sở giáo dục-đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT quốc học
thừa thiên huế Khoá ngày 19 - 06 - 2006
--------------- --------------------------
Đề chính thức Môn thi: sinh học (chuyên)
SBD: Phòng: Thời gian làm bài: 150 phút
....................................................................................................................................
Câu 1: ( 1.5 điểm )
Nêu những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân.
Câu 2: ( 1.75 điểm )
Trình bày chức năng chính của các cơ quan và các hệ cơ quan ở cơ thể ngời: Vận động, Tuần
hoàn, Hô hấp, Tiêu hoá, Bài tiết, Da, Thần kinh và giác quan.
Câu 3: ( 1 điểm )
Trong kỳ sau của giảm phân I, nhiễm sắc thể đã diễn biến theo cơ chế nào để hình thành nên
các tế bào con ( n ) có nguồn gốc khác nhau? Cho ký hiệu về nhiễm sắc thể và giải thích (có thể
dùng sơ đồ).
Câu 4: ( 1 điểm )
Thể đa bội là gì? Cho ví dụ. Trình bày sự hình thành thể đa bội (4n) do nguyên phân và giảm
phân không bình thờng (có thể dùng sơ đồ).
Câu 5: ( 1.25 điểm )
Tại sao đột biến gen thờng có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của đột biến gen
trong thực tiển sản xuất; cho ví dụ đối với vật nuôi và cây trồng.
Câu 6: ( 1 điểm )
Cho một đoạn phân tử ADN dới đây:
Mạch 1 5 ...G T T A G A T A X G ... G X X X A T G T A ... 3
Mạch 2 3 ...X A A T X T A T G X ... X G G G T A X A T ... 5
a) Viết thứ tự các đơn phân của mARN đợc tổng hợp từ mạch 2.
b) Nếu đoạn ADN trên có chứa 1 gen. Mạch khuôn là mạch 1, hãy giải thích để xác định chiều
mạch khuôn, giới hạn của gen và viết thứ tự các ribônuclêôtit tơng ứng của phân tử mARN đợc
tổng hợp từ gen trên.
Câu 7: ( 2.5 điểm )
ở một loài côn trùng.
Cơ quan
và hệ cơ
quan
Chức năng
Vận động 0.25 - Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể / tạo cử động và di chuyển cho
cơ thể
Tuần hoàn 0.25 - Vận chuyển chất dinh dỡng, ô xi vào tế bào / và chuyển
sản phẩm phân giải từ tế bào đến hệ bài tiết
Hô hấp 0.25 - Thực hiện trao đổi khí với môi trờng ngoài: nhận ô xi và
thải cacbônic
Tiêu hoá 0.25 - Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn
giản
Bài tiết 0.25 - Thải ra ngoài cơ thể các chất không cần thiết hay độc hại
Da 0.25 - Cảm giác, bài tiết, / điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể
Thần kinh
và giác
quan
0.25 - Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ
quan.
Câu 3: (1 điểm)
0.25 - Cơ chế: Do hiện tợng phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể ở kỳ
sau của giảm phân I.
0.25 - Ký hiệu: 2 cặp NST tơng đồng là A, a và B, b. ở kỳ giữa NST ở trạng thái kép: (A
A) (a a), (B b) (b b).
2
0.25 - Do sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tơng đồng khi về 2 cực
của tế bào, cho nên tổ hợp NST kép ở tế bào con đợc tạo ra khi kết thúc lần phân bào I có 2
khả năng:
1. (A A) (B B), (a a) (b b)
2. (A A) (b b), (a a) (B B)
0.5 - Thứ tự các đơn phân của ARN:
G U U A G A U A X G ... G X X X A U G U A
0.25 - Giải thích: mARN có mã mở đầu là 5 AUG 3 và mã kết thúc là 5UAA 3 do
đó mạch khuôn của gen phải đợc đọc theo chiều 3... 5 và bắt đầu bằng 3 TA X
5 , chấm dứt bằng 3 ATT 5.
0.25 - mARN là: 5 A U G G G X ... X G U A U X U A A 3
Câu 7: (2.5 điểm)
0.25 - P (tơng phản) F1: 100% xám dài Xám , dài là trội hoàn toàn; P: thuần
chủng; F1: dị hợp tử 2 cặp gen.
0.25 - Quy định gen: A : Xám , a : đen : B : Dài , b : ngắn.
Trờng hợp 1:
0.25 - F2 xuất hiện tỷ lệ: 2 : 1 : 1 = 4 tổ hợp = 2 lgtử X 2 lgtử. F1 (dhtử 2 cặp) chỉ cho 2
lgtử chứng tỏ đã xảy ra liên kết hoàn toàn.
P: AB/AB X ab/ab
GP: AB ab
F1: 100% AB/ab ( Xám dài)
0.25 - Xét màu xắc: F1 x X F2: 3 xám : 1 đen Aa x Aa
- Xét về cánh: F1 x X F2: 1 dàI : 1 ngắn Bb x bb
0.5 - Suy ra: F1là: AB/ab và X là: Ab/ab
P: AB/ab x Ab/ab
GP: AB = ab Ab = ab
F1: 1 AB/Ab : 1 AB/ab : 1 Ab/ab : 1ab/ab
( 2 xám dàI : 1 xám ngắn : 1 đen ngắn )
Tr ờng hợp 2 :
0.25 - F2 xuất hiện tỷ lệ: 3 : 3 : 1 : 1 = 8 tổ hợp = 4 lgtử X 2 lgtử. F1 (dhtử 2 cặp) chỉ
cho 4 lgtử bằng nhau chứng tỏ đã xảy ra hiện tợng phân ly độc lập.
P: A A B B x a ab b
GP: AB ab
F1: 100% A a B b( Xám dài)
0.25 - Xét màu xắc: F1 x X F2: 3 xám : 1 đen Aa x Aa