9De kiem tra va thi thu Dai hoc THPTLuc Nam - Pdf 72

Lớp 12
Đề số 1: Kiểm tra trắc nghiệm
môn Hoá học l p 12- bài số 1
Thời gian làm bài 1 tiết - Số câu trắc nghiệm: 30 câu.
Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O.
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 2: Nhận xét nào dới đây là đúng?
A. Phenol có tính axit mạnh hơn rợu etylic.
B. Phenol có tính axit yếu hơn rợu etylic.
C. Phenol không có tính axit.
D. Phenol có tính bazơ yếu.
Câu 3: Cho các rợu sau:
(1) CH
3
-CH
2
CH
2
OH. (2) CH
3
-CH(OH)-CH
3
.
(3) CH
3
-CH(OH)-CH
2

5
OH (1), CH
3
-C
6
H
4
-OH (2), C
6
H
5
-CH
2
OH (3).
Các chất phản ứng đợc với dung dịch NaOH là
A. (2) và (3). B. (1). C. (1) và (2). D. (2).
Câu 8:Cho các hợp chất sau:
HOCH
2
-CH
2
OH, HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH,
CH
3

mui thu c l (Cho H = 1, C = 12, N = 14 ;Cl = 35,5)
A. 7,65 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 8,15 gam.
1
Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp hai rợu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau,
thu đợc khí CO
2
và hơi nớc có tỉ lệ mol
2 2
CO H O
n : n 3: 4
=
. Công thức phân tử của hai r-
ợu là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O. B. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O.
C. C
2

6
H
5
NH
2
) v phenol (C
6
H
5
OH) u cú phn ng vi
A. dung dch NaCl. B. nc Br
2
.
C. dung dch NaOH. D. dung dch HCl.
Câu 17: t chỏy hon ton m gam ru no n chc mch h, sau phn ng thu c
13,2 gam CO
2

v 8,1 gam nc. Cụng thc ca ru no n chc l
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
4

5
CH
2
OH. B. C
6
H
5
NH
3
Cl. C. p-CH
3
C
6
H
4
OH. D. C
6
H
6
OH.
Cõu 22: tỏch riờng tng cht t hn hp benzen, anilin, phenol ta ch cn dựng cỏc hoỏ
cht (dng c, iu kin thớ nghim y ) l
A. dung dch Br
2
, dung dch NaOH, khớ CO
2
.
B. dung dch Br
2
, dung dch HCl, khớ CO

6
H
5
-NO
2
.
C. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
. D. C
2
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
.
Câu 25: Cho 5,8 gam một rợu đơn chức tác dụng với Na (vừa đủ) thu đợc m gam ancolat
và 1,12 lít H
2
(đktc). Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O =16, Na = 23)
A. 8,1 gam. B. 7,9 gam. C. 8,2 gam. D. 8,0 gam.

= C(CH
3
)
2
. B. CH
3
- CH = CH - CH
3
.
C. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
. D. CH
2
= CH - CH
3
.
-----------------------Hết-----------------------

Đề số 2: Kiểm tra trắc nghiệm
môn Hoá học lớp 12- Bài 2
Thời gian làm bài 1 tiết. Số câu trắc nghiệm: 30 câu.
Câu 1: Axit acrylic (CH
2
=CH-COOH) không tham gia phản ứng với:
A. dung dịch Br
2

B. CH
2
=CH-COOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOCH=CH
2
Cõu 4: Cho cỏc cht sau:
HO-CH
2
-CH
2
-OH; CH
3
-CH
2
-CH
2
OH; CH
3
-CH


.
B. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
HO, HCOOCH
3
.
D. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
Cõu 6: Cho 0,1 mol hn hp hai anehit n chc, k tip nhau trong dóy ng ng

A. CH
3
CHO. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. CH
3
OH.
3
(-CH
2
-CH-)
n
CH
3
-O-C=O
Cõu 8: Cht khụng phn ng vi Ag
2
O trong dung dch NH
3
, un núng to thnh Ag l
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. CH
3
CHO. D. HCHO.
Cõu 9: Cht va tỏc dng vi Na, va tỏc dng vi NaOH l

