giáo án Hóa học 10 - Pdf 75

ÔN TẬP ĐẦU NĂM
Ngày soạn: 5/8/2010
Ngày dạy :.../8/2010
/ Mục tiêu bài học.
Ôn tập tái hiện các nội dung cơ bản hoấ học THCS như:
- Các khái niệm & các định luật cơ bản.
- Các hợp chất vô cơ cơ bản; Axit, bazơ, muối, oxit.
- Một số công thức toán hóa cơ bản.
B/ Chuẩn bị.
1/ Học sinh: Ôn tập các nội dung bài học.
2/ Giáo viên: Hệ thống câu hỏi tái hiện các phần kiến thức ôn tập, Giáo án.
C/ Các hoạt động dạy và học.
1. Ổn định tổ chức
2. Bài giảng
Tiết 1:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hđ 1: Các khái niệm và định luật
GV: Nguyên tử là gì?
GV: Cho p/ứ:
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
Em hãy cho biết mối quan hệ về khối
lượng của chất than gia p/ứ & sản
phẩm?
Hđ 2: Các hợp chất vô cơ cơ bản.

,
KMnO
4
, NaCl, CO
2
, Al
2
O
3
,
CuO, Fe
2
O
3
, NO
2
, SO
2
.
Em hãy cho biết trong các chất
trên đâu là axit? Cách nhận biết &
tính chất hóa học cơ bản của axit?
GV:Em cho biết các chất nào là
bazơ, cách nhận biết, nêu t/c hóa học
của bazơ?

GV: Em cho biết các chất nào là
muối cách nhận biết, nêu t/c hóa học
của muối?
I. Các khái niệm và định luật

+ Tác dụng với kim loại.
6HCl + 2Al 2AlCl
3
+ 3H
2

+ Tác dụng với bazơ, oxit
bazơ.
HCl + NaOH NaCl + H
2
O
2HCl + CuO CuCl
2
+ H
2
O
+Tác dụng với muối.
HCl + NaHCO
3
NaCl + CO
2
+ H
2
O
2. Bazơ
- Các bazơ là: NaOH,
KOH,Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2

, NaCl
KMnO
4
- Cách nhận biết; Muối là hợp chất
của kim loại và gốc axit.
- Tính chất hóa học của muối là:
+ T/d với axit.
CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
+H
2
O
+ Tác dụng với bazơ.
Fe(NO
3
)
2
+2 KOH→Fe(OH)
2
+ 2KNO
3

3. Củng cố
Bài tập 1: Biết không khí chứa 20% thể tích O
2
và 80% thể tích N

2. Học sinh : SGK Húa lớp 10, nghiên cứu trước bài mới
C/ Các hoạt động dạy và học.
1. Ổn định tổ chức
2. Bài giảng:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hđ 1:. Electron
GV đặt vấn đề: các chất được
cấu tạo nên từ các hạt vô
cùng nhỏ bé không thể phân
chia được nữa, đó là nguyên
tử. Điều đó cũn đúng nữa hay
không?
GV: treo hỡnh 1.3 (SGK) lờn
bảng, dẫn dắt HS tỡm hiểu
cỏc thớ nghiệm của Tôm-xơn
HS: quan sỏt và nhận xét
GV: Thông báo khối lượng
và điện tích của e.
Hđ 2: Sự tỡm ra hạt nhõn
nguyờn tử:
GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu
thí nghiệm SGK – tr5
HS: Rút ra kết luận

Hđ 3: Cấu tạo hạt nhõn
nguyờn tử
GV: trỡnh bày kết quả thớ
nghiệm của Rơ-đơ-pho, thí
nghiệm của Chat-uých. Dẫn
dắt HS đến kết luận về thành

