đề thi toán 6 học kỳ 2 có ma trận và đáp án theo chuẩn mới - Pdf 27

Phòng GD&ĐT
TRƯƠNG THCS
Lớp : 6
Kiểm tra học kỳ ii
Môn toán: lớp 6
Thời gian làm bài : 90 phút không kể giao đề
A.Ma trận đề
Biết Hiểu Vận dụng Tổng
Chuẩn Vận dụng thấp Vận dụng cao
1. Phân số,
rút gọn
phân số,
phân số
bằng nhau
Số câu
Số điểm
2. các phép
tính về
phân số
Số câu
Số điểm
Nắm công thức
và tính đợc chia
2 phân số
Vận dụng tính chất
của các phép toán về
phân số để tìm x
Vận dụng tính chất
của các phép toán về
phân số để tính giã
trị của biểu thức

giác
Nắm đợc đ/n đờng
tròn và kí hiệu
1

1.0=10%
Số câu
Số điểm
1
1
Tổng số câu
Tổng Số điểm
2
2,0 = 20%
5
4,0= 40%
4
4.0= 40%
11
10
B.đề bài
I. Lý thuyết ( 2 đ)
Câu 1: Nêu quy tắc chia hai phân số .
1
áp dụng: tính
3 6
:
7 21
Câu 2: Định nghĩa đờng tròn.
áp dụng: Viết thành lời kí hiệu sau : ( 0;32 cm)

1
với số học sinh cả khối.
Câu 6 (2điểm) : Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc AOB = 55
0
,
vẽ tia OC sao cho góc AOC = 110
0.
a) Tính số đo góc BOC .
b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không?
c) Vẽ tia OB là tia đối của tia OA. Tính số đo góc BOB.
Câu 7 (0,5điểm): Tính giá trị của biểu thức:
1 1 1 1 1 1 1 1
6 12 20 30 42 56 72 90
B = + + + + + + +

C.Đáp án và biểu điểm
I.Trắc nghiệm khách quan (2điểm) , mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án chọn D C B C D A B A
II.Tự luận (8 điểm)
1
a)
3 2 9
. 2
4 11 11
3
.( 1)
4
3

0,25 điểm
b)
6 5 1 3
. .16
8 8 5 16
7
1
8
1
8
+
=

=
2
a)
1 1
6 3
1
6
x
x
=

=
0,50 điểm
0,50 điểm
b)
1 4 5
3 3 6

3
=
(học sinh)
Số học sinh lớp 6A
2
:
3
120. 45
8
=
(học sinh)
Số học sinh lớp 6A
3
: 120 - 40 - 45 = 35 (học sinh)
0,50điểm

0,50 điểm
b
Tỉ số phần trăm của học sinh lớp 6A
1
so với học sinh cả lớp là:
0 0
0 0
40.100
33,3
120
=
0,50điểm
4
C

4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status