giao an buoi 1 tuan 16 cktkn 2010 - Pdf 74

Tuần 16
Th hai ngy 6 thỏng 12 nm 2010
Toỏn
Tit 76: LUYN TP .
I.MC TIấU:
- Thc hin phộp chia cho s cú hai ch s .Gii cỏc bi toỏn cú li vn.
II.HOT NG DY- HC:
Hot ng dạy Hot ng học
1.n nh:
2. Kim tra:
- HS nhc li cỏch chia cho s cú hai ch s.
-gv nhận xét, ghi điểm .
3. luyện tập:
a/Gii thiu bi: Nờu mc tiờu ca bi-ghi đầu
bài.
b/Hng dn làm bài:
Bi 1(dũng 1,2 ): t tớnh ri tớnh .

Bi 2: Y/cu hs
-H.dn phõntớch,túm tt :
25 viờn gch : 1m
2
1050 viờn gch: m
2
?

4. Cng c -dn dũ:
- Gv nhc li ni dung bi.
- Chun b : Thng cú ch s 0.
- Nhn xột tit hc.
-2h/s nêu.

I. MỤC TIÊU:
- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí : trong
suốt, không màu,không mùi, không có hình dạng nhất định , không khí có thể bị nén
lại và giãn ra.
- Nêu đượcví dụ về ứng dụng một số tính chất của kh khí trong đời sống:bơm xe ,...
-BVMT: Giữ gìn bảo về không khí, môi trường xung quanh .
II. ®å dïng- d¹y häc :
Theo nhóm: 8- 10 quả bóng bay. Chỉ để buộc bóng , bơm xe đạp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động d¹y Hoạt động häc
1.Ổn định:
2.Kiểm tra :
Không khí có ở những nơi nào cho ví dụ.?
-Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của bài.
b/ Hướng dẫn t×m hiÓu bµi:
HĐ1: Phát hiện màu, mùi, vị của không khí.
- Em có nhìn thấy không khí không?Tại sao?
- Dùng mũi ngửi, lưỡi nếm, em nhận thấy
không khí có những mùi gì,vị gì?
- Đôi khi ta ngửi thấy một hương thơm hay
một mùi khó chịu, đó có phải là mùi của
không khí không? cho ví dụ.
-Hdẫn HS rút ra kết luận về không khí.
HĐ2: Thi thổi bóng , phát hiện hình dạng của
không khí .
- GV phổ biến luật chơi.
-Y/c đại diện từng nhóm mô tả hình dạng của
các quả bóng vừa được thổi .

định.
-Bơm xe đạp , bơm bóng thổi….
- HS nhắc lại.
2
không khí
-Mô tả hiện tượng xảy ra ở hình 2a, 2b, 2c và
sử dụng các từ nén lại, giãn ra để nói vể tính
chất của không khí qua thí nghiệm này.
-Tác động kéo chiếc bơm như thế nào để
chứng tỏ: Không khí có thể nén lại và giãn
ra.?
- Nêu một số ví dụ về việc ứng dụng một số
tính chất của không khí trong đời sống.
BVMT: - Để giữ bầu không khí trong lành
chúng ta nên làm gì?
4. Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài.
- HS ứng dụng một số tính chất của không khí
trong đời sống hàng ngày, và chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
- Quan sát trang 65( sgk).
- HS thực hiện làm thí nghiệm.
+ Hình 2b lấy tay ấn thân bơm tiêm
vào sâu trong vỏ.
+ H 2c: Thả tay ra…. Ban đầu.
- Không khí có thể bị nén lại(2b)
giãn ra(2c)
+ Làm bơm kim tiêm, bơm xe…
Kết luận: Không khí có thể bị nén lại
hoặc giãn ra.

- Qua phần đầu bài văn em hiểu cách kéo co
như thế nào?
- Thi giới thiệu về cách chơi kéo co ở làng
Hữu Trấp
- Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn có gì đặc
biệt?
- Vì sao trò chơi kéo co bao giờ cũng vui?
- Ngoài kéo co ... trò chơi dân gian nào ?
- Nội dung bài nêu lên điều gì?
c/ Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 3 HS đọc tiếp nối 3 đọan của bài.
-Hướng dẫn c¶ lớp đọc diễn cảm .
- Gọi h/s thi ®äc diÔn c¶m.
4.Củng cố - dặn dò :
- HS nêu lại nội dung bài.
-Chuẩn bị bài: Trong quán ăn Ba cá bống.
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS đọc, trả lời .
-Lắng nghe.
-1HS đọc bài- lớp ®äc thầm
-3 HS đọc lượt 1- lớp ®äc thầm
-HS đọc cá nhân.
-3 HS đọc nối tiếp lượt 2
- Vài hs đọc chú thích sgk.
- HS đọc nối tiếp lượt 3.
-HS luyện đọc theo cặp.
-h/s xung phong ®äc.
-Nhận xét cách đọc cña b¹n .
-l¾ng nghe.
-Đọc thầm đoạn,bài trả lời các câu

Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1.n nh:
2. Kim tra :
- Gi mt HS tỡm c 5 t ng cha ting cú
thanh hi, thanh ngó
- Nhn xột, ghi im.
3. Bi mi:
a/ Gii thiu bi: GV nờu mc tiờu ca bi.
b/ Hng dn HS nghe, vit.
- Y/c HS c on cn vit chớnh t .
- Em hóy nờu ni dung on vit.
- Nhc cỏc em chỳ ý cỏch trỡnh by, nhng tờn
riờng cn vit hoa.
- GV c ln lt bi chớnh t.
- y/c HS i chộo v soỏt li.
- GV chm mt s bi v nhn xột.
3.Bi tp chớnh t:
-Bi tp 2b :
-Y/cu vi hs vit li gii lờn bng .
+ễm ly nhau v c sc lm cho i phng
ngó :
+ Nõng lờn cao mt chỳt :
+Bỳp bờ hỡnh ngi , bng trũn, h t nm
l bt dy :
4. Cng c - dn dũ:
- GV nhc li ni dung bi. Cha nhng li
sai trong bi
- xem bi chun b tit sau.
-Nhn xột tit hc.
- Vi hs vit bng- cả lp vit nhỏp.

- Gọi 2 HS nêu câu hỏi(có giữ phép lịch sự) .
-Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a/Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của bài.
2. Hướng dẫn HS làm bài tập .
Bài 1: Gọi HS đọc y/c của bài.
-Y/c một sè HS nói về cách chơi trò chơi: ô
ăn quan, nhảy lò cò, xếp hình.
+ Trò chơi rèn luyện sức mạnh .
+ Trò chơi rèn luyện sự khéo léo .
+ Trò chơi rèn luyện trí tuệ.
Bài 2: Gọiđọc y/c bài, hướng dẫn thảo luận
nhóm đôi.
Bài 3: Gọi HS đọc y/c bài tập.
-GV nhắc HS nêu tình huống đầy đủ.
VD: a) Nếu bạn em chơi với một số bạn hư,
học kém hẳn đi.
b) Nếu bạn em thích trèo lên một chỗ cao
chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra mình gan
dạ.
4.Củng cố - dặn dò :
- Gäi h/s nhắc lại nội dung bài .
-về nhà học thuộc 4 thành ngữ, tục ngữ trong
- 2 HS nêu câu hỏi(có giữ phép lịch
sự) .
-HS đọc thầm y/c, suy nghĩ, làm bài.
-Một số HS nói, cả lớp theo dõi, bổ
sung.
-Từng cặp trao đổi, làm bài, nêu kÕt
qủa.

1. Ổn định:
2.Kiểm tra :
- 1HS kể lại chuyện đã được đọc hoặc
được nghe có nhân vật là những đồ
chơi(con vật gần gũi với trẻ em)
-Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
a/Giới thiệubài: Gv nêu mục tiêu của bài
- ghi tựa bài lên bảng.
b/ Hướng dẫn HS phân tích đề.
- Ghi đề, hướng dẫn HS nắm vững yêu
câu đề, gạch chân: Kể một …. đến đồ
chơi của em hoặc của các bạn xung
quanh.
HD: Nhân vật trong câu chuyện là em
hoặc bạn bè.
c/ Gợi ý kể chuyện.
- Hướng dẫn HS có thể kể theo một trong
3 cách gợi ý .
- HS nói hướng xây dựng cốt truyện của
mình.
- GV nhận xét những em đã chuẩn bị dàn
ý cho bài kể.
d/ Thực hành kể, trao đổi về nội dung ý
nghĩa câu chuyện:
-Hướng dẫn nhận xét, bình chọn
4. Củng cố - dặn dò:
-GV liên hệ - giáo dục hs yêu quý đồ
chơi.
-GV nhận xét tiết học.

a) 9450 : 35 =
-H.dẫn hs thực hiện
*Lưu ý HS ở lượt chia thứ 3.
b) Trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng chục
2 448 : 24
GV: ở lần chia nào mà SBC nhỏ hơn SC ta viết
O vào thương rồi hạ số tiếp theo và chia tiếp
lần sau.
c/Luyện tập :
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
-Y/cầu hs
-Hướng dẫn nhận xét, bổ sung.
4. Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị : Chia cho số có ba chữ số.
- GV nhận xét tiết học.
-HS đặt tính, tính( như đã học )
9450 35 - ở lần chia thứ 3 hạ 0
245 270 0 chia cho 35được 0
000 viết 0 vào vị trí thứ 3
của thương.
- HS thực hiện tương tự.
2448 24 - ở lần chia thứ 2 hạ 4;
048 102 4 chia 24 được 0 viết 0
0
- 4 hs làm bảng- lớp vở
8750 35 23520 56
175 250 112 420
00 000
b/2996 28 2420 12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status