<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 1
<b>10 ĐỀ THI HK1 MƠN TỐN 12 NĂM 2020 </b>
<b>1. Đề thi học kì 1 mơn Tốn 12 số 1 </b>
<b>TRƢỜNG THPT VĨNH PHÚC </b>
<b>ĐỀ THI HK1 </b>
<b>NĂM HỌC: 2020-2021 </b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 10 </b>
<b>Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) </b>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm). </b>
<b>Câu 1.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i> có đạo hàm <i>f</i> <i>x</i> 3<i>x</i>2 1, <i>x</i> <i>R</i>.Chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định sau
A.Hàm số <i>y</i> <i>f x</i> đồng biến trên khoảng 0; và nghịch biến trên khoảng ;0 .
B. Hàm số <i>y</i> <i>f x</i> đồng biến trên khoảng ; 0 và nghịch biến trên khoảng 0;.
C. Hàm số <i>y</i> <i>f x</i> nghịch biến trên .
D. Hàm số <i>y</i> <i>f x</i> đồng biến trên .
<b>Câu 2.</b> Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng nào sau đây chia hình hộp chữ nhật thành
hai phần có thể tích bằng nhau?
A.<i>ABC D</i> .
B.<i>A C B</i> .
C. <i>ACB</i>
D. (BDA')
B.4.
C. 5.
D. 1.
<b>Câu 6.</b> Giá trị lớn nhất của hàm số 3
3 2
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> trên đoạn 3;3 bằng
A. 20.
B. 4.
C. 0.
D. - 16.
<b>Câu 7.</b> Tính giá trị biểu thức <i><sub>P</sub></i><sub>9</sub>log 42 <sub>8</sub>log 32 <sub> . </sub>
A. P = - 11.
B. P = - 17.
C. P = 0.
D. P = - 1.
<b>Câu 8.</b> Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
A.
3
2
.
4
<i>a</i>
<b>Câu 9.</b> Cho khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h. Thể tích <i>V</i> của khối chóp đó là
A.<i>V</i> <i>B</i>
<i>h</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 3
B. <i>V</i> 3B
<i>h</i>
C. 1 . .
3
<i>V</i> <i>B h</i>
D. V = B.h.
<b>Câu 10.</b> Hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i> nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.0;.
B.1;.
C.1;1 .
D. ;3 .
.
,
<i>a</i> <i>a</i>
<i>P</i>
<i>a</i>
với <i>a</i>0.
<b>Câu 15 (1,0 điểm).</b> Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số : 2 3
1
<i>x</i>
<i>C</i> <i>y</i>
<i>x</i>
tại giao điểm của
<i>C</i> với trục tung.
<b>Câu 16 (1,0 điểm).</b> Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i> để đường thẳng <i>d y</i>: 7<i>x</i><i>m</i> cắt đồ thị
hàm số <i>C</i> :<i>y</i><i>x</i>32<i>x</i>22 tại 3 điểm phân biệt.
1D 2A 3D 4D 5B 6A 7A 8B 9C 10C 11B 12C
<b>PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) </b>
<b>Câu </b> <b>Đáp án </b> <b>Điểm </b>
13 Có <i>y</i>3<i>x</i>26 ,<i>x y</i>0
0 4
2 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là <i>A</i>0; 4 , <i>B</i> 2;0 .
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 5
Độ dài 2 <sub>2</sub>
2 4 2 5.
2 4 .
<i>a</i>
<i>P</i> <i>a</i>
<i>a</i>
1,0 điểm
15
Cho <i>x</i> 0 <i>y</i> 3 nên <i>C</i> cắt Oy tại <i>A</i>0; 3 .
Có
2
5
0 5.
1
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
BBT
Từ BBT suy ra để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt thì
338
6
27
<i>m</i>
.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 6
17
Ta có <i>AB</i>1,<i>AC</i>2 <i>BC</i> <i>AC</i>2<i>AB</i>2 3.
Vậy 1 . 3
.
2 2 4
1,0 điểm
18
Gọi <i>H</i> là trung điểm AB <i>SH</i> <i>ABCD</i>.
Do SAB đều cạnh <i>a</i> nên 3.
2
<i>a</i>
<i>SH</i>
Diện tích đáy <i>S<sub>ABCD</sub></i><i>a</i>2
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 7
Thể tích khối chóp cần tìm là 1 .
3 <i>ABCD</i>
<i>V</i> <i>SH S</i>
3
2
1 3 3
log<i><sub>a</sub></i> 12 log<i><sub>b</sub></i> 2
<i>b</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub> </sub>
2
12
1 2 log 2
log
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
Có
3 2
2 2
12 8 4 12
8 4 <i>t</i> <i>t</i> ,
<i>f</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>f</i> <i>t</i> 0 <i>t</i> 1.
BBT
Từ BBT suy ra giá trị nhỏ nhất của <i>P</i> là
0;
min<i>P</i> min <i>f t</i> 19.
Dấu “=” xảy ra khi 1 log<i>a</i> 1
3
15
12
<i>a</i>
<i>V</i> <b>C. </b>
3
15
24
<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b>
3
15
8
<i>a</i>
<i>V</i>
<b>Câu 2:</b> Đồ thị hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<b>C. </b> <b>D. </b>
3
.
2
<i>a</i>
<b>Câu 5:</b> Bà <i>A</i> gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép (đến kỳ hạn mà người gửi
khơng rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kỳ kế tiếp) với lãi suất 7% /năm. Hỏi sau 2 năm bà
<i>A</i> thu được lãi là bao nhiêu? (Giả sử lãi suất không thay đổi).
<b>A. </b>20 (triệu đồng) <b>B. </b>14,50 (triệu đồng) <b>C. </b>14,49 (triệu đồng) <b>D. </b>15 (triệu đồng)
<b>Câu 6:</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình chữ nhật <i>ABCD</i> với <i>BC</i> 2<i>AB SA</i>, <i>ABCD</i>
và <i>M</i> là điểm trên cạnh <i>AD</i> sao cho <i>AM</i> <i>AB</i>; Gọi <i>V V</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> lần lượt là thể tích của hai khối chóp
.
<i>S ABM</i> và <i>S ABC</i>. thì 1
2
<i>V</i>
<i>V</i> bằng
<b>A. </b>1
2 <i>a</i>.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 9
<b>D. </b>Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số <i>y</i> <i>a</i><i>x</i>
<b>Câu 9:</b> Hàm số nào dưới đây <b>khơng có</b> cực trị?
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>3 5<i>x</i>2 2 <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i>3 <i>x</i> 2 <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i> cos<i>x</i> <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i>4 3<i>x</i>2 2
<b>Câu 10:</b> Giải phương trình log<sub>2</sub> <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 log 6<sub>2</sub> <i>x</i> 2 được
<b>A. </b><i>x</i> 1 <b>B. </b><i>x</i> 5 <b>C. </b> 1
5
<i>x</i>
<i>x</i> <b>D. </b>
1
5
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Câu 11:</b> Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 12:</b> Đạo hàm của hàm số <i>y</i> 3<i>x</i> là
<b>C. </b>Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0; 3
2
<i>M</i> .
<b>D. </b>Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm <i>N</i> 3;0 .
<b>Câu 15:</b> Giả sử các logarit đều có nghĩa. Xét các mệnh đề sau:
(I). (II).
(III). (IV). log<i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>2017 log<i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>2018
Số mệnh đề đúng là:
<b>A. </b>1 <b>B. </b>3 <b>C. </b>2 <b>D. </b>4
<b>Câu 16:</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>2 3<i>mx</i> 3<i>m</i> 4. Giá trị của <i>m</i> để hàm số đồng biến trên là
2 2<i>x</i>
<i>y</i> <i>x e</i>
0; 2 0;1 2; ; 0
log<i><sub>a</sub>b</i> log<i><sub>a</sub>c</i> <i>b</i> <i>c</i> log<sub>3</sub><i>x</i> 0 0 <i>x</i> 1
1 1
<b>Câu 20:</b> Số nghiệm của phương trình log<sub>3</sub> <i>x</i>2 6 log<sub>3</sub> <i>x</i> 2 1 là:
<b>A. </b>2 <b>B. </b>0 <b>C. </b>1 <b>D. </b>3
<b>Câu 21:</b> Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện
tích tồn phần của hình trụ (T) là:
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 22:</b> Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> trên đoạn 0;2 là
<b>A. </b>
0;2
2
max
3
<i>y</i> <b>B. </b>
0;2
<i>x</i> <i>x</i> 4 log<sub>2</sub>2 1log<sub>2</sub> 2
2
<i>x</i> <i>x</i>
2
2 2
2log <i>x</i> 2log <i>x</i> 2 2log<sub>2</sub>2<i>x</i> log<sub>2</sub><i>x</i> 1 0
, ,
<i>l h R</i>
<i>tp</i>
<i>S</i>
2
2
<i>tp</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 11
<b>Câu 23:</b> Một hình trụ có bán kính đáy <i>R</i> và có thiết diện qua trục là một hình vng. Diện tích xung
quanh và thể tích khối trụ đó bằng
<b>A. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 4 <i>R V</i>2, 2 <i>R</i>3 <b>C.</b> <i>S<sub>xq</sub></i> 4 <i>R V</i>2, 3 <i>R</i>3
<b>B. </b><i>S<sub>xq</sub></i> 2 <i>R V</i>2, 2 <i>R</i>3 <b>D.</b> <i>S<sub>xq</sub></i> 2 <i>R V</i>2, <i>R</i>3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> có đồ thị là <i>C</i> . Khi đó tích các khoảng cách từ một điểm tùy ý
thuộc <i>C</i> đến hai đường tiệm cận của nó bằng
<b>A. </b>5
2 <b>B. </b>3 <b>C. </b>5 <b>D. </b>
3
2
<b>Câu 27:</b> Xét các hình đa diện
(I) Hình lăng trụ đứng (III) Hình lăng trụ xiên (cạnh bên khơng vng góc với đáy)
(II) Hình hộp chữ nhật (IV) Hình hộp thoi (6 mặt là 6 hình thoi)
Hình nào nội tiếp được trong một mặt cầu?
