Page 1
Đề trắc nghiệm cục khảo thí (dành cho HS 11+12(LTĐH))
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
Câu 1. Số electron độc thân có trong ion Ni
2+
(Z=28) ở trạng thái cơ bản là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Tồng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung C
n
H
2n
) là
A. 3n B. 3n +1 C. 3n-2 D. 4n
Câu 3. dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi hoá là
A. HCl, Fe
2+
, Cl
2
B. SO
2
, H
2
S, F
-
C. SO
2
, S
2-
, H
2
S D. Na
COOH (4) có cùng nồng độ mol. Dãy
được xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH là
A. 2,1,3,4 B. 1,2,4,3 C. 1,2,3,4 D. 2,3,1,4
Câu 6. có thể pha chế một dd chứa đồng thời các ion
A. H
+
, Fe
2+
, Cl
-
, NO B. HCO , Na
+
, HSO , Ba
2+
D. Na
+
, NO , H
+
, Cl
-
C. OH
-
, NO , HSO , Na
+
Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng:
NaX(r) + H
2
SO
4
(đ) → NaHSO
PO
4
B.NH
4
H
2
PO
4
& (NH
4
)
2
HPO
4
D.KH
2
PO
4
& (NH
4
)
2
HPO
4
Câu 9. Cho hỗn hợp gồm 7,2gMg và 19,5g Zn vào 200 ml dd chứa Cu(NO
3
)
2
1M và Fe(NO
3
NH bằng 0,1 M
C dung dịch X có pH lớn hơn 13
D nồng độ của ion CH
3
NH nhỏ hơn 0,1 M
Câu 14. X là hỗn hợp của N
2
và H
2
, có tỉ khối so với H
2
là 4,25. Nung nóng X môt thời gian trong
bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hổn hợp khí có tỉ khối so với H
2
bằng 6,8. Hiệu suất của
phản ứng tổng hợp NH
3
là:
A. 25% B. 140% C. 50% D. 75%
Câu 15. Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO
3
1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dd chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ). Giá trị của m là:
A. 7,84 B. 6,12 C. 5,60 D. 12,24
Câu 16. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hô’n hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
( trong đk không có
không khí)thu được hỗn hợp Y. cho Y tác dụng với dd HNO
CO, CH
3
CHO, NaCN. Số chất hữu cơ trong dãy là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 19. Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br
2
thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố )
; khối lượng dung dich Br
2
tăng lên 2,1 gam . Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan
Cu(OH)
2
.Chất X là
A xiclopropan B propen
C ancol etylic D axit fomic
Câu 20. Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → phenol + Z ( Z là chất hữu cơ mạch hở ; mỗi mũi tên ứng
với 1 phản ứng ). Chất X có thể là
A axetilen B cumen C metan D etan
Câu 21. Trong phân tử chất diệt cỏ 2,4 –D có chứa nhóm.
A –OH B –CHO C –COOH D –NH3
Câu 22. Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol
etylic ( dư ). Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?
A giá trị của V là 2,24
B giá trị của V là 1,12
C hiệu xuất phản ứng của oxi hóa ancol là 100%
D số mol Na phản ứng là 0,2 mol
Câu 23. Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết p trong phân tử. X tác dụng với NaHCO
3
(dư)
sinh ra n
C C
2
H
5
COOCH
3
D C
2
H
3
COOCH
3
Câu 27. Số lượng amin bậc hai đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C
4
H
11
H là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 28. Cho dãy các chất C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
