THỰC TRẠNG CÔNG TÁC CỦA DOANH NGHIỆP TRONG THÁNG 7 NĂM 2009 - Pdf 75

Báo cáo tốt nghiệp -
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC CỦA DOANH NGHIỆP TRONG THÁNG 7
NĂM 2009
I. Kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
Bảng kê các loại nguyên vật liệu của doanh nghiệp :
TT Nguyên vật liệu
1 Quặng thô
2 Hóa chất
3 Xăng dầu
4 Than cám
5 Ga
Vật liệu là đối tượng lao động của Doanh nghiệp mà con người tác động
vào nó để sản xuất ra sản phẩm để phục vụ cho nhu cầu sản xuất và đời sống của
nhân dân. Vật liệu có vai trò quan trọng trong nền sản xuất xã hội nói chung và
trong các Doanh nghiệp sản xuất nói riêng, nó quyết định giá thành sản phẩm,
lợi nhuận có tăng thêm một phần là do vật liệu.
Căn cứ vào các loại nguyên vật liệu chủ yếu và theo dõi trên các tài khoản
chi tiết như TK 152.1, 152.2, 152.3, 152.4.
Các tài khoản này dùng để phản ánh tình hình nhập - xuất - tồn kho vật
liệu và được tính theo giá thực tế.
Giá mua thực tế của vật tư = Giá ghi trên hoá đơn +
CP vận chuyển - Giảm giá
(nếu có)
Đối với giá thực tế xuất kho vật liệu công ty sử dụng phương pháp giá
thực tế đích danh là xuất kho được căn cứ vào giá thực tế vật liệu nhập kho từng
lần nhập.
Quy trình hạch toán tổng hợp NVL
Đinh Thị Thương - 1 -
Phiếu xuấtPhiếu nhập
Báo cáo tốt nghiệp -


Ngày 3 tháng 7 năm 2009 Số:
010822
Đơn vị bán hàng: Công ty xăng dầu Petrolimex
Địa chỉ : 86.Thái Thịnh. Đống Đa. Hà Nội
Số tài khoản : 02001131520071
Điện thoại : 043 766 1166 MS: 0011001200
Họ tên người mua hàng: Hoàng Thuỳ Trang
Tên Đơn vị : Công ty cổ phần khai thác KS và thương mại Kim Khải
Địa chỉ : 614. Lạc Long Quân. Tây Hồ. Hà Nội.
Số tài khoản : 0100100210010
Hình thức thanh toán: CK
STT Hàng hoá ĐVT Số lượng ĐG TT
A B C 1 2 3= 1*2
1 Dầu Diezel lít 6 000 3 300 19 800 000
2 Xăng lít 3 500 11 000 38 500 000
Tổng 58 300 000
Thuế suất GTGT: 10%, Tiền thuế GTGT 5 830 000
Tổng thanh toán 64 130 000
Viết bằng chữ: Sáu mươi tư triệu một trăm ba mươi nghìn đồng
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng
(kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
BIÊN BẢN GIAO NHẬN
Đinh Thị Thương - 3 -
Báo cáo tốt nghiệp -
Hôm nay ngày 3 tháng 7 năm 2009
Chúng tôi gồm các thành phần sau cùng nhau lập biên bản giao nhận hàng hoa
với nội dung sau:

ĐVT
Số lượng
Đơn Giá Thành tiền
Theo CT TN nhập
1 Dầu Diezel 620 lít 6 000 6 000 33.000 19.800.000
2 Xăng 201 lít 3 500 3 500 11.000 38.500.000
Tổng 58.300.000

Nhập ngày 03 tháng 7 năm 2009
Phụ trách cung trên Người giao hàng Thủ kho Thủ trưởng
Bảng kê nhập vật liệu TK 152.3
TT Ngày Tên vật tư ĐVT ĐG Thành tiền TKĐƯ
1 3/7 Xăng l 11.000 38.500.000 331
2 3/7 Dầu Diezel l 3.300 19.800.000 331
Cộng 58.300.000
Số tiền bằng chữ: Năm tám triệu ba trăm nghìn đồng
Cơ sở lập: Căn cứ vào phiếu nhập kho, kế toán ghi vào các bảng kê nhập
vật liệu về số lượng, đơn giá, thành tiền, tài khoản đối ứng.
Bảng kê này dùng để theo dõi tổng hợp số lượng vật liệu nhập trong kỳ là
căn cứ lập sổ chi tiết và bảng tổng hợp: N - X - T
* Kế toán xuất NVL
- Chứng từ sử dụng:
Phiếu xuất vật tư
Bảng kê xuất kho
Đinh Thị Thương - 5 -
Báo cáo tốt nghiệp -
Quá trình xuất kho nguyên vật liệu:

