Tuần 8,9,10,11,12,13,14 - Pdf 73

Tuần 8
Thứ ngày .. tháng . năm
Tự nhiên và xã hội
Bài 15: Vệ sinh thần kinh
I. Mục tiêu: Sau bài học, h/s có khả năng:
- Nêu đợc một số việc nên làm và việc không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.
- Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi và những trạng thái tâm lí có hại đối với
cơ quan thần kinh.
- Phát hiện một số thức ăn, đồ uống nếu đa vào cơ thể sẽ có hại đối với cơ quan
thần kinh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk trang 32- 33
- Phiếu học tập
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra:
- Cơ quan thần kinh gồm có những bộ phận
nào?
- Não và tuỷ sống có vai trò gì?
- Nhận xét, đánh giá bài h/s.
2. Bài mới:
Hoạt động 1:
a. Mục tiêu:
- Nêu đợc những việc nên làm và không nên
làm để giữ vệ sinh thần kinh.
b. Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo nhóm:
- Quan sát các hình của bài trong sgk và đặt
câu hỏi và trả lời cho từng hình nhằm nêu rõ
nhân vật trong mỗi hình đang làm gì, việc
làm đó có lợi hay có hại đối với cơ quan

câu hỏi đã chẩn bị.
- Nhóm khác bổ sung:
+ H1: Một bạn đang ngủ- có lợi vì khi ngủ
cơ quan thần kinh đợc nghỉ ngơi.
+ H2:Các bạn đang chơi trên bãi biển- có
lợi vì cơ thể đợc nghỉ ngơi, thần kinh đợc
th dãn nhng nếu phơi nắng quá lâu sẽ bị
ốm.
+ H3: Một bạn đang thức đến 11 giờ đêm
để đọc sách- Có hại vì thức quá khuya nh
vậy thần kinh sẽ mệt mỏi.
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày,
nhóm khác lên bổ sung và trình bày kết quả
làm việc của nhóm mình.
- GV kết luận.
Hoạt động 2:
a. Mục tiêu: Phát hiện những trạng thái tâm
lí có lợi hoặc có hại đối với cơ quan thần
kinh
b, Cách tiến hành:
B1: Tổ chức
- Chia lớp làm 4 nhóm, chuẩn bị mỗi nhóm
1 phiếu ghi 4 trạng thái tâm lí khác nhau:
+ Tức giận
+ Lo lắng.
+ Vui vẻ
+ Sợ hãi
B2: Thực hiện
- Hớng dẫn h/s thực hiện
B3: Trình diễn

đánh- Rất có hại vì khi bị đánh trẻ em rất
gây thù hằn, oán giận.
Đóng vai
- Các nhóm cử nhóm trởng.
- Các nhóm trởng lên nhúp phiếu nhận phần
việc của nhóm mình.
- Về triển khai trong nhóm.
- Tập diễn để đạt vẻ mặt của ngời có trạng
thái tâm lí nghi nh trong phiếu
+ Mỗi nhóm cử một bạn lên trình diễn
- Nhóm khác nhận xét.
- Nêu bài học đợc rút ra qua hoạt động này.
Làm việc với sgk
- Đại diện một số nhóm trình bày trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Vài h/s nêu.
- VN thực hành tránh những thức ăn đồ
uống có hại cho cơ quan thần kinh..
Thứ ngày .. tháng . năm
Tự nhiên và xã hội
Bài 16: Vệ sinh thần kinh ( tiếp theo)
I. Mục tiêu: Sau bài học, h/s có khả năng:
- Nêu đợc vai trò của giấc ngủ đối với sức khoẻ.
- Lập đợc thời gian biểu hàng ngày qua việc sắp xếp thời gian ăn, ngủ, học tập và
vui chơi,......... một cách hợp lí.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sgk trang 34- 35
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra:

B1: Hớng dẫn cả lớp
- Hớng dẫn h/s chia thành các cột theo từng
mục một theo mẫu sau
Buổi Thời
gian
Công việc làm
- 2 h/s lên bảng nêu.
- Lớp nhận xét, nhắc lại.
Thảo luận
- Các cặp làm việc.
- Mỗi cặp trả lời 1 câu hỏi.
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
của nhóm mình mỗi nhóm trình bày một
câu hỏi đã chẩn bị.
- Nhóm khác bổ sung:
Thực hành lập thời gian biểu trong một
ngày
Sáng
Tra
chiều
Tối
B2: Làm việc cá nhân
- Hớng dẫn h/s thực hiện
B3: Làm việc cả lớp
- Trình bày thời gian biểu của mình.
- Bổ sung cho thời gian biểu của h/s hợp lí.
*Kết luận:
Thực hiện thời gian biểu giúp chúng ta sinh
hoạt và làm việc một cách khoa học vừa
bảo vệ đợc hệ thần kinh lại giúp ta nâng cao