<b>A. </b>(IV) <b>B. </b>(I) <b>C. </b>(III) <b>D. </b>(II)
<b>Câu 28:</b> Hàm số 1 4 3 2 5
2 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> có bao nhiêu điểm cực trị?
2
<i>a</i>
<i>R</i> <b>C. </b> 6
3
<i>a</i>
<i>R</i> <b>D. </b> 2
3
<i>a</i>
<i>R</i>
<b>Câu 30:</b> Khoảng nghịch biến của hàm số 1 3 2 2 3 1
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>A. </b> ;1 và 3; <b>B. </b> 1; 3
<b>C. </b> 3;1 <b>D. </b> ;
<b>Câu 31:</b> Cho ba số dương <i>a b</i>, , c. Hãy chọn câu <b>sai</b>.
<b>A. </b>log <i><sub>e</sub></i> <i>ab</i> ln<i>a</i> ln<i>b</i> <b>B. </b>
2
ln <i>a</i> ln<i>a</i> ln<i>b</i>
<b>A. </b> ;2 <b>B. </b> 2; <b>C. </b> 0; <b>D. </b> ;0
<b>Câu 33:</b> Tổng các nghiệm của phương trình 2<i>x</i>2 3<i>x</i> 3 2.4<i>x</i> 1 bằng
<b>A. </b>– 1 <b>B. </b>1 <b>C. </b>2 <b>D. </b>– 5
<b>Câu 34:</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 5<i>x</i>2 3<i>x</i> 1. Hãy chọn mệnh đề <b>đúng</b>
<b>A. </b>Đồ thị hàm số đi qua điểm <i>M</i> 1;2 . <b>B. </b>Hàm số đồng biến trên .
<b>C. </b>Hàm số đạt cực đại tại <i>x</i> 3. <b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2 .
<b>Câu 35:</b> Khối lăng trụ <i>ABC A B C</i>. ' ' ' có đáy là một tam giác đều cạnh <i>a</i>, góc giữa cạnh bên và mặt
phẳng đáy bằng 300. Hình chiếu của đỉnh <i>A</i>' trên mặt phẳng đáy <i>ABC</i> trùng với trọng tâm tam
giác <i>ABC</i>; Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
<b>A. </b>
3
. 3
12
<i>a</i>
<i>V</i> <b>B. </b>
3
4
<i>a</i>
1
2
<i>a</i> <b>C. </b> 1
2
<i>a</i> <b>D. </b>0 1
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 13
<b>Câu 37:</b> Cho hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> có đồ thị là <i>C</i> . Tìm <i>m</i> để đường thẳng <i>d y</i>: <i>m x</i> 2 2
cắt đồ thị <i>C</i> tại hai điểm phân biệt?
<b>A. </b>
4
3
0
<i>m</i>
<i>m</i>
<b>B. </b> 4 0
3<sub>. 2</sub>
12
<i>a</i>
<i>V</i> <b>C. </b>
3<sub>. 3</sub>
4
<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b>
3<sub>. 3</sub>
12
<i>a</i>
<i>V</i>
<b>Câu 40:</b> Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng <i>a</i> và cạnh bên
bằng 2<i>a</i> là
<b>A. </b> 3 2
2
<i>a</i>
<i>R</i> <b>B. </b> 3
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
2
<i>AC</i> <i>a</i>
3
2 2<i>a</i> 3
4
2
1
4
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> có đúng ba điểm chung
thì giá trị của <i>m</i> là
<b>A. </b>– 2 <b>B. </b>1 <b>C. </b>2 <b>D. </b>1
2
<b>Câu 46:</b> Tìm giá trị cực đại <i>y<sub>CD</sub></i> của hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>2 1
<b>A. </b><i>y<sub>CD</sub></i> 1 <b>B. </b><i>y<sub>CD</sub></i> 2
<b>C. </b><i>y<sub>CD</sub></i> 3 <b>D. </b><i>y<sub>CD</sub></i> 3
<b>Câu 47:</b> Phương trình 9<i>x</i> 2.3<i>x</i> 15 0 có nghiệm là
<b>A. </b><i>x</i> log 3<sub>5</sub> <b>B. </b><i>x</i> 3 <b>C. </b><i>x</i> 5 <b>D. </b><i>x</i> log 5<sub>3</sub>
<b>Câu 48:</b> Cho hàm số với a > 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào đúng ?
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 15
<b>Câu 49:</b> Tập xác định của hàm số 2
10
log 12
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>A. </b> 4;3 <b>B. </b> 3;4
<b>C. </b> 4;3 <b>D. </b> ; 4 3;
<b>Câu 50:</b> Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng
<b>A. </b>Bốn mặt <b>B. </b>Năm mặt <b>C. </b>Hai mặt <b>D. </b>Ba mặt
<b>ĐÁP ÁN </b>
C B B C D C B D A A
B B A C B D D D B D
C A C D A D A A A A
A B B C B C D D C A
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
.
<b>A.</b><i>D</i> ; 2 1; . <b>B. </b><i>D</i> ;1 . <b>C. </b><i>D</i>1;. <b>D. </b><i>D</i><i>R</i>\ 1 .
<b>Câu 3. </b> Tìm giá trị cực tiểu <i>y<sub>CT</sub></i> của hàm số 3 2
3 9 2
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b><i>yCT</i> 25. <b>B. </b><i>yCT</i> 24. <b>C. </b><i>yCT</i> 7. <b>D. </b><i>yCT</i> 30.
<b>Câu 4. </b> Cho hàm số 1.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>+</i>
1
1
2
-2
1
<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng (;1) và nghịch biến trên khoảng (1;).
<b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên \ 1 .
<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1;).
<b>D. </b>Hàm số nghịch biến trên .
<b>Câu 5.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>23<i>x</i>1, mệnh đề nào sau đây là <b>đúng</b>?
<b>A.</b> Hàm số luôn luôn nghịch biến. <b>B.</b> Hàm số luôn luôn đồng biến.
<b>C.</b> Hàm số đạt cực đại tại <i>x</i>1 <b>D.</b> Hàm số đạt cực tiểu tại <i>x</i>1
<b>Câu 6. </b>Hàm số 3 2
3 4
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
<b>A.</b> 3;0 <b>B.</b> 2;0 <b>C.</b> ; 2 <b>D.</b> 0;
<b>Câu 7. </b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3
3 2
C. 1 3 2
2 3
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> D. 1 3 2 2 3
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 9. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> xác định trên <i>R</i>\ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. 1. B. 2.
C. 3 . D. 4.
<b>Câu 10.</b> Số giao điểm của ĐTHS <i>y</i>2<i>x</i>4<i>x</i>2 với trục hoành là:
<b>A. </b>0. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 11. </b> iá trị lớn nhất của hàm số 2
( ) 2 3
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
A. 2 B. <sub>2 C. 0 D. 3 </sub>
<b>Câu 12</b>. Phương trình tiếp tuyến của hàm số
3 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i><i>m</i>
đạt cực đại tại điểm <i>x</i>1.
<b>A. </b><i>m</i> 1. <b>B. </b><i>m</i>2. <b>C. </b><i>m</i>1. <b>D. </b><i>m</i> 2.
<b>Câu 16. </b>Cho <i>x y</i>, 0 thỏa mãn <i>x</i> <i>y</i> 4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3
1 1 .
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i>
<b>A. </b>max<i>S</i>49.<b> </b> <b>B. </b>max<i>S</i>1. <b>C. </b>max 1.
3
<i>S</i> <b>D. </b>max<i>S</i>8.
<b>Câu 17. </b> Đạo hàm của hàm số <i>y</i>ln<i>x</i>2 <i>x</i> 1 là hàm số nào sau đây?
<b>A. </b> <sub>2</sub>2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>B. </b>
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>P</i> với <i>x</i>0
<b>A.</b> 8
1
<i>x</i>
<i>P</i> <b>B.</b><i>P</i> <i>x</i>2 <b>C. </b><i>P</i> <i>x</i> <b>D. </b> 9
2
<i>x</i>
<i>P</i>
<b>Câu 19.</b> Cho các số thực dương <i>a b</i>, với <i>b</i>1. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
<b>A.</b> log log .
log
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<i>y</i> <i>x</i> <b>B.</b>
2
3
' .
2.ln 3
<i>x</i>
<i>y</i> <b>C.</b> 2
' 2.3 .ln 3.<i>x</i>
<i>y</i> <b>D. </b> 2
' 2.3 .log3.<i>x</i>
<i>y</i> <b>\ </b>
<b>Câu 22. </b>Với a, blà các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P =log <i>b</i>3 log 2<i>b</i>6
<i>a</i>
<i>a</i> . Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
<i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i> <b>D. </b> 7
1 1
log ( ) log .
7 7 <i>a</i>
<i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i>
<b>Câu 25. </b> Giải bất phương trình <sub>1</sub> 2
2
log <i>x</i> 3<i>x</i>2 1
<b>A.</b> <i>x</i> 1; <b>B.</b> <i>x</i>0; 2 <b>C.</b> 0;1 2;3 <b>D.</b> <i>x</i>0; 2 3;7
<b>Câu 26.</b> Tìm tập nghiệm <i>S</i> của bất phương trình 4log2<sub>0,04</sub><i>x</i>5log<sub>0,2</sub><i>x</i> 6.
<b>A. </b> 1 ; .
