1
Báo cáo chuyên đề Trờng đại học Phơng Đông
TèNH HèNH THC T V CễNG TC K TON NGHIP VHNG
TN KHO TI CễNG TY THễNG TIN VIN THễNG IN LC
2.1 Nhng c trng c bn v t chc qun lý hot ng kinh doanh
v nh hng ca nú n cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty thụng tin in
lc
2.1.1 c im, t chc qun lý hot ng kinh doanh ti Cụng ty
thụng tin vin thụng in lc
2.1.1.1c im hot ng kinh doanh ca Cụng ty thụng tin vin thụng
in lc.
2.1.1.1.1 Khỏi quỏt quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty:
- T nm 1985, theo lun chng kinh t - k thut c B Nng lng
(nay l B Cụng nghip) phờ duyt cho phộp khi cụng xõy dng cụng trỡnh
Trung tõm iu h thng in min Bc, trng tõm l xõy dng cỏc tuyn
thụng tin liờn lc t Cụng ty in lc I n cỏc trm bin ỏp 110KV, 220KV
v cỏc S in lc.
- u nm 1990, cỏc hng mc cụng trỡnh T..H ó hon thnh c bn.
phự hp cho cụng tỏc qun lý iu hnh li in B Nng lng ó quyt
nh thnh lp Trung tõm thụng tin trờn c s sỏt nhp phũng thụng tin
Cụng ty in lc I v phõn xng T..H ca BQL cỏc cụng trỡnh in.
- Ngy 1/4/1995 Trung tõm thụng tin chớnh thc phỏt trin thnh Cụng
ty Thụng tin Vin thụng in lc theo quyt nh s 380 NL/TTCB L ca
Tp on in lc Vit Nam v ú l tờn gi chớnh thc cho n nay. Tr s
giao dch chớnh ca Cụng ty c t ti 30A Phm Hng Thỏi, Ba ỡnh, H
Ni. in thoi giao dch: 04.2100526, 04.7151108. Tờn giao dch quc t:
EVNTelecom.
- Khi mi thnh lp Cụng ty cú s vn 16.371.500.000 ng (Mi sỏu
t ba trm by mi mt triu nm trm nghỡn ng chn).
Hoàng Thị Tuyết Trinh Lớp 504413
1
ln ti cụng ty v cỏc n v trc thuc.
Hoàng Thị Tuyết Trinh Lớp 504413
2
3
Báo cáo chuyên đề Trờng đại học Phơng Đông
K toỏn tng hp: Cú nhim v hng thỏng, cn c vo cỏc s chi tit,
cỏc bng phõn b (do cỏc k toỏn chi tit lp) vo s tng hp, theo dừi cỏc
s k toỏn tng hp, ch trỡ i chiu gia s k toỏn tng hp v cỏc s k
toỏn chi tit cựng cỏc bỏo cỏo chi tit liờn quan, lp cỏc bỏo cỏo ti chớnh theo
quy nh.
Nhõn viờn k toỏn ti sn c nh: Theo dừi tỡnh hỡnh bin ng tng gim
ca Ti sn c nh, tỡnh hỡnh hao mũn ca Ti sn c nh, trớch v phõn b khu
hao ti sn c nh vo quỏ trỡnh sn xut kinh doanh ca Cụng ty.
Nhõn viờn k toỏn tin lng, BHXH: Tớnh toỏn xỏc nh qu tin lng
ca n v, tớnh lng cho cụng nhõn viờn v theo dừi cỏc khon tr cụng
nhõn viờn, cỏc khon trớch theo lng v thu thu nhp cỏ nhõn.
Nhõn viờn k toỏn giỏ thnh: Cú nhim v theo dừi cỏc giỏ thnh dch
v thụng tin vin thụng v giỏ vn hng bỏn trong k.
Nhõn viờn k toỏn vn bng tin: Theo dừi cỏc khon thu chi tin mt v
tin gi Ngõn hng.
