ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : TOÁN Lớp : 7
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TỔNG
KQ TL KQ TL KQ TL
Số hữu tỷ, số thực
Câu-Bài
C1 B2a C2,C3 B2b C4 B1 7
Điểm
0,5 0,5 1 1 0,5 1 4,5
Hàm số và Đồ thị
Câu-Bài
C5 B3 2
Điểm
0,5 1,5 2
Đường thẳng song
Câu-Bài
C6 B4b 2
Điểm
0,5 0,75 0,5
Tam giác
Câu-Bài
B4a,c 2
Điểm
2,25 3
Số
Câu-Bài
4 4 5 13
TỔNG
. (-3)
3
là:
A . (-3)
5
B. (-3)
6
C. 9
5
D.(-9)
6
Câu 3:
Kết quả của phép chia
12 3
1 1
:
3 3
÷ ÷
là :
A.
9
3
1
−
Câu 4:
Nếu
3x =
thì x =
A. -9 B. 6 C. 9 D. -6
Câu5:
a) Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong
bảng 1 Hãy điền giá trị thích hợp của y vào ô trống
b) Biết đại lượng y tỉ lệ nghich với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong
bảng 2 Hãy điền giá trị thích hợp của y vào ô trống
Bảng 1
Bảng 2
Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A. Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm A.
B. Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm B.
C. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó.
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1:
(1 điểm)
Thực hiện phép tính: A=
15
5
+
25
14
-
Cho
µ
( )
0
90ABC A∆ =
đường thẳng AH
⊥
BC tại H. Trên đường vuông góc với BC
tại B lấy điểm D (không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A) sao cho
c)
x 1 3
y 3
x
1
2
2
y 4
C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 3 điểm )
Câu 1 2 3 4 6
Ph.án đúng C A B C D
Câu 5 a) y = 9 b) y =1
Phần 2 : ( 7 điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 :
(1 đ)
A=
7
2
25
( )
11
+−
+
7
2
= 0 +
7
2
=
7
2
0,25
Bài 2 :
(1,5 đ)
a) x = -4
0,5
b)
1
x 3 1
3
+ − = −
<=>
+ = − +
1
x 1 3
3
0,25
⇔ + =
1
3
1
x 2
3
0,25
=
⇔
= −
2
x 1
3
1
x 2
3
0,25
Bài 3 :
(1,5đ)
- Gọi số cây Phượng, bạch đàn và tràm lần lượt là x , y và z
(x,y,z >0) (cây)
0,25
- Lập được tỉ lệ thức :
532
zyx
==
0
90AHB DBH= =
BH là cạnh chung
Vậy
AHB DBH∆ = ∆
(c-g-c)
1
b) AB // DH
theo câu a
·
·
ABH DBH⇒ =
( 2 góc tương ứng)
mà
·
·
,ABH DBH
ở vị trí so le trong nên AB // DH
0,75
c) Tính
·
ACB
:
·
·
0
35BAH ACB= =
(cùng phụ với
·
HAC