25
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>B. </b>
1 1
; ; .
là:
<b> A</b>. <i>D</i><i>R</i>\3; 2 <b> B</b>. <i>D</i> 3; 2 <b>C</b>. <i>D</i> ( ; 3) (2; )<b> D</b>. <i>D</i> ( 3; 2)
<b>Câu 28.</b> Cho <i>a b c</i>, , là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn <i><sub>a</sub></i>log 73 <sub>27,</sub><i><sub>b</sub></i>log 117 <sub>49,</sub><i><sub>c</sub></i>log 2511 <sub>11</sub><sub>. </sub>
Tính giá trị của biểu thức <i><sub>T</sub></i><i><sub>a</sub></i>log 732 <i><sub>b</sub></i>log 1127 <i><sub>c</sub></i>log 25112 <sub>.</sub>
<b>A.</b> <i>T</i>469. <b>B.</b> <i>T</i>3141. <b>C.</b> <i>T</i>2017. <b>D. </b><i>T</i>76 11.
<b>Câu 29</b>. Tìm m để phương trình 3
4<i>x</i>2<i>x</i> 3 <i>m</i> có đúng 2 nghiệm thuộc khoảng 1;3 .
<b>A.</b> 13 <i>m</i> 3. <b>B.</b> 3 <i>m</i> 9. <b>C.</b> 9 <i>m</i> 3. <b>D. </b> 13 <i>m</i> 9.
<b>Câu 30.</b> Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ơng muốn hồn nợ cho ngân
hàng theo cách : Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ơng bắt đầu hồn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp
cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 12
tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền <i>m </i>mà ơng A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần
hoàn nợ là bao nhiêu?( Làm trịn đến hàng nghìn). Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong
thời gian ông A hoàn nợ.
<b>A. </b>8 588 000 đồng. <b>B. </b>8 885 000 đồng. <b>C. </b>8 858 000 đồng. <b>D. </b>8 884 000 đồng.
<b>Câu 31. </b> Tìm nguyên hàm của hàm số 5
( ) 3
<i>f x</i> <i>x</i> .
<b>Câu 33.</b>Tìm nguyên hàm của hàm số <i>f x</i> 2 .2<i>x</i>
<b>A. </b> 2 d2 4 .
ln 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>
<b>B. </b>
2
2 2
2 d .
ln 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>C. </b>
2 1
2 2
2 d .
ln 2
3
3
(0)
2
<i>e</i> <i>e</i>
<i>F</i> . <b>C</b>.
3
(0)
2
<i>e</i> <i>e</i>
<i>F</i> . <b>D</b>. 3
(0) 2 3
<i>F</i> <i>e</i> <i>e</i>.
<b>Câu 36:</b> Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
<b>A. </b>Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện ln bằng nhau
<b>B. </b>Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
<b>C. </b>Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh
<b>D. </b>Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau.
<b>A.</b><i> 2V</i> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D. </b>
<b>Câu 40:</b> Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên (ABC)
trùng với trung điểm của BC. Thể tích của khối lăng trụ là
3
3
8
<i>a</i>
, độ dài cạnh bên của khối lăng trụ
là:
<b>A.</b> <i>a</i> 6 <b>B.</b> 2a <b>C.</b> a <b>D.</b> <i>a</i> 3
<b>Câu 41</b>: Tính thể tích <i>V</i> của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng <i>a</i>.
<b>A.</b> <i>V</i> <b>B.</b><i>V</i> <b>C.</b> <i>V</i> <b>D. </b><i>V</i>
<b>Câu 42</b>: Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công ngun.
Kim tự tháp này có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m.
Tính thể tích của Kim tự tháp.
<b>A.</b> 2592100 m3. <b>B.</b> 2592009 m3. <b>C.</b> 7776300 m3. <b>D. </b>3888150 m3.
<b>Câu 43. </b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy là tam giác vng tại <i>A AC</i>, <i>a BC</i>, 2<i>a</i>. Hình chiếu của
S trên (ABC) là trung điểm <i>H</i> của <i>BC</i>. Cạnh bên <i>SB</i> tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp
.
<b>Câu 45. </b>Gọi <i>l h R</i>, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện
tích tồn phần<i>S<sub>tp</sub></i>của hình nón (N) bằng
<b>A.</b><i>S<sub>tp</sub></i> <i>Rl</i><i>R</i>2 <b>B</b><i>S<sub>tp</sub></i> 2<i>Rl</i>2<i>R</i>2 <b>C.</b><i>S<sub>tp</sub></i> <i>Rl</i>2<i>R</i>2 <b>D.</b> <i>S<sub>tp</sub></i> <i>Rh</i><i>R</i>2
<b>Câu 46</b>. Một khối cầu có thể tích . Tính diện tích <i>S</i> của mặt cầu tương ứng.
<b>A. </b><i>S</i> <b>B.</b> <i>S</i> <b>C. </b><i>S</i> <b>D. </b><i>S</i>
đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung
quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:
<b> A. </b> 2
16 <i>r</i> <b>B.</b> 2
18 <i>r</i> <b>C.</b> 2
36 <i>r</i> <b>D.</b> 2
9 <i>r</i>
<b>Câu 49. </b> Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 2 3 .
Thể tích của khối nón này bằng
<b>A.</b> 3 <b>B.</b>3 3 <b>C.</b>3 <b>D.</b> 3 2
<b>Câu 50. </b> Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600. Gọi
(S) là
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S) bằng:
<b>A.</b>
3
32 a
81
<b>B. </b>
4C 9C 14D 19D 24C 29D 34B 39C 44A 49A
5A 10D 15B 20B 25C 30B 35B 40C 45A 50C
<b>4. Đề thi học kì 1 mơn Tốn 12 số 4</b>
<b>TRƢỜNG THPT NGUYỄN DU </b>
<b>ĐỀ THI HK1 </b>
<b>NĂM HỌC: 2020-2021 </b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 10 </b>
<b>Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề) </b>
<b>Câu 1:</b> Cho hàm số <i>y</i>log2<i>x</i>2. Khẳng định nào sau đây là sai?
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 22
<b>Câu 2:</b> Khoảng đồng biến của hàm số <i>y</i> 2<i>x</i><i>x</i>2 là:
A. 1; 2
B. ;1
C. 1;
D. 0;1
<b>Câu 3:</b> Thể tích của khối cầu có bán kính $6cm$ là
A. 216 <i>cm</i>3
B. 3
288 <i>cm</i>
B. 0; 2
C. 2;6
D. 2; 18
<b>Câu 7:</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i> có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.
Tìm số nghiệm thực của phương trình <i>f x</i> 1
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
<b>Câu 8:</b> Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A. <i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>23
B. 1
2 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
là đường thẳng có phương trình
A. y = - 1
B. x = - 1
C. y = 1
D. x = 1
<b>Câu 12:</b> Cho <sub>1</sub>
2
1
log
5 <i>a</i>
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. log 5<sub>2</sub> <i>a</i>
B. 2 2
<b>Câu 15:</b> Tập xác định <i>D</i> của hàm số <i>y</i><i>x</i>2 2 là
A. <i>D</i>2;
B. <i>D</i>
C. <i>D</i> ; 2
D. <i>D</i> \ 2
<b>Câu 16:</b> Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng <i>a</i> 5 và chiều cao bằng <i>a</i>. Thể tích của khối nón
đã cho bằng
A. 2<i>a</i>3
B.
3
4 5
3
<i>a</i>
C.
3
B.
3
5
3
<i>a</i>
C.
3
2 5
15
<i>a</i>
D.
3
2 5
3
<i>a</i>
<b>Câu 18:</b> Một hình đa diện có các mặt là các tam giác. Gọi <i>M</i> và <i>C</i> lần lượt là số mặt và số cạnh của
hình đã diện đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
log <i>x</i>6 log <i>a</i>4 log <i>b</i>log <i>c</i>, với a, b, c là các số thực dương bất kì. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A.
3
2
<i>a</i>
<i>x</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 27
B.
3
2
<i>a c</i>
<i>x</i>
<i>b</i>
C. 3 2
<i>x</i><i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
D.
3
2
<b>Câu 24:</b> Một chất điểm chuyển động theo quy luật <i>S</i> 6<i>t</i>2<i>t</i>3. Vận tốc <i>v m s</i> / của chất điểm đạt
giấ trị lớn nhất tại thới điểm <i>t s</i> bằng
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 28
B. 12 <i>s</i>
C. 6 <i>s</i>
D. 4 <i>s</i>
<b>Câu 25:</b> Tìm <i>m</i> để hàm số
3
2 2
2 2 8 1
3
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i><i>m</i> nghịch biến trên
A. <i>m</i> 2
B. <i>m</i> 2
C. <i>m</i>
D. <i>m</i> 2
<b>Câu 26:</b> Cho hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3. Cắt hình nón đã cho bởi mặt
phẳng đi qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng 2, ta được thiết diện có diện tích bằng
A. 20
<i>m</i>
C. <i>m</i>1
D. <i>m</i>0
<b>Câu 29:</b> Tổng độ dài <i>l</i> tất cả các cạnh của khối mười hai mặt đều có cạnh bằng 2 là:
A. <i>l</i>60
B. <i>l</i>16
C. <i>l</i>24
D. <i>l</i>8
<b>Câu 30:</b> Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vng cạnh <i>a</i>. Cạnh bên <i>SA</i><i>a</i> 6 và vng góc
với đáy <i>ABCD</i>. Tính theo <i>a</i> diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD
A. <i>a</i>2 2
B. 2
8<i>a</i>
C. 2<i>a</i>2
D. 2a2
<b>Câu 31:</b> Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có <i>AB</i><i>a</i>, <i>AD</i>2 ,<i>a</i> <i>AA</i> 3<i>a</i>. Thể tích khối nón
có đỉnh trùng với tâm của hình chữ nhật ABCD, đường trịn đáy ngoại tiếp hình chữ nhật A'B'C'D' là
A.
3
15
4
<b>Câu 33:</b> Cho tứ diện ABCD có <i>ABC</i> là tam giác đều cạnh bằng <i>a</i>. <i>BCD</i> vuông cân tại <i>D</i> và
nằm trong mặt phẳng vng góc với <i>ABC</i>. Tính theo <i>a</i> thể tích của tứ diện ABCD.
A.
3
3
8
<i>a</i>
B.
3
3
8
<i>a</i>
C.
3
3
24
<i>a</i>
D.
