đề thi hk lớp 10 - có đáp án - Pdf 73

Bài kiểm tra học kỳ môn vật lí 10
(Thời gian làm bài 45 phút )
Họ và tên ..lớp 10A ..
Mã đề 111
I) Phần trắc nghiệm ( 7 điểm )
1/ Khi ụ tụ ang chy vi vn tc 10 m/s trờn on ng thng thỡ ngi lỏi xe ham phanh v ụ tụ chuyn ng
dn u . Cho ti khi dng hn thỡ ụ tụ ó chay thờm c 100m . Chn chiu dng l chiu chuyn ng ca
xe . Tớnh gia tc ca xe ụ tụ
a - 0,2 m/s
2
b 0,5 m/s
2
c - 0,5 m/s
2
d 0,2 m/s
2
2/ i lng no c trng cho tớnh cht nhanh hay chm ca chuyn ng
a Quóng ng ca vt c Gia tc ca vt
b Vn tc ca vt d Tt c cỏc i lng trờn
3/ th to - thi gian trong chuyn ng thng ca mt vt cú dng nh hỡnh v . Trong khong thi gian
no vt chuyn ng thng u
x t
O t
1
t
2
a T t
1

11/ Phng trỡnh chuyn ng ca mt cht im dc theo trc cú dng x = 5 + 60.t (x o bng km , t o bng
gi ) . Quóng ng i c ca xe sau 2 gi l
a -120 km b 120 km c -125km d 125 km
12/ Mt vt ri t do t cao h xung t. Cụng thc tớnh vn tc ri t do ca vt l
a v = 2gh b v =
gh2
c v =
gh
d v =
g
h2
13/ Khong thi gian cht im chuyn ng trũn i c mt vũng l
a Gia tc hng tõm a
ht
b Chu k T c Tn s f d Tc gúc

14/ Trong cỏc cỏch vit h thc ca nh lut II Niutn sau õy , cỏch vit no ỳng
a
F
= -
am.
b
F
=
am.
c
F
= m.a d -
F
=

= 2.a.s c v - v
o
= 2.a.s d v
2
- v
o
2
= 2.a.s

19/ Hai lực có độ lớn F
1
= F
2
= F = 5N tạo thành một ngẫu lực . Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm .
Mơ men của ngẫu lực là
a 2N.m b 100N.m c 0,5N.m d 1N.m
20/ Trong các cách viết hệ thức của lực ma sát trượt dưới đây , cách viết nào đúng
a F
mst
=
N.
µ
b
mst
F
=
t
µ
.
N

2
.ta
( v
o
và a cùng dấu )
c s = v
o
.t +
2
2
.ta
( v
o
và a trái dấu ) d x = x
o
+ v
o
.t +
2
2
.ta
( v
o
và a cùng dấu )
II . Bµi tËp tù ln ( 3 ®iĨm ) .
Bài 1. Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m , dài 12 cm . Khi treo một quả nặng thì lò xo dài 20 cm . Tính độ lớn của
lực đàn hồi. ( 1 đ )
Bài 2. Một ô tô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 36 km/h thì tăng tốc , chuyển động nhanh dần
đều . Sau 5s , tốc độ của ô tô là 72 km/h . Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là
µ

= F = 5N tạo thành một ngẫu lực . Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm . Mơ
men của ngẫu lực là
a 2N.m b 1N.m c 0,5N.m d 100N.m
4/ Trong các cách viết hệ thức của lực ma sát trượt dưới đây , cách viết nào đúng
a F
mst
=
N.
µ
b F
mst
=
t
µ
.
N
c
mst
F
=
t
µ
.
N
d
mst
F
= -
t
µ

v
o
2
= 2.a.s

c v - v
o
= 2.a.s d v
2
- v
o
2
= 2.a.s

9/ Đại lượng nào đăc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
a Vận tốc của vật b Gia tốc của vật c Quãng đường của vật
d Tất cả các đại lượng trên
10/ Khoảng thời gian chất điểm chuyển động tròn đi được một vòng là
a Tốc độ góc
ω
b Tần số f c Chu kỳ T d Gia tốc hướng tâm a
ht
11/ Mức quán tính của vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào
a Tốc độ góc của vật b Hình dạng và khối lượng của vật
c Khối lượng của vật d Vị trí của trục quay
12/ Một vật có khối lượng 1kg ở trên mặt đất có trong lượng 10N . Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm trái đất
2R ( R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu ?
a 5N b 1N c 2,5 N d 10N
13/ Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất thì hòn đá rơi trong 1(s) . Cũng tại nơi đó nếu thả hòn đá từ độ cao 4h
xuống đất thì hòn đá rơi trong bao lâu ?

