<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 11</b>
<i>Ngày soạn: 11/11/2016</i>
<i>Ngày giảng: Thứ hai ngày 14/11/2016</i>
TOÁN
<b>Tiết 51: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức
- Học thuộc và nêu nhanh cơng thức của bảng trừ có nhớ (11 trừ đi một số), vận dụng
khi tính nhẩm, thực hiện phép trừ (tính viết) và giải bài tốn có lời văn.
- Củng cố về tìm số hạng chưa biết và bảng cộng có nhớ.
2. Kĩ năng:
- Rèn tính đúng, chính xác các dạng tốn tìm số hạng trong một tổng.
3. Thái độ: Hs hứng thú, tích cực học tập
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
* Khởi động : Ban văn nghệ cho lớp hát
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>(5’)
- Nhận xét cách đặt tính và kết quả của
phép tính.
- Khi đặt tính và tính phải thực hiện như
thế nào?
<b>GV</b>: Bài tốn củng cố phép cộng, trừ có
nhớ trong phạm vi 100
- 2 học sinh lên bảng.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tập
- Hs chữa bài tập
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tập
- Hs chữa bài tập
41 51 81 71
-25 35 48 9
16 16 33 62
38 29
<b>Bài 3:</b> Tìm x
- HS nêu yêu cầu bài.
- Về nhà đọc bảng trừ 11 cho người thân
cùng nghe.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tập
- Hs chữa bài tập
a) x + 18 = 61
x = 61 – 18
x = 43
c) x + 44 = 81
x = 81 – 44
x = 37
- Ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
- HS đọc yêu cầu
Có : 51 kg táo
Đã bán: 26 kg táo
Còn lại : ... kg táo?
Bài giải
Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam táo là:
51 – 26 = 25 (kg)
Đáp số: 25 kg táo
<i>Ngày soạn: 12/11/2016</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
- Nhận xét
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b> (2’)
- Nêu mục tiêu tiết học.
<b>2. Giới thiệu phép trừ 12 – 8:</b> (7’)
- GV nêu: Có 12 que tính, bớt đi 8 que
tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
- HS nghe và phân tích bài tốn.
- HS nhắc lại bài tập.
- Muốn biết cịn lại bao nhiêu que tính ta
làm thế nào?
- GV ghi: 12 – 8
* Tìm kết quả:
- Yêu cầu HS lấy 12 que tính. Thực hiện
thao tác bớt 8 que tính để tìm kết quả
của phép tính trên.
- HS nêu cách bớt của mình.
- Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất.
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV hướng dẫn HS cách bớt: bớt 2 que
tính rời trước, chúng ta cịn phải bớt bao
nhiêu que tính nữa? Vì sao?
<b>Bài 1.</b> Tính nhẩm:
- HS nêu y/c bài.
- Y/c nhẩm kết quả và làm bài vào phần
vở ô li.
- 4 HS làm bài bảng, mỗi em 1 cột tính.
+ Tìm x:
x + 63 = 71
- Phép trừ: 12- 8
- Thực hiện phép tính: 12 - 8
- 12 que tính.
- Bớt 6 que tính nữa vì 2 + 6= 8
- 4 que tính.
- 12 – 8 = 4
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh đọc.
- Chữa bài: Nhận xét đúng - sai
- GV: Bài toán củng cố 2 tính chất của
phép cộng. Khi đổi chỗ 2 số hạng trong
<b>Bài 4:</b> Bài tốn
- 2HS đọc bài tốn.
- 1 HS lên bảng tóm tắt. Lớp làm nháp.
- Nhận xét.
- Nhìn tóm tắt nêu lại bài toán.
- Gọi 1HS lên bảng làm. Lớp làm vào
vở ôli.
- Chữa bài: Nhận xét.
- GV: áp dụng dạng tốn tìm hiệu để
giải tốn có lời văn.
<b>C. Củng cố – dặn dò:</b> (3’)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà đọc bảng trừ 12 cho người thân
cùng nghe.
- Hs chữa bài tập
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tập
- Hs chữa bài tập
- Thực hiện từ phải sang trái. Từ hàng đơn vị
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
1. Kiến thức:
- Vận dụng bảng trừ đã học để làm các phép trừ dạng 32 – 8 khi làm tính và giải tốn.
- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
- Biết giải bài toán có mơt phép trừ dạng 32 – 8
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm tính và giải tốn
3. Thái độ:
- Hs hứng thú học tập và u thích mơn học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
- 4 Bó que tính.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b> (5’)
- Đọc thuộc lòng bảng trừ 12 trừ đi một
số
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới:</b> (32’)
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV hướng dẫn HS làm phiếu học tập.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b>Bài 3:</b>
- 2 HS đọc bài toán
- 2 HS lên bảng đọc
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề
tốn.
- Thực hiện phép tính trừ 32 - 8
- Thao tác trên que tính và nêu cịn 24
que tính.