C là điện tích
đơn vị.
2. Sự tỡm ra hạt nhõn nguyờn tử:
E. Rutherford dựng cỏc hạt α bắn phỏ lỏ
vàng mỏng và theo dừi đường đi các hạt sau
khi va chạm rồi rút ra kết luận:
+ Nguyên tử phải chứa phần mang điện
dương có kích thước rất nhỏ so với kích
thước nguyên tử chứng tỏ nguyên tử có cấu
tạo rỗng, phần mang điện dương là hạt nhân
+ Xung quanh hạt nhõn cú cỏc electron tạo
nờn vỏ nguyờn tử.
+ Khối lượng của nguyên tử hầu như tập
trung ở hạt nhân
3. Cấu tạo hạt nhõn nguyờn tử
a. Sự tỡm ra proton
Khi bắn phá hạt nhân nguyên tử nitơ bằng
hạt α thấy xuất hiện một hạt có khối lượng là
1,6726.10
-27
kg. Đó chính là hạt proton kí
hiệu là p.
Hạt proton là một thành phần cấu tạo nờn hạt
nhõn của nguyờn tử.
b. Sự tỡm ra nơtron
Khi dựng hạt α bắn phá hạt nhân nguyên tử
beri thấy xuất hiện một hạt khác có khối
lượng xấp xỉ khối lượng của proton, nhưng
không mang điện được gọi là hạt nơtron kí
hiệu là n.

C/ Các hoạt động dạy và học.
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 3 (sgk-tr9)
3. Bài giảng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Tit 4:
Hđ1: in tớch ht nhõn
GV: Hãy so sánh số p và số e
trong nguyên tử?
HS: Trả lời câu hỏi
Hđ2: S khi
GV: Yêu cầu HS đọc ĐN số
khối.
HS: Đọc định nghĩa
Hđ 3: nh ngha:
GV: Giới thiệu thêm: trong
bảng tuần hoàn có khoảng
110 nguyên tố hoá học.
Hđ 4: S hiu nguyờn t
GV: Thông báo định nghĩa
HS: Ghi định
Hđ 5: Kớ hiu nguyờn t
GV: Hớng dẫn cách viết kí
hiệu nguyên tử.
GV: Yêu cầu HS viết kí hiệu
nguyên tử Na: 11p, 11e, 12n
HS: Viết kí hiệu nguyên tử
Na
Hđ 6: ng v
GV: Yêu cầu HS theo dõi thí

S n v in tớch ht nhõn v s khi c
coi l c trng c bn ca nguyờn t. Nờn
kớ hiu nguyờn t c c:
X
A
Z
A: S khi
Z: S hiu nguyờn t
III. ng v
Cỏc ng v ca cựng mt nguyờn t húa hc
l nhng nguyờn t cú cựng s proton nhng
khỏc nhau v s ntron, do ú s khi A ca
chỳng khỏc nhau.
IV. Nguyờn t khi v nguyờn t khi
trung bỡnh
1. Nguyờn t khi
Nguyờn t khi ca mt nguyờn t cho bit
khi lng ca nguyờn t ú nng gp bao
nhiờu ln n v khi lng nguyờn t.
Khi lng ca nguyờn t coi nh bng tng
khi lng ca cỏc proton v ntron trong
ht nhõn nguyờn t.
2. Nguyờn t khi trung bỡnh
3. Củng cố:
- Gv tóm tắt lai nội dung bài học
4. Hớng dẫn học tập
Bi tp v nh: 1,2,3,4,5,6,7,8 trang 13-14 SGK v 1.7-1.18 SBT
D. Rút kinh nghiệm
...................
........................................................

nguyên tử khối trung bình?
GV: Nguyên tố hoá học là gì,
thế nào là đồng vị?
GV:Cho biết ý của số Z và số
A
Hđ 2: Bài tập
GV: Cho hs làm bài tập theo
chủ đề.
HS: Giải bài tập
I. Kiến thức cần nắm vững
1. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
m
p
1u
- Ntử Hạt nhân p q
p
= 1,6.10
-19
C
Qui ớc = 1+

n q
n
= 0
m
n
1u
m
e
0,00055 u

ng cho nguyên tử
- Kí hiệu nguyên tử:

