Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Hóa lớp 11 THPT Yên Hòa - Đề cương 1 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THPT Yên Hòa </b>


<b>Tổ tự nhiên </b>


<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MƠN HĨA HỌC GIỮA HỌC KỲ I LỚP 11 </b>
<b>NĂM HỌC 2020 - 2021 </b>


<b>A – KIẾN THỨC CƠ BẢN </b>
<b>CHƯƠNG I: ĐIỆN LI </b>


<b>1. Nêu khái niệm, phân loại, ví dụ chất điện li? </b>


<b>2. Định nghĩa, phương trình điện li của axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính và muối (muối trung hịa, muối axit) theo </b>
Arreniut? Cho 5 ví dụ về (axit mạnh, axít yếu, bazơ mạnh, bazơ yếu, hidroxit lưỡng tính, muối trung hịa, nuối
axit?


<b>3. Nêu cơng thức tính pH, pOH, mối quan hệ giữa pH và môi trường của dung dịch? </b>
<b>4. Cách viết phương trình ion rút gọn? Cho ví dụ. Ý nghĩa của phương trình ion thu gọn? </b>
<b>5. Điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch? Lấy ví dụ? </b>


<b>CHƯƠNG II: NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ </b>


<b>1. Cấu tạo phân tử, cấu hình electron, vị trí (trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học) của Nitơ ? Các số oxi </b>
hóa, hóa trị có thể có của Nitơ?


<b>2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế, nhận biết các chất: N</b>2, NH3, muối amoni, HNO3, muối


nitrat.


<b>B – BÀI TẬP </b>



(2). Cu2+<sub> + 2OH</sub>-<sub> → Cu(OH)</sub>


2 (5). 2H+ + CO32- → H2O + CO2


(3). Zn(OH)2 + 2H+ → Zn2+ + 2H2O (6). 2H+ + S2- → H2S 


<b>Câu 4: </b>Nêu hiện tượng và giải thích bằng phương trình ion?


(1) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3


(2) Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch ZnCl2


(3) Cho dung dịch NaOH tác dụng dung dịch Ca(HCO3)2


(4) Cho dung dịch NaHSO4 tác dụng dung dịch Ba(HCO3)2


<b>Câu 5: </b>Dung dịch A gồm HCl 0,01M, HNO3: 0,03M; H2SO4: 0,03M. Dung dịch B gồm NaOH 0,06M và Ba(OH)2:


0,02M.


a. Tính pH của dung dịch A và dung dịch B?


<b> b. Trung hịa 1 lít dung dịch A cần V (lít) dung dịch B thu được dung dịch C và m gam kết tủa D. Lọc bỏ D, cô </b>
<b>cạn dung dịch C thu được a gam chất rắn. Tính V, m và a? </b>


c. Trộn lẫn 1 lít dung dịch A với 4 lít dung dịch B được dung dịch E. Tính pH của E?


d. Trộn lẫn V1 lít dung dịch A với V2 lít dung dịch B được dung dịch có pH = 3. Tính tỉ lệ V1:V2?


<b>Câu 6: </b>Cho dung dịch A gồm H+<sub>: 0,1 mol; Al</sub>3+<sub>: 0,1 mol và Cl</sub>-<sub>: x mol. Cho dung dịch B gồm 0,25 mol Na</sub>+<sub>; 0,1 </sub>


<b>Câu 12: </b>Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,10 mol/l và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ


mol ion nào sau đây đúng?


<b>A. </b> <b>B. </b>


<b> C. </b> <b> D. </b>


<b>Câu 13: </b>Cho các chất AgNO3, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là


<b> A. 3 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 5 </b> <b> D. 2 </b>


<b>Câu 14: </b>Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được
dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là


<b> A. MgSO</b>4. <b>B. Fe(NO</b>3)3. <b>C. AlCl</b>3. <b>D. Ca(HCO</b>3)2.


