SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
TRƯỜNG THPT BÌNH
SƠN
------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2- NĂM HỌC
2009-2010
MÔN: Hóa học
12
Thời gian làm bài: 90
phú
t
.
(50 câu trắc
nghiệm)
Mã đề thi 127
Câu 1: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO, khí sinh ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu
được 7 gam
kết
tủa.
Lấy toàn bộ lượng kim loại tạo thành cho vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,176 lít H
2
(đktc). Công thức oxit là
A. NiO. B. PbO. C. Fe
3
O
4
. D.
2
O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6 M được dung dịch X. Tiến hành điện phân
dung dịch X (H=100%) với dòng điện I = 1,34 A trong 4 giờ. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là
A. 9,6 gam. B. 12,8 gam. C. 3,2 gam. D. 6,4 gam.
Câu 5: Cho 7,18 gam hỗn hợp ba kim loại X, Y, Z (có hóa trị không đổi) tác dụng hoàn toàn với bột lưu huỳnh ở
nhiệt độ thích hợp thì thu được 27,66 gam hỗn hợp muối sunfua. Hòa tan hết lượng muối này bằng HNO
3
dư, thu
được dung dịch T. T tác dụng
với
dung
dịch BaCl
2
dư thu được bao nhiêu gan kết tủa?
A. 149,12 gam. B. 116,5 gam. C. 144,46 gam. D. 139,8 gam.
Câu 6: Một bình kín chứa C
2
H
4
và H
2
(một ít bột Ni). Nung bình một thời gian sau đó làm lạnh đến 0
0
C. Tỉ
khối so với hidro của hỗn hợp trước và sau phản ứng lần lượt là 7,5 và 9,0. Phần trăm thể tích C
2
H
6
trong hỗn
H
6
O. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít (đktc) khí CO
2
vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH a M và Ba(OH)
2
1 M.
Sau phản ứng hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 2. B. 1. C. 2,5. D. 4.
Câu 10: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư thu
được V lít
khí
x
à phòng natri loại 80%?
A. 1,3548 B. 0,8246 C. 1,2885 D. 0,8669
Câu 14: Đốt hoàn toàn một lượng amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 4,48 lit CO
2
(đktc), 9 g
nước và 42,56 lit khí nitơ (đktc) ( biết không khí có 20% oxi về thể tích). Tìm công thức phân tử của X?
A. C
3
H
7
N B. CH
5
N C. C
2
H
7
N D. C
4
H
11
N
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 1 andehit A và 1 axit cacboxylic B (trong phân tử A hơn B
1 nguyên tử C) thu được 3,36 lít (đktc) CO
2
và 1,8 gam nước. Khi cho 0,2 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng của thanh tăng 25% so với
ban đầu. Biết độ giảm số mol của Fe(NO
3
)
2
gấp đôi độ giảm số mol của AgNO
3
. Kim loại M là:
A. Cu. B. Zn. C. Mn. D. Mg.
Câu 19: Cho 0,2688 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1 M và Ca(OH)
2
0,01 M.
Khối lượng muối thu được là
A. 1,26 gam. B. 2 gam. C. 4,96 gam. D. 3,06 gam.
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 20,4 gam chất hữu cơ X đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được muối Y và
hợp chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Nung Y với NaOH rắn cho một
khí R (d
R/oxi
=0,5). Z tác dụng với CuO nung nóng cho sản phẩm không tráng bạc. Tên gọi của X là
A. isopropyl axtat. B. butyl focmiat. C. propyl propionat. D. etyl axetat.
Câu 21: Khi thuỷ phân (trong môi trường axit) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
8
H
14
O
A. CH
3
COOCH
2
-CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH
3.
B. CH
3
COOCH
2
-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
Câu 23: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự:
Na
+
/Na <Al
3+
/Al < Fe
2+
/Fe < Ni
2+
/Ni < Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/ Fe
2+
< Ag
+
/Ag < Au
3+
Mã đề thi 127- Trang
2
Câu 26: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H
2
;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3
loãng, sinh ra y mol khí N
2
O (sản phẩm khử duy nhất). Quan
hệ giữa x và y là
A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y D. x = y. .