Việc xuất kho NVL dựa theo văn bản kế hoạch tháng, quý căn cứ vào định mức
và hạn mức vật tư đã được duyệt. Đồng thờu các đơn vị tập hợp danh mục các

Bộ phận sử dụng: Xe chở hàng
Lý do xuất: Xuất nhiên liệu cho xe chạy
Xuất tại kho Công ty
TT
Tên nhãn hiệu
hàng hoá
ĐVT Duyệt
Số lượng cấp
Đơn giá Thành tiền
Ngày Thực
A B C D 1 2 3 4
1 Xăng Lít 2700 5/7 2700 12.500 33.750.000
2 Dầu Lít 150 5/7 150 2.785.000 417.750.000
Tổng 451.500.000
Số tiền bằng chữ: Bốn trăm năm mốt triệu năm trăm nghìn đồng
Người nhận hàng Thủ kho Kế toán Thủ trưởng
BẢNG KẾ XUẤT NVL TK 152.3
STT
Tên vật

ĐVT SL ĐG TT
Lượng SD: Xe chở hàng
SL Tiền
1 Xăng lít 2700 12.500 33.750.000 2700 33.750.000
2 Dầu lít 150 2.785.000 417.750.000 150 417.750.750
Cộng 451.500.000
Cơ sở lập: Căn cứ vào phiếu xuất kho, kế toán ghi vào bảng kê xuất về
số lượng đơn giá.
Phương pháp lập: Mỗi loại được ghi một dòng trên các cột tương ứng
Tác dụng: Theo dõi tình hình tổng hợp xuất vật liệu trong kỳ và cũng là

Nợ
38.500.000
515.470
109.681.450
1364629000
13.750.000
1435810450
1031810450
Đinh Thị Thương - 8 -
Báo cáo tốt nghiệp -
TK
331
621
331
6211
Diễn giải
Nhập xăng
Quyết toán nhiên liệu quý 3
Cộng nhóm
Số dư đầu
Phát sinh
Số dư cuối
TK152: Xe ủi: Dầu
Nhập dầu
Quyết toán nhiên liệu quý 3
Cộng nhóm
Số dư đầu
Phát sinh
Số dư cuối
Chứng từ

TK 152 840.219.367 1.615.761.832 1.931.981.692
Máy khoan
Xăng 515.470 109.681.450 33.750.000 76.446.450
Dầu 13.750.000 1.435.810.450 417.750.000 2.031.810.450
Máy xúc 18.653.021 140.793.669 101.321.776
Xăng 223.462.424 512.028 122.652.676 101.321.776
Dầu 223.462.424 18.140.993 18.140.993
Máy sàng 204.760.027 198.728.122 236.141.401
Xăng 230.109.496 187.440.609 181.408.704 236.141.401
Dầu 230.109.496 17.319.418 17.319.418
Cộng 840.217.167 1.512.871.351 1.621.871.932 540.272.309
2. Kế toán tiền lương và trích theo lương
2.1 . Phân loại lao động , trình độ lao động trong Doanh nghiệp
Đinh Thị Thương - 10 -
Báo cáo tốt nghiệp -
Tổng số cán bộ công nhân viên của Công ty là 230 người trong đó nhân
viên quản lý là 40 người
+ Trình độ đại học : 14 người
+ Trình độ Cao đẳng và trung cấp : 34 người
+ Công nhân kỷ thuật : 34 người
+ Lao động đào tạo qua các ngành nghề : 45 người
+ Số còn lại chưa qua đào tạo
2.2. Cách tính lương và trả lương thưởng cho người lao động
Trong bộ máy của Công ty thì hình thức tiền lương theo thời gian được áp
dụng cho nhân viên văn phòng, tổ chức lao động, thống kê, tài vụ kế toán. Trả
lương theo thời gian là hình thức trả lương cho người lao động căn cứ vào thời
gian làm việc thực tế, theo ngành nghề và trình độ thành thạo nghề nghiệp,
nghiệp vụ chuyên môn của người lao động .
+ Lương tháng trong Công ty được tính toán như sau :
Lương tháng = Mức lương tối thiểu x hệ số lương theo cấp bậc, chức

