Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 của thầy nguyễn anh phong mã 14 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ MINH HỌA</b>
<b>ĐỀ SỐ 14</b>


<b>KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017</b>
<b>Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC</b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút</i>
<b>Câu 1: </b>Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:


<b>A. </b>Nước <b>B. </b>Dung dịch HCl


<b>C. </b>Dung dịch NaOH <b>D. </b>Dầu hỏa


<b>Câu 2: </b>Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là:


<b>A. </b>Saccarozơ <b>B. </b>Glucozơ <b>C. </b>Fructozơ <b>D. </b>Tinh bột


<b>Câu 3: TMĐ</b> Cho 15,44 gam hỗn hợp X gồm metyl axetat và natri axetat vào V ml dung dịch
NaOH 1M (đun nóng), thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất có khối lượng 16,4 gam.
Giá trị của V là:


<b>A. </b>120 <b>B. </b>160 <b>C. </b>200 <b>D. </b>180


<b>Câu 4: </b>Phản ứng nào sau đây sai?


<b>A. </b>2CrO + 2NaOH → 2NaCrO2 + H2. <b>B. </b>4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3.
<b>C. </b>6CrCl2 + 3Br2 → 4CrCl3 + 2CrBr3. <b>D. </b>Cr(OH)2 + H2SOJ → CrSO4 + 2H2O.


<b>Câu 5: </b>Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Na2O, MgO nung ở nhiệt độ cao.


Sau phản ứng hỗn hợp rắn cịn lại có thể là:

4


<i>SO</i> 
.


<b>C. </b>Ca2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, Cl¯.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>Ca</sub>2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, </sub> 2


3


<i>HCO</i> 
.


<b>Câu 10: </b>Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng
lượng “sạch”?


<b>A. </b>Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.


<b>B. </b>Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.


<b>C. </b>Năng lượng nhiệt điện, nâng lượng địa điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 11: </b>Cho m gam hỗn hợp gồm K, Na, Ca, Ba tác dụng hết với nước thấy có 7,84 lít H2 (đktc)


bay ra. Trung hịa dung dịch sau phản ứng cần a mol HCl. Giá trị của a là:


<b>A. </b>0,6 <b>B. </b>0,9 <b>C. </b>0,8 <b>D. </b>0,7


<b>Câu 12: </b>Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhơm là:


<b>A. </b>Tính kiềm mạnh. <b>B. </b>Tính khử yếu.

<b>C. </b>Oxit ban đầu phải là Fe3O4.


<b>D. </b>Oxit ban đầu không thể là Fe2O3 mà là FeO hoặc Fe3O4.


<b>Câu 17: </b>Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat,
natripanmitat. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O, thỏa mãn mối liên hệ: b =


4a + c. Số nguyên tử C trong phân tử X là:


<b>A. </b>57 <b>B. </b>51 <b>C. </b>53 <b>D. </b>55


<b>Câu 18: </b>Hịa tan hồn tồn 19,76 gam hỗn họp X chứa Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ


dung dịch chứa 0,6 mol HCl thu được dung dịch Y và a mol khí H2. Cơ cạn Y thu được 37,54 gam


muối khan. Giá trị của a là:


<b>A. </b>0,08 <b>B. </b>0,07 <b>C. </b>0,06 <b>D. </b>0,05


<b>Câu 19: </b>Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 2 este là đồng phân của nhau có cùng
cơng thức phân tử là C3H6O2?


<b>A. </b>AgNO3 trong NH3, đun nóng. <b>B. </b>quỳ tím


<b>C. </b>dung dịch NaOH. <b>D. </b>dung dịch NaHCO3.


<b>Câu 20: </b>Cho sơ đồ sau: X + O2  <i>xt</i> Y + H2O


Y + X <sub></sub> <i>xt</i> <sub> Z + H</sub>



đủ. Sản phẩm cháy thu được có chứa 3,96 gam CO2 và 0,04 mol N2. Mặt khác, cho toàn bộ lượng X


trên tác dụng hết với HCl thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là:


<b>A. </b>5,48 <b>B. </b>6,32 <b>C. </b>5,92 <b>D. </b>6,84


<b>Câu 25: </b>Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, phản ứng xong thu được dung dịch X gồm


<b>A. </b>Fe(NO3)2. <b>B. </b>Fe(NO3)2, AgNO3 dư.


