Kế toán số lượng thời gian v kà ết quả lao động tại Công ty
2.2.1. Kế toán số lượng lao động.
Số lượng lao động của doanh nghiệp được phản ánh trên “ Sổ danh sách lao
động” do phòng kế toán tiền lương v các khoà ản trích theo lương lập dựa trên số
lao động hiện có của doanh nghiệp, bao gồm cả số lao động trực tiếp , lao động
gián tiếp.
Cơ sở để ghi “Sổ danh sách lao động” l chà ứng từ ban đầu về tuyển
dụng, thuyên chuyển công tác, nâng bậc, thôi việc. Các chứng từ trên đại bộ
phận do phòng toán tiền lương v các khoà ản trích theo lương lập mỗi khi
tuyển dụng, nâng bậc, cho thôi việc.
Mọi sự biến động về số lượng lao động đều phải được ghi chép kịp
thời v o “ Sà ổ danh sách lao động “ để trên cơ sở đó l m cà ăm cứ cho việc
tính lương phải trả v các chà ế độ khác cho người lao động được kịp thời.
Quy trình của kế toán số lượng lao động tai công ty CP Xây dựng và
Thương mại Miền Bắc: Hợp đồng lao động, quyết định nâng bậc, quyết
định thôi việc => Sổ danh sách lao động của công ty.
Theo số liệu thống kê tháng 10/2008 của Cty Cổ phần Xây dựng và
Thương Mại Miền Bắc: nhận mới 2 nhân viên 1 thuộc phòng kế hoạch kỹ
thuật, một thuộc phòng kinh doanh. Sau khi ban giám đốc ký hợp đồng lao
động với hai nhân viên Trần Thị Hải Trang, Nguyễn Duy Hải chuyển cho bộ
phận kế toán tiền lương của công ty, bộ phận kế toán tiền lương có trách
nhiệm v o sà ổ danh sách lao động của công ty.
Biểu 2.1: SỔ DANH SÁCH LAO ĐỘNG
1
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
Người lập Người duyệt
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên )
2.2.2. Kế toán thời gian lao động.
Hạch toán sử dụng thời gian lao động phải đảm bảo ghi chép, phản ánh
kịp thời, chính xác số ng y công, gìà ơ công l m vià ệc thực tế hoặc ngừng
việc, nghỉ việc của từng người lao động, từng đơn vị sản xuất, từng phòng
đầu ng y l m vià à ệc ở đơn vị mình.
2.2.3. Kế toán kết quả lao động.
Kết quả lao động l mà ột nội dung quan trọng trong to n bà ộ công tác
quản lý v hoà ạch toán lao động, tiền lương tiền thưởng ở Doanh nghiệp.
Kết quả lao động phải đảm bảo phản ánh chính xác số lượng v chà ất
lượng sản phẩm hoặc khối lượng công việc ho n th nh cà à ủa từng người,
từng bộ phận, để l m cà ăn cứ tính lương, tính thưởng v kià ểm tra sự phù
hợp của tiền lương phải trả với kết quả lao động thực tế, tính toán, chính
xác năng suất lao động, kiểm tra tình hình thực hiện định mức lao động của
từng người, từng bộ phận v cà ả doanh nghiệp.
Trong năm Cty có thuê Đội ông Trần Văn Ngũ SX đá theo phụ lục hợp
đồng (Phụ lục bổ sung hợp đồng, tổng hợp khối lượng giao khoán).