3
3
24
<i>a</i>
<b>Câu 34:</b> Số điểm cực trị của hàm số <i>y</i> <i>x</i>34<i>x</i>2 3là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i>
<i>x</i>
C.
2018
2019
2019 2020 log
2020
<i>x</i> <i>e</i>
<i>f</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
D.
2018
2019
2019 2020 ln10
2020
<i>x</i>
D.
3
3 7
14
<i>a</i>
<b>Câu 37:</b> Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy là 2a, cạnh bên 3a. Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD.
A.
3
4 7
3
<i>a</i>
B.
3
7
3
<i>a</i>
A.
3
9
8
<i>a</i>
B.
3
6
8
<i>a</i>
C.
3
6
6
<i>a</i>
<b>D. </b>
3
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 32
<i>g x</i>
<i>x f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 33
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
<b>Câu 43:</b> Một chiếc hộp hình trụ với bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 10cm. Một học sinh bỏ
một miếng bìa hình vng vào chiếc hộp đó và thấy hai cạnh của miếng bìa lần lượt là các dây cung
của hai đường tròn đáy hộp và miếng bìa khơng song song với trục của hộp. Hỏi diện tích của miếng
bìa đó bằng bao nhiêu?
A. 2
250cm
B. 200cm2
C. 150cm2
<i>a</i>
<i>V</i>
D.
3
2
6
<i>a</i>
<i>V</i>
<b>Câu 45:</b> Cho lăng trụ xiên ABC.A'B'C' có đáy <i>ABC</i> đều cạnh <i>a</i>. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là
60 và <i>A A</i> <i>A B</i> <i>A C</i> . Tính thể tích của khối lăng trụ
A.
3
3
12
<i>a</i>
<i>V</i>
B.
3
3
4
<i>x</i>
trên đoạn 1; 2 bằng 2?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
<b>Câu 47:</b> Một bác nông dân cần xây một hố ga khơng có nắp dạng hình hộp chữ nhật có thể tích
3
25600 <i>cm</i> , tỉ số giữa chiều cao của hố và chiều rộng của đáy bằng 2. Tính diện tích của đáy hố ga
để khi xây hố ga tiết kiệm nguyên vật liệu nhất.
A. 640 <i>cm</i>2
B. 2
1600 <i>cm</i>
C. 160 <i>cm</i>2
D. 6400 <i>cm</i>2
<b>Câu 48:</b> Cho hàm số <i>f x</i> ln 1 1<sub>2</sub>
<i>x</i>
A.
2
3
16
<i>A B C</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
B.
2
3
4
<i>A B C</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
. Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. 0 1
2
<i>T</i>
B. 1 2
2 <i>T</i> 3
C. 1 <i>T</i> 2
D. 2 <i>T</i> 0
<b>ĐÁP ÁN </b>
1C 2D 3B 4C 5C 6C 7C 8C 9C 10B
11B 12B 13A 14D 15A 16C 17D 18A 19D 20A
21B 22C 23B 24A 25D 26D 27A 28D 29A 30B
31B 32B 33D 34C 35C 36D 37A 38D 39D 40D
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 36
<b>5. Đề thi học kì 1 mơn Tốn 12 số 5 </b>
2
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
C. ;1
2
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
D. 1;
2
<i>S</i> <sub></sub>
<b>Câu 3:</b> Cho khối chóp có đáy là hình vng cạnh 2a và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp
đã cho bằng
A. 4a3
B. 3
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 37
C. <i>a</i>3
D. 3
3 1
<i>x</i> <i>x</i>
B. <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>21
C. <i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>21
D. 4 2
2 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 7:</b> Cho <i>a</i> là số thực dương khác 1. iá trị của biểu thức 2
3
4
log
<i>a</i>
<i>P</i> <i>a</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 38
B. 8
3
C. 3
4
15
<i>a</i>
B.
16
15
<i>a</i>
C.
5
3
<i>a</i>
D.
1
2
<i>a</i>
<b>Câu 10:</b> Cho hàm số <i>f x</i> liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;1
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 39
C. 1;1
</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 40
D. <i>S</i> 3
<b>Câu 15:</b> Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. <i>y</i> <i>x</i>4 4<i>x</i>21
B. 3
3 1
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i>
C. <i>y</i> <i>x</i>3 2<i>x</i>21
D. <i>y</i><i>x</i>44<i>x</i>21
<b>Câu 16:</b> Phương trình 2 1
3 <i>x</i> 10.3<i>x</i>1 có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> trong đó <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>. Mệnh đề nào
sau đây đúng?
A. <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 0
B. <i>x</i>12<i>x</i>2 3
C. <i>x x</i>1 2 1
D. 2<i>x</i>1<i>x</i>2 3
<b>Câu 17:</b> Một hình nón có đường kính đường trịn đáy bằng 10cm và chiều dài đường sinh bằng
15cm. Thể tích của khối nón bằng
A. 500 5 3
A. 2
B. 4
C. 3
D. 0
<b>Câu 20:</b> Kim tự tháp Kheops thời Ai Cập cổ đại vừa xây xong có hình dạng là một khối chóp tứ giác
đều có cạnh đáy bằng 231 <i>m</i> , góc giữa mặt bên và mặt đáy khoảng 51, 74. Thể tích kim tự tháp
gần với giá trị nào sau đây?
A. 3
7.815.170 <i>m</i>
B. 2.605.057 <i>m</i>3
C. 3.684.107 <i>m</i>3
D. 11.052.320 <i>m</i>3
<b>Câu 21:</b> Gọi <i>M</i> và <i>m</i> lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
2 3 12 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> trên đoạn 1; 2. Tỉ số <i>M</i>
<i>m</i> bằng
A. 6
5
<b>Câu 24:</b> Cho log 7<sub>2</sub> <i>a</i>;log 7<sub>3</sub> <i>b</i>. Giá trị của log 7 tính theo <sub>6</sub> <i>a</i> và <i>b</i> l
A. <i>a b</i>
B. <i>a</i> <i>b</i>
<i>ab</i>
C. 1
<i>a</i><i>b</i>
D. <i>ab</i>
<i>a</i><i>b</i>
<b>Câu 25:</b> Hàm số <i>y</i><i>x</i>36<i>x</i>29<i>x</i>1 nghịch biến trên
A. 1;3
B. 1;3
C. ;1 và 3;
D.
<b>Câu 26:</b> Tập nghiệm <i>S</i> của bất phương trình là
A. <i>S</i> 1; 2
B. <i>S</i> ; 1 2;
C. 0;1 4;
<b>Câu 29:</b> Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vng tại <i>B</i>, <i>BC</i>3 ,<i>a AC</i>5 ,<i>a</i>
cạnh bên <i>A A</i> 6<i>a</i>. Thể tích khối lăng trụ bằng
A. 12a3
B. 3
9a
C. 3
36a
D. 45a3
<b>Câu 30:</b> Đồ thị hàm số 2<sub>2</sub> 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 3
B. 1
C.
B.4<i>a</i>2
C. 2
8<i>a</i>
D.
2
8 3
3
<i>a</i>
<b>Câu 34:</b> Đạo hàm của hàm số 2
2
log 2 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> là
A.
2
1
2
2 1
2 3 ln 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
D. <sub>2</sub>2 1
2 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 38:</b> Tìm tất cả giá trị của <i>m</i> để hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2 <i>mx m</i> nghịch biến trên một khoảng có
độ dài khơng nhỏ hơn 1.
A. <i>m</i>3
B. 9
4
<i>m</i>
C. 9
4
<i>m</i>
D. 9
4
<i>m</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 46
tính, <i>S</i> là dân số sau <i>N</i> năm, <i>r</i> là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Với tỉ lệ tăng dân số như vậy thì ít
nhất đến năm nào dân số nước ta đạt 110 triệu người?
A. 2031
B. 2035
C. 2025
D. 2041
<b>Câu 40:</b> Một người gửi ngân hàng số tiền 200 triệu đồng với hình thức lãi kép theo quý là 2%/ quý.
<b>Câu 42:</b> Đồ thị hàm số 3 2
3 9
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>x m</i> cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi
A. 5 <i>m</i> 27
B. 11 <i>m</i> 27
C. 27 <i>m</i> 5
D. 27 <i>m</i> 11
<b>Câu 43:</b> Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vng góc của
A' trên <i>ABC</i> trùng với trọng tâm của tam giác ABC, góc giữa A'A và mặt đáy bằng 60. Thể tích
khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A.
3
3
3
<i>a</i>
B.
3
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 47
C. 3<i>a</i>3
3
9
<i>a</i>
<b>Câu 46:</b> Có bao nhiêu giá trị nguyên của <i>m</i> để hàm số 3 4 3 3 2 2
4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> có 7 điểm cực
trị?
A. 2
B. 0
C. 3
D. 1
<b>Câu 47:</b> Cho hàm số 2 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có đồ thị <i>C</i> . Giá trị dương của tham số <i>m</i> để đường thẳng
C. 0,144<i>m</i>3
D. 0,127<i>m</i>3
<b>Câu 50:</b> Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh 4a, hai điểm M, N lần lượt thuộc
đoạn AB, AD sao cho <i>AM</i> 3<i>MB</i> và 1
4
<i>AN</i> <i>AD</i>. Gọi <i>H</i> là giao điểm của DM và CN, hình chiếu
vng góc của <i>S</i> trên <i>ABCD</i> là điểm <i>H</i>. Tính thể tích <i>V</i> của khối chóp S.ABCD biết góc giữa
SB và mặt đáy bằng 60.
