GA SINH HOC 7 moi - Pdf 73

1. Tun: 1 Tit 1 M u
BI 1: TH GII NG VT A DNG, PHONG PH
I Mc tiờu: Sau khi hc xong bi ny hc sinh cn nm.
1. Kin thc: Giỳp hc sinh chng minh c s a dng phong phỳ ca V th
hin s loi v mụi trng sng.
2. K nng : Rốn luyn cho hc sinh k nng quan sỏt, so sỏnh v hot ng nhúm.
3. Thỏi : Giỏo dc cho hc sinh ý thc hc tp v yờu thớch mụn hc.
II Phng phỏp: Quan sỏt, so sỏnh, hot ng cỏ nhõn kt hp nhúm.
III Chun b:
1.GV: -Tranh nh v V v mụi trng sng ca chỳng
- Bảng phụ hình1.4 sgk
2.HS :- Su tầm tranh ảnh đv
- Kin thc lp 6
VI. Tin trỡnh lờn lp:
1. n nh: (1)
2. Bi c:
3. Bi mi :
t vn :(2) Th gii V a dng phong phỳ. Nc ta vựng nhit i, nhiu
ti nguyờn rng v bin c thiờn nhiờn u ói cho mt th gii V rt a dng
v phong phỳ. Vy chỳng a dng v phong phỳ ntn?
Trin khai bi :
Hot ng ca thy v trũ Ni dung kin thc
H1:(17)Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự
phong phú về số l ợng cá thể
Mục tiêu:HS nêu đợc số loài động vật rất
nhiều, số cá thể trong loài lớn thể hiện
qua các ví dụ cụ thể.
- GV y/c hs ng/cu sgk, qs hỡnh 1.1 &
1.2(T56),tr li cõu hi:
- S phong phỳ v loi c th hin ntn?
( HS: s lng loi hin nay:1,5 tr, kớch

(HS: Gu trng bc cc, iu sa mc,
cỏ phỏt sỏng ỏy bin, ln ỏy bựn...
- GV cho hs tho lun ton lp v rỳt ra
kt lun.
- V cú khp ni do chỳng thớch nghi
vi mi mụi trng sng.
. Kt lun chung, túm tt :(1) HS c kt lun sgk
4. Kim tra, ỏnh giỏ: (6)
HS lm bi tp :
Hóy ỏnh du + vo cõu tr li ỳng.
Câu 1. ng vt cú khp ni do:
a. Chỳng cú kh nng thớch nghi cao.
b. S phõn b cú sn t xa xa
c. Do con ngi tỏc ng.
Câu 2: Sự đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở:
a.Sự đa dạng về kích thớc.
b.Sự đa dạng về loài.
c.Sự đa dạng số lợng cá thể.
d. Cả a,b,c đều đúng
5. Dn dũ: (1)
- Hc bi tr li cõu hi sgk
- K bng 1 (T9) vo v BT.
2
Tun: 1 Tit 2
Bi 2: PHN BIT NG VT VI THC VT.
C IM CHUNG CA NG VT.
I. Mc tiờu: Sau khi hc xong bi ny hc sinh cn nm:
1 Kin thc : Giỳp hs nờu c c im c bn phõn bit V vi TV & c
im chung ca V, nm c s lc cỏch phõn chia gii V.
2 K nng:Rốn luyn cho hs kh nng quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch, tng hp & hot

