Bộ 14 đề Hóa học ôn thi ĐH (Có đáp án) - Pdf 75

– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận Bộ 14 ðề Hóa Học
Ôn thi ðại Học Cao ðẳng 2010

     

Bản quyền Tác giả: Chưa rõ
Nguồn Download: Thư viện Tài liệu học & ðề thi trắc nghiệm


– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận

B. Pentanol – 2 (hay pentan – 2 – ol)
C. 2,2 – ñimetyl propanol – 1 (hay 2,2 – ñimetyl propan – 1 – ol)
D. 2 – metyl butanol – 2 (hay 2 – metyl butan – 2 – ol)
4 X là hỗn hợp 2 rượu A, B. Biết 0,1 mol X tác dụng với Na dư cho 0,075 mol H
2
. A, B là 2 rượu :
A. cùng ñơn chức.
B. cùng nhị chức.
C. cùng là các rượu no.
D. 1 rượu ñơn chức, 1 rượu ña chức.
5 A, B là hai rượu ñồng phân, công thức phân tử C
4
H
10
O. ðun hỗn hợp A, B với H
2
SO
4
ñặc ở 140
0
C
chỉ ñược duy nhất một anken (E). Tên gọi của E :
A. buten – 1
B. butan – 2
C. 2 – metyl propen
D. Penten – 2
6 Có bao nhiêu rượu ñồng phân có công thức phân tử là C
4
H
9

C. Có thể ñiều chế trực tiếp từ etylen
D. A, B, C ñều ñúng.
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
10 A là rượu có công thức cấu tạo
. Tên A theo IUPAC là :
A. 2 – etyl – 1 – metyl propanol – 1 (hay 2 – etyl – 1 – metyl propan – 1 – ol)
B. 3 – etyl butanol – 2 (hay 3 – etyl butan – 2 – ol)
C. 3 – metyl pentanol – 2 (hay 3 – metyl pentan – 2 – ol)
D. 2,3 – ñimetyl pentanol – 1 (hay 2,3 – ñimetyl pentan – 1 – ol)
11 Công thức C7H8O có thể ứng với bao nhiêu ñồng phân phenol dưới ñây :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
12 Pha 160 gam C
2
H
5
OH (D = 0,8 g/ml) vào nước ñược 0,5 lít rượu có ñộ rượu :
A. 66,6
0

B. 40
0

C. 15
0

D. 9,6
0

4

Nhận ñịnh 2 chất hữu cơ A, B sau ñây ñể trả lời các câu 14, 15
(A) : CH
2
= CH – CH
2
OH
(B) : CH
3
–CH
2
– CHO
14 Phát biểu nào dưới ñây không ñúng :
A. A, B có cùng công thức phân tử.
B. Hiñro hóa A hoặc B ñều tạo cùng một rượu D.
C. A, B ñều ñúng.
D. A, B ñều sai.
15 Chỉ ra ñiều sai :
A. Có một hợp chất no và một hợp chất chưa no
B. A, B ñều là các hợp chất chưa no vì ñều có liên kết
π
trong phân tử.
C. A, B có cùng phân tử lượng.
D. A, B là các hợp chất ñơn chức.
Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 16, 17: ðun nóng 13,8 g rượu etylic với H
2
SO
4
ñặc ở 170

9
N
D. C
6
H
7
N
19 Chỉ ra phát biểu sai :
A. Các amin ñều có tính bazơ.
B. Anilin có tính bazơ rất yếu.
C. Metylamin ở thể lỏng trong ñiều kiện thường.
D. Các amin ñều có thành phần nguyên tố C, H, N
20 Trật tự nào dưới ñây phản ánh sự tăng dần tính bazơ :
A. CH
3
– NH
2
; C
2
H
5
– NH
2
; NH
3
; C
6
H
5
NH

2
; C
2
H
5
NH
2
; NH
3

D. C
6
H
5
NH
2
; NH
3
; CH
3
NH
2
; C
6
H
5
NH
2

21 Phenol tác dụng ñược với những chất nào dưới ñây :

, CO
2
, H
2
O trong ñó n
CO2
: n
H2O
=
2 : 3. A có công thức phân tử :
A. C
2
H
7
N
B. C
3
H
9
N
C. C
4
H
11
N
D. C
5
H
13
N