A. <i>V</i> 8 123<i>a</i>3
B. 64 51 3
5
<i>V</i> <i>a</i>
C. 64 51 3
15
<i>V</i> <i>a</i>
D. 8 123 3
3
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 49
<i>x</i>
<i>y</i> nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. (− ∞; + ∞)
B. (− 1; 1) .
C. (0; + ∞).
D. (− ∞; 0) .
<b>Câu 2.</b> Hàm số
1
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> đồng biến trên khoảng:
A.(0;)
B. (;2)
C. (;1) <i>và</i> (1;)
B. 2
2
<i>m</i>
<i>m</i>
C. 2 <i>m</i> 2
D. 2 <i>m</i> 2
<b>Câu 5.</b> Số tiệm cân đứng của đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i> <sub>2</sub>25 5
<i>x</i> <i>x</i>
là:
5
3
<i>m</i>
5
3
<i>m</i> 5
3
<i>m</i> 5
3
<i>m</i>
3
2
2
3 2
<i>mx</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
tại điểm có hồnh độ x0 = -1 có phương trình là:
<b>A</b>. <i>y</i> <i>x</i> 3 B. <i>y</i> <i>x</i> 2 C. <i>y</i> <i>x</i> 1 D. <i>y</i> <i>x</i> 2 .
<b>Câu 12.</b> Cho hàm số 2.
3
1 3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có
hồnh độ là
nghiệm của phương trình <i>y</i> 0 là:
<b>A</b>.
3
7
<i>x</i>
<i>y</i> B.
<b>A.</b> 24 ( <i>cm</i>2) <b>B.</b> 22 ( <i>cm</i>2) <b>C.</b> 26 ( <i>cm</i>2) <b>D.</b> 20 ( <i>cm</i>2)
<b>Câu 15.</b> Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng <i>a </i>và chiều cao bằng <i>h. </i>Khi đó thể tích của
khối trụ nội tiếp lăng trụ sẽ bằng
<b>A.</b>
2
12
<i>ha</i>
<b>B.</b>
2
3
<i>ha</i>
<b>C.</b>
2
2
9
<i>ha</i>
<b>D.</b>
2
4
3
<i>ha</i>
<b>Câu 16.</b> Thiết diện qua trục của hình trụ (<i>T</i>) là một hình vng có cạnh bằng <i>a</i>. Diện tích xung
quanh <i>S<sub>xq</sub></i>của hình trụ (<i>T</i>) là
2 2
2 2
.
0
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
được kết quả là:
A. <i>a</i>4 ; B. <i>a</i>3 ; C. <i>a</i>5 ; D. a.
<b>Câu 19.</b> Cho các số thực a, b, c với 0 a b c 1 khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 0log c<sub>a</sub> log b 1<sub>a</sub> B. 0log b<sub>a</sub> log c 1<sub>a</sub>
C. 0log b 1 log c<sub>a</sub> <sub>a</sub> D. log b<sub>a</sub> 0 log c 1<sub>a</sub>
<b>Câu 20.</b> Cho các số thực duong a, b với a1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a2 a
1
30 30 30
30
2 5 3
I log 2 log 5 log 3 a b
1 1 1
II log 2 a b
log 30 log 30 log 30
Chọn khẳng định đúng
A. (I) B. (II) C. Cả 2
<b>Câu 22.</b> Cho hàm số 3 2
3 2
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> ( C ). Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của ( C ) và có
hệ số góc nhỏ nhất:
<i>a</i>
D. 4<i>a</i>3
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 53
<b>A.</b> <i>m</i> 5;<i>M</i> 1. <b>B.</b> <i>m</i> 2;<i>M</i> 2.
<b>C.</b> <i>m</i> 1;<i>M</i> 0. <b>D.</b> <i>m</i> 5;<i>M</i> 0.
<b>Câu 25.</b> Nếu
x
6 5 6 5
thì
A. x1 B. x1 C. x 1 D. x 1
<b>Câu 26.</b> Giá trị 3
a
log a a0, a1
bằng
A. 3 B. 1
<b>A. </b>D ;1 7; <b>B. </b>D 1;7
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 54
<b>Câu 30.</b> Tính đạo hàm của hàm số yex.sin 2x.
<b>A. </b>y 'ex.sin 2xsin 2x 2x.cos 2x <b>B. </b>y 'ex.sin 2xsin 2xx.cos 2x
<b>C. </b>y 'sin 2x2x.cos 2x <b>D. </b>y 'ex.sin 2xsin 2x2x.cos 2x
<b>7. Đề thi học kì 1 mơn Tốn 12 số 7</b>
<b>TRƢỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN </b>
<b>ĐỀ THI HK1 </b>
<b>NĂM HỌC: 2020-2021 </b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 10 </b>
<b>Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) </b>
<b>Câu 1: </b> Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1
6 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
là điểm nào sau đây?
<b>A. </b><i>B</i>3;2 <b>B. </b><i>D</i>1;3 <b>C. </b><i>C</i>1; 3 <b>D. </b><i>A</i> 3;2
<b>Câu 6: </b>Rút gọn biểu thức <sub>2</sub>
3 5
2 2
log<i><sub>a</sub></i> log
<i>a</i>
<i>R</i> <i>b</i> <i>b</i> (với <i>a</i>0;<i>a</i>1 và <i>b</i>0).
<b>A. </b><i>R</i>4log<i><sub>a</sub>b</i>. <b>B. </b> 15log .
8 <i>a</i>
<i>R</i> <i>b</i> <b>C. </b> 11log .
3 <sub>3 .</sub>
4
<i>a</i>
<i>V</i> <b>B. </b>
3
9 <sub>3 .</sub>
2
<i>a</i>
<i>V</i> <b>C. </b>
3
3 <sub>3 .</sub>
2
<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b>
3
<i>V</i> <b>C. </b>
3
4 <sub>.</sub>
3
<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b><i>V</i> 4<i>a</i>3 3.
<b>Câu 15: </b>Số điểm cực trị của hàm số <i>y</i><i>x</i>43<i>x</i>32<i>x</i>2 <i>x</i> 1 là bao nhiêu?
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>0. <b>D. </b>3.
<b>Câu 16: </b><sub> Giá trị lớn nhất của hàm số </sub><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2 trên đoạn 1;2 là giá trị nào dưới đây?
<b>A. </b>2. <b>B. </b>4. <b>C. </b>0. <b>D. </b>1.
<b>Câu 17: </b><sub> Cho hàm số </sub><i>y</i> <i>f x</i>( ) xác định và liên tục trên có đồ thị như hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
<b>A. </b>( 2; 0). <b>B. </b>( 1; 0).
<b>C. </b>(0;1). <b>D. </b>( 2; 1).
<b>Câu 18: </b><sub> Tâm đối xứng của đồ thị hàm số </sub><i>y</i><i>x</i>31 là điểm nào sau đây?
<b>A. </b><i>C</i>(1; 2). <b>B. </b><i>O</i>(0; 0). <b>C. </b><i>A</i>(0; 1). <b>D. </b><i>B</i>(1; 1).
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>B. </b><i>y</i>'2<i>x</i>1 4 <i>x</i>2 <i>x</i> 1.ln 4.
<b>C. </b> <sub>'</sub> <sub>2</sub> <sub>1 4</sub> <i>x</i>2 <i>x</i> 1.
<i>y</i> <i>x</i> <b>D. </b><i>y</i>'4<i>x</i>2 <i>x</i> 1.ln 4.
<b>Câu 21: </b><sub> Cho hình trụ có bán kính đáy bằng </sub><i>R</i> và chiều cao <i>h</i>. Gọi <i>ABCD</i> là hình vng nội tiếp
trong một đường tròn đáy và <i>S</i> là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng chứa đường tròn đáy còn lại.
Tính thể tích <i>V</i> của khối chóp <i>S ABCD</i>. .
<b>A. </b> 1 2 .
12
<i>V</i> <i>R h</i> <b>B. </b> 1 2 .
6
<i>V</i> <i>R h</i> <b>C. </b> 1 2 .
3
<i>V</i> <i>R h</i> <b>D. </b> 2 2 .
<b>A. </b>
3
2 .
3
<i>a</i>
<i>V</i> <b>B. </b>
3
3 .
2
<i>a</i>
<i>V</i> <b>C. </b>
3
9 <sub>.</sub>
2
<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b>
3
.
6
<i>k</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 57
<b>A. </b> 1 .
2 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>B. </b>
2 <sub>.</sub>
3 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>C. </b> 2 4 .
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 29: </b><sub> Cho khối chóp tứ giác đều </sub><i>S ABCD</i>. có cạnh đáy bằng <i>a</i>. Biết <i>ASC</i>90 , tính thể tích <i>V</i>
của khối chóp đó.
<b>A. </b>
3 <sub>2</sub>
.
12
<i>a</i>
<i>V</i> <b>B. </b>
3 <sub>2</sub>
.
3
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
.
3
<i>a</i>
<b>D. </b>
3 <sub>2</sub>
.
6
<i>a</i>
<i>V</i>
<b>Câu 30: </b> Cho khối chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh <i>a</i> 3, cạnh <i>SA</i> vng góc với
<b>A. </b><i>D</i> 2;5 . <b>B. </b><i>D</i> ;05;.
<b>C. </b><i>D</i> ; 2 5;. <b>D. </b><i>D</i> ; 2 5;.
<b>Câu 32: </b>Gọi <i>P</i> là tích tất cả các nghiệm của phương trình log (<sub>2</sub> <i>x</i>3 <i>x</i> 1) log (2<sub>2</sub> <i>x</i>21). Tính <i>P</i>.
<b>A. </b><i>P</i>0. <b>B. </b><i>P</i>3. <b>C. </b><i>P</i>6. <b>D. </b><i>P</i>1.
<b>Câu 33: </b><sub> Cắt mặt cầu </sub> <i>S</i> bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4<i>cm</i> ta được một thiết
diện là đường trịn có bán kính bằng 3<i>cm</i>. Bán kính của mặt cầu <i>S</i> là
<b>A. </b>10<i>cm</i>. <b>B. </b>7<i>cm</i>. <b>C. </b>12<i>cm</i>. <b>D. </b>5<i>cm</i>.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 58
<b>A. </b>Đồ thị hàm số cắt trục tung tại một điểm.<b> </b>
<b>B. </b>Đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hồnh.<b> </b>
<b>C. </b>Đồ thị hàm số có chung với trục hoành hai điểm phân biệt.<b> </b>
<b>D. </b>Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.<b> </b>
<b>Câu 35: </b>Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số <i><sub>y</sub></i><sub></sub><i><sub>x</sub></i>3<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub> </sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub><sub> tại điểm có hồnh độ bằng </sub>
1
là
<b>A. </b><i>y</i>10<i>x</i>13. <b>B. </b><i>y</i> 2<i>x</i> 2. <b>C. </b><i>y</i> 2<i>x</i> 1. <b>D. </b><i>y</i> 2<i>x</i> 5.
