Bài tập trắc nghiệm về cacbon silic môn hóa học lớp 11 của cô Linh | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRẮC NGHIỆM HÓA 11 CACBON – SILIC </b>
<b>A. Lýthuyết: </b>


<b> I. vị trí , cấu tạo: </b>


<b>Câu 1: Vị trí của C (Z = 6) trong bảng tuần hoàn là </b>


<b> A. chu kì 2, nhóm IVB. B. chu kì 3, nhóm IIA. </b>
<b> C. chu kì 3, nhóm IVA. D. chu kì 2, nhóm IVA. </b>


<b>Câu 2: Vị trí của Si (Z = 14) trong bảng tuần hoàn là </b>


<b> A. chu kì 2, nhóm IVB. B. chu kì 3, nhóm IIA. </b>
<b> C. chu kì 3, nhóm IVA. D. chu kì 2, nhóm IVA. </b>


<b>Câu 3: Ngun tử C có Z = 6, cấu hình e của C là </b>


<b> A. 1s</b>22s22p2. <b>B. 1s</b>22s12p3<b>. C. 1s</b>22s22p6. <b>D. 1s</b>22s22p63s23p2.


<b>Câu 4: Nguyên tử Si có Z = 14, cấu hình e của Si là </b>


<b> A. 1s</b>22s22p2. <b>B. 1s</b>22s22p3. <b> C. 1s</b>22s22p6. <b>D. 1s</b>22s22p63s23p2.


<b>Câu 5: C có thể có các số oxi hóa trong các hợp chất là: </b>


<b> A. chỉ có số oxi hóa - 3 và + 4. B. có thể có số oxi hóa : - 4, 0, + 2, + 4. </b>
<b> C. có số oxi hóa từ - 4 đến + 4. D. có thể có các số oxi hóa: - 4, + 2, + 4. </b>


<b>Câu 6: Si có các số oxi hóa là: </b>


<b> A. - 3 , 0, + 2, + 4. B. – 4, 0, + 1, + 4. C. - 4, 0, + 2, + 4. D. - 4, + 2, + 4. </b>


<b> A. đồng hình của cacbon B. đồng vị của cacbon </b>
<b> C. thù hình của cacbon D. đồng phân của cacbon </b>


<b>Câu 11: “Nước đá khô” khơng nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi </b>


trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:


<b> A. CO rắn </b> <b> B. SO</b>2 rắn <b>C. H</b>2O rắn <b> D. CO</b>2 rắn


<b> III. Tính chất hố học: </b>
<b> 1. Tính gì? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> A. tính khử. </b> <b> B. tính oxi hóa. </b>


<b> C. vừa khử, vừa oxi hóa. </b> <b> D. khơng thể hiện tính khử và oxi hóa. </b>


<b>Câu 13: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? </b>


<b> A. C + O</b>2  CO2 <b> B. 3C + 4Al </b> Al4C3


<b> C. C + CuO </b> Cu + CO2 <b> D. C + H</b>2O  CO + H2


<b>Câu 14: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng </b>


<b> A. 2C + Ca </b> CaC2<b> B. C + 2H</b>2  CH4


<b> C. C + CO</b>2 <b> 2CO D. 3C + 4Al </b> Al4C3


<b>Câu 15: Tính oxi hóa và tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây ? </b>


<b> 2. Tác dụng với chất nào? </b>


<b>Câu 18: Khí CO tác dụng được với: A. Na</b>2O <b>B. CaO </b> <b>C. PbO </b> <b>D. K</b>2O


<b>Câu 19: Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: </b>


<b> A. Na</b>2O, NaOH và HCl. <b> B. Al, HNO</b>3 và KClO3.


<b> C. Ba(OH)</b>2, Na2CO3 và CaCO3. <b> D. NH</b>4Cl, KOH và AgNO3


<b>Câu 20: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: </b>


<b> A. CuSO</b>4, SiO2, H2SO4 (loãng). <b>B. F</b>2, Mg, NaOH.


<b> C. HCl, Fe(NO</b>3)2, CH3COOH. <b>D. Na</b>2SiO3, Na3PO4<b>, NaCl. </b>


<b>Câu 21: Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào: </b>


<b> A. HNO</b>3<b> đặc nóng, HCl, NaOH. B. O</b>2 , HNO3 lỗng , H2SO4 đặc nóng.


