Bài tập HNO3 luyện thi đại học - Pdf 73

Kim loại + HNO
3
tạo hỗn hợp sản phẩm khử:
Câu 1. Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO
3
được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp A
nặng 7,2 gam gồm NO và N
2
. Kim loại đã cho là :
A. Cr B. Fe C. Al D. Mg
Câu 2. Hòa tan 1,68 gam kim loại M trong HNO
3
loãng, dư thì thu được 0,02 mol NO ; 0,01 mol N
2
O. Kim loại M là
A. Al B. Fe C. Mg D. Zn
Câu 3. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO
3
dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,02 mol NO và 0,01 mol
N
2
O. a là :
A. 27,45 gam B. 32,48 gam C. 35,7 gam D. 36,3 gam
Câu 4. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO
3
đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl :
A. Cu , Zn B. Al , Fe C. Al , Zn D. Fe , Zn
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO
2

có khối lượng 15,2 gam.
Giá trị của m là
A. 25,6 g. B. 16,0 g. C. 19,2 g. D. 12,8 g.
Câu 9. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO
3
thu được 1,12 lít ( đktc) hh khí NO và NO
2
có tỷ khối so với H
2
là 16,6.
Giá trị của m là:
A. 3,9g B. 4,16g C. 2,38g D. 2. 08g
Câu 10. Hoà tan hoàn toàn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO
3loãng
thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N
2
O và 0,9mol
NO. Hỏi R là kim loại nào:
A. Na B. Zn C. Mg D. Al
Câu 11. Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N
2
O có
tỷ khối hơi so với H
2
là 20,25. Giá trị của V là A. 6,72. B. 2,24. C. 8,96. D. 11,20.
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO

). Giá trị của m là:
A. 1,35 g. B. 0,81 g. C. 1,92 g. D. 1,08 g.
Câu 16. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N
2
O, N
2
có tỉ lệ mol lần lượt
là 1:2:2. Giá trị m là?
A. 75,6 g B. Kết quả khác C. 140,4 g D. 155,8 g
Câu 17. Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc)
hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được
m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98.
Câu 18. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H
2
SO
4
thu được 3,36 lít H
2

2
O. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH
4
NO
3
. Số mol HNO
3
đã phản
ứng:
A. 0,75 mol B. 0,9 mol C. 1,2 mol D. 1,05 mol
Câu 22. Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
và HNO
3
thu được 0,1
mol mỗi khí SO
2
; NO; N
2
O. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là
A. 8,10 g. B. 5,40 g. C. 4,05 g. D. 6,75 g.
Dùng choCâu 23,24,25: Hỗn hợp X gồm FeS
2
và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). Cho
6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B (đktc)
có khối lượng là 26,34 gam gồm NO

HNO
thu được muối nitrat và 0,7168 lít hỗn hợp
NO và NO
2
(đktc), tỉ khối hơi của B đối với H
2
bằng 19. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp:
A. 1,449g Ag và 1,967g Cu B. 1,944g Ag và 1,472g Cu C. 1,08g Ag và 2,336g Cu D. 2,16g Ag và 1,256g Cu
Câu 30. Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc thu được 1,12 lít SO
2
(ở đktc) và 1,6 gam
S và dung dịch X. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
A. 18,1 g. B. 24,8 g. C. 28,1 g. D. 30,4 g.
Câu 31. Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được 63,2
gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung
dịch H
2
SO
4
đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO
2
. Trị số của x là:
A. 0,7 mol B. 0,5 mol C. 0,6 mol D. 0,4 mol
Câu 32. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO
3,
thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X

O. Tỷ
khối của X đối với khí H
2
là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là:
A. 23,05g B. 13,13g C. 5,891g D. 7,64g
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO
3,
sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N
2
O và 0,1 mol NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp
muối. Vậy số mol HNO
3
đã bị khử trong phản ứng trên là :
A. 0,45 mol B. 0,40 mol C. 0,30 mol D. 0,35 mol
Câu 37. Cho 5,75 gam hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X
gồm NO và N
2
O. Tỉ khối của X đối với khí H
2
là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là :
A. 27,45 gam B. 13,13 gam C. 55,7 gam D. 16,3 gam
Câu 38. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO
3
0,01 M thì vừa đủ đồng thời giải
phóng 2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
có tỉ khối so với hidro là 44,5/3. Tính V?

mol NO và 0,2 mol NO
2
. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là
A. 39 gam B. 34,9 gam C. 37,7 gam D. 27,3 gam
Câu 43. Cho 13,4 gam hỗn hợp Fe, Al, Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO
3
2M (lấy dư 10%) thu được 4,48
lít hỗn hợp NO, N
2
O có tỉ khối đối với hiđro là 18,5 và dung dịch không chứa muối amoni. Thể tích dung dịch HNO
3
đã
dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 7,7 lít và 80 (g) B. 0,77 lít và 81,6 (g) C. 7,5 lít và 81 (g) D. 7,2 lít và 80 (g)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status