<b>C. </b>Fe(NO3)3, AgNO3 dư. <b>D. </b>Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
<b>Câu 26: Nhận dinh nào sau đây là sai?</b>


<b>A. </b>Để xác định trong phân tử glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl (-OH), bằng cách cho tác dụng
với anhydrit axetic.


<b>B. </b>Thủy phân đến cùng saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ trong môi trường axit thu được một loại
monosaccarit duy nhất.


<b>C. </b>Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng khơng khói.


<b>D. </b>Trong phân tử saccarozơ, amilopectin và xenlulozơ đều có chứa liên kết glicozit.


<b>Câu 27: </b>Hỗn hợp X gồm x mol Al và y mol Na.
Hỗn hợp Y gồm y mol Al và X mol Na.


- TN1: Hòa tan hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch X1; 5,376 khí H2 (dktc) và m gam chất


rắn khơng tan.



0


,
<i>H t</i>


  


  CH3COOH + CH3CHO.


<b>C. </b>2AgBr ánh sáng


    2Ag + Br2.


<b>D. </b>C6H5-NH3Cl + NaOH → C6H5-NH2 + NaCl + H2O.
<b>Câu 32: </b>Trong các thí nghiệm sau:


(1) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch HI đun nóng.


(2) Cho khí O3 tác dụng với Ag.


(3) Cho FeCl2 dư vào dung dịch AgNO3.


(4) Đun nóng CO2 và Mg.


- Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:


<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.


<b>Câu 33: </b>Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị



<b>Thuốc thử</b> <b>X</b> <b>Y</b> <b>Z</b> <b>T</b>


Nước Không tan Tan Phân lớp Tan


Dung dịch NaOH Tan Phân lớp Phân lớp Tan


Dung dịch HCl Không tan Tan Tan Kết tủa


<b>- Các chất X, Υ, Z lần lượt là:</b>


<b>A. </b>Anilin, phenol, phenylamoniclorua, natriphenolat.


<b>B. </b>Phenol, phenylamoniclorua, natriphenolat, anilin.


<b>C. </b>Anilin, phenol, natriphenolat phenylamoniclorua.


<b>D. </b>Phenol, phenylamoniclorua, anilin, natriphenolat.


<b>Câu 37: </b>Hỗn hợp X gôm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng.


Hịa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5ml dung dịch HNO3 1M thu dược dung dịch Y và 0,448


lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1. Làm bay hơi dung dịch Y thu


được m gam muối. Giá trị của m là:


<b>A. </b>62,124 gam <b>B. </b>46,888 <b>C. </b>60,272 gam <b>D. </b>51,242 gam


<b>Câu 38: </b>Hỗn hợp E gồm một axit X (CnH2nO2), một ancol Y (CxHyO) và một este Z (CmH2mO2). Đun




21. D 22. C 23. C 24. A 25. C 26. B 27. C 28. D 29. D 30. A


31. B 32. A 33. A 34. B 35. A 36. D 37. B 38. A 39. B 40. A


<b>ĐỊNH HƯỚNG TƯ DUY GIẢI</b>


<b>Câu 1: Vì kim loại kiềm có tỉnh khử rất mạnh, nên để bảo quản người ta ngâm trong dầu hỏa để</b>


ngăn khơng tiếp xúc với oxi trong khơng khí và hơi nước.


<b>Câu 3: Ta có: </b> 3


3 3


3


: 0, 2


0, 2 15, 44


: 74 82 15, 44


<i>CH COONa</i>


<i>CH COOCH a</i> <i>a b</i>
<i>n</i>


<i>CH COONa b</i> <i>a</i> <i>b</i>





<b>Câu 4: Phản ứng 2CrO + 2NaOH → 2NaCrO</b>2 + H2sai vì CrO là oxit bazơ, khơng thể phản ứng với


dung dịch kiềm.