, C
2
H
6
trong dung dịch NH
3
tạo ra kim loại Ag là
A. benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat
B. axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomiat .
C. benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat .
D. benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomiat
Page 3
Câu 31. Cu(OH)
2
trong điều kiện thích hợp, có thể phân biệt được tất cả các dung dịch trong dãy:
A. glucozơ, mantozơ, glixerol, ancolmetylic
B. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol mytelic
C. glucozơ, lòng trắng trứng, fructozơ, glixerol
D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etylen glicol
Câu 32. SO
2
luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dụng với:
A. O
2
, dd KMnO
4
, nước Br
2
B. O
2
, dd KOH, Nước Br
2
C. H
2
2
O → … f) H
2
S + Cl (dư) + H
2
O→…
Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 34. Cho các oxit SO
2
, NO
2
, CrO
3
, CO
2
, CO, P
2
O
5
. số oxít trong dãy tác dụng với nước trong điều
kiện thường là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 35. Cho 5,24 gam mỗi hỗn hợp gồm các axít acetic, phenol, crezol phản ứng vừa d8ủ với 60 ml
dd NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 6,56g B. 5,43g C. 8,66g D. 6,78g
Câu 36. Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88g/mol. Cho 17,6g X tác dụng hết với
300ml dd NaOH 1M. Từ dd sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH
2
Câu 38. Cho 30 ml dd chúa NaHCO
3
x mol/lít và Na
2
CO
3
y mol/lít. Thêm từ từ dd HCl z mol/lit vào
dd trên đến khi bắt đầu thấy khí bay ra thì dừng lại thấy hết t mol. Mối quan hệ giữa x, y, z, t là
A. t.z =300xy B. t.z =300y
C. t.z =150xy D. t.z =100xy
Câu 39. Để phán ứng đủ với 100ml dd CrCl
3
1M cần m gam Zn. Giá trị của m là
A. 6,50 B. 19,50 C. 13 D, 9.75
Câu 40. Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO
3
63% (D=
1,38g/ml). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104
lít hỗn hợp khí NO và NO
2
(đkc). Cô cạn Y thì số gam muối thu được là
A. 75,150g B. 62,100g C. 37,575g D. 49,745g
Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (A hoặc B)
Câu 41. Trong công nghiêp , axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
A. isopen B. Xilen C. cumen D. Propilen
Câu 42. điện phân 100 ml dd gồm Cu(NO
3
)
2
0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí
O. Tính m
A. 14,4 B. 7,2 C. 5,4 D. 3,6
Câu 48. cho các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn
điện là:
A. Al, Fe, Cu, Ag, Cu B. Ag, Cu, Au, Al, Fe
C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu , Fe, Al, Au
Câu 49. hoà tan x mol CuFeS
2
bằng dd HNO
3
đặc nóng sinh ra y mol NO
2
(sản phẩm khử duy nhất).
Liên hệ đúng giữa x và y là
A. Y =17x B. x =15y C. x =17y D. Y =15x
Câu 50. Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là
A. nilon-6, nilon-7, nilon-6,6
B. poliputadien, tơ axetat, nilon-6,6
C. nilon-6,6, poliputadien, tơ nitron
D. nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron
Câu 51. pH của dd hỗn hợp CH
3
COOH 0,1M(K
a
=1,75.10
-5
) và CH
3
COONa 0,1M là.
A. 4,756 B. 3,387 C. 1,987 D. 2,465
tấn công trước vào phân tử CH
4
tạo gốc CH
3
·
D. Phân tử Cl
2
tấn công trước vào phân tử CH
4
tạo CH
3
+
Câu 54. phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa :
A. phenol với axit axetic
B. phenol với anhidrit axetic
C. phenol với axetan andehit
D. phenol với axeton
Câu 55. cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ. Số chất trong
dãy làm mất màu được Br là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 56. Cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe
2+
/Fe và Ag
+
/Ag. Phản ứng xảy ra ở cực âm
của pin điên hoá là
A. Fe → Fe
2+
+2e B. Fe
2+
2
Câu 59. Hòa tan 19,2 g đồng bằng dd HNO
3
loãng,toàn bộ lượng NO sinh ra được oxihoá hoàn toàn
bởi oxi thành NO
2
rồi sục vào nước cùng với dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Tổng thế tích khí
O
2
đã phản ứng là
A. 3,36 l B. 2,24 l C. 4,48 l D. 1,12 l
Câu 60. Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C
B. valin C. leuxin D. isoleuxin . phenylalamin
Page 5
Đáp án
1 B 16 A 31 B 46 B
2 C 17 B 32 A 47 A
3 A 18 A 33 C 48 B
4 B 19 B 34 B 49 A
5 C 20 C 35 A 50 A
6 D 21 B 36 D 51 A
7 D 22 B 37 A 52 B
8 B 23 C 38 B 53 C
9 D 24 A 39 A 54 B
10 B 25 B 40 C 55 B
11 B 26 D 41 C 56 A