3
OH
B. C
2
H
5
OH
C. CH
3
– CH
2
– CH
2
OH
D.
30 Hiệu suất oxi hóa A ñạt :
A. 75 %.
B. 85 %
C. 80 %
D. 90 %
31 Anñêhit tạo thành trong phản ứng có ñặc ñiểm :
A. Có nhiệt ñộ sôi thấp nhất trong dãy ñồng ñẳng.
B. Có nhiệt ñộ sôi cao nhất trong dãy ñồng ñẳng.
C. Không tan trong nước.
D. Nguyên liệu ñể ñiều chế nylon – 6,6.
32 Cho 5,8 g anñêhit ñơn chức no A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu ñược 17,28 g

D. Gồm 1 axit ñơn chức no ; 1 axit ñơn chức chưa no, một nối ñôi C = C
Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 36, 37 : Trung hòa 3,6 g axit ñơn chúc A bằng NaOH vừa
ñủ rồi cô cạn ñược 4,7 g muối khan.
36 A là axit nào dưới ñây :
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
A. axit fomic.
B. Axit axetic.
C. Axit propionic.
D. Axit acrylic.
37 Chỉ ra ñiều sai khi nói về A :
A. A tráng gương ñược.
B. A làm mất màu nước Brom.
C. A có thể cho phản ứng trùng hợp.
D. A có thể cho phản ứng hiñro hóa.
38 Triglixerit là este 3 lần este của glixerin. ðun nóng glixerin với hỗn hợp 3 axit là RCOOH ;
R’COOH và R”COOH (xúc tác H
2
SO
4
ñặc) có thể thu ñược tối ña :
A. 9 triglixerit.
B. 15 triglixerit.
C. 18 triglixerit.
D. 21 triglixerit.
39 Saccarozơ có thể tạo este 8 lần este với axit axetic. Este này có công thức phân tử là :
A. C
28
H
38
O


Muối E + HCl

axit hữu cơ F + NaCl
Axit hữu cơ F + G

nylon – 6,6 + H
2
O
40 F có tên gọi nào dưới ñây :
A. axit oxalic.
B. Axit metacrylic.
C. Axit acrylic.
D. Axit añipic
41 Hai rượu B, D có ñặc ñiểm :
A. Cùng là rượu bậc I.
B. Cùng thuộc một dãy ñồng ñẳng.
C. Cùng là các rượu no.
D. Cả A, B, C ñều ñúng.
42 Chỉ ra tên A :
A. etylmetylañipat.
B. ðietyloxalat
C. Metylmetacrylat
D. Etylbenzoat
43 Hóa chất (duy nhất) nào có thể dùng ñể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : axit fomic ;
axit axetic ; rượu etylic và anñehit axetic.
A. Na
B. Cu(OH)
2



Từ 10 tấn khoai (có chứa 80% tinh bột) sẽ ñiều chế ñược bao nhiêu tấn cao su buna, biết hiệu suất
toàn bộ quá trình ñiều chế là 60%.
A. 3 tấn.
B. 2,5 tấn.
C. 2 tấn.
D. 1,6 tấn.
45 Xà phòng hóa 10 g este E, công thức phân tử C
5
H
8
O
2
bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng ñược 11,4 g rắn khan . E là este nào dưới ñây :
A. etyl acrylat.
B. Vinyl propionat
C. Metyl metacrylat
D. Alyl axetat.
Mỗi câu 46, 47, 48, 49, 50 dưới ñây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (ñược ký hiệu bởi các mẫu tự
A, B, C, D). Thí sinh tô ñen khung chứa mẫu tự tương ứng với từng câu ở bảng trả lời. Chú ý mỗi
mẫu tự có thể sử dụng chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không sử dụng.
A. rượu etylic.
B. Fomon.
C. Phenol.
D. Glixerin.
46 Có thể cho phản ứng tráng gương.
47 Là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo.
48 Có khả năng hòa tan Cu(OH)
2

