A. Ma trận
Nội dung kiến thức
Cấp độ nhận thức
Tổng
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Nội dung và yêu cầu của nghề
điện dân dụng.
Số câu 02 02
Điểm 0,5 0,5
Vật liệu dùng trong lắp đặt
mạng điện trong nhà.
Số câu 01 01 01 1 04
Điểm 0,25 3,0 0,25 2,0 5,5
Nối dây dẫn điện.
Số câu 01 01
Điểm 0,25 0,25
Dụng cụ dùng trong lắp đặt
mạng điện trong nhà.
Số câu 01 01 02
Điểm 0,25 0,25 0,5
Lắp mạch điện bảng điện.
Số câu 01 01 02
Điểm 0,25 3,0 3,25
Tổng số
Số câu 06 01 02 02 11
Điểm 1,5 3,0 0,5 5,0 10,0
B. Đề bài
I. Trắc nghiệm (2đ). Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Trong các công việc sau công việc nào không thuộc nội dung lao động của nghề điện
A. Dẫn điện tốt; B. Có độ bền cơ học cao; C. Dẫn nhiệt tốt;
D. An toàn điện; E. Đảm bảo về mặt mỹ thuật.
Câu 8. Quy trình lắp đặt mạch điện bảng điện gồm
A. 5 bớc; B. 4 bớc;
C. 6 bớc; D. 7 bớc.
II. Tự luận (8đ)
Câu 7. Mô tả cấu tạo của dây cáp điện và dây dẫn điện của mạng điện trong nhà.
So sánh sự khác nhau của dây cáp điện và dây dẫn điện.
Câu 8. Cho sơ đồ nguyên lý mạch điện (hình vẽ) gồm 2 cầu chì, 1 công tắc, một ổ cắm, 1
bóng đèn, dây dẫn điện. Vẽ sơ đồ lắp đặt của mạch điện (chung một bảng điện).
C. P N và biểu điểm
I. Phần trắc nghiệm (2đ). Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25đ.
Câu hỏi
1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
C D A D B A C C
II. Tự luận (8đ)
Câu hỏi Đáp án Điểm
7
Mô tả cấu tạo
Dây dẫn điện:
- Lõi: Thờng làm bằng đồng hoặc nhôm có một
sợi hoặc nhiều sợi bện với nhau.
- Vỏ cách điện: 1 lớp hoặc nhiều lớp thờng làm
bằng cao su, chất cách điện tổng hợp. Có thể có
thêm lớp bảo vệ
Dây cáp điện:
Câu 2. Yêu cầu nào trong các yêu cầu sau đây không trong yêu cầu của nghề điện dân
dụng?
A. Kiến thức; B. Thái độ; C. Sức khoẻ; D. ở gần nơi làm việc.
Câu 3. Trong các cách sau đây, cách nào là cách phân loại dây dẫn điện?
A. Dựa vào lớp vỏ cách điện hoặc dựa vào số lõi, số sợi của lõi;
B. Dựa vào màu sắc của dây;
C. Dựa vào chiều dài của dây;
D. Dựa vào tên nhà sản xuất.
Câu 4. Trong các vật liệu sau đây, vật liệu nào không thuộc vật liệu cách điện?
A. Pu li sứ; B. Vỏ đui đèn; C. Vỏ cầu chì; D. Chì.
Câu 5. Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây dùng để đo điện năng tiêu thụ của mạng điện
trong nhà?
A. Vôn kế; B. Công tơ điện; C. Oát kế; D. Ampe kế.
Câu 6. Đồng hồ vạn năng có thể đo đợc:
A. Cờng độ doàn điện; B. Điện trở;
C. Hiệu điện thế; D. Cả A,B,C.
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 7. Yêu cầu nào trong các yêu cầu sau đây không thuộc của mối nối dây dẫn điện?
A. Dẫn điện tốt; B. Có độ bền cơ học cao; C. Dẫn nhiệt tốt;
D. An toàn điện; E. Đảm bảo về mặt mỹ thuật.
Câu 8. Quy trình lắp đặt mạch điện bảng điện gồm
A. 5 bớc; B. 4 bớc; C. 6 bớc; D. 7 bớc.
II. Tự luận (8đ)
Câu 7. Mô tả cấu tạo của dây cáp điện và dây dẫn điện của mạng điện trong nhà.
So sánh sự khác nhau của dây cáp điện và dây dẫn điện.
Câu 8. Cho sơ đồ nguyên lý mạch điện (hình vẽ) gồm 2 cầu chì, 1 công tắc, một ổ cắm, 1
bóng đèn, dây dẫn điện. Vẽ sơ đồ lắp đặt của mạch điện (chung một bảng điện).Bài KIM TRA K I năm học 2010 - 2011
.
.
.
.
.
.
.
............................
.
.
.
.
.
.
.