. B. qu tớm, dung dch NaOH.
C. qu tớm, Cu(OH)
2
. D. qu tớm, dung dch Na
2
CO
2
.
Cõu 11: Cú th dựng Cu(OH)
2

phõn bit c cỏc cht trong nhúm ( nhit phũng)
A. C
3
H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
. B. C
3
H
7
OH, CH
3

hai phn ng
ny chng t anehit
A. khụng th hin tớnh kh v tớnh oxi hoỏ. B. ch th hin tớnh kh.
C. th hin c tớnh kh v tớnh oxi hoỏ. D. ch th hin tớnh oxi hoỏ.
Cõu 14: Cht X cú cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
, cho cht X tỏc dng vi dung dch NaOH
to ra mui v nc. Cht X thuc loi
A. ru no a chc. B. axit no n chc.
C. este no n chc. D. axit khụng no n chc.
Cõu 15: Thy phõn este X trong mụi trng kim, thu c natri axetat v ru etylic.
Cụng thc ca X l
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3

2

l
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Cõu 18: Axit no, n chc, mch h cú cụng thc chung l
A. C
n
H
2n+1
COOH (n 0). B. C
n
H
2n-1
COOH (n 2).
C. C
n
H
2n
(COOH)
2

(n 0). D. C
n
H
2n

-3
COOH (n 2).
Cõu 19: Cht phn ng vi Ag
2

5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
3
H
5
v C
2
H
5
COOC
3
H
5
. D. C
2
H
3
COOC
2
H
5
v C
3

2
. D. C
2
H
4
O
2
.
4
Câu 22: Cho 9,2 (g) hỗn hợp HCOOH và C
2
H
5
OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H
2
(ở đktc) thu đợc là:
A. 3,36 (lít) B. 4,48 (lít) C. 1,12 (lít) D. 2,24 (lít)
Câu 23: Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
tạo kết tủa là:
A. anđehit axetic, vinylaxetilen, propin. B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.
C. metyl axetat, axetilen, butin-1. D. anđehit fomic, axetilen, etilen.
Câu 24: Khi tách nớc từ một chất X có CTPT C
4
H
10
O tạo thành ba anken là đồng phân
của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

3
COOH (2), C
2
H
3
- COOH (3), C
6
H
5
OH (4).
Trong đó , các chất có khả năng tác dụng với dung dịch Br
2
, với Na, và dung dịch
NaOH là:
A. (2) và (3) B. (1) và (2) C. (1) và (3) D. (3) và (4)
Câu 26: Cho sơ đồ:
X C
3
H
6
Br
2
C
3
H
6
(OH)
2
anđehit hai chức. X là:
A. C

H
5
.
Câu28: Cho 3,0 gam một anđehit tác dụng hết với dung dịch Ag
2
O trong ammoniac, thu
đợc 43,2 gam bạc kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit là:
A. OHC CHO. B. CH
2
= CH CHO.
C. H CHO. D. CH
3
CH
2
CHO.
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với Ag
2
O (d)
trong dung dịch NH
3
thì khối lợng Ag thu đợc là:
A. 108g. B. 10,8g. C. 216g. D. 21,6g.
Câu 30: Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn
hợp thu đợc sau phản ứng vào bình nớc lạnh để ngng tụ hơi chất lỏng và hoà tan các chất
có thể tan đợc, thấy khối lợng bình tăng 11,8g. Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với
Ag
2
O (d) trong dung dịch NH

nguyên tử có chứa 17 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này
có thể là:
A. X
2
Y với liên kết cộng hoá trị. B. XY
2
với liên kết ion.
C. XY với liên kết ion. D. X
2
Y
3
với liên kết cộng hoá trị.
Câu 3: Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO
4
2M. Sau một thời gian
lấy lá kim loại ra, rửa nhẹ, làm khô cân lại thấy nặng 8,8 gam. Coi thể tích dụng dịch
không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO
4
trong dung dịch sau phản ứng là
(cho Fe = 56 ; Cu = 64)
A. 1,8M. B. 2,2M. C. 1,75M. D. 1,625M.
Câu 4: Một số hoá chất đợc để trên một ngăn giá mới có khung bằng kim loại. Sau 12
tháng, ngời ta thấy kim loại bị gỉ sét. Hoá chất nào dới đây có khả năng gây ra hiện tợng
trên?
A. Etanol. B. Dây nhôm. C. Dầu hoả. D. Axit clohiđric.
Câu 5: Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị. Công thức
của hợp chất tạo bởi A và B có thể là:
A. A
2
B

