Trần thị thu hơng- lớp 1c Trờng Tiểu học Giao Hơng
************************************************************************************************
Môn ti ng vi t tuần 17
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Bài 69: ăt- ât
I Mục tiêu:
- H đọc viết đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- H đọc trơn câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật.
II Công việc chuẩn bị:
- BĐ D TV1, tranh.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1 Bài cũ:
- H đọc viết: bãi cát, chẻ lạt, ca hát.
- 1 H đọc câu ứng dụng.
- G nhận xét cho điểm.
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài, dạy vần và chữ ghi vần
Hoạt động của HS
Vần mới học: ăt Đọc CN TT
Vần ăt có mấy âm? Có 2 âm ă và t
Ghép vần ăt Ghép vần ăt đọc CN TT
Lấy chữ m và dấu nặng để ghép tiếng mặt Ghép mặt đọc CN - TT
Từ mới học: rửa mặt Đọc CN TT
Vần ât dạy tơng tự
So sánh: Giống: Đều kết thúc bằng t
Khác: â bắt đầu bằng â
HĐ2 : Đọc từ ứng dụng
Sửa phát âm
Đọc thầm tìm tiếng có vần mới học
Nêu tên bài luyện nói
Nói theo gợi ý của GV
3 . Củng cố dặn dò:
- H đọc toàn bài
- Ghép tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
Về xem trớc bài sau:ôt, ơt
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Bài 70: ôt, ơt
I Mục tiêu:
- H đọc viết đợc: ôt, ơt. cột cờ, cái vợt.
- H đọc trơn câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Những ngời bạn tốt.
II Công việc chuẩn bị:
- BĐ D TV1, tranh.
III Ph ơng pháp:
- Trực quan, phân tích ngôn ngữ, thực hành giao tiếp
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1 Bài cũ:
- H đọc viết: đôi mắt, bắt tay, thật thà.
- 1 H đọc câu ứng dụng.
- G nhận xét cho điểm.
2. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài, dạy vần và chữ ghi vần
Hoạt động của HS
Vần mới học: ôt Đọc CN TT
Vần ôt có mấy âm? Có 2 âm ô và t
Ghép vần ôt Ghép vần ôt đọc CN TT
Lấy chữ c và dấu nặng để ghép tiếng cột Ghép cột đọc CN TT
Viết vào vở tập viết:ôt, ơt, cột cờ, cái
vợt
- Luyện nói:
Trong tranh vẽ gì?
- Giới thiệu ngời bạn mà em thích nhất? Vì sao em
lại yêu quý bạn đó?
- Ngời bạn tốt đã giúp đỡ em những gì?
Nêu tên bài luyện nói
Nói theo gợi ý của GV
3 . Củng cố dặn dò:
- H đọc toàn bài
- Ghép tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
Về xem trớc bài sau:ôt, ơt
Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010
Bài 71: et, êt
I Mục tiêu:
- H đọc viết đợc: et, êt, bánh tét, dệt vải.
- H đọc trơn câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ Tết.
II Công việc chuẩn bị:
- BĐ D TV1, tranh.
III Ph ơng pháp:
- Trực quan, phân tích ngôn ngữ, thực hành giao tiếp
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1 Bài cũ:
- H đọc viết:cơn sốt, quả ớt, ngớt ma.
- 1 H đọc câu ứng dụng.
- G nhận xét cho điểm.
Đọc tiếng mới
Đọc câu CN TT
+ Đọc bài SGK
Nhận xét cho điểm
Đọc CN- TT
- Luỵên viết:
Chấm nhận xét
Viết vào vở tập viết:et, êt, bánh tét, dệt
vải
- Luyện nói:
Trong tranh vẽ gì?
- Em đợc đi chợ Tết vào dịp nào?
- Chợ Tết có những gì đẹp?
Nêu tên bài luyện nói
Nói theo gợi ý của GV
3 . Củng cố dặn dò:
- H đọc toàn bài
- Ghép tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
Về xem trớc bài sau:ôn tập
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Bài 72: ut, t
I Mục tiêu:
- H đọc viết đợc: ut, t, bút chì, mứt gừng.
- H đọc trơn câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt.
II Công việc chuẩn bị:
- BĐ D TV1, tranh, vật thật.