2
a Từ 0 đến t
2
b Không có lúc nào xe chuyển động thằng đều
c Từ t
1
đến t
2
d Từ 0 đến t
1

17/ Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có
a Gia tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng với gia tốc
b Gia tốc tức thời không đổi và luôn dương
c Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng với gia tốc
d Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng với gia tốc
18/ Công thức tímh quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
a x = x
o
+ v
o
.t +
2
2
.ta
( v
o
và a cùng dấu ) b s = v
o
.t +

a 125 km b -125km c -120 km d 120 km
21/ Một tấm ván nặng 240N được bắc qua một con mương . Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4 m và
cách điểm tựa B 1,2m . Hỏi lực tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu
a 120N b 60N c 80N d 160N
III . Bµi tËp tù ln ( 3 ®iĨm ) .
Bài 1. Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m , dài 12 cm . Khi treo một quả nặng thì lò xo dài 20 cm . Tính độ lớn của
lực đàn hồi. ( 1 đ )
Bài 2. Một ô tô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 36 km/h thì tăng tốc , chuyển động nhanh dần
đều . Sau 5s , tốc độ của ô tô là 72 km/h . Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là
µ
= 0,2 . Lấy g = 10
m/s
2
.
c. Tính gia tốc của ô tô . ( 1 đ )
d. Tính độ lớn lực phát động của ô tô . ( 2 đ )
Bµi kiĨm tra häc kú m«n vËt lÝ 10
(Thêi gian lµm bµi 45 phót )
Hä vµ tªn ..líp 10A ..……………………………… …
M· ®Ị 333
I) PhÇn tr¾c nghiƯm ( 7 ®iĨm ).
1/ Cơng thức nào là cơng thức liên hệ giữa vận tốc gia tốc và qng đường đi được của chuyển động thẳng biến
đổi đều ?
a v - v
o
= 2.a.s b v
2
- v
o
2

o
+ v
o
.t+
2
2
.ta
( v
o
và a trái dấu ) b x = x
o
+ v
o
.t +
2
2
.ta
( v
o
và a cùng dấu )
c s = v
o
.t +
2
2
.ta
( v
o
và a trái dấu ) d s = v
o

mst
=
t
µ
.
N
c F
mst
=
N.
µ
d
mst
F
=
t
µ
.
N
11/ Khoảng thời gian chất điểm chuyển động tròn đi được một vòng là
a Gia tốc hướng tâm a
ht
b Tốc độ góc
ω
c Tần số f d Chu kỳ T
12/ Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niutơn sau đây , cách viết nào đúng
a -
F
=
am.

c Véc tơ vận tốc dài khơng đổi d Tốc độ góc khơng đổi
17/ Một vật có khối lượng 1kg ở trên mặt đất có trong lượng 10N . Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm trái đất
2R ( R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu ?
a 2,5 N b 1N c 10N d 5N
18/ Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục có dạng x = 5 + 60.t (x đo bằng km , t đo bằng
giờ ) . Qng đường đi được của xe sau 2 giờ là
a -125km b 125 km c -120 km d 120 km
19/ Khi ơ tơ đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe ham phanh vầ ơ tơ chuyển
động dần đều . Cho tới khi dừng hẳn thì ơ tơ đã chay thêm được 100m . Chọn chiều dương là chiều chuyển động
của xe . Tính gia tốc của xe ơ tơ
a 0,5 m/s
2
b 0,2 m/s
2
c - 0,2 m/s
2
d - 0,5 m/s
2
20/ Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một vật có dạng như hình vẽ . Trong khoảng thời gian
nào vật chuyển động thẳng đều
x t
O t
1
t
2
a Từ t
1

1/ Trong chuyển động tròn đều khơng có đặc điểm nào đây
a Véc tơ vận tốc dài khơng đổi b Tốc độ góc khơng đổi
c Quỹ đạo là đường tròn d Véc tơ gia tốc ln hướng vào tâm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status