khác nhau giữa động vật và thực vật.
- GV y/c hs qs hỡnh 2.1 & thc hin lnh
(T9) sgk
- GV k bng 1 lờn bng hs cha bi.
(Gi nhiu nhúm hs gõy hng thỳ)
1.c im chung ca ng vt
Kết luận:
- Động vật và thực vật :
+ Giống nhau: Đều là các cơ thể sống
,đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản.
3
- GV nhn xột & thụng bỏo kt qu
- GV tip tc y/c hs tho lun 2 cõu hi
sgk (T9) phn I
- GV ghi ý kiến bổ sung vào cạnh bảng.
- GV nhận xét và thông báo kết quả đúng
nh bảng ở dới.
- GV yêu cầu tiếp tục thảo luận:
? Động vật giống thực vật ở điểm nào?
?Động vật khác thực vật ở điểm nào?
- HS da vo kt qu bng 1 tho lun:
+ Ging nhau: cto t TB, ln lờn, sinh
sn
+ Khỏc nhau: Di chuyn, d dng, tk,
giỏc quan, thnh TB.
- GV cho i din nhúm tr li
* HS ghi k. luận:
+ Khác nhau: ĐV có khả năng Di
chuyển, Có hệ thần kinh và giác quan,
sống dị dỡngnhờ vào chất hữu cơ có sẵn

X X X X X X
Thực
vật
X X X X X X
b.Vn 2: c im chung ca V
Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung
của động vật.
- GV:Yêu cầu HS làm bài tập ở mục II
trong SGK trang 10.
? Động vật có những đặc điểm chung
nào?
-HS N.cứu và trả lời, các em khác nhận
xét, bổ sung.
- GV ghi câu trả lời lên bảng và phần bổ
sung.
- HS theo dõi và tự sửa chữa. HS rút ra kết
luận.
c im chung ca ng vt
- ng vt cú nhng c im phõn bit
vi thc vt.
+ Cú kh nng di chuyn
+ Cú h thn kinh v giỏc quan
+ Chủ yếu dị dỡng( khả năng dinh dỡng
nhờ chất hữu cơ có sẵn)
4
- GV thông báo đáp án ỳng
* Ô 1, 3, 4.
- GV y/c hs rỳt ra kt lun
H2: (7) Sơ l ợc phân chia giới động vật
Mục tiêu:HS nắm đợc các ngành động

ngành(ĐV nguyên sinh,Ruột khoang,Các
ngành giun :(giun dẹp, giun tròn,giun
đốt), thân mềm, chân khớp).
+ Động vật có xơng sống: 1 ngành ( có 5
lớp: cá, lỡng c, bò sát, chim, thú).
3. Vai trũ ca V
- V mang li li ớch nhiu mt cho con
ngi tuy nhiờn mt s loi cú hi.
STT Các mặt lợi, hại Tên loài động vật đại diện
1
Động vật cung cấp nguyên liệu
cho ngời:
- Thực phẩm - Gà. lợn, trâu, thỏ, vịt...
5
- Lông
- Da
- Gà, cừu, vịt...
- Trâu, bò...
2
Động vật dùng làm thí nghiệm:
- Học tập nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
- ếch, thỏ, chó...
- Chuột, chó...
3
Động vật hỗ trợ con ngời
- Lao động
- Giải trí
- Thể thao
- Bảo vệ an ninh

1.n nh: (1)
2.Kiểm tra 15 phút
Câu hỏi :
1.Phân biệt sự giống và khác nhau giữa động vật và thực vật?
6
2.Nêu đặc điểm chung của động vật?
Đáp án + biểu điểm:
Câu Đáp án B.điểm
1 - Động vật và thực vật :
+ Giống nhau: Đều là các cơ thể sống ,đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và
sinh sản.
+ Khác nhau:
- ĐV có khả năng Di chuyển, Có hệ thần kinh và giác quan, sống dị
dỡng nhờ vào chất hữu cơ có sẵn
- TV: không di chuyển,không có HTKvà giác quan, sống tự dỡng, tự
tổng hợp chất hữu cơ để sống.
3 điểm
2 điểm
2 điểm
2 +Động vật có đặc điểm chung là : Có khả năng di chuyển,
- Có hệ thần kinh và giác quan,
- Chủ yếu dị dỡng( khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn)
1 điểm
1điểm
1điểm
- Kim tra s chun b ca hs
3. Bi mi:
t vn : (1) GV gii thiu qua ngnh VNS. Hu ht VNS khụng nhỡn
thy c bng mt thng nhng bng kớnh hin vi s thy trong mi git
nc ao, hl mt th gii VNS vụ cựng a dng. Hụm nay chỳng ta cựng