2
SO
4
0,1M thì hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:
A. 3,81 g. B. 4,8 g. C. 4,81 g. D. 5,21 g.
Câu 9: Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lợng chất rắn trong
bình tăng thêm 4,26 gam so với khối lợng nhôm ban đầu. Khối lợng nhôm đã tham gia
phản ứng là (cho Al = 27 ; Cl = 35,5)
A. 1,08 g. B. 2,7 g. C. 5,4 g. D. 2,16 g.
Câu 10: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của kim loại hoá trị (II) với c-
ờng độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây, thấy khối lợng catot tăng1,92 gam. Kim loại trong
muối clorua trên là kim loại nào dới đây (cho Fe = 56, Ni = 59, Cu = 64, Zn = 65)
A. Ni. B. Zn. C. Cu. D. Fe.
Câu 11: Để điều chế kim loại, ngời ta dùng dòng điện hoặc chất khử để khử ion kim loại:
M
n+
+ ne = M
o
(M là kim loại).
Natri, canxi, magie... là những kim loại hoạt động mạnh, đợc sản xuất trong công
nghiệp bằng:
A. Phơng pháp thuỷ luyện. B. Phơng pháp nhiệt luyện.
C. Phơng pháp điện phân. D. Phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy.
6
Câu 12: Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị
A. Na
2
SO
4
. B. HClO. C. KNO

. Nếu
chỉ đợc dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết đợc
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. cả 4 chất.
Câu 16: Trong hệ thống tuần hoàn, nguyên tố thứ hai của chu kì thứ n có cấu hình lớp
electron hoá trị là:
A. ns. B. nf. C. np. D. nd.
Câu 17: Nồng độ ion Na
+
trong dung dịch khi hoà tan 21,2 g Na
2
CO
3
trong nớc tạo thành
800 ml dung dịch là (cho C =12 ; O = 16 ; Na = 23)
A. 0,125 M. B. 0,25 M. C. 0,5 M. D. 0,625 M.
Câu 18: Một nguyên tố kim loại nào đó phản ứng mãnh liệt với nớc lạnh. Điều nào sau
đây là đúng với phản ứng này?
A. Một muối đợc tạo thành. B. Cacbonđioxit đợc giải phóng.
C. Một axit đợc tạo thành. D. Dung dịch hoá hồng khi thêm phenoltalein.
Câu 19: Nguyên tử
27
X
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

4
...). Nguyên nhân thích hợp để giải thích:
A. vì xảy ra ăn mòn điện hoá, phản ứng xảy ra nhanh hơn.
B. vì đồng đứng sau kẽm làm cho phản ứng xảy ra chậm hơn, an toàn hơn.
C. vì kẽm có thể khử ion đồng trong dung dịch, phản ứng không thay đổi.
D. tất cả đều sai.
Câu 23: Có hỗn hợp kim loại: Al, Ag, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây có thể hoà tan đợc
hỗn hợp trên:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. Dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội. D. Dung dịch HNO
3
loãng.
7
Câu 24: Dãy những nguyên tố nào sau đây có chung cấu hình electron của ion?
A. Na, K, Mg, Cl. B. Na, Mg, Al, F.
C. Cl, Br, I. D. Ca, K, Mg, Al.
Câu 25: Cho 15,00 gam Na
2
CO
3
và MCO
3

3
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
. B. AlCl
3
, MgCl
2
, Pb(NO
3
)
2
.
C. Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
. D. MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2

8
Đề số 4: Kiểm tra trắc nghiệm
môn Hoá học - Lớp 12 - bài số 4
Thời gian làm bài 1 tiết - Số câu trắc nghiệm: 30 câu.
Câu 1: Trong một cốc nớc cứng chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, và c mol HCO
3
-
. Nếu chỉ
dùng nớc vôi trong, nồng độ Ca(OH)
2
p mol/lít để làm giảm độ cứng của cốc thì ngời ta
thấy khi thêm V lít nớc vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V
theo a, b, p là (biết Mg(OH)
2
có độ tan nhỏ hơn độ tan của MgCO
3
)
A. V =
b a
p
+
. B.
2b a
p
+
. C.

4
)
3
.
Câu 3: Khi iu ch kim loi, cỏc ion kim loi úng vai trũ l cht
A. b kh. B. b oxi hoỏ. C. nhn proton. D. cho proton.
Câu 4: Hiện tợng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm thực của nớc ma đối với
đá vôi đợc giải thích bằng phơng trình hoá học nào dới đây?
A. CaO + H
2
O Ca(OH)
2
.
B. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O