X
A
Z
II. Bài tập
Bài 1: Tính nguyên tử khối trung bình các
nguyên tử sau.
1/ 93,258%
19
39
K, 0,012%
19
40
K, 6,730%
19
41
K.
2/ 98,89%6
12
C, 1,11%
6
13
C.
3/ 99,76%
8

Giải
Bài 2. Theo bài ra:
p + e + n = 25
p + e n = 7 Vì p = e nên
4. Cñng cè
GV nhÊn m¹nh l¹i c¸c néi dung cÇn n¾m v÷ng
5. Híng dÉn häc tËp.
BTVN: 1 → 6 (SGK – tr 18)
D. Rót kinh nghiÖm
……………………………………………………………………...............……...……….
…………………………………………………………........................................................
…………………………………………………………........................................................
Tiết 7, 8 : cấu tạo vỏ electron của NGUYấN T
Ngày soạn:
28/8/2009
.. Ngày dạy :/9/2009
a. M C tiêu B I học
1. Kiến thức
- Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân nguyên tử không
theo quỹ đạo tạo nên vỏ nguyên tử.
- Trong nguyên tử, các electron có mức năng lợng gần bằng nhau đợc xếp vào
cùng một lớp(K,L,M,N).
- Một lớp e bao gồm một hay nhiều phân lớp. Các e trong mỗi phân lớp có mức
năng lợng bằng nhau.
- Số e tối đa trong một lớp, một phân lớp.
2. Kĩ năng
- Xác định đợc thứ tự các lớp e trong nguyên tử, số phân lớp (s, p, d, f) trong
một lớp.
B/ Chuẩn bị .
1. Giáo viên: Mô phỏng sự chuyển động e trong lớp vỏ nguyên tử.

Gv: thông báo e tối đa
trong 1 phân lớp
Hđ 2: Số e tối đa trong 1
lớp
Gv: lập bảng yêu cầu hs
điền các thông tin.
I. Sự chuyển động của các electron trong nguyên
tử.
- Theo Bo, Rơ-đơ-fo, Zoom-mo-phen các e chuyển
động trong lớp vỏ theo những quỹ đạo xác định xung
quanh hạt nhân.
- Theo qđiểm hiện đại( Hei-xen-beng) các e trong lớp
vỏ nguyên tử chuyển động rất nhanh trong một
khoảng không gian xác định và không theo một quỹ
đạo xác định nào(Đây là quan điểm khoa học nhất)
II. Lớp electron và phân lớp electron
1. Lớp electron
KN: Lớp e gồm những e có mức năng lợng gần
bằng nhau.
Nguyên tử có tối đa 7 lớp e. kí hiệu K, L, M,
N, O, P, Q.
Các lớp càng gần hạt nhân có năng lợng càng
thấp liên kết chặt chẽ với hạt nhân và ngợc lại.
2. Phân lớp electron
KN: Phân lớp e gồm những e có mức năng lợng
bằng nhau.
Số phân lớp trong mỗi lớp bằng số thứ tự của
lớp.
Tên plớp kí hiệu các chữ cái in thờng s, p, d, f.
Vd: Lớp K có 1 plớp 1s

1. Kiến thức
- Quy luật sắp xếp các e trong lớp vỏ nguyên tử.
2. Kĩ năng
- Vit cu hỡnh electron nguyờn t ca 20 nguyờn t u
B. Chuẩn bị .
1. Giáo viên: Phóng to hình 1.10 (SGK 24)
2. Học sinh : Ôn tập về cấu tạo vỏ nguyên tử
C/ Các hoạt động dạy và học.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Lớp electron là gì ? Nêu cách kí hiệu lớp electron?
- Phân lớp electron là gì ? Nêu cách kí hiệu phân lớp electron?
3. Bài giảng:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hđ1: Th t cỏc mc
nng lng trong ng.t
Gv: treo lờn bng s
phõn b mc nng lng
ca cỏc lp v cỏc phõn lp
Hs: Quan sỏt, chỳ ý th t
cỏc mc nng lng t
thp n cao
H đ 2: Cu hỡnh electron
ca nguyờn t
Gv: treo bng cu hỡnh
electron nguyờn t ca 20
nguyờn t u và thông báo
các qui ớc cách viết cấu
hình e của ng.tử.
Gv: Yc Hs viết cấu hình e

