Sở GD-ĐT Tỉnh DakLak KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010
Trường THPT Y jut Môn: Vật Lý 12 CHUẨN Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Câu 1. Hệ số công suất của đoạn mạch có R, Lvà C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều là
A.
CL
ZZ
R
−
B.
( )
2
2
CL
CL
ZZR
ZZ
−+
−
C.
( )
2
2
CL
ZZR
R
−+
D.
R
+=
π
π
π
π
. Biên
độ dao động tổng hợp từ hai dao động này là
A. 7,1cm B. 5cm C. 10cm D. 13,2cm
Câu 4. Để hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch có R, L và C nối tiếp thì
A. ω
2
LC=1 B. ω
2
LC>1 C. ω
2
LC<1 D. ωLC=1
Câu 5. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp nam châm tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Rôto của
máy sẽ quay
A. 50 vòng/giây. B. 10vòng/ phút. C. 250 vòng/ giây. D. 600 vòng/ phút.
Câu 6. Một đoạn mạch gồm điện trở 100Ω nối tiếp với tụ điện
)(
20000
1
FC
π
=
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
vào điện áp xoay chiều có tần số 50Hz thì thấy dòng điện sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị L là
Câu 10. Máy phát điện xoay chiều 3 pha có
A. stato gồm 3 cuộn dây mắc nối tiếp nhau. B. rôto là phần tạo ra từ trường.
C. tạo ra 3 dòng điện xoay chiều lệch pha nhau 90
0
. D. hoạt động dựa vào hiện tượng từ trường quay.
Câu 11. Đơn vị của mức cường độ âm là
A. Niutơn trên mét(N/m) B. Ben(B) C. Oát trên mét vuông(W/m
2
). D. Ôm(Ω)
Câu 12. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm với chu kỳ 2,0s. Thời gian để con lắc đi được 10cm
kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,5s B. 2,0s. C. 0,25s. D. 1,0s
Câu 13. Một đoạn mạch được mắc vào điện áp xoay chiều có biểu thức u=200cos(120πt+π/6)(V). Điện áp hiệu dụng hai
đầu đoạn mạch có giá trị bằng
A.
)(100 V
B.
)(2200 V
C.
)(200 V
. D.
)(2100 V
Câu 14. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. tần số dao động riêng của hệ. B. biên độ ngoại lực cưỡng bức.
C. lực cản môi trường xung quanh hệ dao động. D. pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 15. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha và có biên độ A. Để một điểm M thuộc vùng giao
thoa có biên độ dao động bằng 0 là hiệu đường đi của hai sóng tới M là d
2
- d
1
) D. W=mg(2L-3cosα
0
)
Trang 1/2 - Mã đề: 288
Mã đề: 152
Câu 17. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần mắc nối tiếp cuộn cảm thuần thì có điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần
tử là 2U
R
=U
L
. So với cường độ dòng điện tức thời i, điện áp tức thời u hai đầu đoạn mạch sẽ biến thiên điều hòa
A. trễ pha hơn. B. lệch pha π/3. C. sớm pha hơn. D. trễ pha π/4.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng tới cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số
riêng.
B. Trong dao động điều hòa, cơ năng của hệ dao động có giá trị không thay đổi theo thời gian.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ biến thiên điều hòa theo hàm cos hoặc sin của thời gian.
D. Để dao động tắt dần xảy ra càng nhanh, người ta làm tăng lực cản môi trường và ma sát ở các bề mặt tiếp xúc.
Câu 19. Động cơ không đồng bộ ba pha có
A. rôto luôn quay với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của dòng điện ba pha.
B. rôto là một nam châm điện quay đều quanh tâm để tạo ra biến thiên từ thông ở stato.
C. stato là phần cảm gồm ba nam châm điện đặt lệch nhau 120
0
trên một vòng tròn.
D. nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng tỏa nhiệt và sử dụng từ trường quay.
Câu 20. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=8cos(4πt- π/2)(cm,s). Vào thời điểm 2,5s kể từ lúc vật bắt đầu
dao động thì vận tốc của vật là
A. 12,62(m/s). B. 0.(cm/s). C. 71,1(cm/s) D. 100,5(cm/s).
Câu 21. Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vật nặng m thì dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu tăng gấp đôi khối
lượng thì chu kỳ dao động mới của con lắc là
2
. B. 394,4cm/s
2
. C. 197,2cm/s
2
. D. 98,6cm/s
2
.
Câu 29. Một con lắc lò xo dao động điều hòa từ biên dương dọc theo một trục nằm ngang. Lực kéo về triệt tiêu khi vật
A. đi được một chu kỳ dao động. B. đi đến biên âm.
C. đi đến biên dương. D. đi đến vị trí cân bằng.
Câu 30. Bình phương chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn tỷ lệ thuận với
A. căn bậc hai của chiều dài con lắc. B. chiều dài dây treo con lắc.
C. khối lượng vật nặng của con lắc. D. căn bậc hai của gia tốc rơi tự do.
Câu 31. Một đoạn mạch gồm R, L và C mắc nối tiếp vào điện áp hiệu dụng 200V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở
bằng 173,2V, hai đầu tụ điện là 200V. Biết đoạn mạch có tính dung kháng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm
A. 100V. B. 300V C. 173,2V. D. 141,4V.
Câu 32. Trong dao động điều hòa, so với vận tốc thì
A. li độ biến thiên điều hòa cùng pha. B. li độ biến thiên điều hòa trễ pha π/2.
C. gia tốc biến điều hòa ngược pha. D. gia tốc biến thiên điều hòa sớm pha π/4.
Câu 33. Trên mặt nước có một chiếc phao nhấp nhô 9 lần trong nửa phút gây ra các gợn sóng truyền đi với vận tốc
200cm/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là
A. 3,75m B. 15,0m C. 6,67m. D. 7,5m.
Câu 34. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm có
)(
1
HL
π
=
và tụ điện
cos35
21
scmtxvàscmtx
−=
+=
π
π
π
π
. Biên độ
dao động tổng hợp từ hai dao động này là
A. 13,2cm B. 5cm C. 10cm D. 7,1cm
Câu 2. Sóng dọc
A. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.B. không truyền năng lượng theo sóng.
C. là các dao động truyền trong không gian. D. không truyền được trong chân không.
Câu 3. Trong dao động điều hòa, so với vận tốc thì
A. li độ biến thiên điều hòa trễ pha π/2. B. li độ biến thiên điều hòa cùng pha.
C. gia tốc biến thiên điều hòa sớm pha π/4. D. gia tốc biến điều hòa ngược pha.
)(2200 V
C.
)(100 V
D.
)(2100 V
Câu 8. Một chất điểm dao động dọc theo một trục giữa hai biên cách nhau 20cm hết 1,0s. Gia tốc cực đại của vật là
A. 98,6cm/s
2
. B. 31,4cm/s
2
. C. 197,2cm/s
2
. D. 394,4cm/s
2
.
Câu 9. Để hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch có R, L và C nối tiếp thì
A. ω
2
LC>1 B. ω
2
LC<1 C. ω
2
LC=1 D. ωLC=1
Câu 10. Hệ số công suất của đoạn mạch có R,Lvà C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều là
A.