Ca(HCO
3
)
2
.
C. Ca(OH)
2
+ 2CO
2

.
Sau phản ứng thu đợc 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu đợc bao
nhiêu gam muối nitrat khan? (Cho C = 12, O = 16, Na = 23, K = 39, Ba = 137).
A. 27,2 gam. B. 36,6 gam. C. 26,6 gam. D. 37,2 gam.
Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lỡng tính?
A. Al(OH)
3
. B. Al
2
O
3
. C. Al
2
(SO
4
)
3
. D. NaHCO
3
.
Câu 7: Cho các phơng trình hoá học:
1) 2HCl + Na
2
CO
3
= 2NaCl + CO
2
+ H
2
O


Phơng trình hoá học của phản ứng nào đợc ứng dụng để làm mềm nớc cứng?
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (4).
Câu 8: Tính tổng thể tích khí thoát ra (ở đktc) tại hai điện cực khi điện phân hết 0,1 mol
NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
A. 0,224 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. D. 4,489 lít.
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm
thổ vào nớc thu đợc 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A và. Cần dùng bao nhiêu ml dung
dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn
1
10
dung dịch A?
A. 60 ml. B. 75 ml. C. 300 ml. D. 600 ml.
Câu 10: Cho 14,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi) tác dụng với 0,1 mol O
2
. Hoà tan
chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d thấy bay ra 8,96 lít H
2
(đktc). Xác định kim
loại M? (Cho Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Zn = 65).
A. Mg. B. Ca. C. Zn. D. Al.
Câu 11: Để nhận ra 3 chất ở dạng bột là Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong các lọ riêng biệt mất
nhãn chỉ cần một thuốc thử là:
A. H
2
O. B. dung dịch NaOH.

3
.
Câu 13: Quặng boxit có thành phần chủ yếu là Al
2
O
3
và lẫn tạp chất là SiO
2
và Fe
2
O
3
. Để
làm sạch Al
2
O
3
trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào dới đây?
A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO
2
.
B. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl.
C. Dung dịch NaOH đặc và axit H
2
SO
4
.
D. Dung dịch NaOH đặc và axit CH
3
COOH.

B. Thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại.
C. Thực hiện quá trình khử các kim loại.
D. Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại.
Câu 17: Khi nung đến hoàn toàn 20 gam quặng đôlômit thoát ra 5,6 lít khí (ở 0
o
C và
0,8atm). Hàm lợng CaCO
3
.MgCO
3
trong quặng là bao nhiêu phần trăm?
(Cho C = 12, O = 16, Mg = 24, Ca = 40).
A. 80%. B. 75%. C. 90%. D. 92%.
Câu 18: Loại đá (hay khoáng chất) không chứa canxi cacbonat là
A. thạch cao. B. đá vôi. C. đá hoa cơng. D. đá phấn.
Cõu 19: Cho dung dch Ca(OH)
2

vo dung dch Ca(HCO
3
)
2

thy cú
A. kt ta trng sau ú kt ta tan dn. B. bt khớ v kt ta trng.
C. kt ta trng xut hin. D. bt khớ bay ra.
Câu 20: Nhận xét nào dới đây về muối NaHCO
3
không đúng?
A. Ion HCO

chỉ đợc dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết đợc tối đa
A. 1 chất rắn. B. 2 chất rắn. C. 3 chất rắn. D. 4 chất rắn.
Câu 23: Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl
3
1M thu đợc 7,8 gam kết
tủa keo trắng. Nồng độ mol/lít lớn nhất của dung dịch KOH là
(cho Al = 27, Cl = 35,5)
A. 1,5 mol/l. B. 2,0 mol/l. C. 2,5 mol/l. D. 3,5 mol/l.
Câu 24: Clo tác dụng với sắt theo phản ứng sau: 2Fe + 3Cl
2
= 2FeCl
3
Tính khối lợng FeCl
3
có thể điều chế đợc nếu có 0,12 mol Fe và 0,20 mol Cl
2
tham gia.
(Cho Cl = 35,5, Fe = 56).
A. 21,7 gam. B. 19,5 gam. C. 39 gam. D. 43,4 gam.
10
Câu 25: Hoà tan hết 8,4 gam bột sắt trong dung dịch axit sunfuric loãng thu đợc dung
dịch X. Cho 1,12 lít khí clo (đktc) qua dung dịch X, rồi cho tiếp NaOH d vào, lọc lấy kết
tủa, rửa sạch, đem nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc
m gam chất rắn. Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
A. 11,6 gam. B. 12 gam. C. 19,6 gam. D. 10,8 gam.
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 8,25 gam hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng
dung dịch H
2
SO
4