<b> C. NaOH, Al, Cl</b>2. <b> D. Al</b>2O3, CaO, H2.


<b>Câu 22: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai? </b>


<b> A. SiO</b>2 + 4HF  SiF4 + 2H2O <b>B. SiO</b>2 + 4HCl  SiCl4 + 2H2O


<b> C. SiO</b>2 + 2C


0


t


 2CO2


<b>Câu 24: Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? </b>


<b> A. O</b>2, F2, Mg, HCl, NaOH <b> B. O</b>2, F2, Mg, HCl, KOH


<b> C. O</b>2, F2, Mg, NaOH <b> D. O</b>2, Mg, HCl, NaOH


<b>Câu 25: Dung dịch Na</b>2CO3tác dụng với dung dịch


<b> A. HCl, KCl, Na</b>2SO4<b>. B. Ca(OH)</b>2, KOH , H2SO4 .


<b>C. KNO</b>3, HCl, NaOH <b> D. HCl, Ca(OH)</b>2, CaCl2.


<b>Câu 26: Dung dịch NaHCO</b>3tác dụng với dung dịch


<b> A. HCl, KCl, MgSO</b>4<b>, NaHS. B. Ca(OH)</b>2, KOH, H2SO4, NaHSO4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 27: CaCO</b>3tác dụng với


<b> A. dd HCl, dd MgSO</b>4<b> B. dd HCl, H</b>2O có hịa tan CO2.


<b> C. dd HCl, dd Na</b>2SO4<b> D. dd HCl, dd Na</b>3PO4.


<b>Câu 28: Dung dịch Ca(HCO</b>3)2tác dụng với dung dịch


<b> A. HCl, KCl, MgSO</b>4<b>, NaOH B. Ca(OH)</b>2, KOH, HCl , Na2CO3.


<b>Câu 34: Cho các chất (1) Mg, (2) KOH, (3) axit HF, (4) axit HCl. Silic đioxit </b>


phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:


<b> A. 1 , 2 , 3 , 4 B. 1 , 2 C. 1 , 3 , 4 D. 1 , 2 , 3. </b>


<b>Câu 35: Cho các chất: O</b>2, CO2, H2, Al2O3, HNO3, Al, CO. Cacbon phản ứng


trực tiếp được với bao nhiêu chất?


<b>A. 2. </b> <b>B. 3. </b> <b> C. 5. </b> <b> D. 5. </b>


<b>Câu 36: Cho các chất: O</b>2, Cl2, Al2O3, Fe2O3, CO2, HCl, MgO, CuO, ZnO.


Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?


<b>A. 5. </b> <b>B. 6. </b> <b> C. 5. </b> <b> D. 8. </b>


<b>Câu 37: Cho các chất: C, NaOH, Mg, Na</b>2CO3, SiO2, HCl, CaO, H2O,


NaHCO3, HNO3. Cacbon đioxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?


<b>A. 5. </b> <b>B. 4. </b> <b> C. 6. </b> <b> D. 7. </b>


<b>Câu 38: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: </b>


<b> A. SiO</b>2 + Mg  2MgO + Si. <b>B. SiO</b>2 + 2MaOH  Na2SiO3 + CO2.


<b> C. SiO</b>2 + HF  SiF4 + 2H2O. <b>D. SiO</b>2 + Na2CO3  Na2SiO3 + CO2.

<b>C. HNO</b>3, KHSO4, Na2CO3 , Ca(OH)2<b>. D. HNO</b>3, KHSO4, Mg(NO3)2, Ca(OH)2.


<b> 3. Sản phẩm của phản ứng: </b>


<b>Câu 44: Khi cho CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe</b>3O4, Al2O3 và MgO. Sau


phản ứng chất rắn thu được là:


<b> A. Al và Cu. </b> <b> B. Cu, Al và Mg. </b>


<b> C. Cu, Fe, Al</b>2O3<b> và MgO. D. Cu, Fe, Al và MgO. </b>


<b>Câu 45: Sản phẩm tạo thành có chất khí khi dung dịch Na</b>2CO3tác dụng với dd:


<b> A. HCl, K</b>2SO4<b>. B. Ca(OH)</b>2<b>, HCl. C. H</b>2SO4,KNO3. <b> D. HCl, H</b>2SO4.