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>C. </b> 2
1 <sub>.</sub>
'
( 1)ln 5
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>D. </b>
2 <sub>.</sub>
'
ln 5
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>k</i>
<b>Câu 41: </b>So sánh ba số: (0, 2)0,3, (0,7)3,2 và 30,2 ta được
<b>A. </b>(0,7)3,2(0,2)0,3 30,2. <b>B. </b>(0,2)0,3 30,2(0,7)3,2.
<b>C. </b>(0,2)0,3(0,7)3,2 30,2. <b>D. </b> 30,2 (0,2)0,3(0,7)3,2.
<b>Câu 42: </b><sub> Cho đường cong </sub>( ) : 3
1
<i>x</i>
<i>C</i> <i>y</i>
<i>x</i>
và đường thẳng ( ) :<i>d</i> <i>y</i> <i>x</i> 3<i>m</i> (với <i>m</i> là tham số). Tìm tất
cả các giá trị của <i>m</i> để ( )<i>d</i> và ( )<i>C</i> cắt nhau hai điểm phân biệt <i>A B</i>, sao cho trung điểm <i>I</i> của đoạn
thẳng <i>AB</i> có hồnh độ bằng 3.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 59
<b>Câu 43: </b><sub> Gọi </sub><i>x x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>, <sub>3</sub> lần lượt là hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số <i>f x</i>( )<i>x</i>33<i>x</i>2 2<i>x</i>2
và <i>g x</i>( )3<i>x</i>1. Tính <i>S</i> <i>f x</i>( )<sub>1</sub> <i>g x</i>( <sub>2</sub>) <i>f x</i>( <sub>3</sub>).
2<sub>.</sub>
3
<i>a</i>
<i>V</i> <b>B. </b><i>V</i><i>a</i>3 2. <b>C. </b>
3
2 .
2
<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b><i>V</i> 3<i>a</i>3 2.
<b>Câu 49: </b>Cho hàm số
2
1
<i>x</i> <i>mx</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
(với <i>m</i> là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i> để
<b>Câu 1.</b> Tìm tập nghiệm <i>S</i> của bất phương trình log2<i>x</i> 1 1.
<b>A.</b> <i>S</i> 2;3 <b>B.</b> <i>S</i> 1;3 <b>C.</b> <i>S</i> 1;3 <b>D.</b> <i>S</i> 1;
<b>Câu 2.</b> Tìm tập xác định <i>D</i> của hàm số
1
2 <sub>2</sub>
3 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> .
<b>A.</b> <i>D</i> 1; 2 <b>B.</b> <i>D</i> 1; 2
<b>C.</b> <i>D</i> ;1 2; <b>D.</b> <i>D</i> ;1 2;
<b>Câu 3.</b> Nếu độ dài cạnh của một hình lập phương gấp lên <i>k</i> lần, với *
<i>k</i> , thì thể tích của nó gấp
lên bao nhiêu lần?
<b>A.</b> 2
<i>k</i> lần <b>B.</b> <i>k</i> lần <b>C.</b> 3
<i>k</i> lần <b>D.</b>
3
3
2
<i>V</i> <i>a</i> <b>D.</b> 3
<i>V</i> <i>a</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 61
<b>A.</b> 1;
4
<sub></sub>
<b>B.</b>
1
;
4
<sub></sub>
<b>C.</b> 0; <b>D.</b> ; 0
<b>Câu 7.</b> Cho hình tứ giác <i>S.ABCD</i> có đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh <i>a</i>, cạnh bên <i>SA</i> vng góc với
mặt phẳng đáy và <i>SA</i><i>a</i> 3. Hãy tính thể tích <i>V</i> của khối chóp <i>S.ABCD</i>.
<i>x</i><i>a b</i> <b>B.</b> 4 7
<i>x</i><i>a b</i> <b>C.</b> 4 6
<i>x</i><i>a b</i> <b>D.</b> 3 6
<i>x</i><i>a b</i>
<b>Câu 9.</b> Cho hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào <b>sai</b>?
<b>A.</b> Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng 1
2
<i>x</i>
<b>B.</b> Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng <i>y</i>2
<b>C.</b> Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1
<b>D.</b> Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
<b>Câu 10.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>. Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số lần lượt là:
<b>A.</b>1 và 1 <b>B.</b> 1 và 1 <b>C.</b>2 và 2 <b>D.</b> 2 và 2
11
<i>mc</i>
<i>S</i> <i>a</i> <b>B.</b> 2
22
<i>mc</i>
<i>S</i> <i>a</i> <b>C.</b> 2
16
<i>mc</i>
<i>S</i> <i>a</i> <b>D.</b> 11 2
3
<i>mc</i>
<i>S</i> <i>a</i>
<b>Câu 17.</b> Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> sao cho hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2<i>mx</i>1 khơng có cực
trị.
<b>A.</b> <i>m</i>3 <b>B.</b> <i>m</i>3 <b>C.</b> <i>m</i>3 <b>D.</b> <i>m</i>3
<b>Câu 18.</b> Cho hình chóp <i>S.ABC</i> có thể tích bằng <i>V</i>. Gọi <i>M, N, P</i> lần lượt là trung điểm của các cạnh
<i>BC, CA, AB</i>. Thể tích khối chóp <i>S.MNP</i>.
<b>A.</b>
8
3
<b>Câu 20.</b> Cho hàm số 2
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào <b>đúng</b>?
<b>A.</b> Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng <i>x</i>2, tiệm cận ngang là đường thẳng <i>y</i>1
<b>B.</b> Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng <i>x</i>2, tiệm cận ngang là đường thẳng <i>y</i> 2
<b>C.</b> Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng <i>x</i>1, tiệm cận ngang là đường thẳng <i>y</i>2
<b>D.</b> Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng <i>x</i> 2, tiệm cận ngang là đường thẳng <i>y</i>1
<b>Câu 21.</b> Cho 0;
2
<i>x</i> <sub></sub>
. Tính giá trị biểu thức <i>A</i>log tan<i>x</i>log cot<i>x</i>.
<b>A.</b> <i>A</i>log tan <i>x</i>cot<i>x</i> <b>B.</b> <i>A</i>0 <b>C.</b> <i>A</i>1 <b>D.</b> <i>A</i> 1
<b>Câu 22.</b> Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào <b>sai</b>?
<i>x</i>
cắt trục hoành và trục tung lần lượt là <i>A</i> và <i>B</i>. Tính độ dài đoạn
thẳng <i>AB</i>.
<b>A.</b> <i>AB</i>2 <b>B.</b> <i>AB</i>2 2 <b>C.</b> <i>AB</i>1 <b>D.</b> <i>AB</i> 2
<b>Câu 27.</b> Tìm tập xác định <i>D</i> của hàm số <i>y</i><i>x</i> <i>x</i>2.
<b>A.</b> <i>D</i>0; \ 1 <b>B.</b> <i>D</i>0; <b>C.</b> <i>D</i>0; <b>D.</b>
0; \ 1
<i>D</i>
<b>Câu 28.</b> Cho hàm số <i>f x</i> <i>xex</i>. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào <b>sai</b>?
<b>A.</b> Hàm số đạt cực tiểu tại <i>x</i> 1 <b>B.</b> Hàm số đạt cực đại tại <i>x</i> 1
<b>C.</b> Đồ thị hàm số khơng có tiệm cận đứng <b>D.</b> Hàm số đồng biến trên khoảng
1;
<b>Câu 29.</b> Tìm tập nghiệm <i>S</i> của bất phương trình log<sub>0,5</sub><i>x</i> 1 log<sub>0,5</sub>2<i>x</i>1.
<b>A.</b> 0; <b>B.</b> 1; <b>C.</b> ; 0 <b>D.</b> ;1
<b>Câu 30.</b> Hỏi hàm số
3 2
<i>m</i> <b>C.</b> 1
4
<i>m</i> <b>D.</b> 1
4
<i>m</i>
<b>Câu 33.</b> Cho log<sub>2</sub>log log<sub>3</sub> <sub>4</sub> <i>x</i>log log<sub>3</sub> <sub>4</sub>log<sub>2</sub> <i>y</i>log<sub>4</sub>log<sub>2</sub>log<sub>3</sub><i>z</i>0. Hãy tính
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>.
<b>A.</b> <i>S</i> 105 <b>B.</b> <i>S</i> 89 <b>C.</b> <i>S</i> 98 <b>D.</b> <i>S</i> 88
<b>Câu 34.</b> Cho hàm số
3 2
1
3 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào <b>đúng</b>?
<b>A.</b> Hàm số đạt cực đại tại <i>x</i>1 <b>B.</b> Hàm số nghịch biến trên khoảng
1;
<b>C.</b> Hàm số nghịch biến trên 0;1 <b>D.</b> Hàm số đồng biến trên
<b>D.</b>
1 8
; 0 ;
2 3
<i>S</i> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<b>Câu 37.</b> Đặt <i>a</i>ln 2,<i>b</i>ln 5. Hãy biểu diễn ln1 ln2 ... ln98 ln 99
2 3 99 100
<i>I</i> theo <i>a</i> và <i>b</i>.