<b>Câu 5: Cho luồng khí H</b>2 (dư) qua hỗn hợp, các oxit CuO, Fe2O3 bị khử tạo Cu và Fe, nhưng có sinh


ra hơi nước, hơi nước này có khả năng phản ứng với Na2O tạo NaOH.
<b>Câu 6:</b>


Ta có: 4 6


.


1 1 1


.2


54 54 27


<i>BTNT C</i>


<i>C H</i> <i>Ancol</i>


<i>n</i>     <i>n</i>  


1 1


.162. 16,67

<b>Câu 14:</b>


- Phản ứng ở đáp án B chỉ có thể xảy ra dưới tác dụng của dòng diện:
2CuSO4 + 2H2O   <i>dp</i>dd 2Cu + O2 + 2H2SO4.


<b>Câu 15: Chú ý: Khi cho HCl vào Na</b>2CO3 thì chưa có khí bay ra ngay. Tuy nhiên, làm ngược lại thì


lại có khí bay ra ngay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Với TN 2: 2 2  3 4


22, 4 2 2


<i>V</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i>


       


<b>Câu 16:</b>


- Dung dịch A có khả năng hịa tan bột đồng → Trong dung dịch có Fe3+<sub>.</sub>


- Dung dịch A có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím → Trong dung dịch có Fe2+.
Như vậy: Oxit ban đầu phải là Fe3O4:


Fe3O4 + 4H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O.


<b>Câu 17: Do b = 4a + c nghĩa là b - c = 4a trong phân tử có 5 liên kết π, suy ra trong phân tử có 2</b>



<i>BTNT H</i>
<i>H</i>


<i>m</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>mol</i>


     




       


     


<b>Câu 19:</b>


Hai este đồng phân có cơng thức: HCOOC2H5 và CH3COOCH3.


Như vậy, dể phân biệt có thể dùng AgNO3 trong ΝΗ3, đun nóng vì HCOOC2H5 có khả năng tráng


gương, este cịn lại thì khơng.


<b>Câu 20: Cặp X, Y duy nhất thỏa mãn là C2H5OH và CH3COOH</b>


C2H5OH + O2   <i>enzim</i> CH3COOH + H2O


C2H5OH + CH3COOH


 


2, 416 0, 4. .4 0,6.1, 2 .4 0,6. 1 1, 2 .2 0, 4 40%


<i>Ag</i>


<i>n</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


          


<b>Câu 22: Để bó bột khi gãy xương người ta sử dụng thạch cao nung CaSO</b>4.H2O.
<b>Câu 23:</b>


- Ta thấy để hịa tan hết Al thì ít nhất xảy ra các phản ứng:




2 2


/2


2


<i>c</i> <i><sub>c</sub></i>


<i>R H O</i> <i>OH</i> <i>H</i>


  <sub>  </sub> 




<i>ankan</i>
<i>X</i>


<i>NH</i> <i>H O</i>




  <sub></sub>   <sub></sub>
  
 
 
 
2


. <sub>0,18</sub> <sub>2,56</sub>


2,56 0,08.36,5 5, 48


<i>BTNT O</i> <i>BTKL</i>


<i>O</i> <i>X</i>


<i>BTKL</i>


<i>n</i> <i>mol</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>gam</i>


        

<i>NaAlO</i>


<i>n</i> <i>y</i> <i>mol</i>


     


     


. 1, 2


0,12 0,15 27 0,12 0,15 7, 29


40


<i>BTNT Na</i>


<i>Al</i>


<i>x</i> <i>mol</i> <i>m</i> <i>gam</i>


           


<b>Câu 28: Để bảo vệ Fe bằng phương pháp điện hóa thì phải sử dụng điện cực hi sinh có tính khử</b>


mạnh hơn Fe là Mg.


