제십사장
작업, 생활
Công việc,
sinh hoạt
Chöông
14
Chương 14 – Công việc, sinh hoạt
114
CÔNG TY
4 Từ vựng
Văn phòng 사무실 xa-mu-xil
Bộ phận kế toán 경리부 ciơng-ni-bu
Bộ phận quản lý 관리부 coan-li-bu
Bộ phận xuất nhập khẩu 무역부 mu-iớc-bu
Bộ phận hành chính 총무부 shông-mu-bu
Bộ phận nghiệp vụ 업무부 ớp-mu-bu
Bộ phận sản xuất 생산부 xeng-xan-bu
Máy vi tính 컴퓨터 khơm-piu-thơ
Máy photocopy 복사기 bốc-xa-ci
Máy fax 팩스기 péc-xừ-ci
Máy điện thoại 전화기 chơn-hoa-ci
Máy in 프린터기 pừ-rin-thơ-ci
Máy tính 계산기 ciê-xan-ci
Sổ sách 장부 chang-bu
Vào sổ/ghi chép 기록하다 ci-rốc-ha-tà
Số điện thoại 전화번호 chơn-hoa-bơn-hô
Chìa khóa 열쇠/키 iơl-xuê/khi
Hộ chiếu 여권 iơ-cuôn
− Bây giờ ông Kim đang bận điện thoại.
김선생님이 지금 통화중이예요.
cim-xơn-xeng-ni-mi chi-cưm thông-hoa-chung-i-iê-iô
− Xin đợi một chút.
좀 기다리세요.
chôm-ci-ta-ri-xê-iô
− Hãy nói là tôi đã gọi điện thoại đến.
내가 전화했다고 전해주세요.
ne-ca chơn-hoa-hét-ta-cô chơn-he-chu-xê-iô
− Tôi có thể gọi nhờ điện thoại một chút không?
전화 한통 써도 되요?
chơn-hoa hăn-thông xơ-tô tuê-iô
Chương 14 – Công việc, sinh hoạt
116
B.
− Tháng này lương tôi được bao nhiêu?
이번달 제 월급이 얼마예요?
i-bơn-tal chê-l-cứ-pi ơl-ma-iê-iô
− Cho tôi xem bảng lương.
월급 명세서를 보여주세요.
l-cứp-miơng-xê-xơ-rưl bô-iơ-chu-xê-iô
− Cho tôi xem sổ lương (tiết kiệm).
(적금) 월급통장을 보여주세요.
(chớc-cưm) l-cứp-thông-chang bô-iơ-chu-xê-iô
− Đã bỏ lương vào trong sổ cho tôi chưa?
월급을 통장에 넣어주었어요?
l-cư-pư thông-chang-ê nơ-hơ-chu-ớt-xơ-iô
− Đây là tiền gì?
이거 무슨 돈 이예요?
i-cơ mu-xưn-tôn-i-iê-iô
월급 언제 나오겠어요?
l-cứp ơn-chê na-ô-cết-xơ-iô
− Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương?
왜 지금까지 월급 안주세요?
oe chi-cưm-ca-chi l-cứp an-chu-xê-iô
− Mong hãy trả lương đúng ngày.
월급날에 꼭 지급해주세요.
l-cứp-na-rê cốc chi-cứp-he-chu-xê-iô
C.
− Tôi là người nước ngoài
저는 외국인 이예요.
chơ-nưn uê-cúc-in i-ê-iô
− Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ.
저희는 모든것이 익숙하지 않아요.
chơ-hưi-nưn mô-tưn-cơ-xi íc-xúc-ha-chi-a-na-iô
− Hãy giúp đỡ chúng tôi nhiều.
저희를 많이 도와주세요.
chơ-hưi-rưl ma-ni-tô-oa-chu-xê-iô
− Hãy giúp tôi việc mà tôi đã nhờ.
제가 부탁한것을 들어주세요.
chê-ca bu-thác-hăn-cơ-xưl tư-rơ-chu-xê-iô
Chương 14 – Công việc, sinh hoạt
118
NHÀ MÁY
4 Từ vựng
Nhà máy/công xưởng 공장 công-chang
Giám đốc 사장 xa-chang
Bà chủ 사모님 xa-mô-nim
Phó giám đốc 부사장 bu-xa-chang
Phó giám đốc 이사 i-xa
Nghỉ không lý do 무단결근 mu-tan-ciơl-cưn
Bắt đầu công việc 일을시작하다 i-rưl xi-chác-ha-tà
Kết thúc công việc 일을 끝내다 i-rưl cứt-ne-tà
Thôi việc 퇴사하다 thuê-xa-ha-tà
Nơi làm việc 근무처 cưn-mu-shơ
Thời gian làm việc 근무시간 cưn-mu-xi-can
Sổ lương 수량 xu-riang
Chất lượng 품질 pum-chil
Lượng công việc 작업량 chác-ớp-riang
Bộ phận 부서 bu-xơ
Mũ an toàn 안전모 an-chơn-mô
Công cụ 공구 công-cu
Áo quần bảo hộ lao động 작업복 chác-ớp-bốc
Găng tay 장갑 chang-cáp
Máy móc 기계 ci-ciê
Máy may 미싱 mi-xing
Máy dệt 섬유기계 xơm-iu-ci-ciê
Máy dập 프레스 pư-re-xừ
Máy tiện 선반 xơn-ban
Máy hàn 용접기 iông-chớp-công
Máy cắt 재단기 che-tan-ci
Máy đóng gói 포장기 pô-chang-ci
Máy thêu 자수기계 cha-xu-ci-ciê
Dây chuyền 라인 la-in
Xe chở hàng/xe tải 트럭 thư-rớc
Xe nâng 지게차 chi-cê-sha
Chương 14 – Công việc, sinh hoạt
120
Xe cần cẩu 크레인 khư-lê-in
Chuyền 반 ban