II. Đồ dùng
GV : Các hình trong SGK, phiếu ghi các câu hỏi ôn tập
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài ôn
B. Bài mới
a. HĐ1 : Chơi trò chơi : Ai nhanh ai đúng
* Mục tiêu
+ Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về :
- Cấu tạo ngoài và các chức năng của các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc
tiểu và thần kinh
- Nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ và giữ vệ sinh các cơ quan hô hấp,
tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và thần kinh.
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : Tổ chức
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- Cử 3 đến 5 HS làm giám khảo
+ Bớc 2 : Phổ biến cách chơi và luật chơi
- HS nghe câu hỏi. Đội nào có câu trả lời sẽ
lắc chuông.
- Đội nào lắc chuông trớc đợc trả lời trớc.
Các đội khác lần lợt trả lời theo thứ tự lắc
chuông.
+ Bớc 3 : Chuẩn bị
- GV HD các em ở ban giám khảo cách
chấm điểm, đánh giá, ghi chép
+ Bớc 4 : Tiến hành
- GV lần lợt đọc các câu hỏi và điều khiển

Tự nhiên và xã hội
Bài 18 : Kiểm tra
I. Mục tiêu
+ HS làm bài về các kiến thức
- Cơ quan hô hấp, cơ quan tuần hoàn, biết nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim
- Vai trò của não, tuỷ sống và các dây thần kinh
- Biết cách trình bày
II. Chuẩn bị
GV : Đề kiểm tra
HS : Giấy KT
III. Đề bài
Câu 1 : Để bảo vệ cơ quan hô hấp bạn nên làm gì và không nên làm gì ?
Câi 2 : Cơ quan tuần hoàn có những bộ phận nào ?
Câu 3 : Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là gì ?
Câu 4 : Nêu vai trò của não, tuỷ sống và các dây thần kinh.
IV. Đáp án
Câu 1 : 2,5 điểm
- Để bảo vệ cơ quan hô hấp nên : Giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi, họng, ăn
uống đủ chất, luyện tập thể dục thờng xuyên.
- Để bảo vệ cơ quan hô hấp không nên : Để nhiễm lạnh
Câu 2 : 2,5 điểm
- Cơ quan tuần hoàn có những bộ phận : Tim và các mạch máu
Câu 3 : 2,5 điểm
- Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim : Do bị viêm họng, viêm a-mi-đan kéo
dài hoặc viêm khớp cấp không chữa trị kịp thời, dứt điểm.
Câu 4 : 2,5 điểm
- Vai trò của não và tuỷ sống : là trung ơng thần kinh điều khiển mọi hoạt
động của con ngời
- Vai trò của dây thần kinh : Một số dây thần kinh dẫn luồng thần kinh nhận
đợc từ các cơ quan của cơ thể về não hoặc tuỷ sống. Một số dây thần kinh khác lại dẫn

- Chia lớp, phát ảnh gia đình cho các
nhóm.
- Yêu cầu thảo luận:
+ ảnh vẽ nhữnh ai? Ai nhiều tuổi nhất,
Ai ít tuổi nhất ?
+ Gia đình trong ảnh có mấy thế hệ ?
mỗi thế hệ có bao nhiêu ngời?
HĐ2:Gia đình các thế hệ.
a.Mục tiêu: Phân biệt đợc gia đình 2 thế
hệ, gia đình 3 thế hệ.
b. Cách tiến hành:
- Bớc 1: Thảo luận theo cặp đôi
- Yêu cầu :QS tranh trang 38,39 thảo
luận theo câu hỏi:
+Thanh nói về gia đình ai? Gia đình đó
có bao nhiêu ngời, bao nhiêu thế hệ?
- Bớc 2: hoạt động cả lớp.
Theo em trong mỗi gia đình có bao
Hoạt động cả lớp.
- HS kể.
- Lớp theo dõi, bổ xung, nhận xét.
Thảo luận nhóm.
- Thảo luận ghi kết quả ra giấy .
- Đại diện báo cáo kết quả.
- Các nhóm khác theo dõi , bổ xung.
- Trang 38: Nói về gia đình bạn
Minh.Gia đình Minh có 6 ngời, có 3 thế
hệ.
- Trang 39 nói về gia đình bạn Lan, có 4
ngời, có 2 thế hệ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status