Nhõn viờn k toỏn Nguyờn vt liu: Theo dừi tỡnh hỡnh thu mua nguyờn
vt liu, tỡnh hỡnh nhp xut tn nguyờn vt liu, tớnh giỏ thnh thc t vt
liu xut kho trong Cụng ty.
Nhõn viờn k toỏn cụng n: Cú nhim v theo dừi cỏc khon n phi
thu, n phi tr trong v ngoi Cụng ty.
Nhõn viờn Th qu: L ngi trc tip thu chi tin mt VND v cỏc ngoi t
khỏc, ngõn phiu ca Cụng ty, qun lý, ghi chộp S qu.
2.1.2.2 c im chung v cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty thụng tin vin thụng in
lc:
- Ti Cụng ty Thụng tin Vin thụng in lc ang ỏp dng ch k
- Cỏc yờu cu thc t v qun lý, hch toỏn kinh doanh ca Tp on in lc
Vit Nam.
- Cụng vn 3031/CV- EVN- TCKT ca Tp on in lc Vit Nam ngy
19/6/2006 hng dn sa i b sung ch k toỏn.
H thng ti khon ny cú sa i, b sung mt s ni dung sau:
Cụng ty s dng mt s ti khon cp 2 do Tp on m thờm phn ỏnh
cỏc nghip v kinh t vóng lai gia cụng ty vi Tp on, gia cụng ty vi cỏc n v
trong tp on v vi cỏc n v trc thuc cụng ty.
Hoàng Thị Tuyết Trinh Lớp 504413
4
5
Báo cáo chuyên đề Trờng đại học Phơng Đông
Vớ d: Ti khon 1362 Vóng lai gia cụng ty v Tp on in lc Vit Nam
Ti khon 1363 Vóng lai gia cụng ty v cỏc n v trc thuc cụng ty
Ti khon 1364 Vóng lai trong ni b n v c s
Cụng ty ghộp mó loi hỡnh sn xut kinh doanh vo cỏc ti khon chi phớ kinh
doanh.
Vớ d: Mó 223 - Dch v CDMA c ghộp vi cỏc ti khon 621, 622, 623, 627 theo
cu trỳc Ti khon chi phớ (cp 1) + mó loi hỡnh sn xut kinh doanh + Mó ti khon
cp 2 thnh:
627 223 1 Chi phớ sn xut chung - Dch v CDMA- chi phớ nhõn viờn
S dng cỏc ti khon cp 3 do Tp on m thờm theo dừi chi tit cỏc lnh
vc kinh doanh a ngnh theo yờu cu qun lý ca Tp on
Vớ d: Ti khon: 5112231 Doanh thu bỏn hng hoỏ v cung cp dch v - Dch v
CDMA - Dch v Ecom
Bờn cnh vic s dng cỏc ti khon cp 2, cp 3 v cp 4 do Tp on in
lc Vit Nam m thờm, cụng ty cng s dng rng rói cỏc i tng giỳp cụng tỏc
k toỏn theo dừi chi tit cỏc nghip v kinh t din ra ti cụng ty v cỏc n v trc
thuc
- Hỡnh thc s k toỏn:
kho ca cụng ty, hng hoỏ chim v trớ ch yu c v s lng v giỏ tr.
Xut phỏt t nhng c im trờn, nghip v k toỏn hng tn kho ti cụng ty
ch yu gm cỏc nghip v nhp, xut kho, kim kờ v x lý chờnh lch hng
tn kho i vi hng hoỏ. V hng hoỏ bao gm: cỏc chng loi in thoi c
nh, di ng (thit b u cui), cỏc thit b thu phỏt khỏc... phc v kinh
doanh mng CDMA 450 MHz. Vớ d: Mỏy in thoi U200, U105, WSH
1000U, ...