<b>Câu 15: </b>Cho dãy các chất: NaOH, Zn(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính


chất lưỡng tính là:


<b> A. 3. B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 5. </b>
<b>Câu 16: </b>Phương trình ion rút gọn: H+<sub> + OH</sub>-<sub> → H</sub>


2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học


<b> A. 3HCl + Fe(OH)</b>3 → FeCl3 + 3H2O <b> B. HCl + NaOH → NaCl + H</b>2O


<b> C. NaOH + NaHCO</b>3 → Na2CO3 + H2<b>O D. H</b>2SO4 + BaCl2 → BaSO4<b> + 2HCl </b>

<b> A. 5 </b> <b> B. 4 </b> <b> C. 1 </b> <b> D. 3 </b>


<b>Câu 23: </b>Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác


dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là


<b> A. HNO</b>3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 <b> B. HNO</b>3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4


<b> C. NaCl, Na</b>2SO4, Ca(OH)2 <b> D. HNO</b>3, NaCl, Na2SO4


<b>Câu 24: </b>Dãy gồm các chất điện li mạnh là


<b> A. NaOH, H</b>2SO4, CuSO4, H2O <b>C. CH</b>3COONa, KOH, HClO4, Al2(SO4)3


<b> B. NaCl, AgNO</b>3, Ba(OH)2, CH3COOH <b>D. Fe(NO</b>3)3, Ca(OH)2, HNO3, H2CO3
 <i>H</i> <i>HNO</i>3  <i>H</i> <i>HNO</i>2




 <sub></sub>    


2
3 <i>HNO</i>
<i>HNO</i> <i>H</i>


<i>H</i> <sub></sub> 
 <i>H</i> <i>HNO</i>3  <i>H</i> <i>HNO</i>2





2


3 2  





<b> A.</b><i>MgCO</i>32<i>HNO</i>3<i>Mg</i>(<i>NO</i>3)2<i>CO</i>2<i>H</i>2<i>O</i>


<b> <sub>B. </sub></b><i><sub>K</sub></i> <i><sub>CO</sub></i> <i><sub>HCl</sub></i> <i><sub>KCl</sub></i> <i><sub>CO</sub></i> <i><sub>H</sub></i> <i><sub>O</sub></i>


2
2


3


2 2 2  


<b> C. </b><i>CaCO</i><sub>3</sub><i>H</i><sub>2</sub><i>SO</i><sub>4</sub> <i>CaSO</i><sub>4</sub><i>CO</i><sub>2</sub><i>H</i><sub>2</sub><i>O</i><b> D. </b><i>BaCO</i>32<i>HCl</i><i>BaCl</i>2<i>CO</i>2<i>H</i>2<i>O</i>


<b>Câu 29: Dãy ion không thể tồn tại đồng thời trong dung dịch là </b>
<b> A. Na</b>+<sub>, OH</sub>-<sub>, Mg</sub>2+<sub>, NO</sub>


3-<b> B. K</b>+, H+, Cl-, SO42-<b> C. HSO</b>3-, Mg+, Ca2+, NO3-<b> D. OH</b>-, Na+, Ba2+, Cl


<b>-Câu 30: Chất nào sau đây không dẫn điện được? </b>


<b> A. KCl rắn, khan</b> <b><sub>B. NaOH nóng chảy C. CaCl</sub></b>


2<b> nóng chảy D. HBr hòa tan trong nước </b>


<b> A. pH = -lg[H</b>+<sub>] </sub> <b><sub> B. [H</sub></b>+<sub>] = 10</sub>+a <sub>thì pH = a </sub> <b><sub> C. pH + pOH = 14 D. [H</sub></b>+<sub>]. [OH</sub>-<sub>]= 10</sub>-14


<b>Câu 37: Muối nào sau đây khơng phải là muối axít? </b>


<b> A. NaHSO</b>4 <b> B. Ca(HCO</b>3)2 <b> C. Na</b>2HPO3. <b> D. KHS </b>


<b>Câu 38: </b>Cho dung dịch NaOH có dư tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2. Tìm phương trình ion rút gọn của phản


ứng này.
<b> A. OH</b>-<sub> + HCO</sub>


3- → CO32- + H


<b> B. Ba</b>2+<sub> + 2HCO</sub>


3- + 2OH- → BaCO3 + CO32- + 2H2O


<b> C. Ba</b>2+<sub> + OH</sub>-<sub> + HCO</sub>


3- → BaCO3 + H2O


<b> D. Ba</b>2+<sub> + 2OH</sub>-<sub> → Ba(OH)</sub>
2


<b>Câu 39: </b>Một dung dịch có nồng độ [OH-<sub>] = 2,5.10</sub>-10<sub> mol/l. Mơi trường của dung dịch thu được có tính chất </sub>


<b> A. Kiềm. </b> <b> B. Axit. </b> <b> C. Trung tính D. Lưỡng tính. </b>
<b>Dạng BT tính nồng độ mol ion trong dung dịch chất điện li </b>



<b>Câu 45: </b> Một dd có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+<sub>, 0,02 mol Mg</sub>2+<sub>, 0,015 mol SO</sub>


42-, x molCl−.