<b>Câu 46: Khi nhiệt phân hồn tồn NaHCO</b>3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân


<b>là: A. NaOH, CO</b>2, H2. <b>B. Na</b>2O, CO2, H2O.


<b> C. Na</b>2CO3, CO2, H2O. <b>D. NaOH, CO</b>2, H2O.


<b>Câu 47: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều thu được khí CO</b>2


<b> A. CaCO</b>3, Na2CO3, NaHCO3. <b> B. CaCO</b>3, K2CO3, KHCO3.


<b> C. CaCO</b>3, Ca(HCO3)2, NaHCO3. <b> D. K</b>2CO3, Na2CO3, NaHCO3.


<b>Câu 48: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na</b>2CO3tác dụng với dd



<b> A. KOH </b> <b> B. NaOH </b> <b> C. K</b>2CO3 <b> D. HCl </b>


<b>Câu 54: Công thức phân tử CaCO</b>3 tương ứng với thành phần hố học chính của


<b>loại đá nào sau đây:A. đá đỏ. </b> <b>B. đá vôi. C. đá mài. D. đá tổ ong. </b>


<b>Câu 55: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> A. Cacbon đioxit B. Lưu huỳnh đioxit C. Silic đioxit D. Đinitơ pentaoxit. </b>


<b>Câu 56: Phương trình ion rút gọn : 2H</b>+ + SiO3


 H2SiO3 ứng với phản ứng


của chất nào sau đây?


<b> A. Axit cacboxilic và canxi silicat B. Axit cacbonic và natri silicat </b>


<b> C. Axit clohidric và canxi silicat </b> <b> D. Axit clohidric và natri silicat </b>


<b>Câu 57: Thành phần chính của quặng đơlơmit là: </b>


<b> A. CaCO</b>3.Na2CO3<b>. B. MgCO</b>3.Na2CO3<b>. C. CaCO</b>3.MgCO3<b>. D. FeCO</b>3.Na2CO3.


<b>Câu 58: Cho dãy biến đổi hoá học sau: </b>


3 2 3 2 3 2


CaCO CaO Ca(OH)   Ca(HCO )  CaCO  CO

<b> C. Dung dịch bão hòa của H</b>2SiO3<b> D. Thạch anh nóng chảy </b>


<b>Câu 63: Tên gọi quặng nào sau đây chứa CaCO</b>3 trong thành phần hóa học:


<b> A. Đolomit </b> <b> B. Cacnalit </b> <b>C. Pirit </b> <b>D. Xiderit </b>


<b>Câu 64: Dung dịch chất X làm quỳ tím hố xanh, dung dịch chất Y khơng làm </b>


đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. X và Y


<b>có thể là:A. NaOH và K</b>2SO4. <b>B. KOH và FeCl</b>3.


<b> C. Na</b>2CO3 và KNO3. <b> D. K</b>2CO3 và Ba(NO3)2.


<b>Câu 65: Đun sôi 4 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO</b>3)2, Ca(HCO3)2,


NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng


dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)


<b>A. dd Mg(HCO</b>3)2 <b> B. dd Ca(HCO</b>3)2<b> C. dd NaHCO</b>3 <b>D. dd NH</b>4HCO3


<b> IV. Điều chế: </b>


<b>Câu 66: Trong phịng thí nghiệm CO</b>2 được điều chế bằng cách:


<b> A. Nung CaCO</b>3. <b> B. Cho CaCO</b>3 tác dụng HCl.


<b> C. Cho C tác dụng O</b>2 <b> D. Cho C tác dụng với dd HNO</b>3.



<b> A. Na</b>2SiO3 + 2HCl  2 NaCl + H2SiO3


<b>B. Na</b>2SiO3 + CO2 + H2O  Na2CO3 + H2SiO3


<b> C. SiO</b>2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O


<b> D. H</b>2SiO3 + 2NaOH  Na2SiO3 + 2H2O


<b> VI. Nhận biết: </b>


<b>Câu 74: Để phân biệt khí SO</b>2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:


<b> A. dd Ca(OH)</b>2 <b> B. dd Ba(OH)</b>2<b> C. Nước Brom </b> <b> D. dd BaCl</b>2


<b>Câu 75: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na</b>2CO3,


Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy


<b>chất: A. 2. </b> <b>B. 3. </b> <b> C. 4. D. 5. </b>


<b>Câu 76: Cho 4 chất rắn NaCl, Na</b>2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm 1 cặp


chất nào dưới đây để nhận biết


<b>A. H</b>2O và CO2<b>. B. H</b>2<b>O và NaOH. C. H</b>2<b>O và HCl. D. H</b>2O và BaCl2.