Ti Cụng ty thụng tin vin thụng in lc cụng tỏc qun lý hng tn kho c
thc hin khỏ cht ch v khoa hc. Ngay t khõu thu mua cụng ty ó cú s
phõn cụng, qun lý mt cỏch hp lý to iu kin thun li cho vic sn xut,
vn hnh mt cỏch liờn tc mng thụng tin cng nh m bo cung ng y
hng hoỏ cung cp cho khỏch hng. Phũng k hoch phi hp vi phũng
vt t tin hnh xõy dng k hoch mua sm hng hoỏ da trờn nhu cu thc
t. Sau ú k hoch ny s chuyn cho ban qun lý d ỏn. Ban qun lý phi
Hoàng Thị Tuyết Trinh Lớp 504413
6
7
Báo cáo chuyên đề Trờng đại học Phơng Đông
hp vi phũng vt t tỡm kim, la chn cỏc nh cung cp phự hp sao cho
vic thu mua t hiu qu cao nht. Hng hoỏ thu mua sau khi c kim
nhn y v s lng v nghim thu mi c tin hnh nhp kho.
2.2.2 Tớnh giỏ hng tn kho cụng ty Thụng tin vin thụng in lc:
2.2.2.1Tớnh giỏ nhp ca hng tn kho:
Cỏc nghip v nhp hng hoỏ ti Cụng ty thụng tin vin thụng in lc
bao gm: Nhp mi t nhp khu v mua trong nc; Nhp thu hi hng húa
ó xut cho chng trỡnh th nghim v nhp iu chuyn t cỏc i lý. Cỏc
nghip v nhp ny cú cỏch xỏc nh giỏ nh sau:
a. Tớnh giỏ gc hng nhp mi:
Giỏ thc t hng
nhp kho =
(34.200 x 16.039) + 2.936.600 + 1.350.000
= 8.765,187886()
63.070
Tuy nhiờn thun tin cho vic theo dừi v tớnh toỏn giỏ nhp kho, ti
cụng ty ly giỏ nhp kho theo phn s nguyờn. Tc l: n giỏ nhp kho ca
lụ hng nhp khu ny: 8.765/th sim.
Phn giỏ tr cũn li (0,187886 x 63.070 = 11.850) c a ngay vo
giỏ vn trong k ca cụng ty (Ti khon 632).
b. Tớnh giỏ hng húa nhp thu hi:
- Ti cụng ty hng hoỏ c thu hi t cỏc ngun sau: Chng trỡnh th
nghim thit b v mng, mỏy trang b cho cỏc phũng ban v i lý. Nhng
mỏy in thoi (thit b u cui) c dựng cho mc ớch ny khi xut ra s
khụng c ghi nhn doanh thu m c hch toỏn vo chi phớ kinh doanh v
phõn b u trong sut thi gian th nghim (hch toỏn trờn TK 242- chi phớ
tr trc di hn).
Giỏ tr phõn b vo chi
phớ
=
Giỏ tr xut kho (theo
FIFO)
-
Giỏ tr gi li khụng phõn
b
Khi nhp kho thit b u cui thu hi, cn c vo cỏc ti liu: Phiu
xut kho ca thit b u cui ó xut trc õy; S chi tit TK 242 xỏc
nh giỏ tr cũn li cha phõn b ca thit b; Biờn bn ỏnh giỏ tỡnh trng
thit b thu hi, k toỏn xỏc nh giỏ tr nhp kho trờn c s:
- i vi nhng thit b u cui thu hi trong tỡnh trng vn s dng
c v k toỏn cha phõn b ht giỏ tr thit b u cui ú vo chi phớ trong
k, giỏ tr nhp kho c tớnh bng cụng thc:
lý, xut iu chuyn ni b, xut cho th nghim hoc trang b cho cỏc phũng
ban, xut biu tng. Tr giỏ hng hoỏ xut kho ti cụng ty c tớnh theo
phng phỏp nhp trc, xut trc.
Vớ d: Ti thi im u ngy 01/03/2007 s liu TBC AP310 tn kho
ti cụng ty nh sau:
Tờn Vt t TBC AP310 , Mó danh im: 52000310
Phiu nhp VT S lng n giỏ Thnh tin
Hoàng Thị Tuyết Trinh Lớp 504413
9