+ Bc 2: Phõn b cỏc electron theo mc nng
lng t thp n cao
+ Bc 3: Vit cu hỡnh electron biu din s phõn
b electron trờn cỏc phõn lp thuc cỏc lp khỏc
nhau (1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s...)
- Nguyờn t s l nhng nguyờn t m nguyờn t cú
electron cui cựng c in vo phõn lp s.
- Nguyờn t p l nhng nguyờn t m nguyờn t cú
electron cui cựng c in vo phõn lp p.
- Nguyờn t d l nhng nguyờn t m nguyờn t cú
electron cui cựng c in vo phõn lp d.
- Nguyờn t f l nhng nguyờn t m nguyờn t cú
electron cui cựng c in vo phõn lp f.
2. Cu hỡnh electron nguyờn t ca 20 nguyờn t
u (trang 26 SGK).
3. c im ca lp electron ngoi cựng
- i vi tt c cỏc nguyờn t, lp electron ngoi
cựng cú nhiu nht l 8 electron.
- Cỏc nguyờn t cú 8 electron ngoi cựng (ns
2
np
6
) v
nguyờn t heli khụng tham gia liờn kt húa hc, õy
l nguyờn t khớ him.
- Cỏc nguyờn t cú 1,2,3 electron lp ngoi cựng
d nhng electron l nguyờn t ca nguyờn t kim
loi
- Cỏc nguyờn t cú 5,6,7 electron lp ngoi cựng
d nhn electron l nguyờn t ca nguyờn t phi kim

1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Em hãy viết cấu hình e nguyên tử
11
Na;
15
P. Cho biết chúng là kim loại hay
phi kim?
3. Bài giảng:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Tiết 10:
Hđ 1: Kiến thức cần nắm
vững
Gv: Chia lớp thành 3 nhóm
và phát phiếu học tập cho
từng nhóm.( Nội dung các
phiếu học tập ở cuối GA)
Hs: Thảo luận theo nhóm
và cử đại diện trình bày.
Hđ 2: Bài tập
Gv: Yêu cầu Hs làm các bài
tập trong SGK và lên bảng
giải bài tập.
Hs: Giải các bài tập
Tiết 11:
Hđ 1: Bài tập 3, 4(sgk-30)
Gv: Hớng dẫn hs phân tích
đề
Hs: Lên bảng giải BT
Hđ 2: Bài tập 5,8,9(sgk30)

O)
------------ d: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
(
26
Fe)
------------ f : [Xe]4f
2
5d
10
6s
2
(
58
Ce)
Bài 2: (sgk-30)
- Các e ở lớp K ở gần hạt nhân hơn và mức năng lợng
thấp hơn nên liên kết với hạt nhân chặt chẽ hơn lớp L.

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
- Nguyên tử có 4 lớp e
- Lớp ngoài cùng có 2e
- Ngtố đó là kim loại
Bài 5: (sgk-30)
- Phân lớp 2s chứa tối đa 2e
- Phân lớp 3p chứa tối đa 6e
- Phân lớp 4s chứa tối đa 2e
- Phân lớp 3d chứa tối đa 10e
Bài 8: (sgk-30)
a. 1s
2
2s
1
b. 1s
2
2s
2
2p
3
c. 1s

6
3s
2
3p
6
4. Củng cố
Gv hệ thông lai nội dung trọng tâm
5. Hớng dẫn học tập
- Gv nhắc nhở Hs về nhà ôn tập chơng 1 để kiểm tra 1 tiết.
Phiếu học tập số 1
1. V mt nng lng, nhng electron nh th no thỡ c xp vo
cựng mt lp, cựng mt phõn lp?
2. S electron ti a lp n l bao nhiờu?
3. Lp n cú bao nhiờu phõn lp? Ly thớ d khi n = 1,2,3.
4. S electron ti a mi phõn lp l bao nhiờu?