<b>Câu 77: Trong các dd sau: Ca(OH)</b>2, BaCl2, Br2, KMnO4. Số dd dùng để phân


biệt 2 khí CO2 và SO2<b> là: A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b> C. 3. D. 5. </b>



<b>Câu 83: Boxit nhơm có thành phần chủ yếu là Al</b>2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và


Fe2O3. Để làm sạch Al2O3 trong cơng nghiệp có thể sử dụng các hố chất nào sau


<b>đây: A. dd NaOH đặc và khí CO</b>2. <b> B. dd NaOH đặc và dd HCl. </b>


<b> C. dd NaOH đặc và dd H</b>2SO4. <b> D. dd NaOH đặc và dd CH</b>3COOH.


<b>Câu 84: Để loại khí CO</b>2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau


<b>đây: A. Cho qua dung dịch HCl </b> <b>B. Cho qua dung dịch H</b>2O


<b> C. Cho qua dd Ca(OH)</b>2 <b> D. Cho hỗn hợp qua Na</b>2CO3


<b>Câu 85: Để tách khí CO</b>2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hh lần


<b>lượt qua các bình đựng: A. NaOH và H</b>2SO4 đặc <b> B. Na</b>2CO3 và P2O5


<b> C. H</b>2SO4 đặc và KOH <b> D. NaHCO</b>3 và P2O5


<b>Câu 86: Người ta thường dùng cát (SiO</b>2) làm khn đúc kim loại. Để làm sạch


hồn tồn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng
dung dịch nào sau đây?


<b> A. Dung dịch HCl. B. dd HF. C. dd NaOH loãng. D. dd H</b>2SO4.


<b> IX. Lý thuyết khác: </b>


<b>Câu 87: Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa </b>


<b> D. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước. </b>


<b>B. Toán: </b>


<b> I. Cho số liệu 1 chất, tìm số liệu chất khác: </b>


<b>Câu 93: Tính thể tích khí NO</b>2 thốt ra ở đktc khi cho 1,2 gam cacbon tác dụng


hết với HNO3<b> đặc dư: A. 8,96 lít </b> <b>B. 6,72 lít </b> <b>C. 4,48 lít D. 3,36 lít </b>


<b>Câu 94: Sục 4,48 lít khí CO</b>2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b> A. 10 gam B. 30 gam </b> <b>C. 20 gam </b> <b> D. 40 gam </b>


<b>Câu 95: Cho 10,6 gam Na</b>2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa


<b>thu được là: A. 10 gam </b> <b> B. 30 gam </b> <b>C. 20 gam </b> <b> D. 40 gam </b>


<b>Câu 96: Cho m gam Na</b>2CO3 vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí CO2


(đktc). Giá trị của m là


<b>A. 10,6 gam </b> <b> B. 5,3 gam </b> <b>C. 21,2 gam </b> <b> D. 15,9 gam </b>


<b> II. Cho số liệu 2 chất tham gia, tìm số liệu sản phẩm: </b>


<b>Câu 97: Cho 10,6 gam Na</b>2CO3 vào 100 ml dd HCl 1,5M thì thu được V lít khí


CO2 <b>(đktc). Giá trị của V là:A. 1,12 lít B. 1,68 lít </b> <b>C. 3,36 lít D. 2,24 lít </b>


chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:


<b> A. Chỉ có CaCO</b>3. <b> B. Chỉ có Ca(HCO</b>3)2


<b> C. Cả CaCO</b>3 và Ca(HCO3)2 <b> D. CaCO</b>3 và Ca(OH)2 dư.


