc
cú 10 khong chia, n v ghi trờn thc l Xentimet. Hóy xỏc nh GH v CNN ca thc.
Cõu 2: Mt bỡnh chia cú cha sn 100cm
3
nc. Ngi ta b qu trng vo thỡ mc nc trong bỡnh dõng lờn
132cm
3
. Tip tc b mt qu nng bng kim loi vo thỡ mc nc trong bỡnh dõng lờn 152cm
3

C õ u 12 : 2000 lớt nc cú khi lng l 2 tn. Tỡm KLR v TLR ca nc?
C õ u 13 : Hai viờn bi c cú th tớch nh nhau. Viờn bi A lm bng st, viờn bi B lm bng chỡ. Hi viờn bi no cú khi
lng ln hn?
C õ u 14 : kộo mt kin hng cú khi lng 500kg lờn theo phng thng ng. Ngi ta phi dựng mt lc ớt nht l
bao nhiờu?
C õ u 15 : Cú mt bỡnh trn, mt bỡnh chia , mt hũn ỏ khụng b lt vo bỡnh chia , mt khay ng, mt cỏi cc v
nc. Hóy trỡnh by cỏch o th tớch ca hũn ỏ?
C õ u 1 6 : Ti sao ng ụ tụ qua ốo thng l ng ngon ngoốo rt di?
Cõu 17: Lc l gỡ? Th no l hai lc cõn bng? Ly 3 vớ d trong thc t v hai lc cõn bng?
Cõu 18: Trỡnh by cỏch o th tớch cht lng bng bỡnh chia ? Cỏch o th tớch vt rn khụng thm nc v chỡm
trong nc bng bỡnh chia , bỡnh trn?
Cõu 19: 100 hp sa cú trng lng 500N, hi mi hp sa cú khi lng l bao nhiờu gam?
Cõu 20: Mt ngi dựng tm vỏn lm mt phng nghiờng kộo vt cú trng lng 800N lờn xe bng mt lc 400N.
Nu s dng tm vỏn di hn ngi ú cú th kộo vt lờn vi 1 lc nh th no so vi 400N?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status