Câu 27: Cho kim loại Bari vào các dung dịch sau : NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số dung dịch
tạo ra
kết tủa là
FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3 đ
ặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8. B. 5. C. 7. D.
6.
Câu 29: Trong mỗi chén sứ X, Y, Z đựng một muối nitrat. Nung các chén ở nhiệt độ cao trong không khí đến
khi phản ứng hoàn toàn. Sau khi làm nguội chén nhận thấy: chén X không còn lại dấu vết gì, trong chén Y còn
lại chất rắn màu trắng tan được trong nước, trong chén Z còn lại chất rắn màu đen tan trong dung dịch HCl tạo
dung dịch màu xanh lam. Các muối nitrat lần lượt là:
A. Hg(NO
3
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
. B. NH
4
NO
2
, KNO
3
, Cu(NO
11
O
2
N. Đun A với dung dịch NaOH thu được một hợp
chất có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
NNa và chất hữu cơ B. Cho hơi B qua CuO nung nóng thu được chất hữu cơ
D có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của A là:
A. NH
2
-CH
2
COOCH
2
-CH
2
- CH
3
B. CH
2
= CH-COONH
3
-C
2
H
5
-CH=CH
2
(3),
CH
3
CH
2
CH(OH)Cl (4), CH
3
COOCH
3
(5). Thuỷ phân các hợp chất trên trong môi trường kiềm thì các chất tạo
ra sản phẩm có phản ứng tráng gương là:
A. 3, 5 B. 2 C. 1, 2, 4 D. 1, 2
Câu 32: Cho các phản ứng sau trong dung dịch
(1) Na
2
CO
3
+ AlCl
3
(2) Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
; (3) NaHCO
rong
các
dung
dịch
sau:
FeCl
3
,
C
uSO
4
,
N
a
OH,
N
a
A
l
O
2
,
NH
4
A. 1, 4. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 4.
Câu 37: Cho các chất sau: etyl clorua, vinyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, hidro clorua, sắt (II) clorua,
amoni clorua, bari clorua. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là:
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 38: Trong phân tử hydrocacbon mạch hở X có 7 liên kết σ và ba liên kết л. Tên gọi của X là
A. đi vinyl. B. vynyl axetylen. C. butađien. D. isopren.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây k h ô n g đ ún g ?
A. Anđêhit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B. có thể dung CuSO
4
khan để phát hiện xăng có lẫn nước.
C. Trong phản ứng của clo, brom với nước thì clo, brom là các chất oxi hóa, nước là chất khử.
D. Có dung dịch khi đổ thêm nước vào thì nồng độ đạt đến 100%.
Mã đề thi 127- Trang
3
0
Câu 40: X là nguyên tố hóa học có điện tích hạt nhân bằng +17, Y là nguyên tố trong nguyên tử có tổng số
electron là 6. Hợp chất tạo bởi X, Y có công thức và có loại liên kết là
A. YX
4
, liên kết cộng hóa trị. B. XY, liên kết cộng hóa
trị.
C. XY
2
, liên kết ion. D. X
2
Y, liên kết cộng hóa
trị.
Câu 41: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al
2
từ hỗn hợp Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
, người ta lần lượt:
A. dùng khí H
2
ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO
2
(dư), rồi nung nóng.
Câu 44: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X
t
→
X
1
+
CO
2
X
1
+
2H
2
O
A. CaCO
3
, NaHSO
4
. B. BaCO
3
, Na
2
CO
3
. C. CaCO
3
, NaHCO
3
. D. MgCO
3
, NaHCO
3
.
Câu 45: Cho 2 phương trình hoá học sau:
Cu + 2FeCl
3
→ 2FeCl
2
+ CuCl
2
8
C. [Ar]3d
9
D. [Ar]3d
10
Câu 47: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag
2
O), người ta hoà tan X
bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
3
được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng
đều là 100%)
A. c mol bột Al vào Y. B. c mol bột Cu vào Y.
C. 2c mol bột Al vào Y. D. 2c mol bột Cu vào Y.
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH
d
dX
→
Fe(OH)
2
d
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), BaCl
2
.