<b>Câu 103: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít CO</b>2 (đkc) vào dd nước vơi trong có chứa


0,25 mol Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm:


<b> A. Chỉ có CaCO</b>3<b> B. Chỉ có Ca(HCO</b>3)2


<b> C. Cả CaCO</b>3 và Ca(HCO3)2<b> D. Không xác định được . </b>


<b>Câu 104: Cho 1,568 lít CO</b>2 đktc hấp thụ hết vào dd có hịa tan 3,36 gam NaOH.


Muối thu được có khối lượng là:


<b> A. 6,188 gam B. 6.881 gam </b> <b>C. 8,861 gam </b> <b> D. 7,12 gam </b>


<b>Câu 105: Cho 5,6 lít CO</b>2 (đktc) đi qua 164 ml dd NaOH 20% (d =1,22) thu được


dd X. Cơ cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối:


<b> A. 26,5 gam B. 15,5 gam </b> <b>C. 46,5 gam </b> <b> D. 31 gam </b>


<b>Câu 106: Cho 0,2688 lít CO</b>2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd NaOH


0,1M và Ca(OH)<sub>2</sub><sub> 0,01M. Tổng khối lượng các muối thu được là </sub>


<b>Câu 111: Cho 115 gam hỗn hợp ACO</b>3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì


thu được 0,896 lít CO2 (đktc). Cơ cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối


lượng là:


<b> A. 120 gam B. 115,44 gam </b> <b>C. 110 gam </b> <b> D. 116,22 gam </b>


<b>Câu 112: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fe</b>2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần


8,96 lít CO (đktc). Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:


<b> A. 33,33% và 66,67% </b> <b> B. 66,67% và 33,33% </b>


<b> C. 40,33% và 59,67% </b> <b> D. 59,67% và 40,33% </b>


<b>Câu 113: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4 thấy có


4,48 lít khí CO2 (đktc) thốt ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là:


<b> A. 1,12 lít </b> <b> B. 2,24 lít </b> <b>C. 3,36 lít </b> <b> D. 4,48 lít </b>


<b> VI. Tốn khác: </b>


<b>Câu 114: Một loại thuỷ tinh thường chứa 13% Natri oxit, 11,7% Canxi oxit, </b>


75,3% Silic dioxit về khối lượng. Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới


dạng các oxit là: <b>A. 2Na</b>2O.CaO.6SiO2. <b>B. 2Na</b>2O.6CaO.SiO2.

dán thuỷ tinh và sứ.


<b>Câu 2. Dung dịch A gồm 5 ion: Mg</b>2+, Ba2+, Ca2+ vµ 0,2 mol Cl- vµ 0,3 mol NO3


-.


Thêm từ từ dung dịch K2CO3 2M vào dung dịch A đến khi khối l-ợng kết tủa lớn


nhÊt th× thể tích dung dịch K2CO3 2M cho vào là:


A. 250 ml B. 500ml C. 125 ml D. 65ml


<b>Câu 3. Khi nhiệt phân hỗn hợp chÊt r¾n sau: (NH</b><sub>4</sub>)<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> , KHCO<sub>3</sub>, Mg(HCO<sub>3</sub>)<sub>2</sub>,


FeCO3 đến khối l-ợng khơng đổi trong mơi tr-ờng khơng có khơng khí thỡ sn


phẩm rắn gồm các chất:


A. FeO, MgO, K2CO3 B. FeO, MgCO3, K2CO3


C. Fe2O3, MgO, K2O D. Fe2O3, MgO, K2CO3


<b>Câu 4. Thành phần của ximăng Pooclăng là: </b>


A. Ca3SiO5(3CaO.SiO2), CaSiO4(CaO.SiO2), Ca3(AlO3)2( 3CaO.Al2O3)


B. Ca3SiO5(3CaO.SiO2), Ca2SiO4(2CaO.SiO2), Ca3(AlO2)2( 3CaO.Al2O3)


C. Ca3SiO5(3CaO.SiO2), Ca2SiO4(2CaO.SiO2), Ca2(AlO2)2( 2CaO.Al2O3)


C. MgO, Cu, Fe, Al2O3 D. Mg, Cu, Al, Fe


<b>Câu 9. Sục hồn tồn 3,36 lít khí CO</b><sub>2</sub> ( đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M
thu đ-ợc dung dịch A, nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A là:


A. Na2CO3 1,5M B. NaHCO3 0,75M C. NaHCO3 1,5M D. Na2CO3 0,75M


<b>Câu 10. Thổi rất từ từ V lít hỗn hợp khí ở đktc gồm CO và H</b>2 đi qua một ống đựng