<b>A.</b> <i>I</i> 2<i>a b</i> <b>B.</b> <i>I</i> 2<i>a b</i> <b>C.</b> <i>I</i> 2<i>a b</i> <b>D.</b> <i>I</i> 2<i>a b</i>
<b>Câu 38.</b> Thể tích <i>V</i> của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2<i>a</i> là:
<b>A.</b>
3
2 3
3
<i>a</i>
<b>A.</b> ; 1
3
<sub> </sub>
<b>B.</b>
1
;
3
<sub> </sub>
<b>C.</b>
4
;
3
<sub> </sub>
<b>D.</b>
<b>Câu 45.</b> Giải phương trình <sub>1</sub>
8
log 0,5<i>x</i> 1.
<b>A.</b> <i>x</i>0 <b>B.</b> <i>x</i>5,5 <b>C.</b> <i>x</i>7,5 <b>D.</b> <i>x</i>4,5
<b>Câu 46.</b> Cho hàm số 1
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào <b>sai</b>?
<b>A.</b> Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
<b>B.</b> Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3
<b>C.</b> Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;
<b>D.</b> Hàm số nghịch biến trên tập xác định
<b>Câu 47.</b> Tính thể tích <i>V</i> của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh là <i>a</i>2;<i>b</i>4;<i>c</i>5.
<b>A.</b> <i>V</i> 30 <b>B.</b><i>V</i> 50 <b>C.</b> <i>V</i> 20 <b>D.</b> <i>V</i> 40
<b>Câu 48.</b> Tập hợp các giá trị của <i>m</i> để hàm số
21-<b>B</b> 22-<b>C</b> 23-<b>B</b> 24-<b>D</b> 25-<b>B</b> 26-<b>B</b> 27-<b>A</b> 28-<b>B</b> 29-<b>B</b> 30-<b>C</b>
31-<b>D</b> 32-<b>A</b> 33-<b>B</b> 34-<b>C</b> 35-<b>D</b> 36-<b>D</b> 37-<b>A</b> 38-<b>D</b> 39-<b>C</b> 40-<b>A</b>
41-<b>D</b> 42-<b>A</b> 43-<b>B</b> 44-<b>D</b> 45-<b>C</b> 46-<b>D</b> 47-<b>D</b> 48-<b>A</b> 49-<b>B</b> 50-<b>D</b>
<b>9. Đề thi học kì 1 mơn Tốn 12 số 9</b>
<b>TRƢỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG </b>
<b>ĐỀ THI HK1 </b>
<b>NĂM HỌC: 2020-2021 </b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 10 </b>
<b>Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) </b>
<b>Câu 1.</b> Hàm số 2
4 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> đồng biến trên khoảng nào?
<b>A.</b>;1.<b> </b> <b>B. </b>;3. <b>C. </b>3; . <b>D. </b>2; .
<b>Câu 2.</b> Cho hàm số
2
4 7
1
<i>x</i> <i>x</i>
<b>C.</b> Nếu <i>f</i> <i>x</i><sub>0</sub> 0 và <i>f</i> <i>x</i> 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại <i>x</i><sub>0</sub>.
<b>D.</b> Nếu <i>f</i> <i>x</i><sub>0</sub> 0 và <i>f</i> <i>x</i> 0 thì hàm số đạt cực đại tại <i>x</i><i>x</i><sub>0</sub>.
<b>Câu 5. </b>Đồ thị hàm số 2 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
có bao nhiêu tiệm cận?
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 0 . <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 3 .
<b>Câu 6.</b> Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>cos 2<i>x</i>3sin2<i>x</i>2sin<i>x</i>?
<b>A. </b>4<b>. </b> <b>B. </b>6<b>. </b> <b>C. </b>5<b>. </b> <b>D. </b>2<b>. </b>
<b>Câu 7.</b> Đồ thị hàm số 4 2 2
2 2 5
<i>y</i><i>x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>x</i> có bao nhiêu điểm cực trị ?
<b>A. </b>2<b>. </b> <b>B. </b>3<b>. </b> <b>C. </b>1<b>. </b> <b>D. </b>0<b>. </b>
<b>Câu 8.</b> Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào?
<b>A.</b> Hàm số đạt cực tiểu tại <i>x</i>1. <b>B.</b> Hàm số có hai điểm cực tiểu.
<b>C.</b> Hàm số có một điểm cực đại. <b>D. </b>Hàm số có ba điểm cực trị.
<b>Câu 10:</b> Đường thẳng <i>x</i> 1 <b>không</b> là tiệm cận của đồ thị hàm số nào dưới đây?
<b>A. </b> 2.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>B. </b> 3
1
.
1
<i>y</i>
<i>x</i>
<b> </b> <b>C. </b>
2
2
2 5 1.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 68
<b>C. </b><i>y</i><i>x</i>39<i>x</i>2. <b>D. </b> 4 2
10 2.
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 12.</b> Cho hàm số 3 2
3 9 2
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> . Khẳng định nào sau đây đúng?
<b>A. </b>Hàm số khơng có cực trị.
<b>B. </b>Điểm 1;3 là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
<b>C. </b><i>x</i> 1 là điểm cực tiểu của hàm số.
<b>D. </b><i>x</i>3 là điểm cực đại của hàm số.
<b>Câu 13.</b>Tìm tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3
2 5
<i>x</i>
<b>D. </b>
1 5
; .
2 2
<sub></sub>
<b>Câu 14. </b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
1
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> trên đoạn 0; 2 .
<b>A. </b>Không tồn tại. <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D. </b>2.
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. Khẳng định nào sau đây đúng?
<b>A.</b> Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
<b>B. </b>Hàm số nghịch biến trên \ 2 .
<b>C. </b>Hàm số có một cực trị.
<b>D.</b> iao điểm của đồ thị và trục tung là 1;0
<b>Câu 21.</b> Hai đồ thị <i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>23 và <i>y</i>3<i>x</i>21 có bao nhiêu điểm chung?
<b>A. </b>1. <b>B. </b>4. <b>C. </b>2 . <b>D. </b>0 .
<b>Câu 22. </b>Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng 0;?
<b>A.</b> 2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>A. </b> 3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>B. </b>
1
1
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>C. </b>
2 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>Câu 28.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i>33<i>x</i>1 có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
đoạn 0; 2 là bao nhiêu?
<b>A. </b>3. <b>B. </b>1. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Câu 29.</b> Hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>1 đồng biến trên khoảng nào?
<b>A. </b> . <b>B. </b> ;1 .
2
<sub></sub>
<b>C. </b>
1
; .
2
<sub> </sub>
<b>D. </b>
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> .
<b>Câu 33.</b> Cho hàm số <i>f</i> có đạo hàm là <i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> 1 2 <i>x</i>23 với mọi <i>x</i> . Hàm số <i>f</i> nghịch
biến trên khoảng nào sau đây.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 71
<b>Câu 34.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>ax</i>4<i>bx</i>2<i>c</i> có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng.
<b>A. </b><i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0. <b>B. </b><i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0.
<b>C. </b><i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0. <b>D. </b><i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0.
<b>Câu 35.</b> Tìm các giá trị của <i>m</i> để hàm số 3 2
6 3 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i> nghịch biến trên khoảng 0;
?
<b>A.</b><i>m</i>4. <b>B. </b><i>m</i>4. <b>C.</b> <i>m</i>2<b>.</b> <b>D. </b>Với mọi
<i>m</i> .
<b>Câu 36.</b> Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>f x</i> <i>x</i> sin2<i>x</i> trên đoạn 0; .
<b>A. </b>3
4
. <b>B. </b>0. <b>C. </b>. <b>D. </b>
<b>A. </b><i>m </i> ;0 1; 4. <b>B. </b><i>m</i>0;.
<b>C. </b><i>m</i>0; 1 . <b>D. </b><i>m</i>0; 1; 4 .
<b>Câu 40. </b> Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
1
1
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
?
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2 . <b>C. </b> 2 . <b>D. </b>Không tồn tại.
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 72
<b>Câu 41.</b> Với giá trị nào của <i>m</i> thì đồ thị hàm số
3
2
1 1
3
<i>x</i>
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. (II)
1
1
<i>y</i>
<i>x</i>
. (III) 2
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b> 9
8
<i>m</i> . <b>B. </b><i>m</i>1. <b>C. </b><i>m</i>1. <b>D. </b><i>m</i>1.
<b>Câu 45.</b> Tìm các giá trị của <i>m</i> để hàm số <i>y</i> <i>x</i> 2
<i>x</i> <i>m</i>
nghịch biến trên 0;
<b>A. </b>Với mọi <i>m</i>. <b>B. </b><i>m</i>0. <b>C. </b> 2 <i>m</i> 0. <b>D. </b><i>m</i> 2.
<b>Câu 46. </b>Tìm các giá trị của <i>m</i> để hàm số <i>y</i><i>x</i>3<i>mx</i>23<i>x</i> đồng biến trên
<b>A. </b><i>m</i> ; 3 3; . <b>B. </b><i>m</i> 3;3.
<b>C. </b><i>m</i> 3;3. <b>D. </b><i>m</i> ; 3 3;.
<b>Câu 47:</b> Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để đồ thị hai hàm số <i>y</i><i>x</i>32<i>x</i> và <i>y</i> <i>x m</i> cắt
nhau tại ba điểm phân biệt?
<b>A. </b><i>m</i> 2; 2 . <b>B. </b><i>m</i> 2; 2 . <b> C. </b><i>m</i> 1;1 . <b>D. </b><i>m </i> ; 2 2;.
<b>Câu 48:</b> Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số <i>m</i> để đồ thị hàm số 4 2
2 2
31B 32D 33C 34A 35B 36C 37A 38D 39D 40C
41D 42D 43A 44D 45B 46B 47A 48C 49D 50C
<b>10. Đề thi học kì 1 mơn Tốn 12 số 10 </b>
<b>TRƢỜNG THPT TRẦN PHÚ </b>
<b>ĐỀ THI HK1 </b>
<b>NĂM HỌC: 2020-2021 </b>
<b>MƠN: TỐN – LỚP 10 </b>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 74
<b>A. </b><i>q</i> 2 <b>B. </b><i>q</i> 2 <b>C. </b><i>q</i>2 <b>D. </b><i>q</i> 2
<b>Câu 2: </b>Khối chóp có một nửa diện tích đáy là <i>S</i>, chiều cao là 2<i>h</i> thì có thể tích là:
<b>A. </b><i>V</i> <i>S h</i>. . <b>B. </b> 4 .
