de thi hKI- Toăn 8 (ma tran+ dap an) - Pdf 73

Phòng GD – ĐT Krông Bông
Trường THCS EA TRUL KIỂM TRA HỌC KỲ I – năm học:2010 -2011
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
A/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN LỚP 8
STT NỘI DUNG
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
CỘNG
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Nhân, chia đa thức
1
0,25
1

1,0
1

0,25
1
0,5
4
2,0
2 Phân thức đại số
2
0,5
1
0,5
1
0,25
1
1,0

3,5
3
1,5
20
10,0
B/ ĐỀ BÀI :
I/ Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Bài 1 ( 2 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Kết quả của phép tính (2x
2
– 32 ): ( x – 4 ) là:
A/ 2( x – 4 ) B/ 2 ( x + 4 ) C/ x + 4 D x – 4
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức 4x – 4 – x
2
thành nhân tử là:
A/ –(x – 2)
2
B/ (x – 2 )
2
C/ – (x + 2 )
2
D/ (–x – 2 )
2

Câu 3: Cho phân thức
2
1x
x x
+
+

3
3 1
x
x −
C/
3 2
3 1
x
x
+

D/ 1
Câu 5 Mẫu thức chung của hai phân thức:
2
2x
x x
+


2
1
2 4 2
x
x x
+
− +
bằng:
A/ 2 ( 1 – x )
2
B/ x ( 1 – x )

+
D/
3
x
x +
Câu 7: Cho tứ giác ABCD có
0 0 0
ˆ ˆ
ˆ
60 ; 30 ; 120A B C= = =
. Vậy góc D bằng:
A/ 30
0
B/ 60
0
C/ 120
0
D/ 150
0
Câu 8: Tứ giác ABCD là hình thang, I là trung điểm của AD và E là trung điểm của BC, với CD = 10cm;
AD = 20cm. Vậy đoạn thẳng IE bằng:
A/ 5cm B/ 15cm C/ 30cm D/ 60cm
Bài 2 (1 điểm): Điền dấu (X) vào ô đúng, sai tương ứng thích hợp cho các câu khẳng định sau:
Câu khẳng định Đúng Sai
a) Nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình chữ nhật
b) Nếu hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau thì đó là hình thoi,
c) Cho tam giác ABC vuông góc tại A, có AC = 3cm; BC = 5cm. Diện tích tam
giác ABC =6cm
2
d) Nếu chiều dài hình chữ nhật tăng 2 lần, chiều rộng tăng 3 lần thì diện tích hình

Bài 1: 1 – B 2 – A 3 – C 4 – D 5 – C 6 – A 7 – D 8 – B
Bài 2: a – Sai b – Đúng c – Đúng d – Sai
II/ Phần tự luận (7 điểm):
Bài 1 ( 1 điểm):
Tìm x, biết: 2(x + 5) – x
2
– 5x = 0


2( x + 5 ) – x ( x + 5 ) = 0 (0,25 điểm)

( x + 5 ) ( 2 – x ) = 0 (0,25 điểm)

x + 5 = 0 hoặc 2 – x = 0 (0,25 điểm)

x = -5 hoặc x = 2 (0,25 điểm)
Bài 2 ( 2 điểm): P =
3 2
2
8 12 6 1
4 4 1
x x x
x x
− + −
− +
a) Điều kiện để biểu thức P được xác định là: 4x
2
– 4x + 1

0 (0,25 điểm)

c) Ta có P = 2x – 1, tại x = -3 thì P = 2 . (- 3) – 1 (0,25 điểm)
Vậy P = -7 ( 0,25 điểm)

Bài 3 ( 3 điểm):
-Vẽ hình và ghi GT – KL đúng (0,5 điểm)
a) Ta có:
ABC∆
vuông tại góc A và AM là đường trung tuyến (gt)

AM = MB =
1
2
BC
(1) (0,25 điểm)
I là trung điểm của AB và M, N đối xứng nhau qua I (gt)

IA = IB; MI = IN

tứ giác AMBN là hình bình hành (2) (0,25 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AMBN là hình thoi. (0,25 điểm)

AB

MN; Mà AC

AB (gt)

MN // AC (3) (0,25 điểm)
Từ chứng minh trên suy ra BM // AN


= 6. 2 = 12 (cm
2
) (0,25 điểm)
Bài 4 (1 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: C =
2
2
6 15x x− +
Ta có: C =
2
2
( 3) 6x − +
(0,25 điểm)
Do đó: C lớn nhất
2
( 3) 6x⇔ − +
nhỏ nhất (0,25 điểm)
Mà (x - 3)
2
+ 6
6

. Dấu “ =” xảy ra khi x – 3 = 0 (0,25 điểm)
Nên x = 3 thì C =
1
3
(GTLN) (0,25 điểm)
Tổng cộng: 10 điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status