Câu và từ ngữ hội thoại tiếng Hàn Quốc trong khách sạn - Pdf 73



제십장
호탤
Khách sạn

Chöông
10
Chương 10 – Khách sạn
86
4 Từ vựng
Khách sạn 호텔 hô-thêl
Làm thủ tục vào 체크인 chếc-khừ-in
Làm thủ tục ra 체크아우 chếc-khư-a-u
Quầy tiếp tâân 리셉션 ri-xếp-xiơn
Quầy hàng 카운터 kha-un-thờ
Phòng 룸 rum
Số phòng 룸넘버 rum-nơm-bờ
Tầng 층 shưng
Chìa khóa 열쇠/키 iơl-xuê/khi
Tấm đệm 침대 shim-te
Khăn trải giường 시트 xi-thừ
Bồn tàém 욕조 iốc-chô
Máy lạnh 애건 e-cơn
Khăn mặt 수건 xu-cơn
Phòng đơn 싱글룸 xing-cưl-rum
Phòng đôi 더불룸 tơ-bưl-rum
Đặt phòng 방을 예약하다 bang-ưl iê-iác-ha-tàø
Hủy đặt chỗ 예약을 취소하다 iê-iác-ưl shuy-shô-ha-tàø
Dọn vệ sinh 청소하다 shơng-shô-ha-tàø
Đồ xách tay 소지품 xô-chi-pum

ha-ru-ô-xíp-bul-im-ni-tàø
− Có bao gồm ăn sáng không?
아침 식사도 포함됩니까?
a-shim-xíc-xa-tô pô-ham-tuêm-ni-ca
− Tôi muốn gửi hành lý tại đây.
짐 좀 맡기고 싶습니다.
chim chôm-mát-ci-cô-xíp-xưm-ni-tàø
− Phòng số bao nhiêu vậy?
몇호실 입니까?
miớt-hô-xil-im-ni-ca
− Hãy đưa hành lý lên cho tôi.
짐 좀 올려주세요
chim chôm-ô-liơ-chu-xê-iô
Chương 10 – Khách sạn
88
− Tầng mười, phòng 25.
십층 25 호 입니다
xíp-shưng i-xíp-ô-hô-im-ni-tàø
− Hãy dọn phòng cho tôi.
방을 좀 치워주세요
bang-ưl chôm-shi--chu-xê-iô
− Hãy thức tôi dậy vào 7 giờ sáng mai.
내일 7 시에 깨워주세요
ne-il il-cốp-xi-ê ce--chu-xe-iô
− Ở đây có dòch vụ giặt đồ không?
여기서 세탁이 됩니까?
iơ-ci-xơ xê-thác-i tuêm-ni-ca
− Có thể sử dụng điện thoại quốc tế được không?
국제전화를 할수있나요?
cúc-chê-chơn-hoa-rưl hal-xu-ít-na-iô

감사합니다
cam-xa-hăm-ni-tà


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status