<b>Câu 29: Dạng công thức thỏa mãn là: H</b>2N(C2H4)COONH4: 2 đồng phân ứng với vị trí α, β của


nhóm –NH2.



2
:
0,5 2
:
2
<i>BTE</i>
<i>Cu a</i>
<i>a</i>
<i>H</i>


 
 



- Bên Anot


2
2
: 0,075
0,5 0,075.2
: 0,0875
4
<i>BTE</i>
<i>Cl</i>
<i>O</i>


 <sub> </sub> <sub></sub>


<i>t</i>


  2MgO + C


<b>Câu 33:</b>


- Tại vị trí  <i>nBa OH</i> 2 0,3 <i>nH SO</i>2 4 0,3


- Tại vị trí    


 
2 4
2 3
2 2
4
:
0,62


: 0,3 3


<i>Ba OH</i> <i>Al SO</i>


<i>Ba AlO</i> <i>a</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>a</i>


<i>BaSO</i> <i>a</i>




<b>Câu 34: Sơ đồ chi tiết:</b>


(a) 2NaCl + 2H2O   <i>dpcmn</i> 2NaOH + Cl2↑ + H2↑


(b) 2NaOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O


(c) 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O


(d) Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → BaSO4 + K2SO4 + CO2↑ + H2O
<b>Câu 35:</b>


- Ta có:


 


2 3


2


: 0, 4


0, 2 0, 4 180


:164


<i>Na CO</i> <i>NaOH</i>


<i>NaOH</i>




   


2 2 3 2 2


. <sub>0,1.</sub> <sub>0, 4 0,9.2 0, 2 0, 2.3 0,7.2 0, 4</sub> <sub>4</sub>


<i>BTNT O</i>


<i>H O</i> <i>Na CO</i> <i>CO</i> <i>H O</i>


<i>z</i> <i>z</i>


            


<b>Câu 36:</b>


- Chất X: Không tan trong nước, nhưng tan trong dịch NaOH suy ra X là phenol.


- Chất Y: Tan trong nước và dung dịch HCl, khi cho vào dung dịch NaOH thì có hiện tượng phân
lớp là phenylamoniclorua do tạo anilin khơng tan trong nước:


C6H5-NH3Cl + NaOH → C6H5-NH2 +NaCl + H2O


Chất lỏng, không tan trong nước.
Như vậy: Đáp án D là đúng.


<b>Câu 37:</b>


- Ta có:

- Nhìn thấy có Al nên  <i>nNH NO</i><sub>4</sub> <sub>3</sub> <i>a mol</i> 


 


3


4 3 3


trong Y


.


0,15.2 0,01.3 0,01.10 8


0, 43 8 0,01 0,01.2 2 0,6275 0,01675


12,98 0,15.16 0,01675.80 0,564.62 48,888


<i>BTDT</i>
<i>NO</i>


<i>BTNT N</i>


<i>BTKL</i>


<i>KL</i> <i>NH NO</i> <i><sub>NO</sub></i>


<i>n</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


0,08.60


0,14 0,06 0,08 % 37,62%


12,76


<i>BTKL</i>


<i>H O</i> <i>H O</i>


<i>axit</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>CH COOH</i>


         


        


<b>Câu 39:</b>


- Dồn X về


2
2 1


max



 

0,1 0,1
0,025 0,05


4 <i>a</i> 2   <i>a</i>


- Nếu n = 2 2  


2


: 0, 2 0,1


8,8 18 0,15 19,7 15,83


: 0,15


<i>CO</i> <i>n</i>


<i>a</i>
<i>H O a</i>


    

 <sub></sub>      




- Nếu n = 2 2  

: 0,5 0,02


<i>H</i>
<i>BTDT</i>
<i>Na a</i>
<i>NH</i>
<i>n</i> <i>a</i>
<i>SO</i> <i>a</i>
<i>Mg</i> <i>a</i>








   


   

- Gọi
2
.
:


0,18 <sub>0,04 0,08</sub>


: :

<i>x</i> <i>y</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>m</i>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status