THƯ
Ù
NGÀY TIẾT MÔN TÊN BÀI GHI CHÚ
2 09/02
1
2
3
4
5
C.C
T
TD
TĐ
KC
Tháng - năm (tt)
n nhảy dây – Trò chơi: Lò cò tiếp sức (tt)
Nhà bác học và bà cu
Nhà bác học và bà cụ ï
GVC
3 10/02
1
2
3
4
5
T
TC
MT
CT
TNXH
TV
TNXH
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
n nhảy dây – Trò chơi: Lò cò tiếp sức (tt)
n chữ hoa:P
Rễ cây ( tt)
GVC
6 13/03
1
2
3
4
5
ĐĐ
T
CT
TLV
SHTT
Tôn trọng khách nước ngoài (tt)
Luyện tập
Một nhà thông thái
Nói về người lao động trí óc
Thứ hai ngày 09 tháng 02 năm 2009
Toán
Tiết số : 106
LUYỆN TẬP
I/- MỤC TIÊU :
- Củng cố về tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng.
- Củng cố kó năng xem lòch ( lòch tháng, lòch năm)
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tờ lòch năm 2005, lòch tháng 1,2,3 năm 2004.
+ Ngày 30/8 là ngày thứ mấy?
+ Ngày tiếp sau ngày 30/8 là ngày nào? Thứ
mấy?
+ Ngày tiếp sau ngày 31/8 là ngày nào? Thứ
mấy?
+ Vậy ngày 2/9 là ngày thứ mấy?
4. CỦNG CỐ-DẴN DÒ:
- CBBS:HT-T- ĐK- BK
- Nhận xét tiết học
- Vài HS thực hiện y/c GV
- Lắng nghe
- HS quan sát lòch và trả lời theo nội u
dung :
+ Thứ ba.
+ Thứ Hai.
+ Thứ Hai.
+ Thứ bảy.
+ Mùng 5.
+ Ngày 28.
+ Có bốn ngày thứ bảy : 7,14,21,28.
+ Có 29 ngày.
- HS thực hành theo cặp.
+ Chủ Nhật.
+ 31/8 – Thứ Hai.
+ Ngày 01/9 – Thứ Ba
+ Thứ Tư
- Ghi bài
Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................................
- Chơi trò chơi “ Lò cò tiếp sức” :
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, có thể nêu
thêm yêu cầu, sau đó cho HS thi đua. Tổ nào thực
hiện nhanh nhất, ít lần quy phạm, tổ đó thắng. GV
chú ý bảo hiểm tránh để sảy ra chấn thương và quy
đònh rõ ràng đường lò cò về của các tổ, tránh tình
trạng các em và vào nhau trong khi thực hiện.
3. Phần kết thúc
- Tập một số động tác hồi tónh ( do GV chọn) hít thở
sâu :
- GV cùng HS hệ thống lại bài và nhận xét giờ học :
- GV giao bài tậo về nhà : n nội dung nhảy dây kiểu
chụm hai chân
1 – 2ph
1lần
2ph
3 ph
10 – 12ph
6 – 8ph
1 – 2ph
1 – 2ph
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x
8’
A- Ổn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ: “Bàn tay cô giáo”.
_ Gọi 2 HS đọc bài: + nêu câu hỏi về nội dung bài.
_ C- Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS luyện đọc:
a. GV đọc diễn cảm tồn bài:
Đoạn 1: đọc chậm rãi, khoan thai, nhấn
giọng từ: ùn ùn kéo đến.
Đoạn 2: Giọng bà cụ chậm chạp, mệt mỏõi
Ê - đi - xơn hỏi ngạc nhiên.
Đoạn 3: Giọng Ê - đi - xơn reo vui, bà cụ
phấn chấn.
Đoạn 4: người dẫn chuyện, giọng thán phục
nhấn giọng từ: miệt mài, xếp hàng dài.
b. Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
* Luyện đọc từng câu:
_ GV viết bảng từ Ê - đi - xơn. Gọi HS đọc cá nhân,
đọc đồng thanh .
_ u cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi
đoạn (2 lượt).
_ GV sửa lỗi phát âm cho HS.
* Luyện đọc từng đoạn:
_ Mời 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp.
_ GV nhắc HS: đọc đúng các câu hỏi, câu cảm, đọc
phân biệt lời Ê - đi - xơn và bà cụ.
_ Hướng dẫn tìm hiểu nghĩa từ ngữ: nhà bác học,
cười móm mém.
_ u cầu HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm 4.
+ Tìm hiểu xem bà cụ mong muốn điều gì?
+ Vì sao bà cụ mong có xe không cần ngựa kéo?
+ Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê - đi - xơn ý nghĩ
gì?
_ Các em đọc thầm tiếp đoạn 4. GV hỏi:
+ Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện?
+ Theo em, khoa học mang lại lợi ít gì cho con
người?
* GV: khoa học cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống
của con người, làm cho con người sống tốt hơn,
sung sướng hơn.
4. Luyện đọc lại:
_ GV đọc mẫu đoạn 3. Hướng dẫn HS đọc đúng lời
nhân vật, giọng Ê - đi - xơn reo vui khi sáng kiến
léo lên, giọng bà cụ phấn chấn. Nhấn giọng từ: léo
lên, reo lên, nảy ra, ngạc nhiên, đầu tiên, nhanh lên.