R
ZZ
CL
−
B.
tại nơi có gia
tốc rơi tự do g. Cơ năng trong dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A. W=mgL(1+cosα
0
) B. W=mgL(2cosα-3cosα
0
) C. W=mg(2L-3cosα
0
) D. W=mgL(1-cosα
0
)
Câu 14. Đơn vị của mức cường độ âm là
A. Oát trên mét vuông(W/m
2
). B. Ôm(Ω) C. Niutơn trên mét(N/m) D. Ben(B)
Câu 15. Trên mặt nước có một chiếc phao nhấp nhô 9 lần trong nửa phút gây ra các gợn sóng truyền đi với vận tốc
200cm/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là
A. 3,75m B. 15,0m C. 6,67m. D. 7,5m.
Câu 16. Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp được mắc với điện áp 220V thì cuộn thứ cấp để hở có 800 vòng dây
cung cấp điện áp hiệu dụng 550V. Số vòng dây của cuộn sơ cấp là
A. 440000 vòng. B. 320 vòng. C. 2000 vòng. D. 176000 vòng.
Câu 17. Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện đi xa, biện pháp phổ biến hiện nay là
Trang 1/2 - Mã đề: 288
Mã đề: 186
A. dùng dây dẫn có điện trở suất và tiết điện lớn. B. chỉ dùng các thiết bị điện có hệ số công suất bằng 0,85
C. giảm cường độ dòng điện trước khi truyền tải. D. tăng điện áp hiệu dụng trước khi truyền tải.
Câu 18. Một sóng âm truyền từ nước ra không khí thì
A. bước sóng không đổi. B. chu kỳ sóng không đổi.
C. vận tốc truyền sóng tăng. D. tần số sóng giảm.
Câu 19. Một đoạn mạch gồm điện trở 100Ω nối tiếp với tụ điện
-d
1
=λ/4 D. d
2
-d
1
=(2k+1)λ
Câu 22. Người ta làm tăng hệ số công suất của các thiết bị sử dụng điện là nhằm
A. hạn chế điện năng được sử dụng. B. tăng công suất tỏa nhiệt của thiết bị.
C. giảm cường độ dòng điện hiệu dụng. D. tăng cường độ dòng điện hiệu dụng.
Câu 23. Một sóng ngang truyền trên trục OX có phương trình sóng tại M là u=4cos(8πt - 0,4πx) [u(cm); x(m); t(s)]. Vận
tốc truyền sóng trên dây này bằng
A. 12,5m/s B. 3,2m/s C. 20m/s. D. 40m/s.
Câu 24. Một tụ điện có điện dung 31,4μF được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng 100V.
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A. 1,41A. B. 0,064A. C. 0,71A. D. 1A.
Câu 25. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm với chu kỳ 2,0s. Thời gian để con lắc đi được 10cm
kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,5s B. 2,0s. C. 0,25s. D. 1,0s
Câu 26. Một cuộn dây có điện trở 40Ω và độ tự cảm 0,4/π(H) được mắc vào điện áp xoay chiều
))(4/100cos(2200 Vtu
ππ
−=
. Biểu thức dòng điện qua cuộn dây là
A.
))(2/100cos(5 Ati
ππ
+=
B.
C. đi đến biên âm. D. đi đến biên dương.
Câu 31. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp nam châm tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Rôto của
máy sẽ quay
A. 250 vòng/ giây. B. 600 vòng/ phút. C. 50 vòng/giây. D. 10vòng/ phút.
Câu 32. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm có
)(
1
HL
π
=
mắc nối tiếp tụ điện
)(
5000
1
FC
π
=
vào mạng điện
))(4/100cos(2100 Vtu
ππ
+=
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng 100W.
Giá trị điện trở R là
A. 50Ω. B. 100Ω. C. 150Ω. D. 200Ω.
Câu 33. Một đoạn mạch gồm R, L và C mắc nối tiếp vào điện áp hiệu dụng 200V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở
bằng 173,2V, hai đầu tụ điện là 200V. Biết đoạn mạch có tính dung kháng, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm là
A. 300V B. 141,4V. C. 100V. D. 173,2V.
Câu 34. Máy phát điện xoay chiều 3 pha có
A. stato gồm 3 cuộn dây mắc nối tiếp nhau. B. rôto là phần tạo ra từ trường.
Trang 1/2 - Mã đề: 288