4
ñặc ở 170
o
C ñược 2,8 lít C2H4 (ñktc). Hiệu suất phản ứng ñạt :
A. 83,33%.
B. 45%.
C. 34,78%.
D. 30%
4 Trật tự nào dưới ñây phản ánh nhiệt ñộ sôi tăng dần của các chất :
A. CH
3
Cl ; C
2
H
5
OH ; CH
3
OH.
B. CH
3
OH ; C
2
H
5
OH ; CH
3
Cl.
C. CH
3
Cl ; CH

170
( 1)
o o
H SO d
HCl NaOH
t
A buten X Y Z− → → →
. Z có tên gọi :
A. buten – 2
B. 2 – metylpropen.
C. ðiisobutylete.
D. Etylmetylete.
8 Hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 (dư) vào ống nghiệm chứa dung dịch natriphenolat :
A. Dung dịch từ trong hóa ñục.
B. Dung dịch từ ñục hóa trong.
C. Dung dịch từ trong hóa ñục rồi lại từ ñục hóa trong.
D. Có kết tủa xuất hiện sau ñó kết tủa tan.
9 Trung hòa hết 9,4 g phenol bằng Vml dung dịch NaOH 1M (lấy dư 10% so với lượng cần dùng).
Giá trị của V là :
A. 110 ml
B. 100 ml
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
C. 90 ml
D. 80 ml
10 ðể trung hòa dung dịch chứa 6,2 g metylamin phải dùng một thể tích dung dịch HCl 2M là :
A. 0,1 lít
B. 0,2 lít
C. 0,3 lít
D. 0,4 lít
11 Trật tự tăng dần tính bazơ nào dưới ñây là ñúng :

B. Có tính bazơ yếu hơn NH
3

C. Tác dụng ñược với nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Ở thể lỏng trong ñiều kiện thường.
Anñêhit ñơn chức A có %C và %H (theo khối lượng) lần lượt là 54,54% và 9,1%.
Sử dụng dữ kiện trên ñể trả lời các câu 13, 14.
13 A có công thức phân tử
A. CH
2
O
B. C
2
H
4
O
C. C
3
H
4
O
D. C
7
H
6
O
14 Chọn phát biểu ñúng về A :
A. Có chứa một liên kết ñôi (C = C) trong phân tử.
B. Có chứa vòng benzen nên là anñêhit thơm.
C. Tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4.

D. 8
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
18 Khối lượng axit axetic thu ñược khi lên men 1 lít rượu 8
0
(cho khối lượng riêng của C
2
H
5
OH là 0,8
g/ml ; hiệu suất phản ứng ñạt 100) là :
A. 83,47 g
B. 80 g
C. 64 g
D. 48,06 g
19 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng ñể trung hòa 200 g dung dịch axit axetic 12% là :
A. 200 ml
B. 400 ml
C. 600 ml
D. 800 ml
20 Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng ñộ :
A. 2% → 5%
B. 6% → 10%
C. 11% → 14%
D. 15% → 18%
21 Cho 60 g axit axetic tác dụng với 60 g rượu etylic (xúc tác H
2
SO
4
ñặc và nóng) ñược 60g etylxetat.
Hiệu suất este ñạt :

6
O
2

D. C
3
H
4
O
4

24 Thể tích dung dịch NaOH ñã dùng :
A. 25ml
B. 50ml
C. 75ml
D. 100ml
25 Chỉ dùng hóa chất nào dưới ñây có thể phân biệt ñược 3 lọ mất nhãn sau : axit axetic ; rượu etylic
và anñehit propionic.
A. CaCO
3

B. Quỳ tím
C. Cu(OH)
2

D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3


H
4
O
2

D. C
2
H
4
O
2

28 Tên gọi của E :
A. etylaxetat
B. metylfomiat
C. vinylaxetat
D. metypropionat
E là este có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Xà phòng hóa 10g E bằng dung dịch NaOH vừa ñủ rồi cô
cạn ñược 9,4g muối khan. Sử dụng dữ kiện trên ñể trả lời các câu 29, 30.
29 Công thức cấu tạo của E là :
A. CH
3
COO – CH
2