Nghĩa là : Phải bằng cách lượng hóa được tiền công theo thời gian theo kết quả
của việc đã làm trong khuôn khổ chế độ chung hiện hành . Phải xây dựng
nguyên tắc phân chia tiền công khi nó có liên quan tới nhiều hoạt động kinh
doanh, nhiều loại sản phẩm làm ra để tính chi phí trả lương hợp lý các giá thành.
Đinh Thị Thương - 12 -
Báo cáo tốt nghiệp -
BẢNG CHẤM CÔNG
Đơn vị: Công ty CP Khai thác KS&TM Kim Khải Mẫu số: 01-
LĐTC
Địa chỉ: 614, Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006 QĐ- BTC ngày
20/03/2006)
Bộ phận: Nhân công trực tiếp sản xuất
Họ & tên
Ngày trong tháng Quy ra công
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Số
ngày
làm
việc
Số
ngày
nghỉ
Nguyễn Quang x x x x x ro x x x x x x ro ro x x x x x x ro x x x x x x ro x x 26 4
Trần Quốc Toàn x x x ro x ro x x x x x x x ro x x x x x x ro x x x x x x ro x x 25 5
Phan Thanh Long x x x x x ro x x x x x x x ro x x x x x x ro x x x x x x ro x x 26 4
Trần Trà Vinh x x x x ro ro x x x x x x x ro x x x x x x ro x x x x x x ro x x 25 5
Phạm Linh x x x x x ro x x x x x x x ro x ro ro x x x ro x ro x x x x ro x x 24 6
Đinh Thương x x x x x ro x x x x x x x ro x x x x x x ro x x x x x x x x x 27 3
Trần Lê Ngọc x x x x x ro x x x x x x x ro x x x x x x ro x x x x x x ro x x 26 4
Tô Thu Hiền x x x x x ro x x x x x x x ro x x x x x x ro x x x x x x ro x x 24 6

nghỉ
Nguyễn Quang
Trần Quốc Toàn
Phan Thanh Long
Trần Trà Vinh
Phạm Linh
Đinh Thương
Trần Mạnh Cường
Tô Thu Hiền
Hồ Kim Oanh
Phan Đào Hạnh
Đặng Quỳnh Lam
Hoàng Lê Minh
Đặng Quang Huy
Phan Trọng Tú
Lê Quốc Minh
Hoàng Mai Trang
Phạm Lê Long
Đinh Thị Thương - 14 -
Báo cáo tốt nghiệp -
Cuối tháng căn cứ vào các chứng từ, tài liệu kế toán lập các bảng thanh
toán tiền lương và trích nộp BHXH, BHYT,KPCĐ, BHTN
Tổng hợp tiền lương của cán bộ công nhân viên trong tháng
Nợ TK 622: 41.010.000
Nợ TK 627: 30.220.000
Nợ TK 624: 25.600.000
Có TK 334: 96.830.000
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 33
Ngày 30 tháng 7 năm 2009

- Nhân viên QLPX 642 512.000
- Nhân viên QLDN
Cộng 1.936.600
Kèm theo 3 chứng từ gốc
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG
( Đã ký ) ( Đã ký)
Sau khi tiến hành quá trình tính lương thì kế toán bắt đầy trích BHXH , số
tiền BHXH mà cán bộ CNV phải nộp trích 5% trên tổng tiền lương mà họ nhận
được còn 15% còn lại do Công ty đóng
Nợ TK 622: 6.151.500
Nợ TK 627: 4.533.000
Nợ TK 642: 3.840.000
Nợ TK 334: 4.841.500
Có TK 338 (3) 19.366.000
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 35
Ngày 30 tháng 7 năm 2009
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Đinh Thị Thương - 16 -
Báo cáo tốt nghiệp -
Trích BHXH tháng 7
- Nhân công trực tiếp SX 622 338.3 6.151.000
- Nhân viên QLPX 627 4.533.000
- Nhân viên QLDN 642 3.840.000
Trừ lương CBCNV trong tháng 334 4.841.500
Cộng 19.366.000
Kèm theo 2 chứng từ gốc

Số 37
Ngày 30 tháng 7 năm 2009
ĐVT: Đồng
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Trích BHTN tháng 7
- Trừ lương CBCNV trong tháng 334 338.8 968.300
Cộng 968.300
Kèm theo 3 chứng từ gốc
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG
Sau khi tính lương và trích BHXH, BHYT, KPCĐ Công ty thực hiện quá trình
thanh toán lương cho CBCNV . Thời gian trả quy định vào cuối tháng
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 38
Ngày 30 tháng 7 năm 2009
ĐVT: Đồng
Đinh Thị Thương - 18 -
Báo cáo tốt nghiệp -
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
- Thanh toán tiền lương cho CBCNV tháng 7 334 111 71.654.200
Cộng 71.654.200
Kèm theo 3 chứng từ gốc
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG
Cuối tháng kế toán trích số tiền để nộp BHXH, BHYT, BHTN
Nợ TK 338: 25.175.800