Phiếu học tập số 2
1. Mc nng lng ca cỏc lp, cỏc phõn lp c xp theo th t
tng dn, c th hin c th nh th no?
2. Quy tc vit cu hỡnh electron nguyờn t ca mt nguyờn t.
Phiếu học tập số 3
1. S electron lp ngoi cựng nguyờn t ca mt nguyờn t cho
bit tớnh cht húa hc in hỡnh gỡ ca nguyờn t nguyờn t ú?
2. Viết cấu hình e của
8
O,
17
Cl,
24
Cr. Cho biêt chúng là kim loại, phi

BảNG TUN HON CC NGUYấN T HO HC
Ngày soạn:
08/9/2009
.. Ngày dạy :/9/2009
A. mục tiêu bài học
1. Kin thc: Hc sinh bit:
- Nguyờn tc sp xp cỏc nguyờn t vo bng tun hon.
- Cu to ca bng tun hon.
2 .K nng: Hc sinh vn dng:
- Da vo cỏc d liu ghi trong ụ v v trớ ca ụ trong bng tun suy ra c
cỏc thụng tin v thnh phn nguyờn t ca nguyờn t nm trong ụ.
b. chuẩn bị
1. Giỏo viờn
- Giáo án điện tử
- Bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc v chõn dung Men-ờ-lờ-ộp.
2. Hc sinh: Nghiên cứu trớc bài mới
c. Các hoạt động dạy và học
1. ổn định tổ chức
2. Kim tra bi c: Khụng kim tra
3. Bi mi
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
Hot ng 1: S lc v s
phỏt trin ca bng tun hon
Gv: Cho HS nghiờn cu SGK về
s phỏt minh ra bng tun hon.
Gv: túm tt lại
* S lc v s phỏt minh ra bng tun
hon.
Hot ng2: Nguyờn tc sp xp
cỏc nguyờn t trong bng tun

(4). Nguyên tử khối.
(5). Độ âm điện.
(6). Cầu hình electron.
(7). Số oxi hoá.
Stt nguyên tố đúng bằng số hiệu Nguyên
tử nguyên tố đó.
Hoạt ®éng 4: Chu kì
Gv: chỉ vào vị trí của từng chu
kì trên bảng tuần hoàn và nêu rõ
đặ điểm của từng chu kì:
- Cho biết chu kì là gì?
- Đối chiếu, vấn đáp và rút ra
KL.
2. Chu kì:
a. Chu kì: là dãy những nguyên tố mà
nguyên tử của chúng có cùng số lớp
electron. Được sắp xếp theo chiều điện tích
hạt nhân tăng dần.
b Số thứ tự của chu kì = số lớp (e) trong
nguyên tử.
- Có 7 chu kì được đánh số từ 1 đến 7
Chu kì 1, 2, 3, : chu kì nhỏ (có 2 hoặc 8
nguyên tố)
Chu kì 4, 5, 6 ,7: chu kì lớn ( có 18 hoặc
32 nguyên tố )
c. Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim
loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm
( trừ CKI là CK đặc biệt).
Gv: giới thiệu CK 1 và CK 3.
* CK, tổng số ng.tố, Z từ đâu

