Đáp án & đề ktra HK1 Lý 12 (new) - Pdf 73

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên thí sinh:.................................................................
Lớp:................Phòng:............Số báo danh:........................
Mã đề
132
Giám thị Mã phách
..................................................................................Cắt phách tại đây................................................................................
Giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ Mã đề
132
Mã phách
Đề thi gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm (trong 4 trang), đối với mỗi câu, thí sinh được chọn và tô kín
một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng là .
01 11 21 31
02 12 22 34
03 13 23 33
04 14 24 34
05 15 25 35
06 16 26 36
07 17 27 37
08 18 28 38
09 19 29 39
10 20 30 40
Câu 1: Trên một sợi dây đàn hồi dài 90cm có sóng dừng. Kể cả 2 nút ở 2 đầu dây thì trên dây có 10 nút
sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A. 90cm/s B. 40cm/s C. 40m/s D. 90m/s
Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng m và độ cứng k. Đại lượng nào sau đây biến đổi trong suốt quá
trình dao động của vật:

 
=
 ÷
 
B.
( )
2 os 100 t-
4
i c A
π
π
 
=
 ÷
 
C.
( )
2 2 os 100 t+
4
i c A
π
π
 
=
 ÷
 
D.
( )
2 os100 ti c A
π

cùng biên độ A không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa 2 sóng đó trên mặt
nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S
1
S
2
có biên độ
A. bằng A B. bằng A/2 C. cực đại D. cực tiểu
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
..................................................................................Cắt phách tại đây................................................................................
Câu 6: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng
sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng B. một bước sóng
C. hai bước sóng D. một nửa bước sóng
Câu 7: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
B. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện nhỏ
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều
D. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện nhỏ
Câu 8: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm
chuẩn là I
0
. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức:
A.
( )
0
10
I
L dB g
I
=

C. tại thời điểm t = 2,5s, vật có li độ x = A. D. tại thời điểm t = 2s, vật có tốc độ nhỏ nhất.
Câu 10: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: x
1
= 12cos(10
t
π
) (cm); x
2
=12cos(10
t
π
-
π
/2) (cm). Phương trình của dao động tổng hợp.
A. x = 12cos(10
t
π
-
4/
π
) (cm) B. x

= 12
2
cos(10
t
π
-
4/
π

i c A
π
π
 
=
 ÷
 
. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Tại thời điểm t = 0,025s, cường độ dòng điện i = 0
B. Tần số dòng điện là 50Hz
C. Cường độ hiệu dụng bằng 5A
D. Chu kì dòng điện là 0,02s
Câu 14: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc tọa độ ở vị trí
cân bằng của vật, gốc thời gian lúc vật tại vị trí biên dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
os 2 ft-
2
x Ac
π
π
 
=
 ÷
 
B.
( )
os 2 ft+x Ac
π π
=
C.

Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g thì dao động với chu kỳ
nhỏ là T. Nếu đưa con lắc này đến vị trí có gia tốc trọng trường chỉ bằng 25% so với vị trí cũ thì chu kỳ
dao động của con lắc là:
A. T' =
2
T B. T' = 2T C. T' = 50T D. T' =
50
T
Câu 19: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5kg và độ cứng k = 200N/m. Con lắc dao động với
biên độ bằng 4cm. Tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là:
A. 80 cm/s B. 100 cm/s C. 40 m/s D. 8 m/s
Câu 20: Một sóng cơ có tần số 0,5Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5m/s. Sóng
này có bước sóng là:
A. 0,25m B. 1m C. 1,2m D. 0,5m
Câu 21: Khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với
nhau bằng
A. một nửa bước sóng B. một phần tư bước sóng
C. hai bước sóng D. một bước sóng
Câu 22: Li độ và vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tấn số và
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha nhau
4
π
.
C. ngược pha với nhau. D. lệch pha nhau
2
π
.
Câu 23: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng U không đổi và tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 4A. Để cường
độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 2A thì tần số của dòng điện phải bằng

kia cố định. Lấy g =
π
2
= 10m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 0,3s B. 0,9s C. 0,4s D. 0,6s
Câu 27: Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ góc n (vòng/phút) thì
tần số dòng điện do máy này phát ra là:
A.
60n
f
p
=
B.
60p
f
n
=
C.
.
60
p n
f
=
D.
.f p n
=
Câu 28: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kỳ T thì:
A. cả động năng và thế năng biến điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2.

l
g
C. T = 2π
g
l
D. T = π
g
l
Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp có
2 1f LC
π
=
. Nếu cho giá trị điện trở R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch sẽ
A. không đổi B. tăng 2 lần C. thay đổi D. giảm 2 lần
Câu 33: Đặt điện áp
( )
2 os t Vu U c
ω
=
vào 2 đầu đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần L, tụ điện C nối tiếp. Biết
1
LC
ω
=
. Tổng trở của đoạn mạch này bằng:
A. R B. 2R C. 3R D. 0,5R
Câu 34: Một vật dđđh theo pt x = Acos
t
ω

dao động cùng pha với biên độ 1cm,
bước sóng 20cm thì điểm M cách nguồn S
1
20cm và cách S
2
60cm có biên độ bằng
A. 0,5cm B. 2cm C. 1cm D. 0
Câu 36: Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox có phương trình
( )
6 os 4 t - 0,01u c x
π π
=
trong đó x, u tính bằng cm, t tính bằng giây. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ truyền sóng là 40 cm/s B. Biên độ sóng là 12cm
C. Chu kì là 1 s D. Bước sóng là 2 m
Câu 37: Điều kiện để 2 sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là 2 sóng phải xuất phát từ 2
nguồn dao động
A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. cùng tần số hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian
D. cùng phương, cùng tần số
Câu 38: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không
đổi thì tốc độ quay của rôto
A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
B. lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. luôn bằng tốc độ quay của từ trường
D. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng
Câu 39: Con lắc lò xo dđ với biên độ A, năng lượng W. Động năng của hệ khi x = A/2 là:
A. W/2. B. 3W/4. C. 2W/
3

132 22 D 209 22 C 357 22 D 485 22 C
132 23 D 209 23 A 357 23 D 485 23 A
132 24 C 209 24 B 357 24 B 485 24 D
132 25 D 209 25 A 357 25 B 485 25 C
132 26 D 209 26 B 357 26 C 485 26 A
132 27 C 209 27 D 357 27 D 485 27 A
132 28 A 209 28 C 357 28 D 485 28 D
132 29 B 209 29 A 357 29 B 485 29 B
132 30 B 209 30 D 357 30 B 485 30 C
132 31 C 209 31 D 357 31 C 485 31 D
132 32 A 209 32 B 357 32 D 485 32 C
132 33 A 209 33 C 357 33 A 485 33 B
132 34 B 209 34 D 357 34 C 485 34 C
132 35 B 209 35 D 357 35 D 485 35 B
132 36 D 209 36 C 357 36 A 485 36 C
132 37 A 209 37 B 357 37 B 485 37 A
132 38 A 209 38 A 357 38 C 485 38 A
132 39 B 209 39 D 357 39 D 485 39 B
132 40 C 209 40 A 357 40 B 485 40 D
Trang 5/5 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status