-GV cho hs lm BT (T15) sgk
( HS da vo kt qu qs hon thnh BT)
-i din cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu
- GV thụng bỏo kt qu ỳng hs t sa cha ( nu
cn)
H2 (10)Quan sát trùng roi
Mục tiêu: HS quan sát đợc hình dạng của trùng roi
và cách di chuyển.
- GV y/ c hs qs hỡnh 3.2 & 3.3(T15)sgk
- HS qs v nhn bit trựng roi
- GV cho hs ly mu v qs t t trựng giy
- Trong nhúm hs thay nhau ly mu qs
- GV gi i din 1 s nhúm lờn tin hnh
( HS ly vỏng xanh nc ao h hay r nh r bốo
cú trựng roi)
- GV kim tra trờn kớnh tng nhúm (nu nhúm no
cha tỡm thy TR thỡ gv hi ng/nhõn & c lp gúp ý)
- GV y/c hs lm BT mc (T16) sgk
( HS da vo kt qa qs & thụng tin sgk tr li cõu hi.
- GV y/c i din nhúm trỡnh by
- GV thụng bỏo ỏp ỏn ỳng:
+ u i trc
+ Mu sc ca ht dip lc
2.Quan sỏt trựng roi
a.Quan sát ở độ phóng đai
nhỏ
b. Quan sát ở độ phóng
đai lớn
+ Đầu đi trớc
+ Màu sắc của hạt diệp lục.

1. n nh:
2. Kim tra:
3. Bi mi:
M bi: V nguyờn sinh rt nh bộ , chỳng ta ó c quan sỏt bi tr-
c tip tc tỡm hiu mt s c im ca trựng roi.
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
H1 :Trựng roi xanh
Mc tiờu: Nờu c c im cu
to ,cỏch di chuyn ,dinh dng,sinh
sn ca Trựng roi
- GV yêu cầu:
+ Nghiên cứu SGK, vận dụng kiến thức
bài trớc.
?Trùng roi sống ở đâu?
- Cá nhân tự đọc thông tin ở mục I trang
17 và 18 SGK.
+ Quan sát H 4.1 và 4.2 SGK.
? Trùng roi cấu tạo và di chuyển NTN
+ Hoàn thành phiếu học tập.
- GV đi đến các nhóm theo dõi và giúp đỡ
nhóm yếu.
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến và
hoàn thành phiếu học tập:
- Yêu cầu nêu đợc:
1. Trùng roi có Cấu tạo NTN?
Cách di chuyển?
2. Hình thức dinh dỡng?
?3. Trình bày quá trình sinh sản của
trùng roi xanh?
I/Trựng roi xanh

- Sau khi theo dõi phiếu, GV nên kiểm tra
số nhóm có câu trả lời đúng.
tin va xoay mỡnh
- Dinh dng: Sng t dng v d d-
ng.
- Hụ hp: Trao i khớ qua mng t bo.
- Bi tit: Nh khụng bo co búp
- Sinh sn: Vụ tớnh bng cỏch phõn ụi
theo chiu dc
- Tớnh hng sỏng: im mt v roi giỳp
trựng roi hng v ch ỏnh sỏng.
Kết luận: ( Bảng phiếu học tập)
Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi xanh
Bài
tập
Tên động vật
Đặc điểm
Trùng roi xanh
1
Cấu tạo
Di chuyển
- Là 1 tế bào (0,05 mm) hình thoi, có roi, điểm mắt,
hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp.
- Roi xoáy vào nớc vừa tiến vừa xoay mình.
2 Dinh dỡng
- Tự dỡng và dị dỡng.
- Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào.
- Bài tiết: Nhờ không bào co bóp.
3 Sinh sản - Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc.
4

