Trường TH Phương Trà 2 Thứ ngày tháng 12 năm 2009
Lớp: Ba /…. Bài kiểm tra cuối học kì I
Họ và tên:.......................................... Môn :Toán
Thời gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới
đây (1-12):
1) Số bảy trăm linh năm viết là. ( 0,5ñiểm)
A. 750 B. 705 C. 507
D. 7005
2) Cho 7m9cm = ....... cm ( 0,5ñiểm)
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là.
A. 79 B. 790 C. 709 D. 7900
3) Giá trị của biểu thức 231 – 100 x 2 là: ( 0,5ñiểm)
A. 31 B. 34 C. 262 D. 261
4) Số góc vuông trong hình bên là: ( 0,5ñiểm)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
5) Số liền sau của số 657 là: ( 0,5ñiểm)
A. 653 B. 655 C. 658 D. 656
6) Số lớn nhất trong các số 835; 853; 845; 854 là
A. 835 B. 853 C. 845 D. 854
7) Mỗi ngày có 24 giờ. Vậy nửa ngày có số giờ là: ( 0,5ñiểm)
A. 22 giờ B. 20 giờ C. 11 giờ D. 12 giờ
8) Giá trị biểu thức 36 : 4 + 4 có kết quả là ? ( 0,5 điểm )
A . 13 B . 9 C . 24 D. 4
9) Số thích hợp vào chỗ chấm
3
1
giờ =………. phút là :( 0,5 điểm )
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN - KHỐI 3
* Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
I. Trắc nghiệm:
1) B
2) C
3) A
4) B
5) C
6) D
7) A
8) D
9) C
10) A
11) B
12) D
II. Tự luận:
1) Ñaët tính roài tính : ( 2 ñieåm)
19 x 4 164 x 6 96 : 6 95 : 5
19 164 96 6 95 5
x 4 x 6 36 16 45 19
76 984 0 0
(0,5 đ ) (0,5 đ ) (0,5 đ ) (0,5 đ )
2) Tìm x : ( 1điểm)
a) x : 8 = 7 b) x
×
9 = 63
x = 7 x 8 x = 63 : 9