Giá trị của x là:


<b> A. 0,015 </b> <b> B. 0,020 C. 0,035 D. 0,010 </b>


<b>Câu 46: </b> Dung dịch A chứa 0,2 mol và 0,3 mol cùng với x mol . Giá trị của x:
<b> A. 0,5 mol </b> <b> B. 0,7 mol C. 0,8 mol D. 0,1 mol </b>


<b>Câu 47: </b> Dung dịch A chứa 0,2 mol và 0,3 mol cùng với x mol . Cô cạn dung dịch thu được khối
lượng muối khan là:


<b> A. 53,6 g </b> <b> B. 26,3 g C. 45,8 g D. 57,15 g </b>


<b>Câu 48: </b> Có hai dung dịch X, Y, mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2 anion không trùng nhau trong các ion sau: K+


(0,15 mol); Fe2+ <sub>(0,1 mol); NH</sub>


4+ (0,2 mol); H+ (0,2 mol); Cl- (0,1 mol); SO42- (0,15 mol); NO3- (0,2 mol); CO32-


(0,075 mol). Thành phần của X, Y là:
<b> A. X: Fe</b>2+<sub>, H</sub>+<sub>, SO</sub>


42-, Cl- và Y: K+, NH4+, CO32-, NO3-.


<b> B. X: NH</b>4+, H+, SO42-, CO32- và Y: K+, Fe2+, NO3-, Cl-.


<b> C. X: Fe</b>2+<sub>, H</sub>+<sub>, NO</sub>

3- và 23,1. <b>C. NO</b>3- và 42,9. <b>D. OH</b>- và 20,3


<b>DẠNG BÀI TẬP VỀ PH VÀ PƯ TRUNG HỊA </b>


<b>Câu 52: </b>Một dung dịch (X) có pH = 4,5. Nồng độ [H+<sub>] (ion/lit) là </sub>


<b> A. 0,25.10</b>-4 <sub> </sub> <b><sub>B. 0,3.10</sub></b>-3 <b><sub>C. 0,31. 10</sub></b>-2<b><sub> D. 0,31.10</sub></b>-4


<b>Câu 53: </b>Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng (gam) NaOH cần dùng là
<b> A. 11.10</b>-4<sub> </sub> <b><sub>B. 12.10</sub></b>-4<sub> </sub> <b><sub>C. 10,5.10</sub></b>-4<b><sub> D. 9,5.10</sub></b>-4<sub> </sub>


<b>Câu 54: </b>Thêm 90 ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thì thu được dung dịch có pH bằng
<b> A. 13 </b> <b>B. 14 </b> <b>C. 11 </b> <b> D. 10 </b>


<b>Câu 55: </b>Có 10ml dung dịch HCl pH=3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch có pH=4,
giá trị của x bằng


<b> A. 10 </b> <b>B. 90 </b> <b>C. 100 </b> <b> D. 40 </b>


<b>Câu 56: </b>Thể tích của nước cần để thêm vào 15 ml dung dịch axit HCl có pH = 1 để thu được dung dịch axit
có pH = 3 là


<b> A. 1,485 lít B. 14,85 lít C. 1,5 lít </b> <b> D. 15 lít </b>


<b>Câu 57: </b> Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung dịch thu


được sau khi trộn là


<b> A. pH=14. </b> <b>B. pH=13. </b> <b>C. pH=12. </b> <b> D. pH=9. </b>




<b> A. 39,4. </b> <b> B. 17,1. </b> <b>C. 15,5. </b> <b>D.19,7. </b>


<b>Câu 62: </b>Dung dịch X chứa hỗn hợp cùng số mol CO32- và SO42-. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2


dư thu được 43 gam kết tủa. Số mol mỗi ion có trong dung dịch X là


<b> A. 0,05 </b> <b> B. 0,1 </b> <b>C. 0,15 </b> <b>D. 0,20 </b>


<b>Câu 63: </b>Cho dung dịch A chứa đồng thời 0,2mol NaOH và 0,3 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch B chứa đồng


thời 0,25 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3. Khối lượng kết tủa thu được là


<b> A. 19,7g </b> <b> B. 41,1g </b> <b>C. 68,95g </b> <b>D. 59,1g </b>
<b>Câu 64: </b>Dung dịch X chứa các ion: Fe3+<sub>, SO</sub>


42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:


- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (đktc) và 1,07 gam kết
tủa.