Trong tháng 11/2008 công ty thuê ông Nguyễn Kim Sơn theo hợp đồng
giao khoán số 012/2008 (Phụ lục hợp đồng)
3
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
-------------------***--------------------
PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ
( Đính kèm không tách rời Số…../ HĐKT ng y Tháng Nà ăm2008)
Stt Hạng mục công việc ĐVT
Định mức đơn giá giao khoán
Khối lợng Đơn giá Th nh tià ền
B Tờng chắn
-
1
Cọc chống ván khuôn v à đ ráo à ĐK 10-
15cm m 1 2.000 2.000
2 Lắp dựng ván khuôn thân tờng chắn m3 1 20.000 20.000
4
Sản xuất đá Hộc bốc lên xe v và ận
chuyển ≤1,5km m3 1 70.000 70.000
D Công ngo i khoánà
1
Công nhật ( thời gian l m vià ệc ≥ 8 h
/ng y công)à Công 1 130.000 130.000
2 Bốc xếp Xi măng lên xuống Tấn 1 25.000 25.000
4
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
3 Bốc Cát lên xe m3 1 20.000 20.000
4 Bốc đá 1x2 lên xe ô tô m3 1 25.000 25.000
5 Bốc đá 2x4 v 4x6 lên xe ô tôà m3 1 22.000 22.000
6 Bốc đá hộc m3 1 20.000 20.000
Ghi chú :
1. Thi công tờng chắn , rãnh dọc, ốp mái , đắp đá nền đờng , xây dựng cống thoát nớc thì trong
đơn giá l khoán gà ọn , đã bao gồm cả chi phí lán trại , chuyển quân chi phí nhân công v xà ăng
dầu máy đầm máy trộn . Vật t công ty cấp trong phạm vi ≤ 25 m .Cty cho mợn máy đầm cóc,
đầm bê tông máy trộn BT , ván khuôn ( Nêú m l m hà à ỏng hóc mất mát phải đền bù theo đúng
giá trị mua v o )à
2. Thi công sản xuất đá : Trong đơn giá l khoán gà ọn trọn gói : Đã bao gồm chi phí vật , nhân
công , chuyển quân , lán trại v các chi phí khác . Cty cà ấp tạm ứng vật liệu nổ v khà ấu trừ v oà
chi phí trong giá th nh , Cty cho mà ợn xe công nông , máy nén khí , búa khoan , dây hơi , cần
khoan , máy xay đá . ( L m hà ỏng hóc mất mát phải đền bằng giá trị mua mới )
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN KHOÁN CTY CỔ PHẦN XD & TM MIỀN BẮC
5
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
Cộng ho xã hà ội chủ nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
4 SX đá 1x2 m3 80 120.000 9.600.000
5 SX đá 0,5x1 m3 0 100.000 0
6
KHỐI LƯỢNG THI CÔNG TƯỜNG
CHẮN 28.620.000
7 Đổ bê tông M 150 không có cốt thép m3 57 110.000 6.270.000
8 Đổ bê tông M200 có cốt thép m3 12 125.000 1.500.000
9 Gia công cốt thép Tấn 12
1.100.00
0 13.200.000
M3 85 90.000 7.650.000
II TR Ừ T Ạ M Ứ NG
50.000.000
1 Tạm ứng bằng tiền mặt
Đồn
g 50.000.000
III
KH Ố I L ƯỢ NG CÒN L Ạ I Đ ỰƠ C THANH
TOÁN (I-II)
119.920.00
0
6
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
CỘNG HOÁ XÁ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TT LƯƠNG ĐỘI THI CÔNG SỐ 4
( Đợc th nh là ập theo QĐ12/2005 )
Stt
19 Lê Tiến Trình Đông h - Quà ảng Trị Công nhân 2007 2.609.400
20 Truơng Văn Quân Đông h - Quà ảng Trị Công nhân 2006 2.609.400
Ng y Tháng Nà ăm 2008
Phòng Tổ chức -H nh Chínhà Đội thi công
Mai Ngọc Bá Trần Văn Ngũ
7
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
2.3. Tính lương v các khoà ản trích theo lương tại Công ty.
2.3.1. Tính lương phải trả cho người lao động.
Trong điều kiện tự chủ sản xuất kinh doanh thì công tác tổ chức tiền
lương của Công Ty l cà ố gắng tổ chức l m sao cho phù hà ợp với chính sách
của Nh nà ước, phù hợp với điều kiện sản xuất kinh doanh của Công ty là
việc hết sức khó khăn. Thực tế cho thấy có rất nhiều cách chia lương cho
cán bộ công nhân viên tuỳ thuộc v o à đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng
doanh nghiệp v à để có sự lựa chọn đúng đắn các hình thức trả lương đảm
bảo sự công bằng, tăng cường sự kích thích đạt hiệu quả cao trong sản
xuất kinh doanh thì tiền lương l mà ột vấn đề rất đáng quan tâm nó quyết
định sự th nh à đạt trong sản xuất kinh doanh. Vì nếu tiền lương đảm bảo
cho cán bộ công nhân viên thì tinh thần trách nhiệm trong công việc sẽ đạt
hiệu quả rất cao còn nếu tiền lương không được bù đắp xứng đáng với sức
lao động họ bỏ ra thì nó sẽ không thu lại được những th nh qà ủa cao trong
lao động sản xuất. Chính vì vậy chúng ta thấy tiền lương l to n bà à ộ khoản
tiền phải trả để bù đắp cho người lao động khi họ l m mà ột công việc n oà
đó. Do vậy căn cứ v o à đặc điểm tổ chức sản xuất tính chất của từng công
việc cũng như điều kiện trang thiết bị kỹ thuật của mình Công ty CP Xây
dựng v Thà ương mại Miền Bắc đã áp dụng hai hình thức trả lương đó l : à
- Hình thức trả lương theo thời gian
Đây l sà ố tiền trả cho người lao động căn cứ v o bà ậc lương v thà ời
gian thực tế l m vià ệc không xét đến thái độ lao động v kà ết quả công việc.