C. etyl axetat
D. vinyl axetat
32 ðốt cháy 3g este E ñược 4,4g CO
2
và 1,8g H
2
O. E có tên gọi :
A. metyl fomiat
B. metyl axetat
C. etyl fomiat
D. metyl metacrylat
33 Có bao nhiêu este ñồng phân có công thức phân tử là C
5
H
10
O
2
:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 9
34 10g metylmetacrylat làm mất màu vừa ñủ bao nhiêu ml dung dịch Br
2
2 M :
A. 50ml
B. 100ml
C. 150ml
D. 200ml
35 Trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ áp suất. Một lít hơi este E nặng gấp 1,875 lần một lít khí oxi. ðiều

ðốt cháy 28,6g X ñược 61,6g CO
2
và 19,8g H
2
O.
38 X gồm 2 este có công thức phân tử là :
A. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2

B. C
3
H
4
O
3
và C
4
H
6
O

B. 25,14%
C. 20,97%
D. 18,35%
40 0,1 mol este ñơn chức (E) phản ứng vừa ñủ với 50ml dung dịch Br
2
2M cho ra sản phẩm có %Br
(theo khối lượng) là 65,04%. (E) có công thức phân tử là :
A. C
3
H
4
O
2

B. C
4
H
6
O
2

C. C
5
H
8
O
2

D. C
6

44 Khối lượng phân tử của “thủy tinh hữu cơ” là 25.000 ñvC. Số mắc xích trong phân tử “thủy tinh
hữu cơ” là :
A. 83 mắc xích
B. 173 mắc xích
C. 250 mắc xích
D. 2.500.000 mắc xích
45 Một phân tử protit chỉ chứa một nguyên tử sắt. Biết % sắt (theo khối lượng) trong phân tử protit này
là 0,4% thì khối lượng phân tử của protit này là :
A. 14.000 ñvC
B. 7.000 ñvC
C. 224 ñvC
D. 0,224 ñvC
Mỗi câu 46, 47, 48, 49, 50 dưới ñây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (ñược ký hiệu bởi các mẫu tự A,
B, C, D). Thí sinh tô ñen khung chứa mẫu tự tương ứng với từng câu ở bảng trả lời. Chú ý mỗi
mẫu tự có thể sử dụng chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không sử dụng .
A. polime
B. aminoaxit
C. chất béo
D. axit añipic
46 Thành phần phân tử nhất thiết phải có nguyên tố nitơ
47 Phân tử do nhiều mắc xích tạo nên.
48 Sản phẩm thủy phân của protit
49 Có phân tử lượng rất lớn
50 Monome dùng ñể ñiều chế tơ nylon – 6,6

– OH ; C
2
H
5
OH ; HO-CH
2
– CHO
2 A, B là hai hợp chất hữu cơ ñơn chức, có cùng công thức ñơn giản là CH
2
O, trong ñó M
A
< M
B
.
Công thức phân tử của A, B lần lượt là :
A. C
2
H
4
O
2
và CH
2
O
B. CH
2
O và C
2
H
4

ñúng :
A. A là anñehit chưa no, ña chức
B. A tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
C. A là ñồng ñẳng của anñehit fomic
D. A cộng H
2
cho ra rượu ba lần rượu
4 Có bao nhiêu rượu bậc I, công thức phân tử là C
5
H
12
O :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
5 2,3g rượu ñơn chức A tác dụng với Na dư giải phóng 0,56 lít H
2
(ñktc). A là rượu nào dưới ñây :
A. metanol
B. etanol
C. propanol – 1 (hay propan – 1 – ol)
D. propanol – 2 (hay propan – 2 – ol)
6 Oxi hóa 3g rượu ñơn chức A bằng CuO nóng ñược 2,9g anñehit (hiệu suất phản ứng ñạt 100%).
Chỉ ra phát biểu ñúng về A :
A. Là rượu chưa no.
B. Có nhiệt ñộ sôi cao hơn C
2
H
5

D. 80%
11 A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
7
H
8
O. A vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH.
ðiều nào dưới ñây ñúng khi nói về A :
A. A là rượu thơm.
B. A là rượu chưa no
C. A là axit cacboxylic.
D. A là phenol
12 Khối lượng axit pieric (2, 4, 6 – trinitrophenol) thu ñược khi cho 18,8g phenol tác dụng với 45g
dung dịch HNO
3
63% (có H
2
SO
4
ñặc làm xúc tác và ñun nóng. Hiệu suất phản ứng ñạt 100%) là :
A. 63,8g
B. 45,8g
C. 41g
D. 34,35g
13 Hiện tượng nào dưới ñây quan sát ñược khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung
dịch natriphenolat :
A. Dung dịch từ ñục hóa trong.
B. Dung dịch từ ñồng nhất trở nên phân lớp
C. Dung dịch từ phân lớp trở nên ñồng nhất.
D. Dung dịch từ không màu hóa xanh thẳm.
14 ðốt cháy 4,3g chất hữu cơ ñơn chức mạch hở A ñược hỗn hợp chỉ gồm 8,8g CO

B. Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ tím ướt.
C. Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH
3

D. Dung dịch phenylamoniclorua tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng.
17 A là anñehit ñơn chức no có %O (theo khối lượng) là 53,33%. A có ñặc ñiểm :
A. Có nhiệt ñộ sôi thấp nhất dãy ñồng ñẳng.
B. Tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4.
C. Ở thể khí trong ñiều kiện thường.
D. A, B, C ñều ñúng.
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
18 Oxi hóa 6,6g anñehit ñơn chức A ñược 9g axit tương ứng (hiệu suất phản ứng ñạt 100%). A có tên
gọi :
A. anñehit fomic
B. anñehit axetic
C. anñehit propionic
D. anñehit acrylic
Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 19, 20.
Oxi hóa hết 0,2 mol hỗn hợp 2 rượu ñơn chức A, B liên tiếp trong dãy ñồng ñẳng bằng CuO ñun
nóng ñược hỗn hợp X gồm 2 anñehit. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
ñược
54g bạc.
19 A, B là 2 rượu nào dưới ñây :
A. CH
3
OH và C
2

20 Thành phần phần trăm (theo số mol) của A, B trong hỗn hợp rượu ban ñầu lần lượt là :
A. 75% và 25%
B. 60% và 40%
C. 40% và 60%
D. 25% và 75%
21 Nhận ñịnh gì có thể rút ñược từ hai phản ứng sau :

2 2
o
Ni
t
RCHO H RCH OH+ →2
1
2
o
xt
t
RCHO O RCOOH+ →

A. Các anñehit chỉ có tính khử
B. Các anñehit chỉ tính oxi hóa khử
C. Các anñehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
D. Các anñehit có tính oxi hóa rất mạnh.
ðể trung hòa 11,5g axit hữu cơ ñơn chức A cần 125ml dung dịch NaOH 2M.
Sử dụng dữ kiện trên ñể trả lời các câu 22, 23.
22 A là axit nào dưới ñây :
A. Axit fomic.

OH
là 0,8 g/ml ; hiệu suất phản ứng ñạt 100%) là :
A. 83,47g
B. 80g
C. 64g
D. 49,06g
27 Este nào dưới ñây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 :
A. etyl axetat.
B. Metyl fomiat
C. Vinyl acrylat
D. Phenyl propionat.
Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 28, 29. A là monome dùng ñể ñiều chế thủy tinh hữu cơ.
28 A có công thức phân tử :
A. C
3
H
4
O
2

B. C
4
H
6
O
2

C. C
5
H

A. C
6
H
12
O
2

B. C
6
H
10
O
2

C. C
7
H
12
O
2

D. C
7
H
14
O
2

ðốt cháy 10g este ñơn chức E thu ñược 22g CO
2

10
O
2

33 Chỉ ra công thức cấu tạo của E:
A.
B. CH
2
= CH – COO – CH
2
– CH
3

C.
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
D.
34 ðiều nào ñúng khi nói về E :
A. E cho ñược phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

B. E làm mất màu nước brom
C. Trùng hợp E ñược polime dùng ñể chế tạo thấu kính, răng giả ...
D. Trùng ngưng E ñược polime dùng làm bánh răng trong các chi tiết máy
35 Chỉ với một hóa chất nào dưới ñây có thể phân biệt ñược 4 lọ mất nhãn chứa : rượu etylic ; axit
fomic ; anñehit axetic và glixerin.
A. Quỳ tím
B. Natri
C. Natri hiñroxit