30/7 30/7 71.654.200
30/7 30/7 25.175.800
SỔ CÁI
Tên TK: Phải trả người lao động
Số hiệu : 334
NT ghi
sổ
CTGS Diễn giải TK
ĐƯ
Số tiền
Ghi chú
SH NT Nợ Có
Số dư đầu kỳ
30/7 33 30/7 Lương trả CNSX 622 41.010.000
30/7 33 30/7
Lương trả CNV
QLPX
627 30.220.000
30/7 33 30/7
Lương trả NV
QLDN
642 25.600.000
30/7 35 30/7 CNV đóng BHXH 338.3 4.841.500
30/7 36 30/7 CNV đóng BHYT 338.4 968.300
30/7 37 30/7 CNV đóng BHTN 338.8 968.300
30/7 30/7 Thanh toán lương choCNV 111 90.051.900
Cộng phải trả 96.830.000 96.830.000
Số dư CK 0
SỔ CÁI
Tên TK: Phải trả người lao động

3.1. Khái niệm:
TSCĐ là những tài liệu lao động có giá trị tròn 10 triệu đồng thời gian sử
dụng trên 1 năm, tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất, giá trị được chuyển dịch
từng phần hoặc dịch chuyển toàn bộ vào sản phẩm nhưng nó vẫn giữ được hình
thái đầu cho tới khi hư hỏng.
3.2. Phân loại TSCĐ:
a. Phân loại theo hình thái biểu hiện và công cụ: 2 loại.
TSCĐ hữu hình: Là biểu hiện vật chất cụ thể và chia ra thành các nhóm.
+ Vật kiến trúc nhà cửa.
+ Máy móc, thiết bị.
+ Thiết bị dụng cụ quản lý.
+ TSCĐ sinh học.
+ TSCĐ hữu hình khác.
TSCĐ vô hình: Là TSCĐ không biểu hiện bằng hình thái vật chất cụ thể
+ Bản quyền phát sinh sáng chế.
+ Phần mềm máy vi tính.
+ Giấy phép và giấy ủy quyền.
b. Phân loại theo quyền sở hữu: 2 loại.
* TSCĐ tự do gồm:
Đinh Thị Thương - 21 -
Báo cáo tốt nghiệp -
- TSCĐ hữu hình
- TSCĐ vô hình.
* TSCĐ thuê ngoài: 2 loại
- TSCĐ thuê tài chính
- TSCĐ thuê hoạt động
3.3. Đánh giá TSCĐ:
- Nguyên giá TSCĐ: Là tổng chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để có
được tài sản tính đến thời điểm tài sản hoàn thành bàn giao sẵn sàng đưa vào sử
dụng.

Máy hàn Chiếc 8 10
Xe nâng Chiếc 10 10
Lò nung, sấy Chiếc 9 10
Máy tính Chiếc 7 10
Máy in Chiếc 5 10
Máy photo Chiếc 5 10
Máy fax Chiếc 4 10
Máy kinh vĩ Chiếc 10 10
Máy dò Chiếc 3 10
Máy Chiếc 4 10
Đất m
2
b. Tình hình tăng TSCĐ
- Tăng do mua ngoài
- Chứng từ sử dụng:
+ HĐGTGT liên 2
+ Biên bản giao nhận
+ Phiếu chi
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao cho khách hàng Số 427690
Ngày 10 tháng 7 năm 2009
Đơn vị khách hàng : Công ty TNHH Hồng Hà
Địa chỉ : 608/112 Trần Khát Chân - Hà Nội
Số tài khoản : 0100401517
Điện thoại : 0438874388 MST :
0100401516
Họ tên người mua hàng : Đặng Văn Nam
Tên đơn vị : Công ty CP khai thác khoáng sản và thương mại Kim Khải
Địa chỉ : 614 Lạc Long Quân - Hà Nội
Số tài khoản : 102010001000

Biên bản giao nhận TSCĐ
Ông : Trần Hoàng Chức vụ PGĐ Đại diện bên giao
Ông: Phạm Ngọc Thiệp Chức vụ PGĐ Đại diện bên
nhận
Bà : Hà Ngọc Oanh Chức vụ NVVP Đại diện bên
nhận
Địa điểm giao nhận TSCĐ : Công ty CP khai thác KS và TM Kim Khải
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau :
STT Tên kí hiệu
quy cách
Số hiệu
TSCĐ
Nước
SX
Năm
SX
Năm
SD
Công
suất
Giá mua CPVC CP lắp
đặt
NGTSCĐ Tỷ lệ
haomòn
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8
Máy vi tính VN 2007 2009 90.000.000 90.000.000
Dụng cụ kèm theo :
STT Tên, quy cách, dụng cụ ĐVT Số lượng Giá trị
01 Chuột Chiếc 06 90.000 x 6 = 540.000
02 Bàn phím Chiếc 06 120.000 x 6 = 720.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status