trong phân chia thành tập đoàn mới.
- Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì về
mối liên quan giữa động vật đơn bào và
động vật đa bào?
- GV rút ra kết luận.
-Đáp án: trùng roi, tế bào, đơn bào, đa
bào.
- Trong tập đoàn bắt đầu có sự phân chia
chức năng cho 1 số tế bào.
Kết luận:
- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào, bớc
đầu có sự phân hoá chức năng.
4.Cng c:
GV dựng cõu hi cui bi trong SGK
5. Dn dũ :
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
c mc em cú bit
K phiu hc tp vo v bi tp .
Tun: 3 Tit 5
BI 5. TRNG BIN HèNH V TRNG GIY
I/ Mc tiờu:
1. Kin thc:
HS nờu c c im cu to di chuyn, dinh dng v sinh sn ca
trựng bin v trựng dy.
11
HS thy c s phõn hoỏ chc nng cỏc b phn trong t bo ca trựng dy
ó cú biu hin mm mng ca V a bo.
2. K nng:
K nng quan sỏt so sỏnh, phõn tớch, tng hp.
K nng hot ng nhúm.

ghi nhớ kiến thức.
- GV quan sát hoạt động của các nhóm để
hớng dẫn, đặc biệt là nhóm học yếu.
- Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời.
Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo: cơ thể đơn bào
+ Di chuyển: nhờ bộ phận của cơ thể;
I/ So sỏnh trựng bin hỡnh v trựng
giy
12
lông bơi, chân giả.
+ Dinh dỡng: nhờ không bào co bóp.
+ Sinh sản: vô tính, hữu tính.
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để HS
chữa bài.
- Yêu cầu các nhóm lên ghi câu trả lời vào
phiếu trên bảng.
- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời, các
nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung.
- HS theo dõi phiếu chuẩn, tự sửa chữa nếu
cần.
- GV ghi ý kiến bổ sung của các nhóm vào
bảng.
? Dựa vào đâu để chọn những câu trả lời
trên?
- GV tìm hiểu số nhóm có câu trả lời đúng
và cha đúng (nếu còn ý kiến cha thống
nhất, GV phân tích cho HS chọn lại).
- GV cho HS theo dõi phiếu kiến thức
chuẩn.

đổi nhờ enzim.
- Chất thải đợc đa đến không
bào co bóp và qua lỗ để thoát
ra ngoài.
3 Sinh sản
Vô tính bằng cách phân - Vô tính bằng cách phân đôi
13
đôi cơ thể. cơ thể theo chiều ngang.
- Hữu tính: bằng cách tiếp hợp.
- GV giải thích 1 số vấn đề cho HS:
+ Không bào tiêu hoá ở động vật nguyên
sinh hình thành khi lấy thức ăn vào cơ thể.
+ Trùng giày: tế bào mới chỉ có sự phân
hoá đơn giản, tạm gọi là rãnh miệng và hầu
chứ không giống nh ở con cá, gà.
+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình
thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi
sinh sản hữu tính.
- GV cho HS tiếp tục trao đổi:
+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hoá
mồi của trùng biến hình.
- Không bào co bóp ở trùng đế giày khác
trùng biến hình nh thế nào?
- Số lợng nhân và vai trò của nhân?
- Quá trình tiêu hoá ở trùng giày và trùng
biến hình khác nhau ở điểm nào?
- HS nêu đợc:
+ Trùng biến hình đơn giản
+ trùng đế giày phức tạp
+ Trùng đế giày: 1 nhân dinh dỡng và 1