3
<i>V</i> <i>S h</i>. <b>C. </b> 1 .
3
<i>V</i> <i>S h</i>. <b>D. </b> 1 .
2
<i>V</i> <i>S h</i>.
<b>D. </b><i>a</i>3 3.
<b>Câu 4: </b> Nhà bạn Minh cần khoan một cái giếng nước. Biết rằng giá tiền của mét khoan đầu tiên là
200.000đ và kể từ mét khoan thứ hai, giá tiền của mỗi mét sau tăng thêm 7% so với giá tiền của mét
khoan ngay trước nó. Hỏi nếu nhà bạn An khoan cái giếng sâu 30m thì hết bao nhiêu tiền (làm trịn
đến hàng nghìn)?
<b>A. </b> 1422851đ. <b>B. </b>18895000đ. <b>C. </b>18892000đ. <b>D. </b>18892200đ.
<b>Câu 5: </b> Cho tứ diện <i>SABC</i> có đáy <i>ABC</i> là tam giác vuông tại <i>B</i> với <i>BC</i> 4 ,<i>a SA</i><i>a</i> 3
, <i>SA</i>(<i>ABC</i>) và cạnh bên SB tạo với mặt đáy góc 30 .0 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp <i>SABC</i>.
<b>A. </b><i>V</i> 28<i>a</i>3 . <b>B. </b>
3
28 7
3
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>C. </b>
3
20 5
6
<i>a</i>
2
2
3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<b>C. </b> 2 , .
3
<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i> <b>D. </b>
2
2 , .
3
<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 75
hiện liên tiếp phép vị tự tâm <i>O</i> tỉ số <i>k</i> 2020 và phép tịnh tiến theo véctơ <i>v</i>(2019; 2020)là:
<b>A. </b> 4. <b>B. </b>32320. <b>C. </b>8080. <b>D. </b> 16.
<b>A. </b>
3
105 3
V .
16
<i>a</i>
<b>B. </b>
3
117 3
.
27
<i>a</i>
<b>C. </b>
3
52 3
27
<i>a</i>
<b>Câu 13: </b>Gọi S là tập các giá trị m nguyên <i>m</i> để phương trình
9. 10 3 10 3 2020 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
có đúng hai nghiệm âm phân biệt. Số tập con của S là
<b>A. </b>6 . <b>B. </b>7 . <b>C. </b>3 . <b>D. </b>8 .
<b>Câu 14: </b>Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều <i>ABC A B C</i>. biết tất cả các cạnh của lăng trụ đều
bằng 2<i>a</i>.
<b>A. </b>2 3a3. <b>B. </b>
3
2 3
3
<i>a</i>
. <b>C. </b>
3
<b>Câu 16: </b>Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. , đáy<i>ABCD</i>là hình chữ nhật <i>AB</i><i>a AD</i>; 4 ;<i>a SA</i><i>a</i> 15,
<i>SA</i> <i>ABCD</i> , <i>M</i> là trung điểm của <i>AD</i> , <i>N</i> thuộc cạnh <i>BC</i> sao cho <i>BC</i>4<i>BN</i> . Khoảng cách
gữa <i>MN</i> và <i>SD</i> là
<b>A. </b> 690
23
<i>a</i>
. <b>B. </b>2 33
11
<i>a</i>
. <b>C. </b> 33
11
<i>a</i>
. <b>D. </b>2 690
23
<i>a</i>
.
<b>Câu 17: </b>Số nghiệm của phương trình
<b> C. </b>log 10 <i>a</i> <i>a</i>. <b>D. </b>log 1000. <i>a</i> 3 log<i>a</i>.
<b>Câu 19: </b>Với <i>a</i> là số thực dương khác 1 tùy ý, 5
4
log
<i>a</i> <i>a</i> bằng
<b>A. </b>4
5. <b>B. </b>
5
4. <b>C. </b>
1
5. <b>D. </b>20 .
<b>Câu 20: </b>Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1
1 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là:
<b>A. </b><i>y</i> 1. <b>B. </b> 1
nghịch biến trên 1; 0 là
<b>A. </b><i>m</i>2. <b>B. </b><i>m</i>2. <b>C. </b><i>m</i>0. <b>D. </b><i>m</i>1.
<b>Câu 23: </b>Biết giới hạn lim3 2
5 1
<i>n</i> <i>a</i>
<i>n</i> <i>b</i>
trong đó <i>a b</i>, <i>Z</i> và
<i>a</i>
<i>b</i> tối giản. Tính .<i>a b</i>.
<b>A. </b>10 <b>B. </b>6 <b>C. </b>15 <b>D. </b>3
<b>Câu 24: </b>Cho một hình nón đỉnh <i>S</i> có độ dài đường sinh bằng 10cm , bán kính đáy bằng 6cm . Cắt
hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng chứa đáy được một hình nón <i>N</i> đỉnh
<i>S</i> có chiều cao bằng 16cm
5 . Tính diện tích xung quay của khối nón <i>N</i> .
<b>A. </b> 48 cm2
<i>V</i> <b>C. </b>
3 <sub>15</sub>
8
<i>a</i>
<i>V</i> <b>D. </b>
3 <sub>15</sub>
24
<i>a</i>
<i>V</i>
<b>Câu 26: Câu 26: </b>Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i> có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình 2<i>f x</i> 3 0.
<b>A. </b>4 . <b>B. </b>2 .
<b>C. </b>3 . <b>D. </b>1. <i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
1
1
2
<b>A. </b><i>r</i>10. <b>B. </b><i>r</i> 52 <b>C. </b><i>r</i>2 5 <b>D. </b><i>r</i>2
<b>Câu 30: </b>Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
<b>A. </b><i>A<sub>n</sub>k</i> <i>n n</i> 1<i>n</i>2 ... <i>n k</i> 1. <b>B. </b>
!
<i>k</i>
<i>k</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<i>C</i>
<i>k</i>
.
<b>C. </b><i>C<sub>n</sub>k</i> <i>C<sub>n</sub>n k</i> . <b>D. </b><i>C<sub>n</sub>k</i>1<i>C<sub>n</sub>k</i> <i>C<sub>n</sub>k</i><sub></sub><sub>1</sub>.
1
<i>y</i>
<i>x</i>
3
1
1
1
2
1
9
3
<i>x</i>
<sub></sub>
<b>A. </b>0;. <b>B. </b> ; 4. <b>C. </b>; 4. <b>D. </b> 4; .
<b>Câu 33: </b>Cho tập hợp A gồm có 2021 phần tử. Số tập con của A có số phần tử 1011 bằng
<b>A. </b>22019. <b>B. </b>22020. <b>C. </b>2020. <b>D. </b>22021.
<b>Câu 34: </b>Tính đạo hàm của hàm số <i>f x</i> sin2<i>x</i>cos 2<i>x</i>.
<b>A. </b> <i>f</i> <i>x</i> 2sin<i>x</i>2sin 2<i>x</i> <b>B. </b> <i>f</i> <i>x</i> 3sin 2<i>x</i>.
<b>C. </b> <i>f</i> <i>x</i> 2sin<i>x</i>sin 2<i>x</i>. <b>D. </b> <i>f</i> <i>x</i> sin 2<i>x</i>.
<b>Câu 35: </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD</i> có đáy <i>ABCD</i> là hình thoi <i>AC</i>2 ;<i>a BD</i>3<i>a</i>, <i>SA</i><i>a</i>, <i>SA</i> vng
góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp .<i>S ABCD</i> là
<b>A. </b><i>a</i>3. <b>B. </b>4<i>a</i>3. <b>C. </b>2 3
3<i>a</i> . <b>D. </b>
3
<i>a</i> <b>C. </b> 1 3
27<i>a</i> <b>D. </b>
3
8
27<i>a</i>
<b>Câu 40: </b>Số nghiệm của phương trình sin 2 0
cos 1
<i>x</i>
<i>x</i> trên đoạn 0; 2020 là
<b>A. </b>4040 <b>B. </b>3031 <b>C. </b>2020 <b>D. </b>3030
<b>Câu 41: </b>Cho hai hàm số 4 3 2
( 2)( 3)( | |); 6 5 11 6
<i>y</i><i>x x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> có đồ thị lần lượt là
<i>C</i>1 , <i>C</i>2 . Có bao nhiêu giá trị nguyên <i>m</i> thuộc đoạn [ 2020; 2020] để <i>C</i>1 cắt <i>C</i>2 tại 4 điểm
phân biệt?
có đúng 3 đường tiệm cận. Số phần tử của S là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>7 . <b>C. </b>5 . <b>D. </b>6 .
<b>Câu 47: </b>Cho hình chóp .<i>S ABCD</i> có đáy <i>ABCD</i> là hình chữ nhật với <i>AB</i>2<i>a</i>, <i>BC</i><i>a</i> 3. Cạnh
bên <i>SA</i> vng góc với đáy và đường thẳng <i>SC</i> tạo với mặt phẳng <i>SAB</i> một góc 30. Tính thể
tích <i>V</i> của khối chóp .<i>S ABCD</i> theo <i>a</i>.
<b>A. </b>
3
15
3
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>B. </b>
3
3
3
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>C. </b>
3
<i>a</i>
, khi đó bán kính mặt cầu là
<i>tp</i>
<i>S</i>
2
2 2
<i>tp</i>
<i>S</i> <i>Rl</i> <i>R</i> <i>S<sub>tp</sub></i> <i>Rl</i>2<i>R</i>2
2
<i>tp</i>
eLib.vn: Thư viện trực tuyến miễn phí 82
<b>A. </b> 6
3
<i>a</i>
<i>R</i> <b>B. </b> 3
3
<i>a</i>