Tải Giáo án Tiếng Việt 5 tuần 2: Luyện tập làm báo cáo thống kê - Giáo án Tập làm văn lớp 5 - Pdf 74

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Giáo án Tiếng việt 5
Tập làm văn


<b>Luyện tập làm báo cáo thống kê</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


1. Trên cơ sở phân tích số liệu thống kê trong bài đọc Nghìn năm văn
<i>hiến, học sinh hiểu hình thức trình bày các số liệu thống kê, tác dụng của các</i>
số liệu thống kê.


2. Biết thống kê các số liệu đơn giản gắn với các số liệu về từng tổ HS
trong lớp, trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng.


<b>II. Đồ dùng dạy - học </b>


- Bút dạ và giấy khổ to ghi theo mẫu BT2 cho các nhóm làm bài.
<b>III. Các hoạt động dạy - học </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>


- GV gọi hai đến ba HS đọc đoạn văn tả cảnh
một buổi trong ngày về nhà em đã viết lại hoàn
chỉnh ở nhà (theo yêu cầu của tiết Tập làm văn
trước).


- Hai đến ba HS đứng tại chỗ đọc bài theo
yêu cầu của GV.


- GV nhận xét, cho điểm HS.

tập đọc Nghìn năm văn hiến trả lời:


+ Từ năm 1075 đến năm 1919 nước ta đã
mở 185 khoa thi, lấy 2516 người đỗ tiến
sĩ.


+ Số khoa thi, số tiến sĩ và trạng nguyên của
từng triều đại.


+ HS dựa vào bảng thống kê lần lượt trả
lời.


+ Số bia và số tiên tiến sĩ có khắc trên bia cịn
lại đến ngày nay.


- Số bia và số tiến sĩ (từ khoa thi năm
1442 đến khoa thi năm 1779) có tên khắc
trên bia cịn lại đến ngày nay là 82 bia và
1306 tên tiến sĩ có khắc trên bia.


+ Các số liệu thống kê trên được trình bày dưới
những hình thức nào?


+ Các số liệu thống kê trên được trình
bày dưới hai hình thức:


* Nêu số liệu (số khoa thi, số tiến sĩ từ
năm 1075 đến 1919, số bia và số tiến sĩ
có tên khắc trên bia còn lại đến ngày
nay).

- u cầu các nhóm trình bày kết quả. GV và
cả lớp nhận xét, chỉnh sửa, biểu dương nhóm
làm bài đúng nhất.


- Đại diện các nhóm dán kết quả bài làm
lên bảng và trình bày. Cả lớp theo dõi,
góp ý, bổ sung.


<i>Lời giải, ví dụ:</i>


<b>Tổ</b> <b>Tổng số</b>


<b>HS</b>


<b>Nữ</b> <b>Nam</b> <b>HS khá, giỏi</b>


Tổ 1 8 4 4 5


Tổ 2 9 5 4 7


Tổ 3 8 3 5 5


Tổ 4 8 5 3 6


<b>Tổng số</b> 33 17 16 23


- GV yêu cầu HS so sánh một vài số liệu thống
kê. Chẳng hạn: Tổ nào có nhiều bạn học khá,
giỏi nhất? Tổ nào có nhiều bạn nữ nhất, tổ nào
ít nhất?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status