<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ ƠN TẬP TỐN 1.</b>
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
<b>Bài 1. 3 m 4 dm = ... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:</b>
A. 0,34 B. 3,4 C. 34 D. 340
<b>Bài 2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ... kg là:</b>
A. 34,7 B. 3,47 C. 0,347 D. 0,0347
<b>Bài 3. 5000m</b>2<sub> = ... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:</sub>
A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500
<b>Bài 4 Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:</b>
A. 11,20 km B. 11200m C. 11km 20m D. 1120m
<b>Bài 5. Bài toán: Một người thợ may 30 bộ quần áo đồng phục hết 75 m vải. Hỏi nếu người</b>
thợ đó may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải ?
<b>Bài 6. Bài tốn: Chu vi của một hình chữ nhật là 180 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m. </b>
Tính diện tích của hình chữ nhật đó?
<b>CHÍNH TẢ</b>
Rèn viết lại các bài chính tả: Tuần 11-Tuần 19
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>Bài 5 : a.Tìm x b. Tính bằng cách thuận tiện nhất </b>
X - 4,3 = 12,6 + 3,3 25,15 + 9,23 + 4,85
<b>Bài 6 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng bằng </b>
2
3<sub> chiều dài. </sub>
Tính diện tích tấm bìa đó?
<b>TẬP LÀM VĂN</b>
Tả người thân của em
<b>Nội dung ôn tập ở nhà </b>
A. Lượt là B. Lượt thượt C. Lướt mướt D. Lụa
là
2. Thay từ đồng nghĩa với từ "qua đời" trong câu "Rạng sáng thì ơng lão qua đời" mà nghĩa
của câu không thay đổi. Từ em thay thế
là:...
3. Trong câu: “Suốt đêm, anh không h ề chợp mắt; anh vừa âu yếm cầm tay ơng cụ vừa thì
thầm những lời vỗ về, an ủi bên tai ông.” Từ nào đồng nghĩa với từ "âu yếm"?
...
...
- vô dụng ………
- khuyết điểm ………
- rách nát ………
- hoảng hốt ………
2. Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ chấm trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
Thức ………. dậy sớm.
Áo rách khéo vá hơn lành …………. may.
Có ………. nới cũ.
Ba chìm bảy…………
………. thác xuống ghềnh.
Mạnh dùng sức, ……….. dùng mưu.
3. Từ nào trái nghĩa với từ “khổng lồ”?
A. Tí hon B. Nhỏ nhẹ C. To kềnh D. Nhỏ
nhen
4. Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ “chìm” trong câu “Trăng chìm vào đáy nước”?
A. trơi B. lặn C. nổi D. chảy
5. Từ trái nghĩa với “chăm chỉ” là:
A. Siêng năng B. Lười biếng C. Cần cù D.
Chịu khó
A. cánh đồng – chuông đồng B. đánh cá – cá độ C. đá cầu – đanh đá D. cơm chín –
chín chắn
6. Dịng nào dưới đây có 2 từ gạch chân là từ đồng âm?
A. đất phù sa, đất mũi Cà Mau
C. biển rộng, biển lúa bát ngát
B. nước biển, nước Việt Nam
D. nhà lá, nhà tơi có bốn người
7. Dịng nào dưới đây có cặp từ in nghiêng là từ đồng âm?
A.<i> Cây bằng lăng - cây thước kẻ</i>
C. Chỗ nghỉ <i>chân - cái chân bàn</i>
B. <i>Mặt vỏ cây - mặt trái xoan</i>
D. Tìm bắt <i>sâu - moi rất sâu</i>
<b>IV. QUAN HỆ TỪ</b>
1. Gạch dưới quan hệ từ trong câu dưới đây:
“Nếu mà con không ph ải là con như thế này thì trong nhà đâu thường xun có hoa đẹp để
thưởng thức như vậy”
- Cặp quan hệ từ trên biểu thị quan hệ: ………
2. Gạch dưới quan hệ từ trong câu dưới đây:
“Vì mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.”