Quản lí dự án
Quản lí dự án
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
8
8
-
-
Kĩ năng quản lí chung
Kĩ năng quản lí chung
12/26/2004
12/26/2004
8
8
-
-
Kĩ năng quản lí chung
Kĩ năng quản lí chung
2
2
4. L
4. L
ậ
ậ
p k
p k
ế
ế
ho
ho
ạ
2. K
2. K
ĩ
ĩ
n
n
ă
ă
ng
ng
trao
trao
đ
đ
ổ
ổ
i
i
3.
3.
T
T
ư
ư
duy chi
duy chi
ế
ế
n
n
7. Qu
7. Qu
ả
ả
n l
n l
í
í
thay
thay
đ
đ
ổ
ổ
i
i
v
v
à
à
k
k
ế
ế
t th
t th
ú
ú
c d
c d
8
8
-
-
Kĩ năng quản lí chung
Kĩ năng quản lí chung
3
3
9. Kĩ năng quản lí chung
9. Kĩ năng quản lí chung
9.1 Kĩ năng cần có của người QLDA
9.2 Kĩ năng lãnh đạo
9.3 Kĩ năng trao đổi và kĩ năng tổ
9.4 Kĩ năng quản lí xung khắc
9.5 Kĩ năng động viên
12/26/2004
12/26/2004
8
8
-
-
Kĩ năng quản lí chung
Kĩ năng quản lí chung
4
4
9.1 Kĩ năng cần cho người QLDA
9.1 Kĩ năng cần cho người QLDA
• Ba miền kĩ năng quản lí dự án
• Kĩ năng về ba miền này là bắt buộc có
• Thiếu những kĩ năng này, dự án không thể
12/26/2004
12/26/2004
8
8
-
-
Kĩ năng quản lí chung
Kĩ năng quản lí chung
6
6
Kĩ năng quản lí dự án
Kĩ năng quản lí dự án
• Qui trình quản lí
dự án
– Các hoạt động qui
trình quản lí dự án
– Các nhiệm vụ
trong hoạt động
quản lí dự án
– Tri thức thực hành
và cấu trúc tri thức
lõi của người lãnh
đạo dự án
• Xây dựng kế hoạch dự án
– Kế hoạch phạm vi
– Lập nguyên tắc phát triển dự án
– Định nghĩa phạm vi
– Kế hoạch lịch biểu
– Kế hoạch nguồn lực
– Kế hoạch tổ chức và nhân viên
• Quản lí rủi ro
• Quản lí thay đổi
– Quản lí thay đổi
– Thủ tục quản lí thay đổi
– Chấp thuận thay đổi
• Kết thúc dự án
– Xác nhận trạng thái kết thúc
dự án
– Chuẩn bị báo cáo hoàn
thành dự án
– Giám định kết quả của
người dùng
– Báo cáo hoàn thành dự án
• Đánh giá dự án
– Đánh giá sau khi hoàn thành
– Hoàn thành, phân loại và
phân tích thông tin thực
hiện và tạo csdl
12/26/2004
12/26/2004
8
8
-
-
Kĩ năng quản lí chung
Kĩ năng quản lí chung
8
8
Kĩ năng quản lí dự án (tiếp)
Kĩ năng quản lí dự án (tiếp)
Có đủ kinh nghiệm,
Có tri thức quản lí
Không có nghĩa là có quyền lãnh đạo
12/26/2004
12/26/2004
8
8
-
-
Kĩ năng quản lí chung
Kĩ năng quản lí chung
10
10
9.2 Kĩ năng lãnh đạo (tiếp)
9.2 Kĩ năng lãnh đạo (tiếp)
• Tầm nhìn
–Người lãnh đạo dự án phải có tầm nhìn và làm cho
những người tham gia vào dự án phấn đấu vì sự
thành công của dự án.
• Tính quyết định
–Người lãnh đạo dự án cần rõ ràng chỉ ra ý kiến riêng
của mình, diễn đạt ý chí của mình và hành động tin
tưởng.
• Huấn luyện thành viên:
–Người lãnh đạo dự án chịu trách nhiệm nâng cao kĩ
năng của các thành viên, tăng năng suất của tổ và
huấn luyện các thành viên
12/26/2004
12/26/2004
8
Kĩ năng quản lí chung
12
12
(2)
(2)
Lãnh
Lãnh
đ
đ
ạo và quản lí
ạo và quản lí
Đã được xác định
Đã được xác định
Đã có sẵn
Do cấp trên xác định
Sức mạnh của vị trí
Ng. lãnh đạo xác định
Ng. lãnh đạo xác định
Ng. lãnh đạo tổ chức
Được xác định bởi hiến
chương
Sức mạnh cá nhân
Phạm vi
Qui trình
Tổ
Quyền
Sức mạnh
Quản lí (Ng. quản lí
việc thường lệ)
Lãnh đạo (Ng. lãnh
– Có nghị lực
– Bền bỉ
– Tự tin
– Chịu được căng thẳng
– Sẵn sàng nhận trách nhiệm
• Kĩ năng
– Lanh lợi (thông minh)
– Có kĩ năng quan niệm
– Sáng tạo
– Ngoại giao và khéo xử
– Hùng biện
– Hiểu biết về nhiệm vụ
nhóm
– Có tổ chức (khả năng
hành chính)
– Có sức thuyết phục
– Có kĩ năng xã hội