31,8 gam hỗn hợp 4 oxit: CuO, Fe3O4, MgO và Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn


toàn. Sau phản ứng thu đ-ợc m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối
l-ợng của hỗn hợp V là 2,88 gam. Giá trị của m và V lần l-ợt là:


A. 30,36 gam vµ 2,016 lÝt B. 28,92 gam và 4,032 lít


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu 11. Thổi rất từ từ 4,48 lít hỗn hợp khí ở đktc gồm CO và H</b><sub>2</sub> đi qua một ống


ng m gam hỗn hợp 3 oxit: ZnO, Fe2O3 và Al2O3 nung nóng, phn ng hon ton.


Sau phản ứng thu đ-ợc 13,95 gam chất rắn . Giá trị của m là:


A. 17,15 B. 7,55 C. 20,35 D. 10,75


<b>Câu 12. Một loại thuỷ tinh chứa 18,43% -K</b>2O, 10,98%-CaO, 70,59% -SiO2. Công


thức của thuỷ tinh là: A. K2O. CaO. 6SiO2 B. 6K2O.6CaO.SiO2


C. K2O.2CaO.6SiO2 D. K2O.3CaO.4SiO2


kiỊm ë hai chu kì liên tiếp nhau vào HCl d- thu đ-ợc 5,6 lÝt khÝ ë ®ktc. Hai kim


loại đó là:A. Li và Na B. Rb và Cs C. K và Rb D. Na và K


<b>C©u 18. Trong công nghiệp CO đ-ợc điều chế bằng ph-ơng pháp nào </b>


A. un núng axit HCOOH cú mt H2SO4 đặc B. Cho SiO2 tác dụng với C


C. Cho hơi n-ớc đi qua than nóng đỏ ở 10500C D. Cho C tác dụng với oxi


<b>C©u 19. Cho a gam Si và Al tác dụng với l-ợng d- dung dịch NaOH thÊy gi¶i </b>


phãng 6,048 lÝt H2. NÕu cịng cho l-ợng hỗn hợp nh- trên tác dụng với dung dịch


HCl d- thì thu đ-ợc 3,36 lít H2 đktc. Giá trị của a là:


A. 6,06 B. 5,73 C. 4,38 D. 8,76


<b>Câu 20. Có các chất sau đây: 1-MgO, 2-C, 3-KOH, 4-HF, 5-HCl thì silic đioxit </b>


phản ứng đ-ợc với tất cả nhóm chất nào


A. 1,2,3,4,5 B. 1,2,3,4 C. 2,3,4 D. 3,4


<b>Câu 21. Cho luồng khí CO d- đi qua ống sứ đựng 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và </b>


CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn đem cân lại thấy khối l-ợng chất rắn
giảm đi 3,2 gam. Khối lợng CuO trong hỗn hợp là



-,Ba2+ u l a mol cịn


NO3




là 2a mol. Sau phản ứng cơ cạn dung dịch thu đựợc một chất rắn, chất rắn
gồm các chất là


A. NaHCO3 vµ NaNO3 B. NaNO3 vµ Na2CO3 C. NaNO3 D. NaNO2


<i><b>Câu 27. Cho các nhận xét sau, nhận xột no khụng ỳng </b></i>


A. Khí CO đ-ợc dùng làm nhiên liệu vì khi cháy toả nhiều nhiệt


B. Si là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi, chiếm 29,5% khối l-ợng và tồn tại
dạng hợp chất


C. Trong tự nhiên C cũng nh- Si đều chỉ tồn tại dạng hợp chất


D. Khí CO<sub>2</sub> trong cơng nghiệp đ-ợc thu hồi từ quá trình đốt cháy than; chuyển


hố khí thiên nhiên; sản phảm dầu mỏ; nung vơi, nấu r-ợu... đồng thời l-ợng d- sẽ
gây hiệu ứng nh kớnh.


<b>Câu 28. Sục hoàn toàn 2,912 lít khí CO</b><sub>2</sub> ( đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2


xM thu đ-ợc 10 gam kết tủa. Giá trị của x là:


A. 0,5 hc 0,575 B. 0,5 C. 0,575 D. 0,65


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status