A. 160 kg
B. 120 kg
C. 90 kg
D. 60 kg
Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 41, 42
A là
α
- aminoaxit (có chứa 1 nhóm –NH
2
). ðốt cháy 8,9g A bằng O2 vừa ñủ ñược 13,2g CO
2
;
6,3g H
2
O và 1,12 lít N
2
(ñkc).
41 A có công thức phân tử là :
A. C
2
H
5
NO
2

B. C
3
H
7
NO

C. Da thật và simili ñều là xenlulozơ
D. Da thật và simili ñều là polime thiên nhiên.
Nhận ñịnh dữ kiện sau ñể trả lời các câu 45, 46.
Chất (X) có công thức phân tử C8H15O4N. (X) cho ñược phản ứng với NaOH theo sơ ñồ :
d NaOH du
4 2 6
o
d
t
X Y CH O C H O→ + +
. Biết (Y) là muối natri của
α
- aminoaxit (Z) mạch
không phân nhánh.
45 (X) có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa sơ ñồ nêu trên :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
46 Chỉ ra tên gọi của (Z) :
A. glixin
B. alanin
C. axit añipic
D. axit glutamic
Mỗi câu 47, 48, 49, 50 dưới ñây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (ñược ký hiệu bởi các mẫu tự A, B,
C, D). Thí sinh tô ñen khung chứa mẫu tự tương ứng với từng câu ở bảng trả lời. Chú ý mỗi mẫu
tự có thể sử dụng chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không sử dụng.
A. polime thiên nhiên
B. polime tổng hợp
C. protit

B. este – anñehit
C. anñehit – axit
D. rượu – este
4 Có bao nhiêu rượu bậc III, công thức phân tử là C
6
H
14
O :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
5 Pha m gam rượu etylic (D = 0,8g/ml) vào nước ñược 200ml rượu có ñộ rượu là 35
0
. Chỉ ra giá trị m
:
A. 56g
B. 70g
C. 87,5g
D. 90g
ðun 18,8g butanol – 2 (hay butan – 2 – ol) với H
2
SO
4
ñặc ở 1700C ñược hỗn hợp 2 anken A, B
ñồng phân có thể tích (ở ñkc) lần lượt là 1,12 lít và 2,24 lít.
Sử dụng dữ kiện trên ñể trả lời các câu 6, 7, 8.
6 A là anken nào dưới ñây :
A. buten – 1 (hay but – 1 – en)
B. buten – 2 (hay but – 2 – en)

Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 10, 11, 12.
A là hợp chất hữu cơ có công thức C7HyO. A vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH.
10 A có công thức phân tử là :
A. C
7
H
6
O
B. C
7
H
8
O
C. C
7
H
10
O
D. C
7
H
12
O
11 A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới ñây :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
12 11,88g A phản ứng vừa ñủ với một thể tích dung dịch NaOH 2M là :
A. 110ml

9
N
D. C
6
H
7
N
15 A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới ñây :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
16 Giá trị của m :
A. 1,4g
B. 2,8g
C. 4,2g
D. 5,6g
17 Phát biểu nào dưới ñây sai :
A. Phenol có tính axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic.
B. Anilin có tính bazơ rất yếu, yếu hơn cả amoniac.
C. Phenol và anilin ñều tác dụng ñược với nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Dung dịch natriphenolat và phenylamoniclorua ñều tác dụng ñược với nước brom tạo kết tủa
trắng.
Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 18, 19
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
A là hợp chất hữu cơ có thể tác dụng với H
2
theo tỉ lệ 1 : 2 (xúc tác Ni, t
o
) cho ra rượu isobutylic

B. anñehit ña chức.
C. anñehit no
D. anñehit chưa no.
21 Cho phản ứng sau :

3 4 2 4 3 2 4 4 2
CH CHO KMnO H SO CH COOH K SO MnSO H O+ + → + + +

Các hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
A. 1 ; 2 ; 3 ; 1 ; 1 ; 2; 3
B. 5 ; 2 ; 3 ; 5 ; 1 ; 2 ; 3
C. 5 ; 2 ; 8 ; 5 ; 1 ; 2 ; 8
D. 2 ; 2 ; 7 ; 2 ; 1 ; 2 ; 7
A là axit ñơn chức chưa no, một nối ñôi C = C. A tác dụng với brom cho ra sản phẩm chứa
65,04% Br (về khối lượng). Sử dụng dữ kiện trên ñể trả lời các câu 22, 23, 24.
22 A có công thức phân tử là :
A. C
3
H
4
O
2