Đặc điểm
Trùng kiết lị Trùng sốt rét
1 Cấu tạo
2 Dinh dỡng
3 Phát triển
VI/ T chc dy hc:
1. n nh:
2. Kim tra:
Trựng bin hỡnh di chuyn, bt mi, v tiờu hoỏ mi nh th no ?
ỏp ỏn:di chuyn:- Nhờ chân giả (do chất nguyên sinh dồn về 1 phía).
Dinh dng ,:- Tiêu hoá nội bào,chất thừa dồn đến không bào co bóp và thải ra
ngoài ở mọi nơi.
Trựng giy di chuyn, ly thc n, tiờu hoỏ v thi bó nh th no ?
Đáp án: T.ăn miệng- hầu- đa vào o bào tiêu hoá : tiết en zim biến đổi thức ăn
thành d dỡng ngấm vào cơ thể
- Chất bã : Chuyển vào o bào co bóp lỗ thoát ra ngoài.
3. Bi mi :
M bi: Trờn thc t cú nhng bnh do trựng gõy lờn nh hung ti sc kho
con ngi. vớ d trựng kit l trựng st rột.
H ca GV v HS Ni dung chớnh
H1:: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng sốt
rét
Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo
của 2 loại trùng này phù hợp với đời sống
kí sinh. Nêu tác hại.
H: Cỏ nhõn v nhúm
* GV: yờu cu HS nghiờn cu SGK quan
sỏt H 6.1 6.4 trong SGK hon thnh
phiu HT
Tờn V

Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi xanh
STT
Tên động vật
Đặc điểm
Trùng kiết lị Trùng sốt rét
1 Cấu tạo
- Có chân giả ngắn
- Không có không bào.
- Không có cơ quan di chuyển.
- Không có các không bào.
2 Dinh dỡng
- Thực hiện qua màng tế bào.
- Nuốt hồng cầu.
- Thực hiện qua màng tế bào.
- Lấy chất dinh dỡng từ hồng
cầu.
3 Phát triển
- Trong môi trờng, kết bào xác,
khi vào ruột ngời chui ra khỏi
bào xác và bám vào thành ruột.
- Trong tuyến nớc bọt của
muỗi, khi vào máu ngời, chui
vào hồng cầu sống và sinh sản
phá huỷ hồng cầu.
*GV: yờu cu HS so sỏnh trựng kit l v
trựng bin hỡnh:
+ Ging nhau:
+ Khỏc nhau:
*GV: yờu cu HS hon thnh bng trong v
bi tp: so sỏnh trựng kit l v trựng st

+ Ti sao ngi b st rột da tỏi xanh ?
+ Ti sao ngỡ b kit l i ngoi ra mỏu.
+ Mun phũng trỏnh bnh kit l ta phi
lm gỡ
- HS dựa vào kiến thức ở bảng 1 trả lời. Yêu
cầu:
+ Do hồng cầu bị phá huỷ.
+ Thành ruột bị tổn thơng.
- Giữ vệ sinh ăn uống.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở n ớc
ta
Mục tiêu: HS nắm đợc tình hình bệnh sốt
rét và các biện pháp phòng tránh.
H: cỏ nhõn
*GV: yờu cu HS c thụng tin SGK kt
hp vn hiu bit tr li cõu hi:
+ Tỡnh trng bnh st rột nc ta hin
nay nh th no ?
+ Cỏch phũng trỏnh bnh st rột trong
cng ng ?
+ Ti sao ngi sng min nỳi hay b st
rột?
- HS: Cá nhân đọc thông tin SGK và thông
tin ục Em có biết trang 24, trao đổi nhóm
và hoàn thành câu trả lời. Yêu cầu:
+ Bệnh đã đợc đẩy lùi nhng vẫn còn ở một
số vùng miền núi.
+ Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng.
HS tu rut ra KL :
- GV thông báo chính sách của Nhà nớc

I/ Mc tiờu:
1. Kin thc:
HS nờu c c im chung ca ng vt nguyờn sinh
HS ch ra c vai trũ tớch cc ca ng vt nguyờn sinh v nhng tỏc hi do
ng nguyờn sinh gõy ra.
2. K nng:
K nng quan sỏt thu thp kin thc.
K nng hot ng nhúm.
3. Thỏi :
Giỏo dc ý thc v sinh, bo v mụi trng v c th.
II. Phng Phỏp:
Dạy học nêu vấn đề, trực quan
Thảo luận nhóm
III/ Chun b dựng:
HS k bng 1 v bng 2 vo v.
ễn li bi
VI/ T chc dy hc :
1. n nh :
2. Kim tra : + Trựng kit l cú hi nh th no vi sc kho con ngi ?
+ Vỡ sao bnh st rột hay xy ra min nỳi ?
3. Bi mi :
M bi : VNS ch l mt t bo, song chỳng cú nh hng ln i vi con
ngi.
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung
Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung
nhất của động vật nguyên sinh.
H1: Cỏ nhõn / nhúm
*GV: yờu cu HS quan sỏt mt s trựng
ó hc trao di nhúm hon thnh

