bài tập nhóm ôxi - Pdf 75

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
3
D. (n-1)d
10
ns
2
np
4
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là:
A. Na B. Cl C. O

D. S
Câu 3: Chọn câu trả lời sai:
A. Oxi hoá lỏng ở -183
0
C. B. O
2
lỏng bị nam châm hút.
C. O
2

A. Na. B. Bột CaO. C. CuSO
4
.5H
2
O. D. Bột S
Câu 6 : Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO
3
B. KMnO
4
C. (NH
4
)
2
SO
4
D. NaHCO
3
Câu 7: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Điện phân nước.
C. Điện phân dung dịch NaOH. D. Nhiệt phân KClO
3
với xúc tác
MnO
2
.
Câu 8: Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản
tốt hơn, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước
ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:
A. Ozon là một khí độc. B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

O
3
+ 8SO
2
B. S + O
2
->SO
2
C. 2H
2
S + 3O
2
->2SO
2
+ 2H
2
O D. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
->Na
2
SO
4
+ H
2

d) Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
->Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO
2
trong công nghiệp là
1. A. a và b B. a và d C. b và c D. c và
d
Câu 13: Hãy chỉ ra câu trả lời sai, khi xét các nguyên tố nhóm VIA:
A. Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po),
B. Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí,
C. Oxi thường có số oxi hoá -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit…
D. Tính axit tăng dần: H
2
SO
4
< H

C. khí H
2
ở anot và khí O
2
ở catot. D.khí H
2
ở catot và khí O
2
ở anot.

Câu 16: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit
(Na
2
O
2
). Do Na
2
O
2
tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H
2
O
2
) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy
trắng được quần áo:
Na
2
O
2
+ 2H

2
+ O
2
<-> 2SO
3
B. SO
2
+ 2H
2
S ->3S + 2H
2
O
C. SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O ->H
2
SO
4
+ 2HBr D. SO
2
+NaOH ->NaHSO
3
.
Các phản ứng mà SO
2
có tính khử là

2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O ->K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+
2H
2
SO
4
Câu 21: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:
A. H
2
S + 2NaCl -> Na
2
S + 2HCl B. 2H
2
S + 3O
2
->2SO
2
+ 2H
2
O

SO
4
đặc dễ gây bỏng
nặng.
C. H
2
SO
4
loãng

có đầy đủ tính chất chung của axit.
D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.
Câu 23 : Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể
được làm khô nhờ axit sunfuric đặc?
A. Khí CO
2
B. Khí H
2
S C. Khí NH
3
D. Khí SO
3
Câu 24: Cho FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:
A. CO

O
C. 2H
2
SO
4 đặc
+ C -> CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O D. 6H
2
SO
4 đăc
+ 2Fe ->Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Câu 26: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A. quỳ tím. B. dung dịch muối Mg
2+
.

?
A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch Ca(OH)
2
Câu 30: Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử:
A. CO B. SO
2
C. SO
3
D. FeO
Câu 31: Cho khí H
2
S lội qua dd CuSO
4
thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:
A. Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit
mạnh
C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.
Câu 32: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, dư gồm:
A. H
2
S và CO
2
. B. H

. C. giảm áp suất.
D. giảm nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất.
Câu 35: Xét cân bằng hoá học: 2SO
2
(k) + O
2
(k) <->SO
3
(k) H= -198kJ
Tỉ lệ SO
3
trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. cố định nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 36: Cho các phản ứng sau:
a. FeS
2
+ O
2
->X + Y b. X + H
2
S ->Z + H
2
O
c. Z + T ->FeS d. FeS + HCl -> M + H
2
S
e. M + NaOH ->Fe(OH)
2
+ N.

FeO FeCl
2
NaCl
D SO
2
Fe
3
O
4
S Fe FeCl
3
NaCl
Câu 37: Để thu được 6,72 lit O
2
(đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể
KClO
3
.5H
2
O?
A. 24,5 gam B. 42,5 gam C. 25,4 gam D.
45,2 gam
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp
khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số
mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là
A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65.
D. 45 và 55.
Câu 39: Sục từ từ 2,24 lit SO
2
(đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là

(đktc) tác dụng hết với dung dịch Br
2
dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản
ứng BaCl
2
dư thu được 2,33 gam kết tủa. Thể tích V là
A. 0,112 lit B. 1,12 lit C. 0,224 lit D. 2,24
lit
Câu 42: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl
2
2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na
2
SO
4
với
nồng độ bao nhiêu?
A. 0,1 M. B. 0,4 M. C. 1,4 M. D. 0,2 M.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S có trong muối
chuyển thành khí SO
2
) Dẫn khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br
2
dư sau đó thêm
tiếp dung dịch BaCl
2
dư thu được 4,66 kết tủa. Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối
sunfat là bao nhiêu?
A. 36,33% B. 46,67% C. 53,33% D. 26,66%
Câu 44: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan
hoàn toàn trong dung dịch H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status