Lương thời gian được trả cho các bộ phận l m khà ối gián tiếp như P.
của
CBCNV
gián tiếp
=
Lương tối thiểu x hệ
số cấp bậc
Số ngày làm việc theo
chế độ quy định trong
tháng
x
Số
ngày đi
làm
thực tế
trong
tháng
+
Tiền
lươn
g
nghỉ
phép
nghỉ
lễ
+
Phụ
cấp
trách
nhiệm
( nếu
Biểu 2.1: bảng thanh toán lương tháng 12 năm 2008 khối cơ quan
Ng y 04 tháng 12 nà ăm 2008
T
T
Họ và
tên
Hệ
số
Bậc lơng
Lương thời
gian
Lương
lễ, phép
PC
trách
nhiệm
Tổng số Tạm ứng
Thu 6%
BHXH,BHY
T
Kỳ 2 đợc
lĩnh
Ký
nhậ
n
Số
côn
g
Số tiền
Số
2.9
6
1,628,000 25 1,565,385 140,000 1,705,385 800,000 106,080 799,305
-
-- --
---
---
--- --- ----- - - - - -
32 Trần
Hải
2.9
6
1,628,000 26 1,628,000 1,628,000 600,000 97,680 930,320
11
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
Trang
33
Nguyễ
n Duy
Hải
2.9
6
1,628,000 22 1,377,538 1,377,538 300,000 97,680 979,858
Tổng
cộng
61,423,00
0
792
56,698,15
4
Thu tiền BHXH, BHYT
của CBCNV trong tháng
=
Lương
tối thiểu
x
Hệ số
cấp bậc
+
Phụ cấp
trách
nhiệm (nếu
có)
x
6%
BHXH,
BHYT
Ví d ụ : Thu 6% BHXH v BHYT trong tháng 11/2008 cà ủa đ/c Nguyễn
Văn Hiếu- PSXKD, mức lương tối thiểu 550.000 đồng , hệ số cấp bậc 6.31
phụ cấp trách nhiệm 203.500 đồng được tính như sau: ( 550.000 x 6.31 +
203.500) x 6% = 220.440 đ.
Số phải nộp tháng 11/2008 của đ/c Nguyễn Văn Hiếu l : 220.440 à đ
13
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
Lương cơ bản của ĐC Hiếu l : ( 550.000 x 6.31 +à
203.500)=3.674.000dd
BHXH: 20%
-Trích v o tà ổng GT: 15% x 3.674.000 =551.100đ
-Trừ v o thu nhà ập: 5% 3.674.000 = 183.70đ
Tổng cộng : 734.800đ
nhiệm
Tổng số Tạm ứng
Thu 6%
BHXH,BHYT
Kỳ 2 đợc
lĩnh
Ký
nhận
Số
công
Số tiền
Số
công
Số
tiền
1
Khối
cơ
quan
61,423,000 792 56,698,154 2,050,000 58,748,154 20,000,000 3,808,380 34,939,774
2
Xí
nghiệp
kinh
doanh
dịch vụ
TM
27,500,000 ... 25,603,300 230,000 25,833,300 9,500,000 1,663,800 14,669,500
3 Đội thi
công
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
ờng
8
Đội
xây lắp
CT
Miền
Trung
30,500,000 30,500,000 1,500,000 32,000,000 14,400,000 1,920,000 15,680,000
Tổng
cộng
189,633,000 178,967,454 6,765,000 185,732,454 73,200,000 11,783,880 100,748,574
KẾ TOÁN THANH TOÁN KẾ TOÁN TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
17
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT
2.4. Kế toán tiền lương v các khoà ản trích theo lương tại Công ty.
Dựa v o bà ảng chấm công KT tính lương, viết phiếu chi, lập chứng từ ghi sổ .
Biểu 2.3: BẢNG CHẤM CÔNG
Tháng 11 năm 2008
ST
T
Họ và tên Ngày trong tháng
Số
công
hưởng
lương
thời
gian
thực tế
x
x x x x x ..
.
x X X x x x x x x 26
2 Nguyến thị
Hiên
x x x x x x ..
.
x X X x x x x x x 26
3 Chử
VănThành
x x x x x x ..
.
x X X x x x X X X 26
4 Ngô Đức Tuấn x x x x x x ..
.
x X X x x x x x F 25
………………...
18
Nguyễn Thị Hồng Lớp: KT3- Khoá 8 - Khoa KT