1
Trùng roi
X X Vụn hữu cơ Roi Vô tính theo
chiều dọc
2
Trùng
biến hình
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Chân
giả
Vô tính
3
Trùng
giày
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Lông bơi Vô tính, hữu
tính
4
Trùng kiết
lị
X X Hồng cầu Tiêu
giảm
Vô tính
5
Trùng sốt
rét
X X Hồng cầu Không


din
Li ớch
Tỏc hi
*HS: cỏ nhõn c thụng tin trao i
nhúm hon thnh bng 2.
GV: k sn bng 2 HS lờn in
*HS: i din 1 vi nhúm lờn in
nhúm khỏc nhn xột b sung.
+ i vi con ngi: giỳp xỏc nh tui
a tng tỡm du m, nguyờn liu ch
bin giy.
* Tỏc hi: gõy bnh cho ng vt, gõy
bnh cho ngi ( trựng cu trựng bo t
trựng roi mỏu , trựng kit l , trựng st rột
Kết luận:
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh
Vai trò Tên đại diện
Lợi ích - Trong tự nhiên:
+ Làm sạch môi trờng nớc.
+ Làm thức ăn cho động vật nớc: giáp
xác nhỏ, cá biển.
- Đối với con ngời:
+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ
dầu.
+ Nguyên liệu chế giấy giáp.
- Trùng biến hình, trùng giày,
trùng hình chuông, trùng roi.
- Trùng biến hình, trùng nhảy,
trùng roi giáp.
- Trùng lỗ

-K nng quan sỏt thu thp kin thc .
- K nng phõn tớch tng hp. k nng hot ng nhúm.
3. Thỏi : Giỏo dc ý thc hc tp. yờu thớch b mụn.
II. p hng Phỏp :
Dạy học nêu vấn đề, trực quan
Thảo luận nhóm
III/ dựng dy hc :
- HS k bng 1 vo v.
- Tranh thu tc bt mi, di chuyn, cu to trong
VI/ T chc dy hc :
1. n nh :
2. Kim tra : + Nờu c im chung cu VNS ?
+ Nờu vai trũ ca VNS ? cho vớ d chng minh.
3. Bi mi :
* M bi nh SGK.
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
H1 : cỏ nhõn / nhúm
*GV : yờu cu HS quan sỏt hỡnh 8.1, 8.2
c thụng tin SGK Tr29 tr li cõu hi :
+ Trỡnh by hỡnh dng, cu to ngoi ca
thu tc ?
+ Thu tc di chuyn nh th no ? mụ t
bng li 2 cỏch di chuyn .
*HS : cỏ nhõn c thụng tin SGK kt hp vi
hỡnh v trao i nhúm tỡm cõu tr li
i din 1 vi HS tr li lp nhn xột b
sung . GV chun kin thc :
I.Cấu tạo ngoài và di chuyển
*KL :
+ Cu to ngoi : hỡnh tr di, phn

*HS : cá nhân tự quan sát tranh ( chú ý tau
miệng , TB gai ) + đọc thông tin tìm câu trả
lời → đại diện 1 vài HS phát biểu
→ lớp nhận xét bổ sung. GV chuẩn KT
HĐ4 : cá nhân
*GV : yêu cầu HS quan sát tranh sinh sản của
thuỷ tức trả lời câu hỏi :
+ Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nh thế
nào ?
*HS : tự quan sát tranh tìm kiến thức ( chú ý
u mọc trên cơ thể thuỷ tức mẹ ) →
HS phát biểu → lớp nhận xét bổ sung và rút
II/ Cấu tạo trong.
*KL : thành cơ thể thuỷ tức có 2 lớp
:
- Lớp ngoài : gồm TB gai, TB thần
kinh,
TB mô bì cơ.
- Lớp trong : TB mô cơ - tiêu hoá.
- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng .
- Lỗ miệng thông với khoang tiêu
hoá ở giữa ( gọi là ruột túi )
III/ Dinh dưỡng
* KL :
-Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng,
quá trình tiêu hoá thực hiện ở
khoang tiêu hoá nhờ dịch từ TB
tuyến.
- Sự trao đổi khí thực hiện qua
thành cơ thể .

