Sở GD – ĐT Tỉnh khánh Hòa
Trường PT Dân tộc Khánh Vĩnh
***********
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
MƠN : TỐN 7
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Phần1 chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ
3
2
−
=
x
và
2
1
y
−
=
ta có:
A. x > y B. x < y C. x = y
Câu 2: Nếu
5
7
x =
thì x =
A.
5
7
x = −
; B.
Câu 5: Biểu thức
3 5
4
2 .2 .2
2
viết dưới dạng lũy thừa của 2 là:
A. 2
3
B. 2
4
C. 2
5
D. 2
6
Câu 6: Nếu
9x =
thì
A .
3x
=
; B .
3x
= −
; C .
81x
= −
D .
81x
=
;
=
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 9: Giá trò x trong tỉ lệ thức
6
5 10
=
x
là:
A. x = -3 B. x = 3 C. x = 6 D. x = -6
Câu 10 : kết quả của phép tính nhân x
3
.x
3
là :
A. x B. x
6
C. x
2
D. x
9
Câu 11 : kết quả của biểu thức sau (x
4
.x
3
)
2
là :
A. x
7
B. x
2
5
÷
D.
12
2
5
÷
Câu 13: Từ tỉ lệ thức
( , , , 0; )
a c
a b c d b d
b d
= ≠ ≠ −
ta suy ra được các tỉ lệ thức nào ?
A.
a b
c d
=
B.
d c
b a
=
C.
a b a b
c d c d
=
C
B.
0
65
ˆ
=
C
C.
0
55
ˆ
=
C
D.
0
60
ˆ
=
C
Câu 1 7 : Qua một điểm nằm ngồi đường thẳng cho trước,ta vẽ được mấy đường thẳng song
song với đường thẳng đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. vơ số
Câu 18: Giá trị của x trong ti lệ thức
9
1
27
=
x
là:
1
2
−
C.
1
8
D.
1
8
−
Câu 24: Giá trị của x trong đẳng thức
x
- 0,7 = 1,3 là:
A. 0,6 hoặc -0,6 B. 2 hoặc -2 C. 2 D. -2
Câu 25: Cho tam giác ABC có
A
ˆ
= 40
0
,
B
ˆ
= 60
0
. Số đo của góc C là:
A. 80
0
B. 60
0
C. 30
8
: x
2
B. x
2
. x
4
C. x. x
5
D. x
3
+ x
3
Câu 30: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ –
3
2
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ:
A. –
2
3
B.
2
3
C. – 3 D. – 2
Câu 31: Điểm nào dưới đây thuộc góc vng phần tư thứ I ?
A. (0;-1) B. (2; 3) C. (– 2; 3) D.(2; – 3)
Câu 32: Cho
∆
ABC và
∆
b (9,7)
0
= 0
c 2,45
≈
2,5
d
( )
3
2
3
= 3
6
Phần3 : Điền “x” vào cột ( Đúng, Sai ) tương ứng mỗi khẳng đònh:
CÁC KHẲNG ĐỊNH Đú
ng
Sai
1/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
2/ Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song
với a.
3/ Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song
với a là duy nhất.
4/ Có một và chỉ một đường thẳng b đi qua điểm O và vuông góc với đường
thẳng a cho trước.
5/ Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
Phần4 : Điền vào chỗ trống ( . . . ) trong các phát biểu sau:
1/ Hai đường thẳng xx’, yy’ vuông góc với nhau được kí hiệu là . . .
2/ Hai đường thẳng a, b song song với nhau được kí hiệu là . . .
3/ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng …………
………… với nhau.
1
( 25 49). 3
4
+ − −
f)
11
24
-
5
41
+
13
24
+ 0,5 -
36
41
h)
5 6 13 5
. .
7 19 7 19
− −
+
Bài 2: Tìm x biết :
a)
2 3
5 4
− =x
b)
1 1 148
OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
a) Chứng minh: AD = BC.
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh:
∆
EAC =
∆
EBD.
c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.
Bài 10:
Cho tam giác ABC vng ở A, M là trung điểm cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho M là trung điểm AD.
1. Chứng minh
∆
AMB =
∆
DMC.
2. Chứng minh DC
⊥
AC.
Bài 11: (3điểm)
Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên cạnh Ox lấy điểmA, trên cạnh Oy lấy điểm B sao cho
OA = OB. Vẽ hai cung tròn tâm A và tâm B cùng bán kính cắt nhau tại điểm C nằm trong
góc xOy.
1. Chứng minh
∆
AOC =
∆
BOC.
2. Chứng tỏ OC là tia phân giác của góc xOy.
Bài 12: (3 điểm) Cho tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC. Tên tia đối của tia MA