loãng, sau khi kết thúc phản ứng
thu đợc V lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X và còn lại 2,8 gam Fe không tan.
Khối lợng muối và thể tích khí NO là
A. 18,5 gam, 2,24 lít. B. 54,0 gam, 3,36 lít.
C. 27,0 gam, 2,24 lít. D. 36,3 gam, 3,36 lít.
Câu 30: Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch
thu đợc có giá trị:
A. pH không xác định. B. pH = 7. C. pH < 7. D. pH > 7.
-----------------------Hết-----------------------
Đề số 5: Đề kiểm tra học kì 2 Lớp 12
môn Hoá học
Thời gian làm bài 45 phút - Số câu trắc nghiệm: 30 câu.
Câu 1: Cho hai phản ứng:
1) 3FeO + 10HNO
3
= 3Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5H
2
O
2) FeO + H
2
Fe + H
2
O
Qua hai phản ứng trên chứng tỏ hợp chất sắt (II) oxit có

Câu 6: Khử hoàn toàn oxit kim loại MO bằng H
2
thu đợc 1,8 gam H
2
O và 6,4 gam kim
loại M. Kim loại M là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Pb = 207)
A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Pb.
Câu 7: Một hợp kim gồm các kim loại sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hoá chất có thể hoà tan
hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội.
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch HNO
3
loãng.
Câu 8: Ngâm một thanh sắt trong 200 ml dung dịch FeCl
3
, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy khối lợng thanh sắt giảm 5,6 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch FeCl
3
ban đầu là (cho Fe = 56)
A. 1M. B. 0,5M C. 1,5M. D. 2M.
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H
2
SO
4
FeSO
4


.

C. có NH
4
+
, OH

. D. không còn ion nào nếu nớc không phân li.
Câu 12: Hoà tan 7,2 gam hỗn hợp hai muối sunfat của kim loại M hoá trị I và kim loại
R hoá trị II vào nớc đợc dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
thu đợc
11,65 gam kết tủa Y. Khối lợng muối clorua tạo thành trong dung dịch là
(cho O = 16, S = 32, Cl = 35,5 , Ba = 137)
A. 5,95 gam. B. 6,5 gam. C. 6,95 gam. D. 8,3 gam.
Câu 13: Dẫn 6,72 lít CO
2
(ở đktc) vào 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
a mol/lít thu đợc
39,4 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
A. 0,2M. B. 0,5M. C. 0,25M. D. 1,0M.
Câu 14: ở nhiệt độ cao, CuO không phản ứng đợc với
A. Al. B. CO. C. H
2
. D. Ag.
Câu 15: Al(OH)
3
tác dụng đợc với

Câu 17: Trộn 10,8 gam bột Al với 32 gam bột Fe
2
O
3
rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe
2
O
3
thành
Fe). Hoà tan hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc 10,08 lít khí
H
2
(ở đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là (cho O = 16, Al = 27 , Fe = 56)
A. 80%. B. 85%. C. 75%. D. 90%.
Câu 18: Dãy các kim loại đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A. Al, Mg, Ca, K. B, K, Ca, Mg, Al.
C. Al, Mg, K, Ca. D. Ca, K, Mg, Al.
Câu 19: Kim loại phản ứng đợc với dung dịch sắt (II) clorua là
A. Pb. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
Câu 20: ở nhiệt độ thờng, không khí oxi hoá đợc hiđroxit nào sau đây ?
A. Mg(OH)
2
. B. Fe(OH)
3
. C. Fe(OH)

S. B. K
2
CO
3
. C. K
2
SO
3
. D. KHCO
3
.
Câu 24: Chất có thể sử dụng để điều chế trực tiếp Na là
A. NaCl. B. NaNO
3
. C. NaHCO
3
. D. Na
2
CO
3
.
Câu 25: Có hai chất rắn Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Dụng dịch có thể phân biệt đợc hai chất rắn

2
.
Câu 29: Tính chất của Fe
2
O
3

A. vừa có tính bazơ, vừa có tính oxi hoá. B. có tính bazơ và có tính khử.
C. có tính bazơ, tính khử và tính oxi hoá. D. có tính axit và có tính khử.
Câu 30: Kim loại có thể điều chế đợc bằng cả ba phơng pháp: thuỷ luyện, nhiệt luyện
và điện phân là
A. Al. B. Ca. C. Cu. D. Mg.
--------------------------Hết-----------------------------
13

Trích đoạn HCOOH; (COOH)2 D CH3COOH; CH2(COOH)2. Al là chất khử, nguyên tử H trong cả NaOH và H2O đóng vai trò là chất oxi hoá.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status