- Phần hai cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.


Tổng khối lượng (gam) các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
<b> A. 3,52 </b> <b> B. 3,73 </b> <b>C. 7,04 </b> <b>D. 7,46 </b>
<b>DẠNG TÍNH LƯỠNG TÍNH CỦA Al(OH)3, Zn(OH)2</b>


<b>Câu 65: </b>Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch KOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là


15,6 gam.


(4). Mg + HNO3 loãng → ? + NH4NO3 + ? (10). FeCO3 + HNO3 loãng → ? + NO+ ? + ?


(5). Al + HNO3loãng → ? + N2O+H2O (11). FexOy + HNO3loãng → ? + NO + ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 69: </b>Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau bằng phương trình hóa học?
Fe(OH)2 3Fe(NO3)2 4Fe2O3 5Fe(NO3)3


(NH4)2CO31NH<sub>3</sub> 6







NO <sub></sub>7<sub></sub><sub>NO</sub>


28HNO39Al(NO3)3Al10 2O3


HCl<sub>NH</sub>12


4Cl 13NH3NH14 4HSO4


<b>Câu 70: Viết phương trình hóa học xảy ra khi nhiệt phân các chất sau? </b>


NH4Cl; NH4HCO3; (NH4)2CO3 ; NH4NO2; NH4NO3; Cu(NO3)2; KNO3; Fe(NO3)3. AgNO3


<b>Câu 71: </b>Nêu hiện tượng xảy ra và giải thích khi


a. Cho từ từ đến dư NH3 vào các dung dịch AlCl3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3


b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hoàn toàn Cu2+<sub> trong dung dịch A </sub>


<b>2. Bài tập trắc nghiệm </b>


<b>Câu 76: </b>Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:


<b> A. LiN</b>3 và Al3N <b>B. Li</b>3N và AlN <b>C. Li</b>2N3 và Al2N3 <b> D. Li</b>3N2 và Al3N2


<b>Câu 77: Trong các nận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng? </b>
<b> A. Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngồi cùng có 3 electron. </b>
<b> B. Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7. </b>


<b> C. Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hố trị với các nguyên tử khác. </b>
<b> D. Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>3<sub> và nitơ là nguyên tố p. </sub>


<b>Câu 78: </b>Trong các nận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
<b> A. Nitơ khơng duy trì sự hơ hấp vì nitơ là một khí độc. </b>


<b> B. Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hoá học. </b>
<b> C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử. </b>


<b> D. Số oxi hoá của nitơ trong các hợp chất và ion </b> lần lượt là -3, +4, + 3, +5, -3.
<b>Câu 79: </b>Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?


<b> A. Li, Al, Mg </b> <b>B. H</b>2, O2 <b> C. Li, H</b>2, Al <b> D. O</b>2, Ca, Mg


<b>Câu 80: </b>Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đkc (giả thuyết phản


ứng chỉ tạo ra khí N2). Vậy X là:

Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử






2
3
4
4


2 , , ,


,<i>N</i> <i>O</i> <i>NH</i> <i>NO</i> <i>NO</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

7


<b> A. (1),(4),(6),(7) </b> <b>B. (2),(4),(7),(8) </b> <b>C. (3),(4),(8),(9) </b> <b>D. (3), (4), (7),(9) </b>
<b>Câu 82: </b>Tổng số hệ số ( các số nguyên, tối giản) các chất trong phương trình hóa học của phản ứng:
Ca + HNO3loãng → Ca(NO3)2 + NH4NO3 + H2O


<b> A. 13 </b> <b>B. 20 </b> <b> C. 22 </b> <b> D. 19 </b>


<b>Câu 83: </b>Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được sản phẩm:


<b> A. K, NO</b>2 Và O2 <b>B. KNO</b>2 và O2 <b>C. K</b>2O, NO2 và O2 <b>D. KNO</b>2, N2 và O2