- 32 trừ 8 bằng 24
32 Viết 32 rồi viết 8 xuống dưới
- 8 Viết dấu trừ và kẻ ngang
24 Thực hiện trừ từ phải sang trái.
2 không trừ được 8 lấy 12 trừ 8
bằng 4, viết 4, nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
- Học sinh đọc.
- HS làm bảng con
còn lại bao nhiêu nhãn vở
Bài giải
Số nhãn vở còn lại là:
22 - 9 = 13 (nhãn vở)
Đáp số: 13 nhãn vở
- x là số hạng chưa biết trong phép
cộng.
- Lấy tổng trừ đi số hạng đó biết.
- Nhận xét bài bạn.
………..
THỰC HÀNH TỐN
<b>ƠN TÌM SỐ HẠNG</b>
<b> I . MỤC TIÊU :</b>
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm, đặt tính rồi tính
- Giải bài tốn có lời văn
- Tiếp tục rèn kĩ năng tìm số hạng
<b> II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>* Khởi động: </b>Ban VN cho lớp khởi động
<b>1. Giới thiệu bài </b>(1’)
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
- Gọi 3 hs lên bảng. Dưới lớp làm ra vở
- Nhận xét
Bài 4
<b>- </b>Gọi hs đọc yêu cầu
+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?
- Gọi hs lên bảng giải bài tốn. Lớp làm vào
vở.
- Nhận xét
<b>3. Củng cố, dặn dò </b>(1’)
- Gv nhận xét tiết học.
- Đọc yêu cầu bài
- 3 hs lên bảng
- Lớp làm vở bài tập
- Hs nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
+ Anh 21 tuổi. em kém anh 5 tuổi.
+ Em bao nhiêu tuổi?
- Hs lên bảng giải
Bài giải
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>* Khởi động: Ban văn nghệ cho lớp hát một bài</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b> (4’)
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà:
Đặt tính rồi tính 52 - 3; 22 – 7.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới:</b> (32’)
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- Giáo viên giới thiệu bài.
<b>2. Giới thiệu phép trừ 52 – 28:</b>
- Nêu bài tốn: Có 52 que tính bớt đi 28
que tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
- Viết lên bảng 52 - 28
- Hai em lên bảng mỗi em làm một yêu cầu.
- Học sinh khác nhận xét.
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài.
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Yêu cầu đọc chữa bài.
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép
tính:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2:</b>
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở.
- Gọi 3 HS lên bảng làm, mỗi em làm
một ý
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ cách đặt
tính và thực hiện tính của từng phép
tính.
- Nhận xét.
<b>Bài 3:</b>
- Mời một học sinh đọc đề bài.
+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?
- Lớp thực hiện vào vở.
- Ba em lên bảng thực hiện.
72 82 92
-27 38 55
45 44 37
- Đọc đề.
- Đội 2 trồng 92 cây, đội 1 trồng ít hơn đội hai
38 cây.
+ Số cây đội 1 trồng.
- Bài toán về ít hơn.
Tóm tắt:
- Mời 1 em lên bảng làm bài.
- Gọi em khác nhận xét bài bạn.
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
<b>C. Củng cố - dặn dò:</b> (2’)
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Về nhà chia sẻ cùng người thân thực
hiện phép trừ mà số bị trừ là số có hai
chữ số, chữ số hàng đơn vị là 2.
Đội I : ...cây?
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>*Khởi động : </b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b> (5’)
- Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng
trừ 12 trừ đi 1 số.
- Nhận xét
<b>B. Bài mới:</b> (32’)
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- GV nêu mục tiêu của giờ học.
<b>2. Luyện tập – thực hành:</b>
<b>Bài 1:</b> Tính nhẩm
- HS nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS làm bài tập sau đó cho
học sinh đọc nối tiếp mỗi em 1 cột.
Nhận xét.
- Bài củng cố phép trừ có nhớ dạng 12
trừ đi 1 số.
<b>Bài 2:</b> Đặt tính rồi tính
- 3HS lên bảng, lớp làm vào vở ơli.
- Chữa bài:
+ Nhận xét cách trình bày bài.
+ Nhận xét đúng – sai.
- GV: Củng cố cách tìm số hạng chưa
biết.
Bài 4: Bài tốn
- HS đọc bài tốn.
- 1HS lên bảng tóm tắt. 1HS lên bảng
giải bài tập. Lớp làm vào vở ôli.
- Chữa bài:
+ Nhận xét đúng – sai.
- GV: Bài toán thuộc dạng tìm một số
hạng trong tổng.
<b>Bài 5:</b> Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
- HS nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ quan sát và tự
làm bài.
- Tóm tắt:
Gà và thỏ : 42 con
Thỏ : 18 con
Gà : … con?
- Hs chữa bài tập
Bài giải
Có số con gà là:
42 – 18 = 24 (con)
Đáp số: 24 con gà
- Có bao nhiêu hình tam giác?
A. Có 4 hình tam giác
B. Có 6 hình tam giác
C. Có 7 hình tam giác
D. Có 8 hình tam giác
- HS làm bài tập
- Hs chữa bài tập: D. Có 8 hình tam giác