B. C
4
H
6
O
2


Các hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
A. 3 ; 8 ; 3 ; 8 ; 7
B. 3 ; 8 ; 3 ; 2 ; 4
C. 1 ; 6 ; 1 ; 3 ; 6
D. 5 ; 12 ; 5 ; 12 ; 18
– Thư viện eBook, ðề thi trắc nghiệm, Tự luận
26 0,15 mol hỗn hợp (X) gồm 2 axit hữu cơ A, B khi tác dụng với dung dịch NaHCO
3
dư giải phóng
4,48 lít CO
2
(ñkc). X gồm :
A. 2 axit hữu cơ ñơn chức.
B. 2 axit hữu cơ ña chức.
C. 1 axit hữu cơ ñơn chức ; 1 axit hữu cơ nhị chức.
D. 1 axit hữu cơ ñơn chức ; 1 axit hữu cơ ña chức.
Sử dụng dữ kiện sau ñể trả lời các câu 27, 28, 29
Cho 3,6g axit hữu cơ ñơn chức A tác dụng với 50ml dung dịch NaHCO
3
(lấy dư) ñược 1,12 lít
CO
2
(ñkc). Biết lượng NaHCO
3
ñã dùng dư 20% so với lượng cần thiết.
27 A có tên gọi :
A. axit fomic
B. axit axetic.
C. Axit acrylic.
D. Axit metacrylic.

Sử dụng dữ kiện trên ñể trả lời các câu 32, 33.
32 E có công thức phân tử :
A. C
2
H
4
O
2
.
B. C
3
H
4
O
2

C. C
3
H
6
O
2

D. C
4
H
8
O
2


t
D J H H O→ + +ao su bunaJ c→

34 A là hợp chất có tên gọi :
A. metyl axetat.
B. Vinyl fomiat
C. Isopropyl acrylat
D. Etyl fomiat
35 X là ñồng phân của A. X tác dụng với CuO ñun nóng cho ra anñehit ña chức Y. X có công thức cấu
tạo là :
A. HOCH
2
– CH
2
– CH
2
– OH
B. OHC – CH = CH – CH
2
OH
C. HOCH
2
– CH
2
– CHO
D. HOCH
2

A. C
11
H
12
O
11
.
B. C
16
H
22
O
6

C. C
16
H
22
O
11

D. C
18
H
20
O
12

40 Chỉ ra các ñisaccarit :
A. saccarozơ ; mantozơ.

19,1g muối. A là
α
- aminoaxit nào dưới ñây, biết A chỉ chứa một nhóm –NH
2
:
A. glixin
B. alanin
C. axit glutamic
D. valin
Khối lượng phân tử của thủy tinh hữu cơ là 25000 ñvC. Trùng hợp 120kg metyl metacrylat ñược
108kg thủy tinh hữu cơ. Sử dụng dữ kiện trên ñể trả lời các câu 46, 47.
46 Số mắc xích trong công thức phân tử của thủy tinh hữu cơ là :
A. 290 mắc xích
B. 250 mắc xích
C. 219 mắc xích
D. 100 mắc xích
47 Hiệu suất phản ứng trùng hợp ñạt :
A. 90% B.83,33% C.76,66% D.75%
Mỗi câu 48, 49, 50 dưới ñây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (ñược ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C,
D). Thí sinh tô ñen khung chứa mẫu tự tương ứng với từng câu ở bảng trả lời. Chú ý mỗi mẫu tự
có thể sử dụng chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không sử dụng.
A. Là hỗn hợp nhiều este của glixerin với các axit béo.
B. Xuất hiện màu xanh ñặc trưng khi tác dụng với iốt.
C. Có trong tất cả các cơ thể ñộng vật và thực vật, nhất là ở cơ thể ñộng vật.
D. Nguyên liệu ñể ñiều chế cao su tổng hợp.
48 Khi thủy phân tạo thành các aminoaxit.
49 Khi bị oxi hóa chậm sẽ cung cấp năng lượng cho cơ thể nhiều hơn so với chất ñạm và tinh bột.
50 Thành phần phân tử nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status