2. Kỹ năng :
-Kỹ năng quan sát so sánh, phân tích tổng -
. kỹ năng hoạt động nhóm.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học tập. yêu thích bộ môn.
II / Ph ương p háp :
- D¹y häc nªu vÊn ®Ò, trùc quan
- Th¶o luËn nhãm
III / Đồ dùng dạy học :
- HS kẻ bảng 1 tr33 bảng 2 tr35 vào vở.
- Tranh , ảnh trong SGK su tầm tranh ảnh về sứa và san hô
23
Tuần5 Tiết 9
- Chuẩn bị xi lanh bơm mực tím, 1 đoạn xơng san hô.
- Kẻ phiếu học tập vào vở.
VI/ T chc dy hc :
1. n nh :
2. Kiểm tra
Kiểm tra 15 phút
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau khi nói về đặc điểm của Thủy Tức:
1. Cơ thể đx 2 bên. 2. Cơ thể đx tỏa tròn. 3. Bơi rất nhanh trong nớc.
4. Thành cơ thể có 2 lớp: Ngoài - Trong.
5. Thành cơ thể có 3 lớp: Ngoài - Giữa - Trong.
6. Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn. 7. Sống bám vào các vật dới nớc nhờ đế bám. 8.
Có miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã.
Câu 2: Nêu đặc điểm khác biệt cơ bản giữa Trùng kiết lị và Trùng sốt rét. Biện pháp
phòng tránh bệnh kiết lị?
Đáp án + Biểu điểm
Câu 1: Đáp án đúng 2;4;7;8 - mỗi ý đúng 1 điểm.
Câu 2: + Đặc điểm khác biệt giữa Trùng kiết lị và Trùng sốt rét ( 4 điểm)
Đặc điểm

hỡnh trao i nhúm hon thnh B1
* GV : k sn bng 1 lờn bng HS lờn
in .
* HS : i din nhúm lờn in kt qu
I / Sa
24
vo bng nhúm khỏc theo dừi nhn xột
b
sung . GV chun KT :
*GV hi : Sa cú c dim no thớch
nghi vi li sng di chuyn t do ?
* HS : phỏt biu .
H2 : cỏ nhõn / nhúm.
*GV : yờu cu HS quan sỏt H9.2 , 9.3
hon thnh bng 2 :
* HS : tho lun nhúm hon thnh B.
2
*GV : k bng 2 HS lờn in lp
nhn xột b sung Gv chun kin thc :
II/ Hi quỡ - san hụ
TT
Đại diện
Đặc điểm
Thuỷ tức Sứa Hải quỳ San hô
1
Hình dạng
Trụ nhỏ Hình cái
dù có khả
năng xoè,
cụp

tế bào có
khả năng
co rút
mạnh dù.
- Không di chuyển,
có đế bám.
- Không di chuyển,
có đế bám
4
Lối sống
- Cá thể - Cá thể - Tập trung một số
cá thể
- Tập đoàn nhiều
các thể liên kết.
*GVhi : San hụ v hi quỡ bt mi nh
th no ?
*HS : tr li lp nhn xột b sung
*GV cho HS rỳt ra kt lun chung :
*KL : Rut khoang bin cú nhiu loi ,
rt a dng v phong phỳ . C th sa
25

Trích đoạn Sinh sản của giun đũa 1 Cơ quan sinh sản : Di chuyển của giun đất Tiến trỡnh dạy học 1 Ổn định lớp
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status