III Ph ơng pháp:
- Trực quan, phân tích ngôn ngữ, thực hành giao tiếp
HĐ3: Viết bảng con
Viết mẫu:ut, t, bút, mứt
Sửa chữ cho H
Viết bảng con
HĐ4: Luyện tập
- Luyện đọc Đọc bài tiết 1 CN -TT
+ Đọc câu ứng dụng
Sửa phát âm
Nhận diện tranh
Đọc thầm tìm tiếng mới
Đọc tiếng mới
Đọc câu CN TT
+ Đọc bài SGK
Nhận xét cho điểm
Đọc CN- TT
- Luỵên viết:
Chấm nhận xét
Viết vào vở tập viết:ut, t, bút chì, mứt gừng
- Luyện nói:
Trong tranh vẽ gì?
- Cả lớp giơ ngón tay út và nhận xét so với
những ngón tay còn lại thì ngón út là ngón nh
thế nào?
- Kể cho các bạn tên em út của mình?
Nêu tên bài luyện nói
Nói theo gợi ý của GV
3 . Củng cố dặn dò:
- H đọc toàn bài
- Ghép tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
QS uốn nắn những H ngồi sai t thế
Chấm 1 số bài
Nhận xét bài viết của H, khen những H viết đẹp
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Viết bài vào vở tập viết từng dòng
-----------------------------------------------------
Tập viết
Tuần 16 :xay bột, nét chữ, kết bạn
I Mục tiêu:
- H viết đúng và đẹp các từ ứng dụng.
- Rèn kỹ năng viết đẹp.
II Công việc chuẩn bị:
- Bài viết mẫu trên bảng lớp
III Ph ơng pháp:
Trực quan, thực hành luyện tập
IV Các HĐ dạy học chủ yếu
GV HS
1 Bài cũ:
- Đọc viết : thật thà, bãi cát.
2 Bài mới:
- Giới thiệu ghi tên bài
Đọc bài cần viết
- Viết mẫu từng từ kết hợp với việc nêu lại quy
trình viết
- Cho H viết bảng con
- Sửa chữ cho H
Viết bảng con từng từ: xay bột, kết bạn, nét
chữ, con vịt, chim cút, thời tiết
HĐ 2: H viết bài vào vở tập viết
- BĐ D toán 1
III Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, kiến tạo
IV Các HĐ dạy học chủ yếu
GV HS
1 Bài cũ: H đọc bảng cộng trừ trong phạm vi các số
đã học
2 Bài mới
Bài 1: Số?
Gọi H đọc kết quả phép tính đã điền đợc
Nêu yêu cầu bài
Làm bài rồi chữa bài
Bài 2:
- Nhận xét bài làm của H
Nêu yêu cầu bài
H tự làm bài rồi chữa bài
a. 2, 5, 7, 8, 9
b.9, 8, 7, 5, 2
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Phần a: Cho H nhìn tranh nêu đề toán.
- Hỏi lại H : Tất cả có mấy bông hoa?
QS tranh nêu đề toán
Ghép phép tính thích hợp
Tất cả có 7 bông hoa.
- Phần b hớng dẫn tơng tự
3.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn lại các bảng cộng trừ đã học.
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Luyện tập chung
Làm bài rồi chữa bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp Nêu yêu cầu bài
Quan sát tranh nêu bài toán
Ghép phép tính thích hợp
4 + 5 = 9 7 2 = 5
Bài 5: GV cho H tự phát hiện
Quan sát và nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn lại các bảng cộng trừ đã học.
Mẫu là hai hình tròn và 1 hình tam giác xếp
liên tiếp thành 1 hàng
H xếp theo mẫu
Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Giúp H củng cố về :
- Cộng trừ và cấu tạo số trong phạm vi 10.
- So sánh các số trong phạm vi 10.
- Xem tranh, tự nêu đề toán, rồi giải và viết phép tính giải bài toán.
II Công việc chuẩn bị
- BĐ D toán 1
III Ph ơng pháp
Phát hiện và giải quyết vấn đề, kiến tạo
IV Các HĐ dạy học chủ yếu
GV HS
1 Bài cũ: H đọc bảng cộng trừ trong phạm vi
các số đã học
2 Bài mới
Bài 1: Tính