<b>Câu 84: </b>Trong công nghiệp N2 được sản xuất bằng phương pháp


<b> A. Đun nóng dd NH</b>4NO2 bão hịa. <b> B. Chưng cất phân đọan khơng khí lỏng </b>

<b> D. Amoniac tan nhiều trong nước. </b>


<b>Câu 89: </b>Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số mol HNO3 bị khử và số mol HNO3 tạo


muối là


<b> A. 1 và 8 </b> <b> B. 8 và 1 </b> <b> C. 2 và 6 </b> <b> D. 6 và 2 </b>
<b>Câu 90: </b>Dãy nào gồm những chất vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử


<b> A. N</b>2O3, N2, NO2, NO <b> B. NH</b>3, N2O5, HNO3, NO2


<b> C. NH</b>3, N2O5, N2, NO2 <b> D. N</b>2O5, N2, NO2, NO


<b>Câu 91: </b>Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?


<b> A. NH</b>3 + H2O → NH4+ + OH- <b>B. 2NH</b>3+ H2SO4 → (NH4)2SO4


<b> C. 8NH</b>3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl <b>D. Fe</b>2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4+


<b>Câu 92: </b>Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
<b> A. (NH</b>4)2SO4. <b>B. NH</b>4HCO3. <b>C. CaCO</b>3. <b>D. NH</b>4NO2.


<b>Câu 93: Cho các sơ đồ phản ứng hóa học sau: </b>


(1) Cu(NO3)2


o


t



<b>Câu 94: </b>Trong phịng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách


<b> A. cho N</b>2 tác dụng với H2 (450oC, xúc tác bột sắt).


<b> B. cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm lỗng và đun nóng. </b>
<b> C. cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng. </b>
<b> D. nhiệt phân muối (NH</b>4)2CO3.


<b>Câu 95: </b>Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3


đặc, nguội là


<b> A. Fe, Al, Cr </b> <b>B. Cu, Fe, Al </b> <b>C. Fe, Mg, Al </b> <b>D. Cu, Pb, Ag </b>


<b>Câu 96: </b><sub>Trong giờ thực hành hoá học, khi thực hiện phản ứng Cu với HNO</sub>3 đặc, có khí NO2<b> thốt ra là khí độc. </b>


Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong số các biện pháp sau để chống ô nhiễm môi trường?
<b> A. Nút ồng nghiệm bằng bông tẩm nước </b> <b>B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn </b>


<b> C. Nút ồng nghiệm bằng bông tẩm giấm </b> <b>D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

8


<b>Câu 97: </b>Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,


FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa -khử là :


<b> A. 8 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 7 </b> <b>D. 6 </b>



NO (đkc). Khối lượng của CuO tron hỗn hợp ban đầu là:


<b> A. 1,20 g </b> <b>B. 2,52g </b> <b> C. 1,88g </b> <b>D. 4,25g </b>


<b>Câu 104: </b>Cho 12g kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí N2 (đkc). Kim loại M


là:


<b> A. Zn </b> <b> B. Ca </b> <b> C. Cu </b> <b> D. Mg </b>


<b>Câu 105: </b>Hịa tan hồn tồn 5,4g một kim loại trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít NO (đktc) là sản phẩm


khử duy nhất. Kim loại trên là:


<b> A. Mg </b> <b>B. Cu </b> <b> C. Fe </b> <b>D. Al </b>


<b>Câu 106: </b>Hịa tan hồn tồn 16,8g Fe trong dung dịch HNO3 dư , chỉ thu được 20,16 lít X (đktc)là sản phẩm khử


duy nhất. Khí X trên là:


<b> A. </b> <b>B. </b> <b> C. </b> <b>D. </b>


<b>Câu 107: </b>Hòa tan hoàn toàn 9,6g một kim loại trong dd HNO3 dư thu được 2,24 lít N2O (đktc). Số mol HNO3 bị


khử là:


<b> A. 0,4 </b> <b>B. 0,2 </b> <b> C. 0,1 </b> <b>D. 0,8 </b>


<b>Câu 108: </b>Hòa tan 24,8g hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít NO(đktc)là sản phẩm khử




<b>--- HẾT --- </b>


2


N O NO N<sub>2</sub> NO<sub>2</sub>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status