_ Mời 2 HS thi đọc đoạn 3.
_ Mời 3 HS thi đọc toàn truyện theo vai: nguyện
dẫn chuyện, Ê - đi - xơn và bà cụ.
KỂ CHUYỆN
1. GV giao nhiệm vụ:
_ Bây giờ các em sẽ không nhìn sách tập kể lại câu
chuyện theo cách phân vai.
2. Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai
trong nhóm 3:
_ Nhắc HS nói lời nhân vật theo trí nhớ kết hợp lời
kể với động tác, cử chỉ, điệu bộ.
_ Mời 1 tốp 3 HS dựng lại câu chuyện theo vai.
_ Yêu cầu HS nhận xét, bình chọn.
IV. Củng cố - dặn dò:
Thứ ba ngày 10 tháng 02 năm 2009
Toán
Tiết số : 107 HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH.
I/- MỤC TIÊU :
- Có biểu tượng về hình tròn, tâm, đường kính, bán kính của hình tròn.
- Bước đầu biết dùng com-pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước.
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Com pa , bảng phụ; Một số đồ vật có hình tròn như mặt đồng hồ; Một số
mô hình hình tròn và các hình đã học làm bằng bìa nhựa.
III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :.
TG
Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
1’
10’
1. KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV gọi HS lên bảng làm bài tập thêm tiết 106.
2. GIỚI THIỆU BÀI:
- Nêu tên bài
3. HD TÌM HIỂU BÀI
a)- Giới thiệu hình tròn:
- GV cho HS quan sát một số mô hình các hình đã
học và một mô hình hình tròn. Yêu cầu HS gọi tên
các hình.
- GV chỉ vào mô hình hình tròn để giới thiệu hình
tròn.
- GV đưa vật thật có mặt là hình tròn và yêu cầu HS
nêu tên hình.
- GV yêu cầu HS lấy ra hình tròn trong Bộ học
Toán.
- HS làm bài.
Bài 2 :
- GV cho HS tự vẽ rồi nêu cách vẽ.
Bài 3 :
- GV cho HS vẽ hình
vào VBT.
+ Đoạn thẳng OC dài
hơn OD đúng hay sai?
Vì sao?
+ OC ngắn hơn OM
đúng hay sai? Vì sao?
+ OC bằng một nửa CD đúng hay sai? Vì sao?
5. CỦNG CỐ- DẶN DÒ
- GV hỏi củng cố lại một số kiến thức chính đã học
trong nội dung trên.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh tích
cực hoạt động.
- Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bò :
- HS quan sát chiếc com pa.
- HS quan sát cách vẽ trên
b b ảng của GV.
HS vẽ vào vở
- HS đọc đề.
- Nêu được :
+ Hình tròn tâm O có bán kính là OM,
ON, OP, OQ, và đường kính là MN,
PQ.
+ Hình tròn tâm O có bán kính là OA,
OB và đường kính là AB.
+ Vì CD không đi qua tâm O.
TIẾT 2
I- Mục tiêu:
Học sinh biết cách đan nong mốt; Đan được nong mốt đúng qui trình kỹ thuật ;Yêu thích sản phẩm đan nan
II- Chuẩn bò: Mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa, hoặc giấy thủ công dày có kích thước đủ lớn để học sinh quan sát
được các nan dọc, nan ngang khác màu nhau; Tranh qui trình đan nong mốt; Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau;
Bìa màu hoặc giấy thủ công, bút chì, thước,kéo, hồ dán.
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1’
4’
28’
2’
I. Ổn đònh tổ chức: :- Y/c học sinh hát tập thể
II. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc chuẩn bò của học sinh.
III. Các hoạt động:
HĐ1: Học sinh nhắc lại qui trình kẻ, cắt đan nong
mốt chín nẹp
- Giáo viên giới thiệu thực hành và treo tranh qui
trình.
Bước 1: em kẻ và cắt các nan đan thế nào?
+ Còn các nan ngang và nan dẹp cắt ra sao?
+ Màu sẵc thế nào?
Bước 2: Em nêu cách thực hiện đan nong mốt một
cách trình tự?
+ Đan nan thứ nhất?
+ Em đan nan ngang thứ hai như thế nào?
+ Còn nan thứ 3 và nan thứ 4 em đan ra sao?
+ Sau khi đan mỗi nan ta cần lưu ý điều gì?
Bước 3: Em hãy nêu cách dán nẹp xung quanh tấm
liền các nan dọc……
+ Nan thứ 3 đan tương đương như nan thứ nhất;
Nan ngang thứ tư đan tương tự như nan thứ hai.
+ Phải dồn các nan cho khít lại với nhau rồi
mới đan tiếp nan khác.
+ E
3
: Bôi hồ vào mặt sau của 4 nan, lần lượt
dán từng nan xung quanh tấm đan để che đầu
nan và để tấm đan không bò tuột ra.
- Học sinh thực hành, kẻ, cắt các nan dọc, nan
ngang, nan nẹp đúng các qui trình rồi thực hành
đan nong mốt, dán nẹp xung quanh tấm đan.
- Học sinh trang trí, trưng bày và tự đánh giá
sản phẩm của mình, của bạn.