C. FeCl
2
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), BaCl
2
. D. FeCl
2
, H
2
SO
4
(loãng), Ba(NO
3
)
2
.
Câu 49: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau đây: NH
4
+
, Mg
2009-2010
MÔN: Hóa học
12
Thời gian làm bài: 90
phú
t
.
(50 câu trắc
nghiệm)
Mã đề thi 257
Câu 1: Hỗn hợp X gồm hai ancol C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. Đem tách nước hoàn toàn m gam X ở 180
0
với H
2
SO
4
đặc, khí thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch brom thấy có 48 gam brom bị mất màu và khối
lượng bình tăng lên 9,8 gam. Giá trị của m là:
A. 15,2 gam. B. 30,1 gam. C. 25,1 gam. D. 21,5 gam.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm etan, eten, propin. Đốt cháy hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp X thu được 10,56 gam CO
2
.
1 nguyên tử C) thu được 3,36 lít (đktc) CO
2
và 1,8 gam nước. Khi cho 0,2 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam Ag. Giá trị m là:
A. 86,4. B. 32,4. C. 64,8. D. 43,2.
Câu 6: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO, khí sinh ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu
được 7 gam
kết
tủa.
Lấy toàn bộ lượng kim loại tạo thành cho vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,176 lít H
2
(đktc). Công thức oxit là
A. NiO. B. PbO. C. Fe
3
O
4
. D.
F
e
O.
Câu 7: Cho 0,98 gam hỗn hợp X gồm Na, Mg, Al tác dụng với HNO
3
loãng vừa đủ, thu được 0,224 lít N
HNO
3
dư, thu được dung dịch T. T tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu được bao nhiêu gan kết tủa?
A. 149,12 gam. B. 116,5 gam. C. 144,46 gam. D. 139,8 gam.
Câu 11: Một bình kín chứa C
2
H
4
và H
2
(một ít bột Ni). Nung bình một thời gian sau đó làm lạnh đến 0
0
C. Tỉ
khối so với hidro của hỗn hợp trước và sau phản ứng lần lượt là 7,5 và 9,0. Phần trăm thể tích C
2
H
6
trong hỗn
hợp sau phản ứng là:
A. 50%. B. 60%. C. 20%. D. 40%.
Câu 12: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml ancol 50
0
.
Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,80g/ml?
A. 810g B. 760g C. 520g D. 430g
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần 0,896 lít O
2
(đktc). Toàn bộ sản phẩm
Sau phản ứng hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 2. B. 1. C. 2,5. D. 4.
Câu 15: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư thu
được V lít
khí
NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam
muối khan. Giá trị của V là:
A. 4,48. B. 2,688. C. 5,6. D. 2,24.
Câu 16: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO
3
)
3
0,5 M và Cu(NO
3
)
2
0,5 M. Sau khi
kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
/Au. Trong các kim loại Na(1),
Al(2), Fe(3), Ni(4), Cu(5), Ag(6), Au(7) thì kim loại tác dụng được với dung dịch muối sắt III là:
A. 2, 3, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5, 6. D. 3, 4, 5, 6, 7.
Câu 19: Tổng số hạt các loại của một nguyên tử kim loại X là 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt. Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A. Điện tích hạt nhân của X là 47+. B. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Số khối của X là 108. D. X có 5 lớp electron.
Câu 20: Trong các thí nghiệm sau đây:
1. Cho dung dịch H
2
SO
4
phản ứng với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
2. Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
3. Cho Ba vào dung dịch NaHSO
3
4. Cho
Mg
vào dung dịch NaHSO
4
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra, vừa có kết tủa là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
,
FeCO
3
2
.
C. NH
4
NO
3
, NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. D. NH
4
NO
3
, Mg(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
.
Mã đề thi 257- Trang
2