Gv: Củng cố mục II.
- Nhắc lại nguyên tắc.
- Đặc điểm của mỗi chu kì.
Gv: bổ sung chu kì 7 chưa đầy
đủ dự đoán có 32 nguyên tố
tương tự chu kì 6
TiÕt 14:
Ho¹t ®éng cña GV vµ HS
Néi dung
Gv: chỉ vào vị trí cuả cột I và cột II,
III trên bảng tuần hoàn và cho HS
nhận xét các nguyên tố của từng cột
có đặc điểm gì giống nhau ?
HS nêu khái niệm về nhóm nguyên
3. Nhóm nguyên tố.
Nhóm nguyên tố là tập hợp các
nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình
electron tương tự nhau, do đó có tính
chất hoá học gần giống nhau và được
tố ? đặc điểm số e hóa trị ?
Gv: Các nhóm nguyên tố được chia
làm mấy loại ? Có mấy nhóm A ?
đặc ®iểm của Nguyên tử các nguyên
tố nhóm A ?
+ Có bao nhiêu nhóm B?Đặc điểm
cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố
nhóm B ?
+ Thế nào là các nguyên tố s, p, d, f?
Cho biết vị trí các nguyên tố s, p, d, f
trong bảng tuần hoàn ?

8
=+
ba


Khí hiếm
(trừ n=1)
Ví dụ :
Gv: hướng dẫn HS áp dụng xác định
vị trí nguyên tử thuộc nhóm nào
trong bảng tuần hoàn
a, 20
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2


e lớp
ngoài cùng = 2 (IIA) kim loại
b,
18

cùng = 3 (IIIA) kim loại
d , 16
Q: 1s
2
2s
2
2p

3s
2
3p
4


e lớp ngoài
cùng = 6 (VIA) phi kim
e,
17
J: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5



hoà và 3d
10
bền hơn vì vậy 1 e 4s sẽ
nhảy vào để phân lớp ở trạng thái
nửa bão hoà 3d
5
và bão
hoà (bền vững).
b. Xác định số thứ tự nhóm B .
Khối các nguyên tố f, d: Cấu hình
electron hoá trị ngyên tố d có dạng:
(n -1)d
a
ns
b
Điều kiện: b = 2
1

a

10
Số thứ tự của nhóm : B = a + b

8
<+
ba


Số thứ tự = a + b
a + b = 8, 9, 10

Nhóm VIII B
[ ]
10 1
29
: 3 4Z Ar d s


Nhóm I B ( 11 – 10)
*Phân lớp nửa bão hoà và bão hoà
electron. ( 3d
5
và3d
10
):
VD:
24
X: [Ar]3d
4
4s
2
29
Y: [Ar]3d
9
4s
2
Ví dụ:24
X: [Ar]3d

............................................................................................................................
Tiết 15: SỰ BIẾN ĐỔI TUÇN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON
NGUYÊN TỬ CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
…………………………………………… Ngµy so¹n:
08/9/2009
…………………………………………………….. Ngµy d¹y :…/9/2009
a. mục tiêu bài học
1. Kin thc: HS hiu:
- S bin i tun hon cu hỡnh electron nguyờn t ca cỏc nguyờn t hoỏ h
- Mi liờn quan gia cu hỡnh electron nguyờn t ca cỏc nguyờn t vi v trớ ca
chỳng trong BTH. T ú, d oỏn tớnh cht hoỏ hc ca cỏc nguyờn t.
2.K nng
- T cu hỡnh electron hc sinh xỏc nh v trớ nguyờn t trong bng h thng
tun hon.
b. chuẩn bị
1. Giỏo viờn: BTH cỏc nguyờn t hoỏ hc, bng 5/T.38/sgk
2. Hc sinh: ễn bi BTH cỏc ng.t hoỏ hc.
c. Các hoạt động dạy và học:
1. ổn định tổ chức
2. Kim tra bi c:
1) Nhúm l gỡ? Hóy sp xp cỏc nguyờn t cú Z=8,11,14,17 vo nhúm thớch hp
trong BTH.
2) Xỏc nh v trớ cỏc nguyờn t cú Z=16,20 trong BTH. Lp ngoi cựng ca
chỳng cú bao nhiờu electron? L nguyờn t KL hay PK?
3. Bi mi :
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hot ng 1: S bin i tun hon
cu hỡnh electron ng.t ca cỏc ng.t
Gv: ch vo bng 5 v hi: nhn xột cu

ngoi cựng tng t nhau:
s e LNC=STT nhúm=s e hoỏ tr
cỏc nguyờn t trong cựng nhúm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status