Câu và từ ngữ hội thoại tiếng Hàn Quốc tại ngân hàng, bưu điện - Pdf 73



제십이장
은행, 우체국
Ngân hàng,
bưu điện

Chöông
12
Chương 12 – Ngân hàng, bưu điện
100
A. NGÂN HÀNG
4 Từ vựng
Ngân hàng 은행 ưn-heng
Gửi vào ngân hàng 은행에 맡기다 ưn-heng-ê mát-ki-tàø
Thông qua ngân hàng 은행 통하여 ưn-heng-thông-ha-

Đòa chỉ ngân hàng 은행주소 ưng-heng-chu-xô
Tiền mặt 현금 hiơn-cưm
Đổi ra tiền mặt 현으로 바꾸다 hiơn-cư-mư-rô ba-
cu-tàø
Đô la 달러 ta-lơ
Tiền 돈 tôn
Nhập tiền vào 입금하다 íp-cưm-ha-tàø
Ngoại hối 외환 uê-hoan
Thẻ rút tiền mặt 현금인출카드 hiơn-cưm-in-shul-
kha-từ
Tiền xu 동전 tông-chơn
Tiền giấy 지폐 chi-piê
Ngân phiếu 수표 xu-piô
Đổi tiền 환전하다 hoan-chơn-ha-tà

베트남에서 몇일 후에 돈을 받을수있어요?
thê-thư-nam-ê-ơ miớt-shil-hu-ê tô-nul ba-tưl-xu-ít-xơ-iô
− Vẫn chưa nhận được tiền, hãy kiểm tra lại cho tôi.
돈을 못받았습니다. 다시 검사해주세요.
tô-nul mốt-bát-tát-xưm-ni-tà ta-xi-cơm-xa-he-chu-xê-iô
− Hãy cho tôi xin hóa đơn gửi tiền.
송금 영수증을 좀 주세요.
xông-cưm-iơng-xu-chưng-ưl chôm chu-xê-iô
− Tại sao không gửi được?
왜 송금 안되요?
oe xông-cưm an-tuê-iô
− Hãy gửi qua ngân hàng Đệ Nhất cho tôi.
제일은행 통하여 송금해주세요.
chê-il-ưn-heng-thông-ha-iơ xông-cưm-he-chu-xê-iô
Chương 12 – Ngân hàng, bưu điện
102
− Hãy đổi ra đôla cho tôi.
달러로 바꿔 주세요.
ta-lơ-rô ba-c chu-xê-iô
− Hãy đổi ra tờ mười ngàn wôn cho tôi.
만원짜리로 바꿔주세요.
man-uôn-cha-ri-rô ba-c-chu-xê-iô
− Hãy rút trong sổ ra cho tôi 400 ngàn wôn.
통장에서 사십만원을 찾아주세요.
thông-chang-ê-xơ xa-xíp-man-uôn-ưl sha-cha-chu-xê-iô
− Nhập số tiền này vào trong sổ cho tôi.
이 돈을 통장에 넣어 주세요.
i-tô-nưl thông-chang-ê nơ-hơ-chu-xê-iô
− Kiểm tra trong sổ hộ tôi xem có bao nhiêu tiền.
통장에 돈이 얼마있는지 확인해 주세요.

Tiền điện thoại 통화요금 thông-hoa-iô-cưm
Thùng thư, hộp thư 편지통 piơn-chi-thông
Giấy viết thư 편지지 piơn-chi-chi
Danh bạ điện thoại 전화번호부 chơn-hoa-bơn-hô-bu
Người nhận 수신자 xu-xin-cha
Người gửi 발신자 bal-xin-cha
4 Mẫu câu thông dụng
− Bưu điện ở đâu?
우체국이 어디입니까?
u-shê-cúc-i ơ-ti-im-ni-ca
− Tôi muốn gửi bức thư này về Việt Nam.
이편지를 베트남으로 부치려고 해요.
i-piơn-chi-rưl bê-thư-nam-ư-rơ bu-shi-riơ-cô-he-iô
− Gửi về Việt Nam mất mấy ngày?
베트남까지 몇일 거립니까
bê-thư-nam-ca-chi miơ-shil cơ-lim-ni-ca
− Tôi muốn gửi bưu phẩm này đi Teagu.
이 소포를 대구로 보내고 싶은데요.
i-xô-pô-rưl te-gu-rô bô-ne-cô-xí-pưn-tê-iô


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status